Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:09:00 đến ngày 2022-05-09 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,576,561,610 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.872E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 6.700.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa >=80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Giang Liễu, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ (Đoạn qua trường THCS và tiểu học). 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phương Liễu; Địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả theo chương V | 7,045 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 1,528 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 0,915 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Mô tả theo chương V | 82,584 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả theo chương V | 96,89 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 8,124 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,867 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 1.084 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 325,27 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2.836,74 | m2 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 818,09 | m |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x30cmcm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 156,82 | m |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 297,9 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 17,944 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 8,199 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 9,746 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,741 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 112,23 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,25 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 167,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V | 40,39 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,523 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,721 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 116,99 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 5,235 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 | Mô tả theo chương V | 1,28 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép D18mm | Mô tả theo chương V | 0,278 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Mô tả theo chương V | 9,209 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mm | Mô tả theo chương V | 1,142 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả theo chương V | 1.481 | 1 cấu kiện |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 218,39 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 865,15 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 13,86 | m2 |
| 23 | Nắp ga Composite tròn D650 | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 24 | Song chắn rác composite kích thước khung 960x530, kích thước nắp 850x430 (tải trọng 25 tấn) | Mô tả theo chương V | 56 | cái |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính400mm | Mô tả theo chương V | 258 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V | 86 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả theo chương V | 73 | mối nối |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V | 5,201 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 103,591 | m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 0,485 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 0,516 | 100m3 |
| C | CỐNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 2,545 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 1,139 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,405 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 16,236 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,321 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 52,143 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả theo chương V | 5,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 6,48 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Mô tả theo chương V | 0,705 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8 | Mô tả theo chương V | 0,024 | tấn |
| 13 | Gia công lắp đặt Thép V 100x100x7 | Mô tả theo chương V | 3.724 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả theo chương V | 100 | 1 cấu kiện |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V | 4,28 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 55,212 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 8,079 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 1,659 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 6,972 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Mô tả theo chương V | 36,64 | 100m |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 0,693 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 0,416 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,172 | m3 |
| D | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 2 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo chương V | 34,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Trồng cây | Mô tả theo chương V | 35 | cây |
| 6 | Ghi bảo vệ gốc cây Composite KT C500-A1000 | Mô tả theo chương V | 35 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 1,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo chương V | 1,235 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả theo chương V | 0,704 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo chương V | 3,52 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 17,336 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,085 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Bu lông M24x675 | Mô tả theo chương V | 92 | cái |
| 13 | Mua khung móng cột điện M24(300x300x675) | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Mua khung móng tủ M16(240x240x525) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả theo chương V | 0,48 | 100m |
| 16 | Ống nhựa HDPE F65/50 | Mô tả theo chương V | 48 | 0 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả theo chương V | 0,54 | 1000v |
| 18 | Gạch chỉ báo cáp | Mô tả theo chương V | 540 | v |
| 19 | Sứ chỉ báo cáp | Mô tả theo chương V | 10 | 0 |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả theo chương V | 9,2 | 10 cọc |
| 21 | Tiếp địa hỗn hợp R.C- 4 và RC-3T mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả theo chương V | 2.008,6 | kg |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 7,228 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Mô tả theo chương V | 0,239 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mm | Mô tả theo chương V | 5,689 | 100m |
| 4 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 11m | Mô tả theo chương V | 14 | cột |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Mô tả theo chương V | 8 | cột |
| 6 | Lắp choá đèn 150W | Mô tả theo chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Rải cáp đồng trần M10 | Mô tả theo chương V | 7,228 | 100m |
| 9 | Dây Cu/PVC/PVC-2x2,5 đấu nối lên đèn | Mô tả theo chương V | 189 | m |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mô tả theo chương V | 22 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả theo chương V | 2 | sợi |
| H | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH PHỤC VỤ (CÔNG TÁC GPMB) | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả theo chương V | 5,19 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả theo chương V | 8,73 | 100 m |
| 3 | Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Tháo dỡ măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 63x50mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Tháo dỡ van ren - Đường kính50mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Tháo dỡ BE - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 1,147 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 114,66 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V | 2,293 | 100m3 |
| 12 | Tháo đai khởi thuỷ - Đường kính 63x15mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 13 | Tháo dỡ cút nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mm | Mô tả theo chương V | 160 | cái |
| 14 | Tháo dỡ măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 15 | Tháo dỡ cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 16 | Tháo dỡ van 2 chiều - Đường kính 15mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Tháo dỡ van 1 chiều - Đường kính 15mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 19 | Tháo dỡ ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTháo dỡ van ren - Đường kính 15mm | Mô tả theo chương V | 1,6 | 100m |
| 20 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 26,4 | 1m3 |
| 21 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 26,4 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả theo chương V | 5,19 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả theo chương V | 8,73 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 63x50mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 2,293 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V | 2,293 | 100m3 |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x15mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mm | Mô tả theo chương V | 160 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 15mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 15mm | Mô tả theo chương V | 80 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 1,6 | 100m |
| 40 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả theo chương V | 26,4 | 1m3 |
| 41 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 26,4 | m3 |
| 42 | Ống HDPE D110 | Mô tả theo chương V | 104 | m |
| 43 | Ống HDPE D63 | Mô tả theo chương V | 146 | m |
| 44 | Măng sông ren ngoài HDPE D63/50 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Tê HDPE D63 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Cút HDPE D63 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Măng sông HDPE D63 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Đai KT HDPE D63x15mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Cút ren ngoài HDPE D20x15mm | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 50 | Măng sông ren ngoài HDPE D20x15mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Cút đều HDPE D20mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 52 | Ống HDPE D20mm | Mô tả theo chương V | 32 | m |
| 53 | Van đồng D50 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| I | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ (CÔNG TÁC GPMB) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điện | Mô tả theo chương V | 1 | Triết tính |
| 3 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1 | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 | Mô tả theo chương V | 0,784 | km |
| 7 | Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèo | Mô tả theo chương V | 0,0112 | km |
| 8 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2 | Mô tả theo chương V | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Mô tả theo chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ) | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 11 | Hạ cột bê tông | Mô tả theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Hạ cột bê tông | Mô tả theo chương V | 7 | cột |
| 13 | Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắn | Mô tả theo chương V | 15 | bộ |
| 14 | Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũ | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũ | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũ | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Mô tả theo chương V | 9 | m |
| 18 | Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địa | Mô tả theo chương V | 3,5 | m |
| 19 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Mô tả theo chương V | 18 | m |
| 20 | Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 21 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 22 | Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 23 | Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 | Mô tả theo chương V | 0,688 | km |
| 24 | Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũ | Mô tả theo chương V | 0,1 | km |
| 25 | Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũ | Mô tả theo chương V | 5,5908 | tấn |
| 26 | Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũ | Mô tả theo chương V | 0,0525 | tấn |
| 27 | Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũ | Mô tả theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 28 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho | Mô tả theo chương V | 1 | Triết tính |
| 29 | Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120 | Mô tả theo chương V | 16 | đầu |
| 30 | Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵn | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2 | Mô tả theo chương V | 41 | bộ |
| 32 | Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn IPC(120-120) | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
| 33 | Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120 | Mô tả theo chương V | 36 | bộ |
| 34 | Đai thép không gỉ và khoá đai | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 35 | Hộp xịt RP7 | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 36 | Sứ quả bàng | Mô tả theo chương V | 6 | quả |
| 37 | Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mm | Mô tả theo chương V | 90 | cái |
| 38 | Dây thép buộc F2 | Mô tả theo chương V | 0,2964 | kg |
| 39 | Băng dính cách điện | Mô tả theo chương V | 12 | cuộn |
| J | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ (CÔNG TÁC GPMB) | |||
| 1 | Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4B | Mô tả theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4B | Mô tả theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| K | THÍ NGHIỆM VÂT TƯ HẠNG MỤC DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ (CÔNG TÁC GPMB) | |||
| 1 | Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kV | Mô tả theo chương V | 5 | sợi |
| 2 | Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả theo chương V | 4 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.872E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 6.700.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy ủi ≥ 110 CV | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >=250L | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa >=80L | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy hàn 23kw | Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi