Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220475799-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220461016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:07:00 đến ngày 2022-05-09 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,992,664,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 162,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9488E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.285.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,75m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học, phòng chức năng và các công trình phụ trợ trường trung học cơ sở xã Đạo Lý
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạo Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3504.770
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng 30-4, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Duy Hà, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh, địa chỉ: Số 14 tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạo Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3504.770


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 162.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạo Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3504.770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đạo Lý, địa chỉ: huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3504.770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân, địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.503,2141m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V394,69100m
3Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.267,87m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,138m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,286100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,129tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,804tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,008tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,327m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,326tấn
13Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,388m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,557m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,662m3
19Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,59100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,275100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,698100m3
22Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V339,514m2
23Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,951m3
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,492100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,179tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,362tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,977tấn
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,084m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,183100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,136tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,795tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,69tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59m3
34Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V11,574100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,237tấn
36Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V127,133m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,976100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,124tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,454m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,483100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,494tấn
43Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,532m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
45Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V179,286m3
46Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,317m3
47Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,62m3
48Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,108m3
49Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,454100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,978m3
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,361tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
55Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V193,9081m2
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,361tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V4,002100m2
58Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V75,84md
59Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Thang sắt lên mái D18Mô tả kỹ thuật theo chương V18kg
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,127m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,127m2
63Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V168m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V388,4m
65Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.022,391m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V627,293m2
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V286,629m2
68Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,718m2
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.028,949m2
70Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V907,998m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V432,164m2
72Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V915,516m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V330,66m2
74Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V69,078m2
75Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,078m2
76Thi công trần bằng tấm Alu khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V67,395m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.152,365m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.081,848m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.557,682m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.676,531m2
81Trát lót lan can, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,833m2
82Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V70,833m2
83Lan can Inox 304 hộp 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.434,48kg
84Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V76,014m2
85Đắp đấu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
86Kẻ mạch trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V110,88m
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,35100m2
88Khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V714,2md
89Nẹp khuôn cửa gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V484,8md
90Nẹp góc gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V484,8md
91Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V714,21m
92Sản xuất cửa đi gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V102,732m2
93Sản xuất cửa sổ gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V127,554m2
94Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V230,2861m2
95Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
96Vách PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,52m2
97Cửa PVC lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V27,42m2
98Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V65,94m2
99Phụ kiện cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
100Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
101Gia công sen hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3.323,38kg
102Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V168,502m2
103Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142m3
104Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
105Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438m3
106Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,627m3
107Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,349100m2
108Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,401tấn
110Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,905m3
111Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,391100m2
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,631m3
113Trát lót bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,609m2
114Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V46,609m2
115Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,48m
116Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,318m2
117Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,052m2
118Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,37m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,37m2
120Lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V340,5kg
121Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ nhóm III KT 80x120Mô tả kỹ thuật theo chương V22,75m
122Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,955m2
123Trụ cầu thang gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9161m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
126Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,542m3
127Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,331m3
128Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
129Trát lót bậc, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,116m2
130Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V32,116m2
131Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,52m
132Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4521m3
133Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
134Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
135Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168m3
136Trát lót tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,81m2
137Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
138Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5081m3
139Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
140Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,849m3
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
143Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,104m3
144Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,183m3
145Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
148Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,227m3
149Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
150Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,537m3
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
153Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,496m2
154Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,496m2
155Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,701m2
156Ống thông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
157Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
158Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V68bộ
159Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
160Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
161Móc inox treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
162Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
163Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
164Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
165Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
166Đế âm tường, mặt chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V98hộp
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.330m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
172Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
173Thép dưỡng cáp D4Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
174Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.450m
175Tủ điện nhánh vỏ kim loại chống nước 450x300x130Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Tủ điện phòng nhựa 220x160x100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
177Tủ điện tổng vỏ kim loại chống nước 350x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt các aptomat 1P ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
179Lắp đặt các aptomat 1P ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
181Tủ chứa bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
182Bình cứu hỏa CO2 - MT3 - 3KGMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
183Bảng tiêu lệnh, bảng chĩ dẫn PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
184Bu lông M10x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
185Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
186Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V155m
187Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V68m
188Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
189Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2061m3
190Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102100m3
191Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
195Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
196Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
197Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
198Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
199Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
200Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
201Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
202Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
203Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
204Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
205Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
206Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
207Lắp đặt van khoá - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
208Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
210Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
211Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
212Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
213Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
215Vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
216Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
218Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
219Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
220Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
221Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,57100m
222Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
223Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
224Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
225Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
226Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
227Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
228Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
229Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
230Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
231Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
232Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
233Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
234Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
235Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
236Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
237Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
238Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
239Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
240Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
242Lắp đặt rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tát nước aoMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.048,1m3
3Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4.954,6m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,481100m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,6141m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V50,513100m
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
8Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,712m3
9Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,013m3
10Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,869m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,69m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,002m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,993m3
17Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m3
19Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,648m3
20Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,638m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V285,606m2
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,976m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V352,582m2
24Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V193,844m2
25Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,674tấn
26Tháo dỡ bản mã, bu lông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3công
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
28Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
29Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
30Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,875m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,363100m3
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,382m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V185,15m2
34Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V70,7kg
35Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,249tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,681tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
38Bu lông ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
39Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V1,938100m2
40Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V93,0791m3
41Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V80,798100m
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
43Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,928m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,414100m3
45Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền kèMô tả kỹ thuật theo chương V4,137100m2
46Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,274m3
47Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,105m3
48Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,718100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,773m3
52Ống trụ Inox 304 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V714,3kg
53Mắt xích inox 304 M10Mô tả kỹ thuật theo chương V149,1md
54Thép bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V152,6kg
55Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V114,912m2
56Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m3
57Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,621100m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,481m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
60Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V10,283m3
61Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V85,9271m3
62Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,781100m2
63Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,855m3
64Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,739m3
65Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,324m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V266,728m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V109,96m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V15,532m3
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,403tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,959100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4421cấu kiện
72Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081 đoạn ống
73Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m3
74Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m3
75Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,8571m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m2
77Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,928m3
78Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,218m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,97m2
80Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V129,672m2
81Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9m2
83Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Block lục giác tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,9m2
84Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V22,067m3
85Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
86Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,213100m3
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V5,023100m3
88Nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2.511,7m2
89Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V396,89m3
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4.159,4m2
91Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400 dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.159,4m2
92Cắt gạch cho nước chảy xuống rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V85,2md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9488E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.095.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.285.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 4 Tối thiểu: 02 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cấp thoát nước hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng chỉ (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự: Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
9 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62 kw2
10 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
11 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
12 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,75m31
13 Máy lu Tải trọng ≥ 8 tấn1
14 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->