Gói thầu: Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480133-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220468239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:09:00 đến ngày 2022-05-09 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,576,561,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.872E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 6.700.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,8
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa >=80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Gói thầu xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Giang Liễu, xã Phương Liễu, huyện Quế Võ (Đoạn qua trường THCS và tiểu học).
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu , địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu; Địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại GREEN LIFE. Địa chỉ: Số 46 ngõ 236, Đường Khương Đình, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hành Tinh Xanh. Địa chỉ: Thôn Đồng Chuế (NR: Nguyễn Văn Thu), xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng KTHT huyện Quế Võ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Đơn vị lập HSMT: Ban QLDA huyện Quế Võ. Đơn vị thẩm định HSMT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá HSDT: Ban QLDA huyện Quế Võ; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Nga Hoàng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phương Liễu , địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu; Địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 143.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phương Liễu; Địa chỉ: xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIMô tả theo chương V7,045100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,318100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V1,528100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V0,915100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2Mô tả theo chương V82,584100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả theo chương V96,89100m2
7Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V8,124m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,867100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V1.0841 cấu kiện
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V325,27m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2.836,74m2
12Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V818,09m
13Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x30cmcm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V156,82m
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V297,9m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V17,944100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V8,199100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V9,746100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,741100m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V112,23m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V0,299100m2
8Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V32,25m3
9Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V167,92m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V40,39m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V2,523100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V0,721100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V116,99m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V5,235100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12Mô tả theo chương V1,28tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang ga, đường kính cốt thép D18mmMô tả theo chương V0,278tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mmMô tả theo chương V9,209tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8mmMô tả theo chương V1,142tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả theo chương V1.4811 cấu kiện
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V218,39m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V865,15m2
22Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả theo chương V13,86m2
23Nắp ga Composite tròn D650Mô tả theo chương V25cái
24Song chắn rác composite kích thước khung 960x530, kích thước nắp 850x430 (tải trọng 25 tấn)Mô tả theo chương V56cái
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính400mmMô tả theo chương V258cái
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmMô tả theo chương V86đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả theo chương V73mối nối
28Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V5,201100m
29Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V103,591m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V0,485100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V0,516100m3
C CỐNG CÁP KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V2,545100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V1,139100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V1,405100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V0,108100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V16,236m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V0,321100m2
7Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V52,143m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V5,68m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,71100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V6,48m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10Mô tả theo chương V0,705tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D8Mô tả theo chương V0,024tấn
13Gia công lắp đặt Thép V 100x100x7Mô tả theo chương V3.724kg
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả theo chương V1001 cấu kiện
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V4,28100m
16Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V55,212m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V8,079100m3
18Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V1,659100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V6,972100m3
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150Mô tả theo chương V36,64100m
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V0,693100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V0,416100m3
23Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,172m3
D TRỒNG CÂY XANH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,384100m3
2Đất màu trồng câyMô tả theo chương V34,13m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V2,8m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,54m3
5Trồng câyMô tả theo chương V35cây
6Ghi bảo vệ gốc cây Composite KT C500-A1000Mô tả theo chương V35cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V1,446100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V1,235100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả theo chương V0,211100m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả theo chương V0,704100m
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V3,52m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo chương V0,026100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo chương V0,044100m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V17,336m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V0,376100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,085tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,024tấn
12Bu lông M24x675Mô tả theo chương V92cái
13Mua khung móng cột điện M24(300x300x675)Mô tả theo chương V22cái
14Mua khung móng tủ M16(240x240x525)Mô tả theo chương V1cái
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả theo chương V0,48100m
16Ống nhựa HDPE F65/50Mô tả theo chương V480
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả theo chương V0,541000v
18Gạch chỉ báo cápMô tả theo chương V540v
19Sứ chỉ báo cápMô tả theo chương V100
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả theo chương V9,210 cọc
21Tiếp địa hỗn hợp R.C- 4 và RC-3T mạ kẽm nhúng nóngMô tả theo chương V2.008,6kg
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN LẮP ĐẶT
1Rải cáp ngầmMô tả theo chương V7,228100m
2Rải cáp ngầmMô tả theo chương V0,239100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mmMô tả theo chương V5,689100m
4Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 11mMô tả theo chương V14cột
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mMô tả theo chương V8cột
6Lắp choá đèn 150WMô tả theo chương V22bộ
7Lắp đặt Aptomat loại 1 pha Mô tả theo chương V22cái
8Rải cáp đồng trần M10Mô tả theo chương V7,228100m
9Dây Cu/PVC/PVC-2x2,5 đấu nối lên đènMô tả theo chương V189m
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG_PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả theo chương V22cái
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMô tả theo chương V221 vị trí
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả theo chương V2sợi
H DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC SẠCH PHỤC VỤ (CÔNG TÁC GPMB)
1Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả theo chương V5,19100m
2Tháo dỡ ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả theo chương V8,73100 m
3Tháo dỡ tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả theo chương V21cái
4Tháo dỡ cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmMô tả theo chương V9cái
5Tháo dỡ măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 63x50mmMô tả theo chương V18cái
6Tháo dỡ van ren - Đường kính50mmMô tả theo chương V9cái
7Tháo dỡ BE - Đường kính 100mmMô tả theo chương V4cái
8Tháo dỡ van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả theo chương V2cái
9Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo chương V1,147100m3
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V114,661m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V2,293100m3
12Tháo đai khởi thuỷ - Đường kính 63x15mmMô tả theo chương V80cái
13Tháo dỡ cút nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mmMô tả theo chương V160cái
14Tháo dỡ măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mmMô tả theo chương V80cái
15Tháo dỡ cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả theo chương V80cái
16Tháo dỡ van 2 chiều - Đường kính 15mmMô tả theo chương V80cái
17Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmMô tả theo chương V80cái
18Tháo dỡ van 1 chiều - Đường kính 15mmMô tả theo chương V80cái
19Tháo dỡ ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmTháo dỡ van ren - Đường kính 15mmMô tả theo chương V1,6100m
20Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V26,41m3
21Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả theo chương V26,4m3
22Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả theo chương V5,19100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả theo chương V8,73100 m
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmMô tả theo chương V21cái
25Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmMô tả theo chương V9cái
26Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 63x50mmMô tả theo chương V18cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả theo chương V9cái
28Lắp đặt BE - Đường kính 100mmMô tả theo chương V4cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả theo chương V2cái
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo chương V2,293100m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V2,293100m3
32Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63x15mmMô tả theo chương V80cái
33Lắp đặt cút nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mmMô tả theo chương V160cái
34Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE - Đường kính 20x15mmMô tả theo chương V80cái
35Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả theo chương V80cái
36Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 15mmMô tả theo chương V80cái
37Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mmMô tả theo chương V80cái
38Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 15mmMô tả theo chương V80cái
39Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 20mmMô tả theo chương V1,6100m
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả theo chương V26,41m3
41Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả theo chương V26,4m3
42Ống HDPE D110Mô tả theo chương V104m
43Ống HDPE D63Mô tả theo chương V146m
44Măng sông ren ngoài HDPE D63/50Mô tả theo chương V4cái
45Tê HDPE D63Mô tả theo chương V4cái
46Cút HDPE D63Mô tả theo chương V2cái
47Măng sông HDPE D63Mô tả theo chương V18cái
48Đai KT HDPE D63x15mmMô tả theo chương V16cái
49Cút ren ngoài HDPE D20x15mmMô tả theo chương V32cái
50Măng sông ren ngoài HDPE D20x15mmMô tả theo chương V16cái
51Cút đều HDPE D20mmMô tả theo chương V16cái
52Ống HDPE D20mmMô tả theo chương V32m
53Van đồng D50Mô tả theo chương V2cái
I DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ (CÔNG TÁC GPMB)
1Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4,3Mô tả theo chương V8cái
2Bốc dỡ, vận chuyển đường dài, cự ly ngắn cột điệnMô tả theo chương V1Triết tính
3Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-1Mô tả theo chương V4bộ
4Bộ xà cáp vặn xoắn XVXF-5Mô tả theo chương V2bộ
5Tiếp địa lặp lại T2C-1,5 (cáp vặn xoắn cột cao 10m)Mô tả theo chương V1bộ
6Rải căng dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2Mô tả theo chương V0,784km
7Dây cáp vặn xoắn 4 ruột Al/XLPE- 4x120mm2 làm lèoMô tả theo chương V0,0112km
8Lắp đặt dây vào hộp công tơ 1 pha loại Cu/XLPE/PVC-2x25 mm2Mô tả theo chương V48m
9Lắp đặt dây vào hộp công tơ 3 pha loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2Mô tả theo chương V45m
10Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 (bổ sung dây ra sau công tơ)Mô tả theo chương V24m
11Hạ cột bê tông Mô tả theo chương V2cột
12Hạ cột bê tông Mô tả theo chương V7cột
13Hạ cổ dề đỡ cáp vặn xoắnMô tả theo chương V15bộ
14Hạ và lắp đặt lại hộp 4 công tơ 1 pha cũMô tả theo chương V6bộ
15Hạ và lắp đặt lại hộp công tơ 3 pha cũMô tả theo chương V6bộ
16Hạ và lắp đặt lại hộp chia điện, hộp tiếp địa cũMô tả theo chương V1bộ
17Hạ và lắp đặt lại dây dẫn xuống hộp công tơ 3 pha có tổng tiết diện Mô tả theo chương V9m
18Hạ và lắp đặt lại dây dẫn XLPE4A50 xuống hộp chia điện, hộp tiếp địaMô tả theo chương V3,5m
19Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Mô tả theo chương V18m
20Hạ thu hồi cáp đồng bọc xuống hộp công tơ loại Cu/XLPE/PVC-3x16+1x10 mm2Mô tả theo chương V12m
21Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 1 pha có tổng tiết diện Mô tả theo chương V60m
22Hạ và rải căng lại dây ra sau công tơ 3 pha có tổng tiết diện Mô tả theo chương V15m
23Hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120Mô tả theo chương V0,688km
24Hạ và lắp đặt lại dây cáp vặn xoắn XLPE-4A120 cũMô tả theo chương V0,1km
25Bốc lên và xếp xuống cột bê tông cốt thép thu hồi cũMô tả theo chương V5,5908tấn
26Bốc lên và xếp xuống kết cấu thép thu hồi cũMô tả theo chương V0,0525tấn
27Bốc lên và xếp xuống dây dẫn thu hồi cũMô tả theo chương V0,0063tấn
28Vận chuyển vật tư thu hồi về khoMô tả theo chương V1Triết tính
29Ép đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ AM-120Mô tả theo chương V16đầu
30Đánh lại số cột bằng biển số cột in sẵnMô tả theo chương V6cái
31Kẹp hãm cáp vặn xoắn tiết diện 120-185mm2Mô tả theo chương V41bộ
32Ghíp bọc kép đấu nối cáp vặn xoắn IPC(120-120)Mô tả theo chương V30bộ
33Ghíp kép 3 bulông đùn nhôm A35-120Mô tả theo chương V36bộ
34Đai thép không gỉ và khoá đaiMô tả theo chương V14bộ
35Hộp xịt RP7Mô tả theo chương V1Hộp
36Sứ quả bàngMô tả theo chương V6quả
37Lạt nhựa bó gọn dây ra sau công tơ L=350mmMô tả theo chương V90cái
38Dây thép buộc F2Mô tả theo chương V0,2964kg
39Băng dính cách điệnMô tả theo chương V12cuộn
J CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ (CÔNG TÁC GPMB)
1Móng cột bê tông ly tâm trên đường bê tông M-4BMô tả theo chương V4móng
2Móng cột bê tông ly tâm đúp trên đường bê tông MĐ-4BMô tả theo chương V2móng
3Đào đắp đất tiếp địa hỗn hợp T2C-1,5Mô tả theo chương V1bộ
K THÍ NGHIỆM VÂT TƯ HẠNG MỤC DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN PHỤC VỤ (CÔNG TÁC GPMB)
1Cáp lực và dây điện 2 ruột trở lên; điện áp ≤ 1kVMô tả theo chương V5sợi
2Tiếp địa Cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả theo chương V4vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.436E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.872E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 6.700.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng 70% giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (được xác nhận của Chủ đầu tư dự án).Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là kỹ thuật thi công phần thoát nước của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần trắc đạc 1 - Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa.- Đã là kỹ thuật thi công phần trắc địa của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó.+ Tài liệu chứng minh loại công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã là cán bộ phụ trách về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư dự án cho nhân sự đó.+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó..+ Tài liệu chứng minh loại công trìnhLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
2 Máy đào ≥ 0,8 Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)1
3 Máy lu ≥ 9T Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có đăng ký và giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)2
5 Máy rải bê tông nhựa Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động(có giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu sau thời điểm đóng thầu)1
6 Máy ủi ≥ 110 CV Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông >=250L Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn vữa >=80L Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
10 Máy đầm dùi Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
12 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
13 Máy hàn 23kw Sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->