Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 370 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:09:00 đến ngày 2022-05-19 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,097,538,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 370,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.783E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi…- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng Trường tiểu học Phong Vân 370 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Có văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/03/2022. - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 31/03/2022. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 370.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 626,7 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 7,379 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 7,379 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 7,379 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san nền | Chương V | 837,54 | m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 7,614 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,981 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 10,901 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,652 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,075 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,742 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,271 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,158 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,206 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,46 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,223 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 24,043 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,558 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V | 10,17 | m3 |
| 23 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 86,94 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 183,08 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 183,08 | m2 |
| 26 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,106 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 9,06 | m2 |
| 28 | Long đen | Chương V | 89 | cái |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,511 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 7,023 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,246 | m2 |
| 32 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 28,389 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 35 | Mua đất trồng cây | Chương V | 154,159 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,542 | 100m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,248 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,814 | m2 |
| 39 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Chương V | 70,581 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,451 | 100m3 |
| 41 | Trải bạt chống mất nước bê tông | Chương V | 3.532,8 | m2 |
| 42 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V | 176,64 | 10m |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 358,78 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,257 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 24,283 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,794 | m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,074 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,434 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,434 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 34,605 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,798 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,002 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,946 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 371,251 | m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,01 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,366 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,354 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 435 | 1 cấu kiện |
| 60 | Ống PVC D200 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Cút nối nhựa D200 | Chương V | 36 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,887 | m3 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,377 | m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,307 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,118 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,584 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,469 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,262 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,182 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,767 | tấn |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,354 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,203 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,097 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 4,562 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,162 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,467 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,196 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,236 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,882 | tấn |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,559 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,041 | tấn |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,535 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,03 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,612 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,389 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,046 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,082 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,195 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,624 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,04 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,989 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,854 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,668 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,395 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,475 | m2 |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,88 | m |
| 109 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,464 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm Sika (3 lớp) | Chương V | 71,952 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 272,39 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,515 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,966 | m2 |
| 114 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 4,14 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,206 | m3 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,247 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,156 | m2 |
| 118 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 7,56 | m2 |
| 121 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,11 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,4 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 124 | Cổng xếp inox | Chương V | 6 | m |
| 125 | Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máy | Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Gia công cửa Inox | Chương V | 0,083 | tấn |
| 127 | Tấm bịt Inox dày 1mm | Chương V | 0,3 | m2 |
| 128 | Lắp dựng cửa Inox | Chương V | 4,8 | m2 |
| 129 | Bản lề cối xoay | Chương V | 2 | cái |
| 130 | Chốt Inox D18 | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng. Font chữ Arial ca0 350 "TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG VÂN" | Chương V | 21 | chữ |
| 133 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 180 dày 4mm "TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG VÂN" | Chương V | 21 | chữ |
| 134 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 60 dày 3mm "UBND HUYỆN BA VI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN BA VÌ" | Chương V | 32 | chữ |
| 135 | Biển hiệu chữ Inox màu vàng cắt CNC. Font chữ Arial ca0 45 dày 3mm "ĐỊA CHỈ: XÃ PHONG VÂN - HUYỆN BA VÌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐT:........" | Chương V | 43 | chữ |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 137 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,431 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,288 | m3 |
| 142 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,713 | m3 |
| 144 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 147 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,696 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,348 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 152 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,16 | m3 |
| 153 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,57 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,57 | m2 |
| 155 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 11,2 | m |
| 156 | Gia công cửa Inox | Chương V | 0,179 | tấn |
| 157 | Tấm bịt Inox dày 1mm | Chương V | 2,4 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa Inox | Chương V | 10,5 | m2 |
| 159 | Bản lề cối xoay | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Chốt Inox D18 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Khóa cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 162 | Rọ chắn rác inox | Chương V | 4 | cái |
| 163 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 164 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Cô lê sắt | Chương V | 8 | cái |
| 166 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 168 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 2C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 172 | Bộ đèn Tuýp Led bán nguyệt CS=40W có chụp nhựa ABS/ACRYLIC | Chương V | 1 | bộ |
| 173 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Công tắc đơn loại 1 cực 220V/16A | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16A | Chương V | 3 | cái |
| 177 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 178 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 179 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 180 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 181 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 80 | m |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 2,801 | m3 |
| 184 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,088 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,071 | m3 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 191 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,968 | m3 |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,039 | m3 |
| 193 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,465 | m3 |
| 194 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,562 | m3 |
| 195 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,891 | m2 |
| 196 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,274 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 41,165 | m2 |
| 198 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,476 | tấn |
| 199 | Lắp dựng tường rào sắt | Chương V | 24,469 | m2 |
| 200 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,337 | m2 |
| 201 | Mũi mác | Chương V | 108 | cái |
| 202 | Râu thép chờ | Chương V | 72 | cái |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 1000x800x300 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95mm2+1x50mm2 | Chương V | 40 | m |
| 3 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Chương V | 190 | m |
| 4 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 290 | m |
| 5 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chương V | 190 | m |
| 6 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 125 | m |
| 7 | Dây CU/XLPE/DAST/PVC 3x6mm2 | Chương V | 110 | m |
| 8 | Aptomat MCCB 3P-250A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Ampe kế 0-300A | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu chì 2A+đế | Chương V | 3 | hộp |
| 20 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Sứ báo cáp | Chương V | 20 | cái |
| 22 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D110/90 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V | 1,9 | 100m |
| 24 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 6,05 | 100m |
| 25 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 26 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 30 | Dây CU/XLPE/DAST/PVC 3x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 31 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 33 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 2P-16A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao | Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiện | Chương V | 6 | cần đèn |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 330 | m |
| 39 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 230 | m |
| 40 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 41 | Đai giữ ống nhựa | Chương V | 40 | cái |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 4,8 | m3 |
| 44 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 5 | m |
| 45 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 47 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 48 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Modem mạng không phát wifi | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 16 | cái |
| 51 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 300 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 300 | m |
| 55 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 400 | m |
| 56 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 400 | m |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,029 | 100m3 |
| 58 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 11,438 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,737 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 64 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Chương V | 4,404 | m3 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 69 | Gạch không nung | Chương V | 1.740 | viên |
| 70 | Van 2 chiều D50 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lọc cặn D50 | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D50 | Chương V | 1 | cái |
| 74 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=50m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Cút nhựa HPDE D40 | Chương V | 10 | cái |
| 79 | Cút nhựa HPDE D25 | Chương V | 5 | cái |
| 80 | Cút nhựa HPDE D20 | Chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê nhựa HPDE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 82 | Tê nhựa HPDE D40 | Chương V | 5 | cái |
| 83 | Van cổng kiểu vô lăng D50 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Van cổng kiểu vô lăng D40 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Van khóa 1 chiều lắp ren D40 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Khớp nối mềm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 4 | cái |
| 91 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Y lọc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Ống HDPE D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Ống HDPE D40 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Ống HDPE D25 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 96 | Ống HDPE D20 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 97 | Măng sông HPDE D40 | Chương V | 5 | cái |
| 98 | Măng sông HPDE D25 | Chương V | 15 | cái |
| 99 | Măng sông HPDE D20 | Chương V | 10 | cái |
| 100 | Côn thu nhựa HPDE D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Côn thu nhựa HPDE D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Ống HDPE D50 | Chương V | 2,9 | 100m |
| 103 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 8 | cái |
| 104 | Tê nhựa HPDE D50 | Chương V | 1 | cái |
| 105 | Van phao D50 | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Nút bịt PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Măng sông HPDE D50 | Chương V | 50 | cái |
| 108 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=9m3/h, H=40m, chạy bằng điện | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Cút nhựa HPDE D50 | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Cút nhựa HPDE D40 | Chương V | 10 | cái |
| 112 | Tê nhựa HPDE D50 | Chương V | 3 | cái |
| 113 | Tê nhựa HPDE D40 | Chương V | 5 | cái |
| 114 | Tê nhựa HPDE D32 | Chương V | 6 | cái |
| 115 | Tê nhựa HPDE D25 | Chương V | 2 | cái |
| 116 | Van cổng kiểu vô lăng D50 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Van cổng kiểu vô lăng D40 | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Van khóa 1 chiều lắp ren D40 | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Khớp nối mềm D40 | Chương V | 2 | cái |
| 121 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 122 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50 | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Rắc co hàn nhiệt ren trong D40 | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Y lọc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Ống HDPE D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | Ống HDPE D40 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 128 | Ống HDPE D32 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Ống HDPE D25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 130 | Măng sông HPDE D40 | Chương V | 5 | cái |
| 131 | Côn thu nhựa HPDE D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 132 | Côn thu nhựa HPDE D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 10,94 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 121,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 10,609 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,547 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,547 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 27,806 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 103,866 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 12,263 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,037 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,224 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,992 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,667 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 7,712 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 55,42 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,345 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,809 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,185 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,201 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,97 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,97 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,165 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12,18m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 38,135 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,057 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 38,226 | m3 |
| 35 | Trải bạt nilon chống mất nước | Chương V | 382,26 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,818 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 27,182 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,26 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,38 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,786 | tấn |
| 41 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.554 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,09 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 79,844 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,865 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,174 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,951 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 142,348 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 13,089 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 19,077 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,863 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,35 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,742 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,967 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,127 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,374 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,449 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,227 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,174 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,227 | m2 |
| 61 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,396 | tấn |
| 62 | Long đen inox | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Râu chờ liên kết tường | Chương V | 20 | cái |
| 64 | Bu lông nở thép | Chương V | 92,72 | cái |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 42,208 | m2 |
| 66 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,074 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,098 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,906 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,513 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,237 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,445 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,445 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 193,966 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 4,374 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc | Chương V | 72,82 | m |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,799 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,672 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,03 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,108 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,863 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,221 | tấn |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,444 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,664 | m3 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,009 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,4 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,4 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,262 | m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,876 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,677 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,494 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,402 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,984 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,164 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,164 | m2 |
| 103 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,204 | m2 |
| 104 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,101 | tấn |
| 105 | Nắp chụp inox | Chương V | 29 | cái |
| 106 | Râu thép chờ D10 | Chương V | 1,8 | kg |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 12,951 | m2 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 226,613 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,536 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 17,985 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 21,354 | m3 |
| 112 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 572,262 | m2 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 875,402 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.431,165 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 539,153 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.204,439 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 189,674 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 195,842 | m2 |
| 119 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 111,538 | m2 |
| 120 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 351,32 | m |
| 121 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,68 | m |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.071,244 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.475,969 | m2 |
| 124 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 104,461 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,338 | m3 |
| 126 | Lưới thép D4 ô lưới 200x200 | Chương V | 26,766 | m2 |
| 127 | Quét chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 183,528 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,312 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,766 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 3,508 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 10,525 | m3 |
| 132 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,58 | m3 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,714 | m2 |
| 134 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.003,935 | m2 |
| 135 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 105,939 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 264,672 | m2 |
| 137 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 24 | bộ |
| 138 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 61,765 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 61,765 | m2 |
| 140 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,86 | m2 |
| 141 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,23 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 19,996 | m2 |
| 143 | Nắp chụp inox | Chương V | 62 | cái |
| 144 | Long đen inox | Chương V | 190 | cái |
| 145 | Râu thép D10 | Chương V | 226 | cái |
| 146 | Gia công thép lam chớp | Chương V | 0,23 | tấn |
| 147 | Lam chắn nắng (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V | 4,31 | m2 |
| 148 | Lắp dựng lam chớp | Chương V | 0,23 | tấn |
| 149 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 230 | kg |
| 150 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,49 | m3 |
| 151 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,72 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,72 | m2 |
| 153 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,092 | tấn |
| 154 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,092 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,692 | m2 |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 157 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 2,081 | m2 |
| 158 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 2,16 | m2 |
| 159 | Bản lề | Chương V | 8 | cái |
| 160 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Chốt cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 78,96 | m2 |
| 163 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 164 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 52,08 | m2 |
| 165 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 11,28 | m2 |
| 166 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 159,521 | m2 |
| 167 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 57,6 | m2 |
| 168 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 57,6 | m2 |
| 169 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,396 | tấn |
| 170 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 71,52 | m2 |
| 171 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,52 | m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,472 | 100m2 |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 175 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 20 | m |
| 176 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 177 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 178 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 179 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 180 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 181 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 183 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 184 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 185 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 186 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 187 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 190 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 191 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 12 | hộp |
| 194 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 195 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 196 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 36 | cái |
| 197 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 22 | bộ |
| 198 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 96 | bộ |
| 199 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Chương V | 24 | bộ |
| 200 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 24 | bộ |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 57 | cái |
| 202 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 203 | Móc treo quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 204 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 57,6 | kg |
| 205 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 206 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 207 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 208 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 209 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 6 | cái |
| 212 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 213 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 214 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 215 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 320 | m |
| 216 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 320 | m |
| 217 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 320 | m |
| 218 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.350 | m |
| 219 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 675 | m |
| 220 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 675 | m |
| 221 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 222 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 4.150 | m |
| 223 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.115 | m |
| 224 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 225 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 227 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 228 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 229 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 230 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 231 | Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 12 | hộp |
| 232 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Chương V | 12 | cái |
| 233 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 24 | cái |
| 234 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 235 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 18 | m |
| 236 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Chương V | 18 | m |
| 237 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 238 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 239 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 10 | m |
| 240 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 290 | m |
| 241 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 290 | m |
| 242 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 290 | m |
| 243 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 750 | m |
| 244 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 375 | m |
| 245 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 375 | m |
| 246 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 247 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 248 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 249 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 251 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 252 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 180 | m |
| 253 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 254 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 255 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 256 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 257 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 12 | bộ |
| 258 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 259 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 260 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 261 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 262 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 380 | m |
| 263 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 380 | m |
| 264 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 24 | cái |
| 265 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 266 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 268 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 269 | Móc giấy | Chương V | 15 | cái |
| 270 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 271 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 272 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 273 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 18 | bộ |
| 274 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 275 | Xi phông lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 276 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 277 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 278 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 279 | Vòi rửa đơn | Chương V | 6 | cái |
| 280 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 281 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 282 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 283 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 284 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 285 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 286 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 287 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 288 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 289 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 290 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 291 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 292 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 293 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 294 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 295 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 296 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 297 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 298 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 39 | cái |
| 299 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 300 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 301 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 302 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 303 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 304 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 305 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 306 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 9 | cái |
| 307 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 308 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 309 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 310 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 51 | cái |
| 311 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 51 | cái |
| 312 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 51 | cái |
| 313 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 314 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 315 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 316 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 317 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 318 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 319 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 320 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 321 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 322 | Y nhựa D110 | Chương V | 21 | cái |
| 323 | Y nhựa D75 | Chương V | 15 | cái |
| 324 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 325 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 21 | cái |
| 326 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 327 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 328 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 30 | cái |
| 329 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 6 | cái |
| 330 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 25 | cái |
| 331 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 60 | cái |
| 332 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 333 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 334 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 90 | cái |
| 335 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 336 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 337 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 30 | cái |
| 338 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 15 | cái |
| 339 | Nối nhựa ren trong D90 | Chương V | 12 | cái |
| 340 | Măng sông D110 | Chương V | 12 | cái |
| 341 | Măng sông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 342 | Măng sông D75 | Chương V | 5 | cái |
| 343 | Măng sông D60 | Chương V | 10 | cái |
| 344 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 345 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 346 | Thông tắc D75 | Chương V | 9 | cái |
| 347 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 12 | cái |
| 348 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 90 | cái |
| 349 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 20 | cái |
| 350 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 20 | cái |
| 351 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 352 | Cút nhựa D90 | Chương V | 20 | cái |
| 353 | Cút chếch D90 | Chương V | 60 | cái |
| 354 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,4 | 100m |
| 355 | Măng sông D90 | Chương V | 40 | cái |
| 356 | Cô lê sắt | Chương V | 120 | cái |
| D | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,848 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 53,865 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,563 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,028 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,195 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 82,792 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,305 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,397 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,035 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,408 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 48,38 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,248 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,345 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,712 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,185 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,221 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,967 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,967 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,165 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 12m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 38,132 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,172 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 26,229 | m3 |
| 35 | Trải bạt nilon chống mất nước | Chương V | 262,29 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,89 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 20,623 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,942 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,049 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,584 | tấn |
| 41 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.056 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,357 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 60,301 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,172 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,486 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,307 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 102,327 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 9,367 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 13,47 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,907 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,871 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,14 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,186 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,693 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,268 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,201 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,268 | m2 |
| 61 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,185 | tấn |
| 62 | Long đen inox | Chương V | 52 | cái |
| 63 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 223 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 19,95 | m2 |
| 65 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,028 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,909 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,51 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,37 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,213 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,026 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,026 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 137,748 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,117 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Chương V | 52,12 | m |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,653 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,218 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,487 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,405 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,065 | tấn |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,409 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,337 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,212 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,15 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,896 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,896 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,461 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,621 | m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 144,729 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 22,047 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 11,621 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 10,354 | m3 |
| 97 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 363,607 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 564,874 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 954,413 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 478,042 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 834,333 | m2 |
| 102 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 102,367 | m2 |
| 103 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 147,034 | m2 |
| 104 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 128,367 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,625 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,46 | m |
| 107 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,21 | m |
| 108 | Gia công thép hộp | Chương V | 0,248 | tấn |
| 109 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,248 | tấn |
| 110 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 248 | kg |
| 111 | Lam chắn nắng | Chương V | 17,907 | m2 |
| 112 | Vít nở liên kết thép vào tường | Chương V | 610 | cái |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 693,241 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.503,447 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,702 | m3 |
| 116 | Lưới thép D4 ô lưới 200x200 | Chương V | 14,048 | m2 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp) | Chương V | 216,054 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,79 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,048 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,462 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,386 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,52 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,414 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 727,169 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 257,976 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 90,734 | m2 |
| 127 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 24 | bộ |
| 128 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 61,873 | m2 |
| 129 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 61,873 | m2 |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,819 | m2 |
| 131 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,147 | tấn |
| 132 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 12,302 | m2 |
| 133 | Nắp chụp inox | Chương V | 52 | cái |
| 134 | Long đen Inox | Chương V | 142 | cái |
| 135 | Râu thép chờ | Chương V | 154 | cái |
| 136 | Nắp đậy ô thăm mái chống cháy EI30 | Chương V | 1,04 | m2 |
| 137 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,08 | m2 |
| 138 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 140 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 39,48 | m2 |
| 142 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,96 | m2 |
| 143 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 30,38 | m2 |
| 144 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21,7 | m2 |
| 145 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,8 | m2 |
| 146 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 36,36 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 114,44 | m2 |
| 148 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 36,36 | m2 |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,382 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 71,52 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 71,52 | m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,931 | 100m2 |
| 153 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 155 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 15 | m |
| 156 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 157 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 158 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 159 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 160 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 161 | Aptomat MCB 3C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 166 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 300x100x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 169 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 172 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 5 | hộp |
| 173 | Aptomat MCB 3C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 5 | cái |
| 175 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 178 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 17 | bộ |
| 179 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 78 | bộ |
| 180 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Chương V | 10 | bộ |
| 181 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 24 | bộ |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 66 | cái |
| 183 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 184 | Móc treo quạt trần | Chương V | 36 | cái |
| 185 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 43,2 | kg |
| 186 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 187 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 188 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 7 | cái |
| 189 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 190 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 6 | cái |
| 193 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 194 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 195 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Chương V | 10 | m |
| 196 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 197 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 198 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 6 | m |
| 199 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 200 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 20 | m |
| 201 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 20 | m |
| 202 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 203 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 100 | m |
| 204 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| 205 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 206 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 60 | m |
| 207 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.150 | m |
| 208 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 575 | m |
| 209 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 635 | m |
| 210 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 180 | m |
| 211 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.200 | m |
| 212 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.650 | m |
| 213 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 214 | Aptomat MCCB 3C-60A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 215 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 216 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 217 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Tủ điện bằng tôn sơn tính điện 300x200x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 219 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Tủ điện phòng chứa 4-6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 221 | Aptomat MCB 2C-40A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 222 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 18 | cái |
| 223 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 224 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 225 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 226 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 227 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 228 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 20 | m |
| 229 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 100 | m |
| 230 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 100 | m |
| 231 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 100 | m |
| 232 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 233 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 325 | m |
| 234 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 325 | m |
| 235 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 236 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 237 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 238 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 240 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 241 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 140 | m |
| 242 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 243 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 50 | m |
| 244 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 245 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 246 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 28 | bộ |
| 247 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 248 | Patch panel 24 port | Chương V | 1 | bộ |
| 249 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 250 | Patch panel 8 port | Chương V | 1 | bộ |
| 251 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 2 | hộp |
| 252 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 2 | m |
| 253 | Cáp mạng máy tính cat6 | Chương V | 450 | m |
| 254 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 450 | m |
| 255 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 60 | cái |
| 256 | Camera IP thân trụ | Chương V | 6 | bộ |
| 257 | SWITCH 8 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 258 | Cáp tín hiệu UTP cat6e | Chương V | 150 | m |
| 259 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 150 | m |
| 260 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V | 16 | hạt |
| 261 | Hộp nối dây PVC 80x40 | Chương V | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 263 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 264 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 15 | cái |
| 265 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 15 | bộ |
| 266 | Móc giấy | Chương V | 15 | cái |
| 267 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 268 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 269 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 270 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 18 | bộ |
| 271 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 272 | Xi phông lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 273 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 274 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 275 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 276 | Vòi rửa đơn | Chương V | 6 | bộ |
| 277 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 278 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 279 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 280 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 281 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 282 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 283 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 284 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 285 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 286 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 287 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 288 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 289 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 290 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 291 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 292 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 293 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 294 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 295 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 39 | cái |
| 296 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 297 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 298 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 15 | cái |
| 299 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 300 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 301 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 302 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 303 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 9 | cái |
| 304 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 305 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 306 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 307 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 51 | cái |
| 308 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 51 | cái |
| 309 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 51 | cái |
| 310 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 311 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 312 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 313 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 7 | cái |
| 314 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 315 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 316 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 317 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 318 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 319 | Y nhựa D110 | Chương V | 21 | cái |
| 320 | Y nhựa D75 | Chương V | 15 | cái |
| 321 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 3 | cái |
| 322 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 21 | cái |
| 323 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 324 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 325 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 30 | cái |
| 326 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 6 | cái |
| 327 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 25 | cái |
| 328 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 60 | cái |
| 329 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 330 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 331 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 90 | cái |
| 332 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 333 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 334 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 30 | cái |
| 335 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 15 | cái |
| 336 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 12 | cái |
| 337 | Măng sông D110 | Chương V | 12 | cái |
| 338 | Măng sông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 339 | Măng sông D75 | Chương V | 5 | cái |
| 340 | Măng sông D60 | Chương V | 10 | cái |
| 341 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 342 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 343 | Thông tắc D75 | Chương V | 9 | cái |
| 344 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 12 | cái |
| 345 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 90 | cái |
| 346 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 20 | cái |
| 347 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 20 | cái |
| 348 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 349 | Cút nhựa D90 | Chương V | 20 | cái |
| 350 | Cút chếch D90 | Chương V | 60 | cái |
| 351 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,4 | 100m |
| 352 | Măng sông D90 | Chương V | 40 | cái |
| 353 | Cô lê sắt | Chương V | 120 | cái |
| E | NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 6,711 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 74,565 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,289 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,168 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,168 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,417 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 65,465 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 8,169 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,233 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,922 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,622 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,791 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,941 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 50,568 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,345 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,819 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,185 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,077 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,188 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,149 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,149 | m2 |
| 30 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,165 | m2 |
| 31 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10,9m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 38,314 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,733 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 21,863 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,545 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 17,963 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,853 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,884 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,95 | tấn |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.218 | 1 lỗ khoan |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,353 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 49,024 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,881 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,596 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,675 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 83,762 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,715 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 11,23 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,431 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,37 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,867 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,182 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,483 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,186 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,726 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,092 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,087 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,092 | m2 |
| 60 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,203 | tấn |
| 61 | Bu lông nở | Chương V | 46,36 | cái |
| 62 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 10 | cái |
| 63 | Long đen | Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 21,199 | m2 |
| 65 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,043 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,494 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,342 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,145 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,856 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,856 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 114,954 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,633 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc | Chương V | 55,38 | m |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,233 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,32 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,365 | m3 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương thép. Ván khuôn cầu thang | Chương V | 0,137 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,968 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,69 | m2 |
| 87 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,658 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,166 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,166 | m2 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,765 | m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,739 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,464 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,255 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,021 | tấn |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,319 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,93 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,225 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,225 | m2 |
| 106 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,738 | m2 |
| 107 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,142 | tấn |
| 108 | Nắp chụp inox | Chương V | 26 | cái |
| 109 | Râu thép liên kết D10 | Chương V | 52 | cái |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 18,36 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 162,441 | m3 |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,317 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 26,047 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,684 | m3 |
| 115 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 386,061 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 525,071 | m2 |
| 117 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 963,058 | m2 |
| 118 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 375,035 | m2 |
| 119 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 697,957 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,46 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 160,995 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,545 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 177,54 | m |
| 124 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,86 | m |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 686,066 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.242,055 | m2 |
| 127 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 73,543 | m2 |
| 128 | Quét chống thấm sika 3 lớp | Chương V | 106,948 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,57 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 590,205 | m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V | 72,362 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch men kính 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V | 329,4 | m2 |
| 133 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 18 | bộ |
| 134 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 38,34 | m2 |
| 135 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 38,34 | m2 |
| 136 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,452 | m2 |
| 137 | Gia công lan can Inox | Chương V | 0,117 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 9,96 | m2 |
| 139 | Nắp chụp inox | Chương V | 32 | cái |
| 140 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 160 | cái |
| 141 | Long đen | Chương V | 96 | cái |
| 142 | Lam chắn nắng | Chương V | 8,37 | m2 |
| 143 | Gia công thép lam chớp | Chương V | 0,127 | tấn |
| 144 | Lắp dựng lam chớp | Chương V | 0,127 | tấn |
| 145 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 127 | kg |
| 146 | Nắp chịu nhiệt, có giới hạn chịu lửa >30 phút | Chương V | 1,04 | m2 |
| 147 | Cửa tôn thăm mái | Chương V | 1,08 | m2 |
| 148 | Bản lề | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 150 | Chốt cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 46,06 | m2 |
| 152 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 22,41 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 42 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,8 | m2 |
| 155 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,72 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 119,99 | m2 |
| 157 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Chương V | 32,58 | m2 |
| 158 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 32,58 | m2 |
| 159 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,941 | tấn |
| 160 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 48,04 | m2 |
| 161 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48,04 | m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,481 | 100m2 |
| 163 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,8 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,8 | m3 |
| 165 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 10 | m |
| 166 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 5 | cọc |
| 167 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 168 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 169 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 170 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 171 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 173 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 176 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 178 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 180 | Aptomat MCB 2C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 181 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 4 | hộp |
| 184 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 6 | hộp |
| 185 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 187 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Chương V | 6 | cái |
| 188 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 25 | cái |
| 189 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 190 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 14 | bộ |
| 191 | Bộ đèn chiếu sáng thư viện sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 6 | bộ |
| 192 | Bộ đèn tuýp LED 36W | Chương V | 39 | bộ |
| 193 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 53 | cái |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 196 | Móc treo quạt trần | Chương V | 30 | cái |
| 197 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 36 | kg |
| 198 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 199 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 200 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 201 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 7 | cái |
| 202 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 6 | cái |
| 203 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 204 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 18 | m |
| 205 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 18 | m |
| 206 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 207 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 10 | m |
| 208 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 10 | m |
| 209 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 40 | m |
| 210 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 40 | m |
| 211 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 40 | m |
| 212 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 213 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 60 | m |
| 214 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 60 | m |
| 215 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.550 | m |
| 216 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 775 | m |
| 217 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 775 | m |
| 218 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 219 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.050 | m |
| 220 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.025 | m |
| 221 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 222 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1 | m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 224 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 4 | cái |
| 226 | Quả cầu sứ | Chương V | 4 | cái |
| 227 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 130 | m |
| 228 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 229 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 50 | m |
| 230 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 231 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 232 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 12 | bộ |
| 233 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 234 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 235 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 1 | hộp |
| 236 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 1 | m |
| 237 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 210 | m |
| 238 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 210 | m |
| 239 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 26 | cái |
| 240 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V | 1 | bể |
| 241 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 243 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 244 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| 245 | Chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 246 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 12 | bộ |
| 247 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 12 | bộ |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 12 | bộ |
| 249 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 1 | bộ |
| 251 | Xi phông lavabo | Chương V | 1 | bộ |
| 252 | Xi phông lavabo | Chương V | 13 | bộ |
| 253 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 254 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 13 | bộ |
| 255 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 13 | cái |
| 256 | Vòi rửa đơn | Chương V | 6 | bộ |
| 257 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D34 | Chương V | 1 | cái |
| 258 | Ống nhựa PPR xả cặn D34 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 259 | Cút nhựa xả cặn PPR D34 | Chương V | 2 | cái |
| 260 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 261 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 262 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 263 | Van khóa nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 264 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 265 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 266 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 267 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 268 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 269 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 270 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 7 | cái |
| 271 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 272 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 273 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 274 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 3 | cái |
| 275 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 21 | cái |
| 276 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 277 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 278 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 21 | cái |
| 279 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 1 | cái |
| 280 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 281 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 282 | Côn thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 6 | cái |
| 283 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 9 | cái |
| 284 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 285 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 286 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 287 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 42 | cái |
| 288 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 42 | cái |
| 289 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 42 | cái |
| 290 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 291 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 292 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 293 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 294 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 295 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 296 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 297 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 298 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 299 | Y nhựa D110 | Chương V | 19 | cái |
| 300 | Y nhựa D75 | Chương V | 21 | cái |
| 301 | Y nhựa D42 | Chương V | 6 | cái |
| 302 | Y thu nhựa D110/75 | Chương V | 3 | cái |
| 303 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 5 | cái |
| 304 | Y thu nhựa D90/42 | Chương V | 2 | cái |
| 305 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 18 | cái |
| 306 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 307 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 308 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 33 | cái |
| 309 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 5 | cái |
| 310 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 42 | cái |
| 311 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 48 | cái |
| 312 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 313 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 314 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 72 | cái |
| 315 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 316 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 317 | Côn thu D90/34 | Chương V | 1 | cái |
| 318 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 24 | cái |
| 319 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 12 | cái |
| 320 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 13 | cái |
| 321 | Măng sông D110 | Chương V | 12 | cái |
| 322 | Măng sông D90 | Chương V | 7 | cái |
| 323 | Măng sông D75 | Chương V | 15 | cái |
| 324 | Măng sông D60 | Chương V | 7 | cái |
| 325 | Măng sông D42 | Chương V | 5 | cái |
| 326 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 327 | Thông tắc D75 | Chương V | 1 | cái |
| 328 | Thông tắc D42 | Chương V | 8 | cái |
| 329 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 3 | cái |
| 330 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 65 | cái |
| 331 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 20 | cái |
| 332 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 6 | cái |
| 333 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 334 | Cút nhựa D90 | Chương V | 6 | cái |
| 335 | Cút chếch D90 | Chương V | 18 | cái |
| 336 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 337 | Măng sông D90 | Chương V | 25 | cái |
| 338 | Cô lê sắt | Chương V | 33 | cái |
| F | NHÀ BẾP KẾT HỢP PHÒNG TẬP ĐA NĂNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V | 14,735 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 163,723 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 14,633 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,739 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,739 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 33,923 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,682 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 124,576 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 12,354 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,688 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,165 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,302 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,904 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 8,883 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 52,212 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,931 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,345 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,124 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,816 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,185 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,077 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,215 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,149 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,149 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,514 | m2 |
| 32 | Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 10,9m3, xi măng 5kg/m3) | Chương V | 1 | công |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 37,663 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,613 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 81,257 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,785 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 32,797 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,454 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,241 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,987 | tấn |
| 41 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 1.426 | 1 lỗ khoan |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 6,686 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 77,476 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,531 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 14,427 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 142,448 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 11,233 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 5,425 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 16,768 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,967 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,096 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,539 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,207 | tấn |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,34 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,125 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,533 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,125 | m2 |
| 61 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,217 | tấn |
| 62 | Nắp chụp Inox | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Bu lông nở M12 | Chương V | 255,6 | cái |
| 64 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 23,346 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,793 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,797 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,804 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,86 | tấn |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,3 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,3 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 7,28 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc | Chương V | 92,17 | m |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 5,981 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 5,981 | tấn |
| 75 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,507 | tấn |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,507 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 624,108 | m2 |
| 78 | Tăng đơ 2 đầu ren D18 | Chương V | 60 | cái |
| 79 | Bu lông M18 | Chương V | 48 | cái |
| 80 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,553 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,553 | tấn |
| 82 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 1,875 | tấn |
| 83 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 1,875 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,319 | m2 |
| 85 | Bu lông D22 | Chương V | 48 | cái |
| 86 | Bu lông D20 | Chương V | 8 | cái |
| 87 | Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnh | Chương V | 148,399 | m2 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,645 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,317 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,15 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,324 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 6,247 | m3 |
| 94 | Bu lông M16x500 | Chương V | 24 | cái |
| 95 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,044 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,044 | tấn |
| 97 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,092 | tấn |
| 98 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,092 | tấn |
| 99 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,003 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,003 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,257 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,257 | tấn |
| 103 | Bu lông M10 | Chương V | 24 | cái |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,866 | m2 |
| 105 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,716 | 100m2 |
| 106 | Tôn úp nóc | Chương V | 24,51 | m |
| 107 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,028 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,028 | tấn |
| 109 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,087 | tấn |
| 110 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 0,087 | tấn |
| 111 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,003 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,003 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,186 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,186 | tấn |
| 115 | Bu lông M10 | Chương V | 28 | cái |
| 116 | Bu lông neo M16 | Chương V | 28 | cái |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 13,508 | m2 |
| 118 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,617 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc | Chương V | 27,27 | m |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 277,031 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,939 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 54,951 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,718 | m3 |
| 124 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V | 330,456 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 678,258 | m2 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.083,372 | m2 |
| 127 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 578,341 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 911,703 | m2 |
| 129 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,242 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 499,768 | m2 |
| 131 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,459 | m2 |
| 132 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 157,07 | m |
| 133 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 152,27 | m |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.178,026 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.848,117 | m2 |
| 136 | Hình trang trí phù điêu hình thể thao bằng aluminium (mặt đứng trục 1-8) | Chương V | 4 | hình |
| 137 | Hình trang trí phù điêu hình thể thao bằng đắp vữa xi măng (mặt đứng trục D-A) | Chương V | 8 | hình |
| 138 | Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cột | Chương V | 5 | công |
| 139 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn epoxy | Chương V | 488,942 | 1m2 |
| 140 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 488,942 | m2 |
| 141 | Gia công lam chắn bằng Inox | Chương V | 0,796 | tấn |
| 142 | Lắp dựng lam chớp bằng Inox | Chương V | 0,796 | tấn |
| 143 | Tấm lam hợp kim nhôm dày 0.6mm | Chương V | 83,85 | m2 |
| 144 | Vít nở liên kết | Chương V | 234 | cái |
| 145 | Sơn chống thấm Sika 3 lớp | Chương V | 373,291 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,461 | m2 |
| 147 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 211,597 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 905,955 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 379,954 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,59 | m2 |
| 151 | Công tác ốp gạch bông vào tường, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,775 | m2 |
| 152 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 27 | bộ |
| 153 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 77,495 | m2 |
| 154 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 77,495 | m2 |
| 155 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,42 | m2 |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,811 | m3 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,937 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,692 | m3 |
| 159 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,508 | m3 |
| 161 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,117 | tấn |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,476 | tấn |
| 164 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,491 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,833 | m3 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,794 | tấn |
| 167 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 7,208 | m3 |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,144 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 1,144 | m2 |
| 170 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,865 | m2 |
| 171 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,349 | m2 |
| 172 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,471 | m3 |
| 173 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,49 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,387 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,692 | m3 |
| 178 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,099 | m3 |
| 179 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,644 | m3 |
| 180 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,925 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,925 | m2 |
| 182 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,123 | tấn |
| 183 | Nắp che inox | Chương V | 20 | cái |
| 184 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 40 | cái |
| 185 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 16,128 | m2 |
| 186 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,816 | m2 |
| 187 | Cửa chống cháy EI-60 | Chương V | 13,44 | m2 |
| 188 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 51,23 | m2 |
| 189 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 15,12 | m2 |
| 190 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,74 | m2 |
| 191 | Cửa sổ 4 cánh trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 22,32 | m2 |
| 192 | Cửa sổ 2 cánh trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,08 | m2 |
| 193 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 28,85 | m2 |
| 194 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 95,52 | m2 |
| 195 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 163,78 | m2 |
| 196 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 95,52 | m2 |
| 197 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,097 | tấn |
| 198 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 58,32 | m2 |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,32 | m2 |
| 200 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 15,719 | 100m2 |
| 201 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 203 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 20 | m |
| 204 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 205 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 9 | m |
| 206 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 207 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 1 | hộp |
| 208 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x350 | Chương V | 1 | hộp |
| 209 | Aptomat MCCB 3C-100A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 210 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 211 | Aptomat MCB 2C-80A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 213 | Aptomat MCB 1C-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 215 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 217 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 218 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 219 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 6 | cái |
| 220 | Tủ điện TĐTB bằng tôn sơn tính điện 600x400x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 221 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 222 | Aptomat MCB 3C-40A-10KA | Chương V | 3 | cái |
| 223 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 3 | cái |
| 224 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 1 | hộp |
| 225 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 4 | hộp |
| 226 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 227 | Aptomat MCB 2C-25A-6KA | Chương V | 4 | cái |
| 228 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 229 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 7 | cái |
| 230 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 8 | bộ |
| 231 | Bộ đèn tuýp đôi Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 51 | bộ |
| 232 | Bộ đèn Led âm trần 4 bóng 600x600, có máng phản quang 40W | Chương V | 15 | bộ |
| 233 | Đèn LED kiểu chiếu sâu highbay 150w chiếu sáng sân tập | Chương V | 20 | bộ |
| 234 | Ti treo đèn D8 loại dài 2,3m kèm phụ kiện | Chương V | 10 | m |
| 235 | Ti treo đèn D8 loại dài 1,6m kèm phụ kiện | Chương V | 10 | m |
| 236 | Đèn ốp trần vệ sinh 9W | Chương V | 19 | bộ |
| 237 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 48 | cái |
| 238 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 38 | cái |
| 239 | Móc treo quạt trần | Chương V | 38 | cái |
| 240 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 45,6 | kg |
| 241 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 242 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 243 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 244 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 245 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 11 | cái |
| 246 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 2 | cái |
| 248 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 + 1x16mm2 | Chương V | 27 | m |
| 249 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 250 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 251 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Chương V | 8 | m |
| 252 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 8 | m |
| 253 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V | 45 | m |
| 254 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 45 | m |
| 255 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 45 | m |
| 256 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 257 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 20 | m |
| 258 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 259 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 260 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 120 | m |
| 261 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.750 | m |
| 262 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 875 | m |
| 263 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 875 | m |
| 264 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 265 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 266 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.350 | m |
| 267 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 1.600 | m |
| 268 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 269 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,4 | m3 |
| 270 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 271 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 15 | cái |
| 272 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 15 | cái |
| 273 | Quả cầu sứ | Chương V | 15 | cái |
| 274 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 180 | m |
| 275 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 6 | m |
| 276 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 70 | m |
| 277 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 278 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 280 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 281 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 282 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 283 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| 284 | Chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 285 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 8 | bộ |
| 286 | Xi phông thoát tiểu | Chương V | 8 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bàn | Chương V | 19 | bộ |
| 288 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 291 | Xi phông lavabo | Chương V | 19 | bộ |
| 292 | Vòi rửa 1 vòi | Chương V | 19 | bộ |
| 293 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 19 | bộ |
| 294 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 9 | cái |
| 295 | Vòi rửa đơn | Chương V | 9 | bộ |
| 296 | Chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 297 | Vòi rửa chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 298 | Xi phông chậu bếp | Chương V | 2 | bộ |
| 299 | Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6m | Chương V | 1 | bộ |
| 300 | Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 1 | cái |
| 301 | Ống nhựa PPR xả cặn D32 | Chương V | 0,02 | 100m |
| 302 | Cút nhựa xả cặn PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 303 | Van phao điện | Chương V | 2 | cái |
| 304 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 305 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 306 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 307 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 308 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 309 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 310 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 311 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 312 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 313 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 314 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 315 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 316 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 317 | Tê nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 318 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 319 | Tê thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 320 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Chương V | 2 | cái |
| 321 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 322 | Tê thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 8 | cái |
| 323 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V | 3 | cái |
| 324 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 325 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 28 | cái |
| 326 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 327 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 328 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 329 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 330 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V | 9 | cái |
| 331 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 332 | Côn thu nhựa PPR D40/20 | Chương V | 2 | cái |
| 333 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V | 2 | cái |
| 334 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 335 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 336 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 337 | Van khóa nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 338 | Van khóa nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 339 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 340 | Nút bịt nhựa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 341 | Nút bịt nhựa PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 342 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Chương V | 49 | cái |
| 343 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20 | Chương V | 49 | cái |
| 344 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Chương V | 49 | cái |
| 345 | Măng sông PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 346 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 347 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 348 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 349 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 350 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 351 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 352 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 353 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 354 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 355 | Y nhựa D110 | Chương V | 21 | cái |
| 356 | Y nhựa D75 | Chương V | 15 | cái |
| 357 | Y thu nhựa D90/75 | Chương V | 5 | cái |
| 358 | Y thu nhựa D75/42 | Chương V | 21 | cái |
| 359 | Y kiểm tra D110 | Chương V | 1 | cái |
| 360 | Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 361 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Chương V | 30 | cái |
| 362 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Chương V | 6 | cái |
| 363 | Cút nhựa chếch 45 độ D75 | Chương V | 31 | cái |
| 364 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Chương V | 60 | cái |
| 365 | Cút nhựa 90 độ D75 | Chương V | 4 | cái |
| 366 | Cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 4 | cái |
| 367 | Cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 90 | cái |
| 368 | Côn thu D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 369 | Côn thu D90/75 | Chương V | 1 | cái |
| 370 | Nối nhựa ren trong D42 | Chương V | 30 | cái |
| 371 | Nối nhựa ren trong D110 | Chương V | 10 | cái |
| 372 | Nối nhựa ren trong D75 | Chương V | 9 | cái |
| 373 | Măng sông D110 | Chương V | 12 | cái |
| 374 | Măng sông D90 | Chương V | 5 | cái |
| 375 | Măng sông D75 | Chương V | 5 | cái |
| 376 | Măng sông D60 | Chương V | 10 | cái |
| 377 | Măng sông D42 | Chương V | 10 | cái |
| 378 | Thông tắc D110 | Chương V | 6 | cái |
| 379 | Thông tắc D75 | Chương V | 9 | cái |
| 380 | Xi phông nhựa D75 | Chương V | 7 | cái |
| 381 | Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) | Chương V | 90 | cái |
| 382 | Đai ôm ống thép không gỉ | Chương V | 20 | cái |
| 383 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V | 15 | cái |
| 384 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 15 | cái |
| 385 | Cút nhựa D90 | Chương V | 15 | cái |
| 386 | Cút chếch D90 | Chương V | 45 | cái |
| 387 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 388 | Măng sông D90 | Chương V | 45 | cái |
| 389 | Cô lê sắt | Chương V | 65 | cái |
| G | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 PHÒNG CẢI TẠO THÀNH NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện của nhà | Chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái và cấp thoát nước khu vệ sinh | Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 272,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 168,21 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can | Chương V | 11,401 | m2 |
| 6 | Phá lớp lớp mài granito tam cấp | Chương V | 65,934 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 100,06 | 1m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 14,031 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 30,383 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 882,944 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 135,44 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 63,997 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 42,032 | m2 |
| 14 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V | 294,569 | m2 |
| 15 | Diện tích chi tiết cột trụ ngoài nhà | Chương V | 103,675 | m2 |
| 16 | Diện tích tường trong nhà | Chương V | 1.540,46 | m2 |
| 17 | Diện tích tường trong nhà khu vệ sinh | Chương V | 80,33 | m2 |
| 18 | Diện tích dầm | Chương V | 485,501 | m2 |
| 19 | Diện tích cột | Chương V | 119,83 | m2 |
| 20 | Diện tích trần | Chương V | 970,66 | m2 |
| 21 | Diện tích má cửa | Chương V | 176,625 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V | 29,457 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát chi tiết cột ngoài nhà | Chương V | 103,675 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V | 154,046 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà khu vệ sinh | Chương V | 80,33 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V | 11,983 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V | 176,625 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V | 265,112 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V | 1.386,414 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Chương V | 107,847 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 485,501 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 970,66 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 170,538 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 170,538 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 170,538 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,212 | 100m3 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 16,904 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,734 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,647 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,647 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,746 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,127 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,295 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 58,784 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,325 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,677 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,084 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,718 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,033 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 20,816 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,541 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 17,191 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,779 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,596 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,516 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,769 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,106 | tấn |
| 58 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 432 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,7 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,422 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,022 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,113 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,437 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 51,702 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,18 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 6,873 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,211 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,283 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,39 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,601 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,404 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,091 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,244 | tấn |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,22 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,319 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,375 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 57,319 | m2 |
| 79 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,116 | tấn |
| 80 | Nắp chụp inox | Chương V | 4 | cái |
| 81 | Thép đặc liên kết tường | Chương V | 6 | cái |
| 82 | Bu lông nở M12 | Chương V | 29 | cái |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 12,835 | m2 |
| 84 | Bơm keo ramset epocon G5 vào lỗ khoan | Chương V | 16 | lỗ |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm sika | Chương V | 0,352 | m2 |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V | 4,263 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 65,75 | 1m2 |
| 88 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,84 | 100kg |
| 89 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Chương V | 60 | 1m2 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,897 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 23,652 | m3 |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 31,666 | m3 |
| 93 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V | 23,194 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 526,6 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 419,492 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 316,716 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 88,737 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 169,075 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 218,36 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 418 | m2 |
| 101 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.211,204 | 1m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.161,31 | 1m2 |
| 103 | Đắp phào trang trí cột | Chương V | 5 | công |
| 104 | Sơn chống thấm sika 3 lớp | Chương V | 339,82 | 1m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 239,685 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Chương V | 1.229,583 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 | Chương V | 65,485 | m2 |
| 108 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Chương V | 91,337 | m2 |
| 109 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 64,693 | 1m2 |
| 110 | Khung đỡ bàn đá | Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,871 | m2 |
| 112 | Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) | Chương V | 60,541 | m2 |
| 113 | Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mm | Chương V | 60,541 | m2 |
| 114 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Chương V | 4,405 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 4,667 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 2,384 | m3 |
| 117 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,445 | m2 |
| 118 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,307 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,009 | m3 |
| 121 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,418 | m3 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,458 | tấn |
| 125 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,241 | m3 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,051 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,183 | tấn |
| 129 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Chương V | 0,312 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V | 0,881 | m3 |
| 131 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,291 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 | Chương V | 6,839 | m2 |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,364 | m2 |
| 134 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,39 | tấn |
| 135 | Nắp chụp inox | Chương V | 94 | cái |
| 136 | Long đen inox | Chương V | 284 | cái |
| 137 | Râu thép chờ D10 | Chương V | 472 | cái |
| 138 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V | 33,514 | m2 |
| 139 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 104,4 | m2 |
| 140 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,92 | m2 |
| 141 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 103,84 | m2 |
| 142 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 143 | Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 49,295 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 220,48 | m2 |
| 145 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 49,295 | m2 |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,917 | tấn |
| 147 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 140,61 | m2 |
| 148 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,61 | 1m2 |
| 149 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,6 | m3 |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,6 | m3 |
| 151 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Chương V | 12 | m |
| 152 | Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5m | Chương V | 4 | cọc |
| 153 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 9 | m |
| 154 | Que hàn | Chương V | 1 | kg |
| 155 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậy | Chương V | 2 | hộp |
| 156 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 157 | Aptomat MCCB 3C-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tính điện 400x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 163 | Aptomat MCB 3C-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 9 | hộp |
| 167 | Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựa | Chương V | 3 | hộp |
| 168 | Aptomat MCB 2C-50A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 2C-40A-10KA | Chương V | 9 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 2C-25A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 172 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Chương V | 32 | cái |
| 173 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 21 | cái |
| 174 | Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18W | Chương V | 31 | bộ |
| 175 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2 | Chương V | 77 | bộ |
| 176 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18w | Chương V | 18 | bộ |
| 177 | Bộ đèn tuýp Led đôi 2x18W/1m | Chương V | 6 | bộ |
| 178 | Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mm | Chương V | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 48 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 41 | cái |
| 181 | Móc treo quạt trần | Chương V | 41 | cái |
| 182 | Thép D14 treo quạt trần | Chương V | 49,2 | kg |
| 183 | Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 184 | Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 185 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 8 | cái |
| 186 | Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 9 | cái |
| 188 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió | Chương V | 4 | cái |
| 189 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 8 | m |
| 190 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Chương V | 8 | m |
| 191 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 | Chương V | 8 | m |
| 192 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 40 | m |
| 193 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V | 40 | m |
| 194 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D25 | Chương V | 40 | m |
| 195 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 260 | m |
| 196 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V | 260 | m |
| 197 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 198 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V | 40 | m |
| 199 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 300 | m |
| 200 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 1.650 | m |
| 201 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 825 | m |
| 202 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 825 | m |
| 203 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 204 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 3.850 | m |
| 205 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 2.000 | m |
| 206 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 208 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 209 | Gia công kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 | Chương V | 6 | cái |
| 211 | Quả cầu sứ | Chương V | 6 | cái |
| 212 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V | 240 | m |
| 213 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V | 9 | m |
| 214 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 90 | m |
| 215 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 5 | cọc |
| 216 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 3 | cái |
| 217 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt) | Chương V | 10 | bộ |
| 218 | SWITCH 16 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Patch panel 16 port | Chương V | 1 | bộ |
| 220 | Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạng | Chương V | 2 | hộp |
| 221 | Gía đỡ tủ Rack 6U | Chương V | 2 | m |
| 222 | Cáp mạng máy tính cat6e | Chương V | 420 | m |
| 223 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 420 | m |
| 224 | Đầu bấm dây mạng | Chương V | 24 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 228 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 229 | Móc giấy | Chương V | 12 | cái |
| H | NHÀ ĐỂ XE SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,723 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,419 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,065 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,073 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 9,37 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,386 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,176 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,176 | tấn |
| 15 | Bu lông M16x500 | Chương V | 64 | cái |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,547 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,547 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,277 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,277 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,49 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,49 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,971 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V | 1,515 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V | 24,6 | m |
| 25 | Máng tôn thu nước | Chương V | 24,6 | m |
| 26 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Chếch nhựa PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,008 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,117 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,686 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,057 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,8 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 8,536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,194 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,154 | tấn |
| 15 | Bu lông M16x500 | Chương V | 56 | cái |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,483 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,483 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,242 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,242 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,445 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,445 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 93,193 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V | 22,4 | m |
| 25 | Máng tôn thu nước | Chương V | 22,4 | m |
| 26 | Rọ chắn rác inox D80 | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Cút nhựa PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 30 | Chếch nhựa PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| J | NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,095 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 0,605 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,15 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,041 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,041 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,468 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,094 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,426 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,221 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,221 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,191 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,191 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,205 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,205 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 47,661 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,732 | 100m2 |
| K | TRẠM BƠM KẾT HỢP BỂ NƯỚC PCCC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,169 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 46,318 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,216 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,416 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,416 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 10,863 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,085 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,518 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 3,638 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,907 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 39,338 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 15,766 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,258 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 5,585 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,829 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,006 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,046 | tấn |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 221,546 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 221,546 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,732 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 221,546 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 271,112 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,96 | m2 |
| 27 | Băng cản nước Waterstop V20 | Chương V | 58,12 | m |
| 28 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3) | Chương V | 262,585 | m3 |
| 29 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,015 | tấn |
| 30 | Nắp tôn dày 0,8ly | Chương V | 0,64 | m2 |
| 31 | Bản lề | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,442 | m3 |
| 34 | Trải bạt nilong chống mất nước | Chương V | 8,846 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,058 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,029 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,023 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,26 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,581 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,093 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,228 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,143 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,063 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,415 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Chương V | 10,96 | m |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,486 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,786 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,706 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,264 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,28 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,3 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,225 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,706 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,069 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,88 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,88 | m |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,86 | m2 |
| 65 | Quét chống thấm sika 3 lớp | Chương V | 7,86 | m2 |
| 66 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,16 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 6 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,077 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 3,84 | m2 |
| 71 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt phễu thu | Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cô lê sắt | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Cút nối nhựa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18Wx2 | Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 81 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 15 | m |
| 82 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 83 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V | 25 | m |
| 84 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) | Chương V | 4 | cọc |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Chương V | 12 | m |
| 86 | Dây tiếp địa đồng bọc M50 | Chương V | 5 | m |
| L | BỂ NƯỚC SINH HOẠT (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 3,031 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 1,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,124 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,081 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,19 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,932 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,025 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,002 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,224 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,797 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,728 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 22,018 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x450 | Chương V | 28,746 | m2 |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V | 56,672 | m2 |
| M | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 113,904 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 17,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 109,302 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 109,302 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 109,302 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 113,904 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 17,55 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 109,302 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 109,302 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 109,302 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 113,904 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 3 | công |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 17,55 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 1,066 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 109,302 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 109,302 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 109,302 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,02 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 0,236 | 100m3 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 24,081 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 24,081 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 24,081 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 78,588 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,69 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 32 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 4 | công |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 40,008 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 40,008 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 40,008 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 78,588 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 12,69 | m2 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 4 | công |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 40,008 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 40,008 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 40,008 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 150,313 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,138 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 273,744 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuống | Chương V | 4 | công |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 112,152 | m2 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đào | Chương V | 3,887 | 100m3 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 393,309 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 393,309 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 393,309 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,41% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.783E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng hoặc quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu;+ Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.540.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hiện trường: | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật trắc đạc | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi…- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;b) Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh laođộng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc;-Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi… và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác. Kèm theo CMT hoặc thẻ căn cước công dân.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | ≥ 6T | 1 |
| 3 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,4m3 | 2 |
| 4 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi