Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479963-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220470580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:09:00 đến ngày 2022-05-19 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,097,538,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.783E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi…- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Trường tiểu học Phong Vân
370 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì),trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/03/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 370.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V626,7m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V7,379100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V7,379100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V7,379100m3
5Mua đất san nềnChương V837,54m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V7,614100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,981100m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V10,901m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,652100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,438100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,438100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,075m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,165100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,742m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,271100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,158tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,206tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V5,46m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,223tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V24,043m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V23,558m3
22Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V10,17m3
23Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V86,94m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V183,08m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V183,08m2
26Gia công lan can inoxChương V0,106tấn
27Lắp dựng lan can inoxChương V9,06m2
28Long đenChương V89cái
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,511m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V7,023m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V78,246m2
32Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V28,389m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,284100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,284100m3
35Mua đất trồng câyChương V154,159m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,542100m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,248m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,814m2
39Ốp gạch thẻ màu đỏChương V70,581m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,451100m3
41Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V3.532,8m2
42Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V176,6410m
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V358,78m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,257100m3
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V24,283m3
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,794m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,074100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,434100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,434100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V34,605m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,039100m2
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,798100m2
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V79,002m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V3,946m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V371,251m2
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,01100m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V20,366m3
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,354tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4351 cấu kiện
60Ống PVC D200Chương V0,6100m
61Cút nối nhựa D200Chương V36cái
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,382100m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,887m3
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,377m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,307100m3
66Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,118100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,118100m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,584m3
69Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,045100m2
70Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,042100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,469m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,262100m2
73Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,176100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,182tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,767tấn
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,354m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,203m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,041100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,097m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V4,562m3
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,467100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,162tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,467tấn
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,196m3
85Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,506100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,236tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,882tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V8,559m3
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,643100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,041tấn
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,535m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,071100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,03tấn
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,612m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,389m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,046m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,082m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,004100m2
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,195m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V103,624m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,04m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,989m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V47,854m2
105Trát trần, vữa XM mác 75Chương V62,668m2
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V34,395m2
107Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,475m2
108Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V14,88m
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V60,464m2
110Quét dung dịch chống thấm Sika (3 lớp)Chương V71,952m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V272,39m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,515m2
113Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V10,966m2
114Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V4,14m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,206m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,247m3
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,156m2
118Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
119Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V5,4m2
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V7,56m2
121Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,11tấn
122Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,4m2
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
124Cổng xếp inoxChương V6m
125Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyChương V1bộ
126Gia công cửa InoxChương V0,083tấn
127Tấm bịt Inox dày 1mmChương V0,3m2
128Lắp dựng cửa InoxChương V4,8m2
129Bản lề cối xoayChương V2cái
130Chốt Inox D18Chương V1cái
131Khóa cổngChương V1bộ
132Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ Arial ca0 350 "TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG VÂN"Chương V21chữ
133Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 180 dày 4mm "TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG VÂN"Chương V21chữ
134Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 60 dày 3mm "UBND HUYỆN BA VI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN BA VÌ"Chương V32chữ
135Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 45 dày 3mm "ĐỊA CHỈ: XÃ PHONG VÂN - HUYỆN BA VÌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐT:........"Chương V43chữ
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,039100m3
137Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,431m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,027100m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,016100m3
140Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,016100m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
142Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,01100m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,713m3
144Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,037100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,02tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
147Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,696m3
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,348m3
149Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,063100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
152Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,16m3
153Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,57m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,57m2
155Khơi chỉ lõmChương V11,2m
156Gia công cửa InoxChương V0,179tấn
157Tấm bịt Inox dày 1mmChương V2,4m2
158Lắp dựng cửa InoxChương V10,5m2
159Bản lề cối xoayChương V4cái
160Chốt Inox D18Chương V2cái
161Khóa cổngChương V1bộ
162Rọ chắn rác inoxChương V4cái
163Ống nhựa PVC D90Chương V0,28100m
164Lắp đặt phễu thuChương V4cái
165Cô lê sắtChương V8cái
166Cút nhựa PVC D90Chương V4cái
167Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
168Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
169Aptomat MCB 2C-16A-6KAChương V1cái
170Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V2cái
171Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V3cái
172Bộ đèn Tuýp Led bán nguyệt CS=40W có chụp nhựa ABS/ACRYLICChương V1bộ
173Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V1cái
174Móc treo quạt trầnChương V1cái
175Công tắc đơn loại 1 cực 220V/16AChương V1cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16AChương V3cái
177Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V10m
178Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V80m
179Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V60m
180Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V40m
181Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V80m
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,253100m3
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V2,801m3
184Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,158100m3
185Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,123100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,123100m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,088m3
188Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,097100m2
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,071m3
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,087tấn
191Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,968m3
192Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,039m3
193Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,465m3
194Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,562m3
195Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,891m2
196Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,274m2
197Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V41,165m2
198Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,476tấn
199Lắp dựng tường rào sắtChương V24,469m2
200Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,337m2
201Mũi mácChương V108cái
202Râu thép chờChương V72cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x800x300Chương V1hộp
2Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95mm2+1x50mm2Chương V40m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V190m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V290m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Chương V190m
6Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V125m
7Dây CU/XLPE/DAST/PVC 3x6mm2Chương V110m
8Aptomat MCCB 3P-250A-42KAChương V1cái
9Aptomat MCCB 3P-100A-30KAChương V1cái
10Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V3cái
11Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V2cái
12Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V2cái
13Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V2cái
14Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5AChương V3bộ
15Ampe kế 0-300AChương V3cái
16Vôn kế 0-500VChương V1cái
17Chuyển mạch vôn kếChương V1cái
18Đèn báo phaChương V3cái
19Cầu chì 2A+đếChương V3hộp
20Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V1cái
21Sứ báo cápChương V20cái
22Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90Chương V0,4100m
23Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V1,9100m
24Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V6,05100m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V2,2100m
26Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
27Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
28Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V2cái
29Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V15m
30Dây CU/XLPE/DAST/PVC 3x6mm2Chương V30m
31Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V0,3100m
32Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
33Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V1cái
34Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V2cái
35Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V15m
36Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V6bộ
37Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V6cần đèn
38Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V330m
39Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V230m
40Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V1,1100m
41Đai giữ ống nhựaChương V40cái
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,8m3
44Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V5m
45Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V4cọc
46Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
47Que hànChương V1kg
48Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
49Modem mạng không phát wifiChương V1bộ
50Đầu bấm dây mạngChương V16cái
51SWITCH 8 cổngChương V1bộ
52Bộ lưu điện 2KVAChương V1bộ
53Cáp mạng máy tính cat6eChương V300m
54Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
55Cáp mạng máy tính cat6eChương V400m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V400m
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,029100m3
58Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V11,438m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,405100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,737100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,406100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,406100m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,396100m3
64Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V4,404m3
65Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,114100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,326100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,114100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,114100m3
69Gạch không nungChương V1.740viên
70Van 2 chiều D50Chương V2cái
71Van 1 chiều D50Chương V1cái
72Lọc cặn D50Chương V1cái
73Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Chương V1cái
74Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
75Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=50m, chạy bằng điệnChương V2cái
76Rọ hút bằng nhựa D50Chương V2cái
77Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
78Cút nhựa HPDE D40Chương V10cái
79Cút nhựa HPDE D25Chương V5cái
80Cút nhựa HPDE D20Chương V2cái
81Tê nhựa HPDE D50Chương V3cái
82Tê nhựa HPDE D40Chương V5cái
83Van cổng kiểu vô lăng D50Chương V2cái
84Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
85Van khóa 1 chiều lắp ren D40Chương V2cái
86Khớp nối mềm D50Chương V2cái
87Khớp nối mềm D40Chương V2cái
88Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Chương V4cái
89Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Chương V2cái
90Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
91Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
92Y lọc D50Chương V2cái
93Ống HDPE D50Chương V0,05100m
94Ống HDPE D40Chương V0,2100m
95Ống HDPE D25Chương V0,8100m
96Ống HDPE D20Chương V0,5100m
97Măng sông HPDE D40Chương V5cái
98Măng sông HPDE D25Chương V15cái
99Măng sông HPDE D20Chương V10cái
100Côn thu nhựa HPDE D40/25Chương V1cái
101Côn thu nhựa HPDE D40/20Chương V1cái
102Ống HDPE D50Chương V2,9100m
103Cút nhựa HPDE D50Chương V8cái
104Tê nhựa HPDE D50Chương V1cái
105Van phao D50Chương V3cái
106Nút bịt PPR D50Chương V3cái
107Măng sông HPDE D50Chương V50cái
108Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=40m, chạy bằng điệnChương V2cái
109Rọ hút bằng nhựa D50Chương V2cái
110Cút nhựa HPDE D50Chương V2cái
111Cút nhựa HPDE D40Chương V10cái
112Tê nhựa HPDE D50Chương V3cái
113Tê nhựa HPDE D40Chương V5cái
114Tê nhựa HPDE D32Chương V6cái
115Tê nhựa HPDE D25Chương V2cái
116Van cổng kiểu vô lăng D50Chương V2cái
117Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V2cái
118Van khóa 1 chiều lắp ren D40Chương V2cái
119Khớp nối mềm D50Chương V2cái
120Khớp nối mềm D40Chương V2cái
121Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Chương V4cái
122Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Chương V2cái
123Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V4cái
124Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V2cái
125Y lọc D50Chương V2cái
126Ống HDPE D50Chương V0,05100m
127Ống HDPE D40Chương V0,15100m
128Ống HDPE D32Chương V0,2100m
129Ống HDPE D25Chương V0,5100m
130Măng sông HPDE D40Chương V5cái
131Côn thu nhựa HPDE D40/25Chương V1cái
132Côn thu nhựa HPDE D40/32Chương V1cái
C NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V10,94100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V121,56m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V10,609100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,547100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,547100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V27,806m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,311100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,5100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V103,866m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V12,263m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,037100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,224100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,992tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,667tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V7,712tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V55,42m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,345m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,809m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,07100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,185m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,077tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,045100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V10cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,201m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V29,97m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,97m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,165m2
31Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12,18m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V38,135m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,057100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V38,226m3
35Trải bạt nilon chống mất nướcChương V382,26m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,818100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V27,182m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,26tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,38tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,786tấn
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.5541 lỗ khoan
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V7,09100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V79,844m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,865tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V6,174tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,951tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V142,348m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V13,089100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V19,077tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,863100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V10,35m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,742tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,364100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,967m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,127tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,374tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,449m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V128,227m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V114,174m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V128,227m2
61Gia công lan can inoxChương V0,396tấn
62Long đen inoxChương V10cái
63Râu chờ liên kết tườngChương V20cái
64Bu lông nở thépChương V92,72cái
65Lắp dựng lan can inoxChương V42,208m2
66Gia công thang sắtChương V0,074tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,098100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V6,906m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,513tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,237tấn
71Gia công xà gồ thépChương V1,445tấn
72Lắp dựng xà gồ thépChương V1,445tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V193,966m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V4,374100m2
75Tôn úp nócChương V72,82m
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,799m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,076100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,672m3
79Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,061100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,03tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,108tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,863m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,221tấn
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,444m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,083100m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,664m3
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,009m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,4m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,4m2
90Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,262m2
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,876m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,004100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,015100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,015100m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,068100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,677m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,494m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,023100m2
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,402m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,984m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,164m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,164m2
103Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V15,204m2
104Gia công lan can inoxChương V0,101tấn
105Nắp chụp inoxChương V29cái
106Râu thép chờ D10Chương V1,8kg
107Lắp dựng lan can inoxChương V12,951m2
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V226,613m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,536m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V17,985m3
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V21,354m3
112Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V572,262m2
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V875,402m2
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.431,165m2
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V539,153m2
116Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.204,439m2
117Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V189,674m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V195,842m2
119Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V111,538m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V351,32m
121Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V113,68m
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.071,244m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V3.475,969m2
124Thi công trần bằng tấm nhựaChương V104,461m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V1,338m3
126Lưới thép D4 ô lưới 200x200Chương V26,766m2
127Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V183,528m2
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V54,312m2
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V26,766m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V3,508m3
131Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V10,525m3
132Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,58m3
133Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V42,714m2
134Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.003,935m2
135Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V105,939m2
136Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V264,672m2
137Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V24bộ
138Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V61,765m2
139Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V61,765m2
140Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V13,86m2
141Gia công lan can InoxChương V0,23tấn
142Lắp dựng lan can InoxChương V19,996m2
143Nắp chụp inoxChương V62cái
144Long đen inoxChương V190cái
145Râu thép D10Chương V226cái
146Gia công thép lam chớpChương V0,23tấn
147Lam chắn nắng (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chương V4,31m2
148Lắp dựng lam chớpChương V0,23tấn
149Sơn tĩnh điệnChương V230kg
150Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,49m3
151Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,72m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,72m2
153Gia công xà gồ thépChương V0,092tấn
154Lắp dựng xà gồ thépChương V0,092tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,692m2
156Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,15100m2
157Cửa sắt bịt tônChương V2,081m2
158Cửa tôn thăm máiChương V2,16m2
159Bản lềChương V8cái
160Khóa cửaChương V2bộ
161Chốt cửaChương V2bộ
162Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V78,96m2
163Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
164Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V52,08m2
165Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V11,28m2
166Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V159,521m2
167Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V57,6m2
168Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V57,6m2
169Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,396tấn
170Lắp dựng hoa sắt cửaChương V71,52m2
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V71,52m2
172Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,472100m2
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
174Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
175Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V20m
176Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
177Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
178Que hànChương V1kg
179Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
180Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
181Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
182Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V3cái
183Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
184Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
185Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
186Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
187Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
188Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
189Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
190Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
191Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
192Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
193Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V12hộp
194Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V12cái
195Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V12cái
196Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V36cái
197Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V22bộ
198Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V96bộ
199Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V24bộ
200Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V24bộ
201Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V57cái
202Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V48cái
203Móc treo quạt trầnChương V48cái
204Thép D14 treo quạt trầnChương V57,6kg
205Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
206Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
207Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
208Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V3cái
209Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V12cái
210Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V12cái
211Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V6cái
212Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V18m
213Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V18m
214Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
215Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V320m
216Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V320m
217Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V320m
218Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.350m
219Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V675m
220Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V675m
221Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V100m
222Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V4.150m
223Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V2.115m
224Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
225Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
226Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V3cái
227Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
228Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
229Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
230Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
231Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựaChương V12hộp
232Aptomat MCB 2C-32A-6KAChương V12cái
233Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V24cái
234Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V18m
235Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V18m
236Ống nhựa cứng luồn dây SP D40Chương V18m
237Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V10m
238Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V10m
239Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V10m
240Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V290m
241Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V290m
242Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V290m
243Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V750m
244Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V375m
245Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V375m
246Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
247Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,4m3
248Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
249Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
250Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
251Quả cầu sứChương V6cái
252Dây dẫn trên mái D10Chương V180m
253Ống nhựa PVC D25Chương V9m
254Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
255Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
256Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
257Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V12bộ
258SWITCH 16 cổngChương V1bộ
259Patch panel 16 portChương V1bộ
260Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
261Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
262Cáp mạng máy tính cat6eChương V380m
263Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V380m
264Đầu bấm dây mạngChương V24cái
265Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V2bể
266Lắp đặt chậu xí bệtChương V15bộ
267Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V15cái
268Dây cấp nước xí bệtChương V15bộ
269Móc giấyChương V15cái
270Chậu tiểu namChương V12bộ
271Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V12bộ
272Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
273Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V18bộ
274Lắp đặt gương soiChương V6cái
275Xi phông lavaboChương V18bộ
276Vòi rửa 1 vòiChương V18bộ
277Dây cấp nước lavaboChương V18bộ
278Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V12cái
279Vòi rửa đơnChương V6cái
280Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
281Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
282Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
283Van phao điệnChương V1cái
284Ống PPR D32Chương V0,25100m
285Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
286Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
287Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
288Măng sông PPR D32Chương V5cái
289Ống PPR D40 PN10Chương V0,2100m
290Ống PPR D32 PN10Chương V0,15100m
291Ống PPR D25 PN10Chương V0,6100m
292Ống PPR D20 PN10Chương V0,35100m
293Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
294Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
295Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
296Tê nhựa PPR D20Chương V6cái
297Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
298Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V39cái
299Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
300Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
301Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
302Cút nhựa PPR D20Chương V9cái
303Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
304Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
305Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V6cái
306Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V9cái
307Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
308Van khóa nhựa PPR D32Chương V6cái
309Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
310Nút bịt nhựa PPR D20Chương V51cái
311Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V51cái
312Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V51cái
313Măng sông PPR D40Chương V5cái
314Măng sông PPR D32Chương V3cái
315Măng sông PPR D25Chương V10cái
316Măng sông PPR D20Chương V7cái
317Ống PVC D110Chương V0,7100m
318Ống PVC D90Chương V0,25100m
319Ống PVC D75Chương V0,55100m
320Ống PVC D60Chương V0,35100m
321Ống PVC D42Chương V0,45100m
322Y nhựa D110Chương V21cái
323Y nhựa D75Chương V15cái
324Y thu nhựa D90/75Chương V3cái
325Y thu nhựa D75/42Chương V21cái
326Y kiểm tra D110Chương V1cái
327Y kiểm tra D90Chương V1cái
328Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V30cái
329Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V6cái
330Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V25cái
331Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V60cái
332Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
333Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
334Cút nhựa 90 độ D42Chương V90cái
335Côn thu D110/75Chương V1cái
336Côn thu D90/75Chương V1cái
337Nối nhựa ren trong D42Chương V30cái
338Nối nhựa ren trong D110Chương V15cái
339Nối nhựa ren trong D90Chương V12cái
340Măng sông D110Chương V12cái
341Măng sông D90Chương V5cái
342Măng sông D75Chương V5cái
343Măng sông D60Chương V10cái
344Măng sông D42Chương V10cái
345Thông tắc D110Chương V6cái
346Thông tắc D75Chương V9cái
347Xi phông nhựa D75Chương V12cái
348Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V90cái
349Đai ôm ống thép không gỉChương V20cái
350Rọ chắn rác inox D120Chương V20cái
351Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V20cái
352Cút nhựa D90Chương V20cái
353Cút chếch D90Chương V60cái
354Ống PVC D90Chương V2,4100m
355Măng sông D90Chương V40cái
356Cô lê sắtChương V120cái
D NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,848100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V53,865m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,563100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,028100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,195m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,232100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,356100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V82,792m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,12100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,305100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,397tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,035tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,408tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V48,38m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,248m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,345m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,712m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,06100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,185m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,077tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,045100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V10cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,221m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V29,967m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,967m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,165m2
31Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V38,132m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,172100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V26,229m3
35Trải bạt nilon chống mất nướcChương V262,29m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,89100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,623m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,942tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,049tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,584tấn
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.0561 lỗ khoan
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,357100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V60,301m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,172tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,486tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,307tấn
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V102,327m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V9,367100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V13,47tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,431100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,907m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,871tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,192100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,14m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,186tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,693m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,268m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V56,201m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,268m2
61Gia công lan can inoxChương V0,185tấn
62Long đen inoxChương V52cái
63Thép đặc liên kết tườngChương V223cái
64Lắp dựng lan can inoxChương V19,95m2
65Gia công thang sắtChương V0,028tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,909100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,51m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,37tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,213tấn
70Gia công xà gồ thépChương V1,026tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V1,026tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V137,748m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,117100m2
74Tôn úp nócChương V52,12m
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,653m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,218m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,487m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,027100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,405m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,037100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,065tấn
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,055100m3
84Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V0,409m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V1,337m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,212m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,15m3
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,896m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,896m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V24,461m2
92Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V1,621m2
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V144,729m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V22,047m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V11,621m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V10,354m3
97Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V363,607m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V564,874m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V954,413m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V478,042m2
101Trát trần, vữa XM mác 75Chương V834,333m2
102Thi công trần bằng tấm nhựaChương V102,367m2
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V147,034m2
104Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V128,367m2
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V89,625m2
106Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V74,46m
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V237,21m
108Gia công thép hộpChương V0,248tấn
109Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,248tấn
110Sơn tĩnh điệnChương V248kg
111Lam chắn nắngChương V17,907m2
112Vít nở liên kết thép vào tườngChương V610cái
113Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V693,241m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.503,447m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,702m3
116Lưới thép D4 ô lưới 200x200Chương V14,048m2
117Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V216,054m2
118Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V35,79m2
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V14,048m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,462m3
121Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,386m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,52m3
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V16,414m2
124Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V727,169m2
125Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V257,976m2
126Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V90,734m2
127Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V24bộ
128Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V61,873m2
129Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V61,873m2
130Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V11,819m2
131Gia công lan can inoxChương V0,147tấn
132Lắp dựng lan can inoxChương V12,302m2
133Nắp chụp inoxChương V52cái
134Long đen InoxChương V142cái
135Râu thép chờChương V154cái
136Nắp đậy ô thăm mái chống cháy EI30Chương V1,04m2
137Cửa tôn thăm máiChương V1,08m2
138Bản lềChương V4cái
139Khóa cửaChương V2bộ
140Chốt cửaChương V1bộ
141Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V39,48m2
142Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V12,96m2
143Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V30,38m2
144Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V21,7m2
145Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,8m2
146Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V36,36m2
147Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V114,44m2
148Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V36,36m2
149Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,382tấn
150Lắp dựng hoa sắt cửaChương V71,52m2
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V71,52m2
152Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,931100m2
153Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
154Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
155Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V15m
156Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
157Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
158Que hànChương V1kg
159Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
160Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
161Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V1cái
162Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
163Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V2cái
164Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
165Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
166Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
167Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
168Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x100x150Chương V1hộp
169Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V1cái
170Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
171Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
172Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V5hộp
173Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V1cái
174Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V5cái
175Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V3cái
176Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V6cái
177Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V18cái
178Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V17bộ
179Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V78bộ
180Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V10bộ
181Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V24bộ
182Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V66cái
183Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V36cái
184Móc treo quạt trầnChương V36cái
185Thép D14 treo quạt trầnChương V43,2kg
186Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
187Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
188Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V7cái
189Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
190Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
191Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V5cái
192Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V6cái
193Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V10m
194Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V10m
195Ống nhựa cứng luồn dây SP D40Chương V10m
196Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V6m
197Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V6m
198Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V6m
199Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V20m
200Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V20m
201Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V20m
202Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V100m
203Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V100m
204Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
205Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V120m
206Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V60m
207Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.150m
208Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V575m
209Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V635m
210Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V180m
211Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.200m
212Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.650m
213Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
214Aptomat MCCB 3C-60A-18KAChương V1cái
215Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V3cái
216Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
217Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
218Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V1hộp
219Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
220Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
221Aptomat MCB 2C-40A-6KAChương V6cái
222Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V18cái
223Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V18m
224Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
225Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
226Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V20m
227Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V20m
228Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V20m
229Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V100m
230Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V100m
231Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V100m
232Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V650m
233Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V325m
234Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V325m
235Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,19100m3
236Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1m3
237Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
238Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
239Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
240Quả cầu sứChương V4cái
241Dây dẫn trên mái D10Chương V140m
242Ống nhựa PVC D25Chương V9m
243Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
244Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
245Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
246Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V28bộ
247SWITCH 24 cổngChương V1bộ
248Patch panel 24 portChương V1bộ
249SWITCH 8 cổngChương V1bộ
250Patch panel 8 portChương V1bộ
251Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V2hộp
252Gía đỡ tủ Rack 6UChương V2m
253Cáp mạng máy tính cat6Chương V450m
254Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V450m
255Đầu bấm dây mạngChương V60cái
256Camera IP thân trụChương V6bộ
257SWITCH 8 cổngChương V1bộ
258Cáp tín hiệu UTP cat6eChương V150m
259Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V150m
260Hạt mạng RJ-45Chương V16hạt
261Hộp nối dây PVC 80x40Chương V6cái
262Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V2bể
263Lắp đặt chậu xí bệtChương V15bộ
264Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V15cái
265Dây cấp nước xí bệtChương V15bộ
266Móc giấyChương V15cái
267Chậu tiểu namChương V12bộ
268Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V12bộ
269Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
270Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V18bộ
271Lắp đặt gương soiChương V6cái
272Xi phông lavaboChương V18bộ
273Vòi rửa 1 vòiChương V18bộ
274Dây cấp nước lavaboChương V18bộ
275Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V12cái
276Vòi rửa đơnChương V6bộ
277Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
278Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
279Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
280Van phao điệnChương V1cái
281Ống PPR D25Chương V0,25100m
282Cút nhựa PPR D25Chương V5cái
283Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
284Tê nhựa PPR D25Chương V1cái
285Măng sông PPR D25Chương V5cái
286Ống PPR D40 PN10Chương V0,2100m
287Ống PPR D32 PN10Chương V0,15100m
288Ống PPR D25 PN10Chương V0,6100m
289Ống PPR D20 PN10Chương V0,35100m
290Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
291Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
292Tê nhựa PPR D25Chương V3cái
293Tê nhựa PPR D20Chương V6cái
294Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
295Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V39cái
296Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
297Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
298Cút nhựa PPR D25Chương V15cái
299Cút nhựa PPR D20Chương V9cái
300Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
301Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
302Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V6cái
303Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V9cái
304Van khóa nhựa PPR D40Chương V2cái
305Van khóa nhựa PPR D32Chương V6cái
306Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
307Nút bịt nhựa PPR D20Chương V51cái
308Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V51cái
309Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V51cái
310Măng sông PPR D40Chương V5cái
311Măng sông PPR D32Chương V3cái
312Măng sông PPR D25Chương V10cái
313Măng sông PPR D20Chương V7cái
314Ống PVC D110Chương V0,7100m
315Ống PVC D90Chương V0,25100m
316Ống PVC D75Chương V0,55100m
317Ống PVC D60Chương V0,35100m
318Ống PVC D42Chương V0,45100m
319Y nhựa D110Chương V21cái
320Y nhựa D75Chương V15cái
321Y thu nhựa D90/75Chương V3cái
322Y thu nhựa D75/42Chương V21cái
323Y kiểm tra D110Chương V1cái
324Y kiểm tra D90Chương V1cái
325Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V30cái
326Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V6cái
327Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V25cái
328Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V60cái
329Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
330Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
331Cút nhựa 90 độ D42Chương V90cái
332Côn thu D110/75Chương V1cái
333Côn thu D90/75Chương V1cái
334Nối nhựa ren trong D42Chương V30cái
335Nối nhựa ren trong D110Chương V15cái
336Nối nhựa ren trong D75Chương V12cái
337Măng sông D110Chương V12cái
338Măng sông D90Chương V5cái
339Măng sông D75Chương V5cái
340Măng sông D60Chương V10cái
341Măng sông D42Chương V10cái
342Thông tắc D110Chương V6cái
343Thông tắc D75Chương V9cái
344Xi phông nhựa D75Chương V12cái
345Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V90cái
346Đai ôm ống thép không gỉChương V20cái
347Rọ chắn rác inox D120Chương V20cái
348Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V20cái
349Cút nhựa D90Chương V20cái
350Cút chếch D90Chương V60cái
351Ống PVC D90Chương V2,4100m
352Măng sông D90Chương V40cái
353Cô lê sắtChương V120cái
E NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V6,711100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V74,565m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,289100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,168100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,168100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,417m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,207100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,283100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V65,465m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V8,169m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,233100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,922100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,622tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,791tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,941tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V50,568m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,345m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,819m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,068100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,185m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,077tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,045100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V10cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,188m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V30,149m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,149m2
30Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V8,165m2
31Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10,9m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
32Quét nước xi măng 2 nướcChương V38,314m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,733100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V21,863m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,545100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V17,963m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,853tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,884tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,95tấn
40Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.2181 lỗ khoan
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,353100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V49,024m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,881tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,596tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,675tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V83,762m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,715100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V11,23tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,431100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,37m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,867tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,182100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,483m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,063tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,186tấn
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,726m3
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V64,092m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V57,087m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,092m2
60Gia công lan can inoxChương V0,203tấn
61Bu lông nởChương V46,36cái
62Thép đặc liên kết tườngChương V10cái
63Long đenChương V5cái
64Lắp dựng lan can inoxChương V21,199m2
65Gia công thang sắtChương V0,043tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,748100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,494m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,342tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,145tấn
70Gia công xà gồ thépChương V0,856tấn
71Lắp dựng xà gồ thépChương V0,856tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V114,954m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,633100m2
74Tôn úp nócChương V55,38m
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,233m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,014100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,32m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,029100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V1,365m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cầu thangChương V0,137100m2
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,105tấn
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,049100m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,968m3
86Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,69m2
87Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V1,658m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,166m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,166m2
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,765m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,004100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,014100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,014100m3
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,068100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,739m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,464m3
97Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,022100m2
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,023100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,255m3
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,004tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,021tấn
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,319m3
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,93m3
104Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,225m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,225m2
106Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V15,738m2
107Gia công lan can inoxChương V0,142tấn
108Nắp chụp inoxChương V26cái
109Râu thép liên kết D10Chương V52cái
110Lắp dựng lan can inoxChương V18,36m2
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V162,441m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,317m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V26,047m3
114Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V6,684m3
115Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V386,061m2
116Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V525,071m2
117Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V963,058m2
118Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V375,035m2
119Trát trần, vữa XM mác 75Chương V697,957m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V126,46m2
121Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V160,995m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V79,545m2
123Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V177,54m
124Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V64,86m
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V686,066m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.242,055m2
127Thi công trần bằng tấm nhựaChương V73,543m2
128Quét chống thấm sika 3 lớpChương V106,948m2
129Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V41,57m2
130Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V590,205m2
131Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mmChương V72,362m2
132Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Chương V329,4m2
133Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V18bộ
134Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V38,34m2
135Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V38,34m2
136Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,452m2
137Gia công lan can InoxChương V0,117tấn
138Lắp dựng lan can InoxChương V9,96m2
139Nắp chụp inoxChương V32cái
140Thép đặc liên kết tườngChương V160cái
141Long đenChương V96cái
142Lam chắn nắngChương V8,37m2
143Gia công thép lam chớpChương V0,127tấn
144Lắp dựng lam chớpChương V0,127tấn
145Sơn tĩnh điệnChương V127kg
146Nắp chịu nhiệt, có giới hạn chịu lửa >30 phútChương V1,04m2
147Cửa tôn thăm máiChương V1,08m2
148Bản lềChương V4cái
149Khóa cửaChương V1bộ
150Chốt cửaChương V1bộ
151Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V46,06m2
152Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V22,41m2
153Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V42m2
154Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,8m2
155Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V6,72m2
156Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V119,99m2
157Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V32,58m2
158Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V32,58m2
159Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,941tấn
160Lắp dựng hoa sắt cửaChương V48,04m2
161Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48,04m2
162Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,481100m2
163Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4,8m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,8m3
165Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V10m
166Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V5cọc
167Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
168Que hànChương V1kg
169Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
170Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
171Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
172Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V3cái
173Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
174Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
175Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Chương V1hộp
176Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
177Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
178Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
179Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Chương V1hộp
180Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V1cái
181Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
182Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
183Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V4hộp
184Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V6hộp
185Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
186Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V3cái
187Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V6cái
188Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V25cái
189Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V10cái
190Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V14bộ
191Bộ đèn chiếu sáng thư viện sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V6bộ
192Bộ đèn tuýp LED 36WChương V39bộ
193Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V18bộ
194Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V53cái
195Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V30cái
196Móc treo quạt trầnChương V30cái
197Thép D14 treo quạt trầnChương V36kg
198Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
199Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
200Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
201Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V7cái
202Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V6cái
203Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V18m
204Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V18m
205Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V18m
206Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V10m
207Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V10m
208Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V10m
209Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V40m
210Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V40m
211Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V40m
212Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V60m
213Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V60m
214Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V60m
215Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.550m
216Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V775m
217Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V775m
218Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V80m
219Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.050m
220Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.025m
221Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,19100m3
222Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1m3
223Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2100m3
224Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
225Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V4cái
226Quả cầu sứChương V4cái
227Dây dẫn trên mái D10Chương V130m
228Ống nhựa PVC D25Chương V6m
229Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V50m
230Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
231Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
232Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V12bộ
233SWITCH 16 cổngChương V1bộ
234Patch panel 16 portChương V1bộ
235Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V1hộp
236Gía đỡ tủ Rack 6UChương V1m
237Cáp mạng máy tính cat6eChương V210m
238Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V210m
239Đầu bấm dây mạngChương V26cái
240Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
241Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
242Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
243Dây cấp nước xí bệtChương V12bộ
244Móc giấyChương V12cái
245Chậu tiểu namChương V12bộ
246Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V12bộ
247Xi phông thoát tiểuChương V12bộ
248Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V12bộ
249Lắp đặt gương soiChương V12cái
250Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V1bộ
251Xi phông lavaboChương V1bộ
252Xi phông lavaboChương V13bộ
253Vòi rửa 1 vòiChương V13bộ
254Dây cấp nước lavaboChương V13bộ
255Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V13cái
256Vòi rửa đơnChương V6bộ
257Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V1cái
258Ống nhựa PPR xả cặn D34Chương V0,02100m
259Cút nhựa xả cặn PPR D34Chương V2cái
260Van phao điệnChương V1cái
261Ống PPR D20 PN10Chương V0,2100m
262Cút nhựa PPR D20Chương V5cái
263Van khóa nhựa PPR D20Chương V1cái
264Măng sông PPR D20Chương V5cái
265Ống PPR D40 PN10Chương V0,2100m
266Ống PPR D32 PN10Chương V0,15100m
267Ống PPR D25 PN10Chương V0,2100m
268Ống PPR D20 PN10Chương V0,45100m
269Tê nhựa PPR D40Chương V1cái
270Tê nhựa PPR D32Chương V7cái
271Tê nhựa PPR D25Chương V6cái
272Tê nhựa PPR D20Chương V3cái
273Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
274Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V3cái
275Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V21cái
276Cút nhựa PPR D40Chương V3cái
277Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
278Cút nhựa PPR D20Chương V21cái
279Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V1cái
280Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
281Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V3cái
282Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V6cái
283Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V9cái
284Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
285Van khóa nhựa PPR D32Chương V3cái
286Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
287Nút bịt nhựa PPR D20Chương V42cái
288Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V42cái
289Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V42cái
290Măng sông PPR D40Chương V5cái
291Măng sông PPR D32Chương V3cái
292Măng sông PPR D25Chương V5cái
293Măng sông PPR D20Chương V10cái
294Ống PVC D110Chương V0,45100m
295Ống PVC D90Chương V0,25100m
296Ống PVC D75Chương V0,55100m
297Ống PVC D60Chương V0,25100m
298Ống PVC D42Chương V0,2100m
299Y nhựa D110Chương V19cái
300Y nhựa D75Chương V21cái
301Y nhựa D42Chương V6cái
302Y thu nhựa D110/75Chương V3cái
303Y thu nhựa D90/75Chương V5cái
304Y thu nhựa D90/42Chương V2cái
305Y thu nhựa D75/42Chương V18cái
306Y kiểm tra D110Chương V1cái
307Y kiểm tra D90Chương V1cái
308Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V33cái
309Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V5cái
310Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V42cái
311Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V48cái
312Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
313Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
314Cút nhựa 90 độ D42Chương V72cái
315Côn thu D110/75Chương V1cái
316Côn thu D90/75Chương V1cái
317Côn thu D90/34Chương V1cái
318Nối nhựa ren trong D42Chương V24cái
319Nối nhựa ren trong D110Chương V12cái
320Nối nhựa ren trong D75Chương V13cái
321Măng sông D110Chương V12cái
322Măng sông D90Chương V7cái
323Măng sông D75Chương V15cái
324Măng sông D60Chương V7cái
325Măng sông D42Chương V5cái
326Thông tắc D110Chương V6cái
327Thông tắc D75Chương V1cái
328Thông tắc D42Chương V8cái
329Xi phông nhựa D75Chương V3cái
330Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V65cái
331Đai ôm ống thép không gỉChương V20cái
332Rọ chắn rác inox D120Chương V6cái
333Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V6cái
334Cút nhựa D90Chương V6cái
335Cút chếch D90Chương V18cái
336Ống PVC D90Chương V0,95100m
337Măng sông D90Chương V25cái
338Cô lê sắtChương V33cái
F NHÀ BẾP KẾT HỢP PHÒNG TẬP ĐA NĂNG 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V14,735100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V163,723m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V14,633100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,739100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,739100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V33,923m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,314100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,682100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V124,576m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V12,354m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,688100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V4,165100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,302tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,904tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V8,883tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V52,212m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V2,931m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,345m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,124tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,026tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,816m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,068100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,185m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,077tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,045100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V10cấu kiện
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,215m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V30,149m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V30,149m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,514m2
32Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10,9m3, xi măng 5kg/m3)Chương V1công
33Quét nước xi măng 2 nướcChương V37,663m2
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V6,613100m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V81,257m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,785100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V32,797m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,454tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,241tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,987tấn
41Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V1.4261 lỗ khoan
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V6,686100m2
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V77,476m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,531tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V14,427tấn
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V142,448m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V11,233100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V5,425tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V16,768tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,497100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,967m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,096tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,168100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,539m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,207tấn
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,34m3
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V70,125m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V66,533m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V70,125m2
61Gia công lan can inoxChương V0,217tấn
62Nắp chụp InoxChương V2cái
63Bu lông nở M12Chương V255,6cái
64Lắp dựng lan can inoxChương V23,346m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,793100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V12,797m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,804tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,86tấn
69Gia công xà gồ thépChương V3,3tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V3,3tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V7,28100m2
72Tôn úp nócChương V92,17m
73Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V5,981tấn
74Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V5,981tấn
75Gia công hệ khung dànChương V0,507tấn
76Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,507tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V624,108m2
78Tăng đơ 2 đầu ren D18Chương V60cái
79Bu lông M18Chương V48cái
80Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,553tấn
81Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,553tấn
82Gia công hệ khung dànChương V1,875tấn
83Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V1,875tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,319m2
85Bu lông D22Chương V48cái
86Bu lông D20Chương V8cái
87Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V148,399m2
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,645m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,317m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,15m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,055100m2
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,324m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V6,247m3
94Bu lông M16x500Chương V24cái
95Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,044tấn
96Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,044tấn
97Gia công hệ khung dànChương V0,092tấn
98Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,092tấn
99Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,003tấn
100Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,003tấn
101Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,257tấn
102Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,257tấn
103Bu lông M10Chương V24cái
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,866m2
105Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,716100m2
106Tôn úp nócChương V24,51m
107Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,028tấn
108Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,028tấn
109Gia công hệ khung dànChương V0,087tấn
110Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V0,087tấn
111Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,003tấn
112Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,003tấn
113Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,186tấn
114Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,186tấn
115Bu lông M10Chương V28cái
116Bu lông neo M16Chương V28cái
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V13,508m2
118Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,617100m2
119Tôn úp nócChương V27,27m
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V277,031m3
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,939m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V54,951m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,718m3
124Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V330,456m2
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V678,258m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.083,372m2
127Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V578,341m2
128Trát trần, vữa XM mác 75Chương V911,703m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V122,242m2
130Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V499,768m2
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V152,459m2
132Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V157,07m
133Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V152,27m
134Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.178,026m2
135Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.848,117m2
136Hình trang trí phù điêu hình thể thao bằng aluminium (mặt đứng trục 1-8)Chương V4hình
137Hình trang trí phù điêu hình thể thao bằng đắp vữa xi măng (mặt đứng trục D-A)Chương V8hình
138Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cộtChương V5công
139Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn epoxyChương V488,9421m2
140Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V488,942m2
141Gia công lam chắn bằng InoxChương V0,796tấn
142Lắp dựng lam chớp bằng InoxChương V0,796tấn
143Tấm lam hợp kim nhôm dày 0.6mmChương V83,85m2
144Vít nở liên kếtChương V234cái
145Sơn chống thấm Sika 3 lớpChương V373,291m2
146Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V218,461m2
147Thi công trần bằng tấm nhựaChương V211,597m2
148Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V905,955m2
149Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V379,954m2
150Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V135,59m2
151Công tác ốp gạch bông vào tường, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V61,775m2
152Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V27bộ
153Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V77,495m2
154Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V77,495m2
155Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V18,42m2
156Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,811m3
157Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,937m3
158Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,692m3
159Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,148100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,508m3
161Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,318100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,117tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,476tấn
164Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,491100m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V3,833m3
166Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,794tấn
167Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V7,208m3
168Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,144m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V1,144m2
170Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V62,865m2
171Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V0,349m2
172Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,471m3
173Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,49m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,387m3
175Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,018100m2
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,069100m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,692m3
178Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,099m3
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,644m3
180Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,925m2
181Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,925m2
182Gia công lan can inoxChương V0,123tấn
183Nắp che inoxChương V20cái
184Thép đặc liên kết tườngChương V40cái
185Lắp dựng lan can inoxChương V16,128m2
186Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V18,816m2
187Cửa chống cháy EI-60Chương V13,44m2
188Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V51,23m2
189Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V15,12m2
190Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V16,74m2
191Cửa sổ 4 cánh trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V22,32m2
192Cửa sổ 2 cánh trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V16,08m2
193Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V28,85m2
194Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V95,52m2
195Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V163,78m2
196Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V95,52m2
197Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,097tấn
198Lắp dựng hoa sắt cửaChương V58,32m2
199Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,32m2
200Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V15,719100m2
201Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
202Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
203Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V20m
204Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V4cọc
205Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
206Que hànChương V1kg
207Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V1hộp
208Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350Chương V1hộp
209Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V1cái
210Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
211Aptomat MCB 2C-80A-10KAChương V1cái
212Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
213Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V2cái
214Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V3cái
215Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
216Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Chương V1hộp
217Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
218Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V3cái
219Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V6cái
220Tủ điện TĐTB bằng tôn sơn tính điện 600x400x150Chương V1hộp
221Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
222Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V3cái
223Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V3cái
224Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V1hộp
225Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V4hộp
226Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V1cái
227Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V4cái
228Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V10cái
229Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V7cái
230Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V8bộ
231Bộ đèn tuýp đôi Led 1,2m/18wx2Chương V51bộ
232Bộ đèn Led âm trần 4 bóng 600x600, có máng phản quang 40WChương V15bộ
233Đèn LED kiểu chiếu sâu highbay 150w chiếu sáng sân tậpChương V20bộ
234Ti treo đèn D8 loại dài 2,3m kèm phụ kiệnChương V10m
235Ti treo đèn D8 loại dài 1,6m kèm phụ kiệnChương V10m
236Đèn ốp trần vệ sinh 9WChương V19bộ
237Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V48cái
238Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V38cái
239Móc treo quạt trầnChương V38cái
240Thép D14 treo quạt trầnChương V45,6kg
241Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
242Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V14cái
243Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V4cái
244Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V5cái
245Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V11cái
246Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V4cái
247Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V2cái
248Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 + 1x16mm2Chương V27m
249Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V0,27100m
250Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V8m
251Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V8m
252Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V8m
253Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V45m
254Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V45m
255Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V45m
256Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V20m
257Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V20m
258Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V100m
259Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V100m
260Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V120m
261Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.750m
262Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V875m
263Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V875m
264Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V650m
265Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V200m
266Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V2.350m
267Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V1.600m
268Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,266100m3
269Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,4m3
270Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,28100m3
271Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V15cái
272Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V15cái
273Quả cầu sứChương V15cái
274Dây dẫn trên mái D10Chương V180m
275Ống nhựa PVC D25Chương V6m
276Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V70m
277Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
278Kẹp kiểm tra điện trởChương V2cái
279Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V2bể
280Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
281Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
282Dây cấp nước xí bệtChương V12bộ
283Móc giấyChương V12cái
284Chậu tiểu namChương V8bộ
285Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V8bộ
286Xi phông thoát tiểuChương V8bộ
287Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V19bộ
288Lắp đặt gương soiChương V2cái
289Lắp đặt gương soiChương V1cái
290Lắp đặt gương soiChương V1cái
291Xi phông lavaboChương V19bộ
292Vòi rửa 1 vòiChương V19bộ
293Dây cấp nước lavaboChương V19bộ
294Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V9cái
295Vòi rửa đơnChương V9bộ
296Chậu bếpChương V2bộ
297Vòi rửa chậu bếpChương V2bộ
298Xi phông chậu bếpChương V2bộ
299Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mChương V1bộ
300Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V1cái
301Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V0,02100m
302Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V2cái
303Van phao điệnChương V2cái
304Ống PPR D32Chương V0,25100m
305Cút nhựa PPR D32Chương V5cái
306Van khóa nhựa PPR D32Chương V2cái
307Tê nhựa PPR D32Chương V1cái
308Măng sông PPR D32Chương V5cái
309Ống PPR D50 PN10Chương V0,1100m
310Ống PPR D40 PN10Chương V0,55100m
311Ống PPR D32 PN10Chương V0,25100m
312Ống PPR D25 PN10Chương V0,5100m
313Ống PPR D20 PN10Chương V0,45100m
314Tê nhựa PPR D50Chương V1cái
315Tê nhựa PPR D40Chương V2cái
316Tê nhựa PPR D32Chương V2cái
317Tê nhựa PPR D25Chương V2cái
318Tê nhựa PPR D20Chương V6cái
319Tê thu nhựa PPR D50/40Chương V1cái
320Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V2cái
321Tê thu nhựa PPR D40/32Chương V1cái
322Tê thu nhựa PPR D40/20Chương V8cái
323Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V3cái
324Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V1cái
325Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V28cái
326Cút nhựa PPR D50Chương V2cái
327Cút nhựa PPR D40Chương V6cái
328Cút nhựa PPR D32Chương V6cái
329Cút nhựa PPR D25Chương V20cái
330Cút nhựa PPR D20Chương V9cái
331Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V2cái
332Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V2cái
333Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V2cái
334Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V2cái
335Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V6cái
336Van khóa nhựa PPR D50Chương V2cái
337Van khóa nhựa PPR D40Chương V1cái
338Van khóa nhựa PPR D32Chương V1cái
339Van khóa nhựa PPR D25Chương V2cái
340Nút bịt nhựa PPR D40Chương V1cái
341Nút bịt nhựa PPR D32Chương V1cái
342Nút bịt nhựa PPR D20Chương V49cái
343Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V49cái
344Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V49cái
345Măng sông PPR D50Chương V3cái
346Măng sông PPR D40Chương V10cái
347Măng sông PPR D32Chương V5cái
348Măng sông PPR D25Chương V10cái
349Măng sông PPR D20Chương V10cái
350Ống PVC D110Chương V0,55100m
351Ống PVC D90Chương V0,25100m
352Ống PVC D75Chương V0,55100m
353Ống PVC D60Chương V0,35100m
354Ống PVC D42Chương V0,45100m
355Y nhựa D110Chương V21cái
356Y nhựa D75Chương V15cái
357Y thu nhựa D90/75Chương V5cái
358Y thu nhựa D75/42Chương V21cái
359Y kiểm tra D110Chương V1cái
360Y kiểm tra D90Chương V1cái
361Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V30cái
362Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V6cái
363Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V31cái
364Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V60cái
365Cút nhựa 90 độ D75Chương V4cái
366Cút nhựa 90 độ D60Chương V4cái
367Cút nhựa 90 độ D42Chương V90cái
368Côn thu D110/75Chương V1cái
369Côn thu D90/75Chương V1cái
370Nối nhựa ren trong D42Chương V30cái
371Nối nhựa ren trong D110Chương V10cái
372Nối nhựa ren trong D75Chương V9cái
373Măng sông D110Chương V12cái
374Măng sông D90Chương V5cái
375Măng sông D75Chương V5cái
376Măng sông D60Chương V10cái
377Măng sông D42Chương V10cái
378Thông tắc D110Chương V6cái
379Thông tắc D75Chương V9cái
380Xi phông nhựa D75Chương V7cái
381Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V90cái
382Đai ôm ống thép không gỉChương V20cái
383Rọ chắn rác inox D120Chương V15cái
384Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V15cái
385Cút nhựa D90Chương V15cái
386Cút chếch D90Chương V45cái
387Ống PVC D90Chương V1,8100m
388Măng sông D90Chương V45cái
389Cô lê sắtChương V65cái
G NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhàChương V10công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinhChương V5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V272,24m2
4Phá dỡ hoa sắt cửaChương V168,21m2
5Phá dỡ lan canChương V11,401m2
6Phá lớp lớp mài granito tam cấpChương V65,934m2
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V100,061m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V14,031m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V30,383m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V882,944m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V135,44m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V63,997m3
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V42,032m2
14Diện tích tường ngoài nhàChương V294,569m2
15Diện tích chi tiết cột trụ ngoài nhàChương V103,675m2
16Diện tích tường trong nhàChương V1.540,46m2
17Diện tích tường trong nhà khu vệ sinhChương V80,33m2
18Diện tích dầmChương V485,501m2
19Diện tích cộtChương V119,83m2
20Diện tích trầnChương V970,66m2
21Diện tích má cửaChương V176,625m2
22Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V29,457m2
23Phá lớp vữa trát chi tiết cột ngoài nhàChương V103,675m2
24Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V154,046m2
25Phá lớp vữa trát tường trong nhà khu vệ sinhChương V80,33m2
26Phá lớp vữa trát cộtChương V11,983m2
27Phá lớp vữa trát má cửaChương V176,625m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàChương V265,112m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V1.386,414m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtChương V107,847m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V485,501m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V970,66m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V170,538m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V170,538m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V170,538m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,212100m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V16,904m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,734100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,647100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,647100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V12,746m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,127100m2
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,295100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V58,784m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,325100m2
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,677100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,084tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,718tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,033tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V20,816m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,541100m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V17,191m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V9,779m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,596100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,516tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,769tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,106tấn
58Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V4321 lỗ khoan
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V19,7m3
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,422100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,022tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,113tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,437tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V51,702m3
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,18100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V6,873tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,211m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,283100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V3,39m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,601tấn
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,266100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,404m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,091tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,244tấn
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,22m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V57,319m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V33,375m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V57,319m2
79Gia công lan can inoxChương V0,116tấn
80Nắp chụp inoxChương V4cái
81Thép đặc liên kết tườngChương V6cái
82Bu lông nở M12Chương V29cái
83Lắp dựng lan can inoxChương V12,835m2
84Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoanChương V16lỗ
85Quét dung dịch chống thấm sikaChương V0,352m2
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V4,263m3
87Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V65,751m2
88Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V5,84100kg
89Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mmChương V601m2
90Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,897m3
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V23,652m3
92Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V31,666m3
93Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V23,194m3
94Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V526,6m2
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V419,492m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V316,716m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V88,737m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V169,075m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V218,36m2
100Trát trần, vữa XM M75Chương V418m2
101Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.211,2041m2
102Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V4.161,311m2
103Đắp phào trang trí cộtChương V5công
104Sơn chống thấm sika 3 lớpChương V339,821m2
105Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương V239,685m2
106Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmChương V1.229,583m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300Chương V65,485m2
108Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Chương V91,337m2
109Thi công trần bằng tấm nhựaChương V64,6931m2
110Khung đỡ bàn đáChương V12cái
111Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,871m2
112Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V60,541m2
113Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V60,541m2
114Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150Chương V4,405m3
115Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,667m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V2,384m3
117Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V28,445m2
118Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,307m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,007100m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,009m3
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,079100m2
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,187100m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V5,418m3
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,458tấn
125Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,113100m2
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,241m3
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,051tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,183tấn
129Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Chương V0,312m3
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,881m3
131Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Chương V7,291m3
132Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Chương V6,839m2
133Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V127,364m2
134Gia công lan can inoxChương V0,39tấn
135Nắp chụp inoxChương V94cái
136Long đen inoxChương V284cái
137Râu thép chờ D10Chương V472cái
138Lắp dựng lan can InoxChương V33,514m2
139Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V104,4m2
140Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V7,92m2
141Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V103,84m2
142Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
143Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V49,295m2
144Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V220,48m2
145Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V49,295m2
146Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V2,917tấn
147Lắp dựng hoa sắt cửaChương V140,61m2
148Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V140,611m2
149Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V3,6m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,6m3
151Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V12m
152Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V4cọc
153Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V9m
154Que hànChương V1kg
155Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V2hộp
156Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V1hộp
157Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V1cái
158Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V2cái
159Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
160Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
161Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
162Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150Chương V1hộp
163Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V1cái
164Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V1cái
165Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
166Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V9hộp
167Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V3hộp
168Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V1cái
169Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V9cái
170Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V1cái
171Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V2cái
172Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V32cái
173Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V21cái
174Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V31bộ
175Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V77bộ
176Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V18bộ
177Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18W/1mChương V6bộ
178Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V12bộ
179Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V48cái
180Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V41cái
181Móc treo quạt trầnChương V41cái
182Thép D14 treo quạt trầnChương V49,2kg
183Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V2cái
184Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V6cái
185Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V8cái
186Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V9cái
187Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V9cái
188Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V4cái
189Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V8m
190Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V8m
191Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V8m
192Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V40m
193Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V40m
194Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V40m
195Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V260m
196Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V260m
197Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V40m
198Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V40m
199Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V300m
200Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V1.650m
201Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V825m
202Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V825m
203Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V150m
204Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V3.850m
205Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V2.000m
206Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,342100m3
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,8m3
208Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,36100m3
209Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
210Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V6cái
211Quả cầu sứChương V6cái
212Dây dẫn trên mái D10Chương V240m
213Ống nhựa PVC D25Chương V9m
214Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V90m
215Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V5cọc
216Kẹp kiểm tra điện trởChương V3cái
217Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V10bộ
218SWITCH 16 cổngChương V1bộ
219Patch panel 16 portChương V1bộ
220Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V2hộp
221Gía đỡ tủ Rack 6UChương V2m
222Cáp mạng máy tính cat6eChương V420m
223Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V420m
224Đầu bấm dây mạngChương V24cái
225Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V2bể
226Lắp đặt chậu xí bệtChương V12bộ
227Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V12cái
228Dây cấp nước xí bệtChương V12bộ
229Móc giấyChương V12cái
H NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V5,723m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,419m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,033100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,033100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,784m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,065tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,073tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,045100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,2m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,256100m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V9,37m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V13,386m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,176tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,176tấn
15Bu lông M16x500Chương V64cái
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,547tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,547tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,277tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,277tấn
20Gia công xà gồ thépChương V0,49tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,49tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,971m2
23Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V1,515100m2
24Tôn úp nócChương V24,6m
25Máng tôn thu nướcChương V24,6m
26Rọ chắn rác inox D80Chương V3cái
27Lắp đặt phễu thuChương V3cái
28Ống nhựa PVC D76Chương V0,12100m
29Cút nhựa PVC D76Chương V6cái
30Chếch nhựa PVC D76Chương V6cái
31Cô lê sắtChương V10cái
I NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V5,008m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,117m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,029100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,029100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,686m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,057tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,057tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,039100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,8m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,224100m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V8,536m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V12,194m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,154tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,154tấn
15Bu lông M16x500Chương V56cái
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,483tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,483tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,242tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,242tấn
20Gia công xà gồ thépChương V0,445tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V0,445tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,193m2
23Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V1,38100m2
24Tôn úp nócChương V22,4m
25Máng tôn thu nướcChương V22,4m
26Rọ chắn rác inox D80Chương V3cái
27Lắp đặt phễu thuChương V3cái
28Ống nhựa PVC D76Chương V0,12100m
29Cút nhựa PVC D76Chương V6cái
30Chếch nhựa PVC D76Chương V6cái
31Cô lê sắtChương V10cái
J NHÀ CẦU NỐI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,095m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V0,605m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,005100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,005100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,15m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,041tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,041tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,012100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,468m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,063100m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,094m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V7,426m3
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,11tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,11tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,221tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,221tấn
17Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,191tấn
18Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,191tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,205tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,205tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V47,661m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,732100m2
K TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,169100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V46,318m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,216100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,416100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,416100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V10,863m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,162100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,085tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,518tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V26m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,638100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,907100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,012100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V39,338m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V15,766m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,258tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V5,585tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,829tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,006tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,046tấn
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V221,546m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Chương V221,546m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V89,732m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V221,546m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V271,112m2
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,96m2
27Băng cản nước Waterstop V20Chương V58,12m
28Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V262,585m3
29Gia công thang sắtChương V0,015tấn
30Nắp tôn dày 0,8lyChương V0,64m2
31Bản lềChương V2cái
32Khóa cửaChương V1bộ
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,442m3
34Trải bạt nilong chống mất nướcChương V8,846m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V1,058m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,002100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,029tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,023tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,045100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,26m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,082100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,581m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,213100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,228m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,143tấn
48Gia công xà gồ thépChương V0,063tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V0,063tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,415m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,159100m2
52Tôn úp nócChương V10,96m
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,486m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,786m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V60,706m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,264m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,28m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V21,3m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,225m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,706m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V58,069m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V18,88m
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V18,88m
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,86m2
65Quét chống thấm sika 3 lớpChương V7,86m2
66Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,16m2
67Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,84m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V6m2
69Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,077tấn
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V3,84m2
71Rọ chắn rácChương V2cái
72Ống nhựa PVC D90Chương V0,06100m
73Lắp đặt phễu thuChương V2cái
74Cô lê sắtChương V10cái
75Cút nối nhựa D90Chương V2cái
76Ống nhựa PVC D27Chương V0,06100m
77Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V1cái
78Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2Chương V1bộ
79Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V3cái
80Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V30m
81Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V15m
82Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V20m
83Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V25m
84Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V4cọc
85Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V12m
86Dây tiếp địa đồng bọc M50Chương V5m
L BỂ NƯỚC SINH HOẠT (1 BỂ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,273100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V3,031m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,097100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,206100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,206100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V1,07m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,124m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,015100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,133tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V0,098100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,081m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,07tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,19tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiChương V0,079100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,932m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,025m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,002100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,002tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,224m3
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V15,797m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,728m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V22,018m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450Chương V28,746m2
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V56,672m2
M PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V113,904m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V3công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V17,55m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V1,066100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V109,302m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V109,302m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V109,302m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V113,904m2
9Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V3công
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V17,55m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V1,066100m3
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V109,302m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V109,302m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V109,302m3
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V113,904m2
16Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V3công
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V17,55m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V1,066100m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V109,302m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V109,302m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V109,302m3
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V12,02m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V0,236100m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V24,081m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V24,081m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V24,081m3
29Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V78,588m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V12,69m2
31Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V0,391100m3
32Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V4công
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V40,008m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V40,008m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V40,008m3
36Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V78,588m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V12,69m2
38Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V0,391100m3
39Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V4công
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V40,008m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V40,008m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V40,008m3
43Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V150,313m2
44Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V1,138tấn
45Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V273,744m2
46Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V4công
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V112,152m2
48Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào Chương V3,887100m3
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V393,309m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V393,309m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V393,309m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,41%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.783E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
6 Cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi…- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự.32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 a) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
8 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 6T1
3 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,4m32
4 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 16T1
5 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy bơm bê tông Sử dụng tốt1
7 Vận thăng Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 150L2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt2
11 Đầm bàn Sử dụng tốt2
12 Đầm cóc Sử dụng tốt2
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->