Gói thầu: Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định, Thừa Thiên Huế và Quảng Trị thuộc pha PTM năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220456632-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định, Thừa Thiên Huế và Quảng Trị thuộc pha PTM năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220445106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:07:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,143,738,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.715608451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54312169E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.617.277 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.201.234.554 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy đo lực căng dây co
- Đặc điểm thiết bị Khoảng đo đến 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định, Thừa Thiên Huế và Quảng Trị thuộc pha PTM năm 2022
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các trạm BTS tỉnh Bình Định, Thừa Thiên Huế và Quảng Trị thuộc pha PTM năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ đầu tư phát triển và /hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: : Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và Xây dựng Phố Vĩnh; Địa chỉ: 52/42 Phan Thanh, P. Thạc Gián, Q. Thanh Khê, Tp Đà Nẵng, VN * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân; Địa chỉ: 103 Man Thiện, P. Hòa Thuận Nam, Q. Hải Châu, Tp Đà Nẵng, VN


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 21BD002
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,004tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V72,6kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V624m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,368100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,313m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,212m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,392m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,269m3
29Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
35Đổ bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
36GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159m3
40Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
43Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,704m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
49Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,306m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1810m
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
59Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
64Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
67Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
68Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
70Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
73Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
74Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
77Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
78Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
82Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
83Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
84Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
85Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
87Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
88Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
89Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Bịt nhựa đầu trụ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
B 21BD003
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,124tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,5m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,804100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,098m3
29Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
35Đổ bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
36GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159m3
40Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
43Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276m3
47CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
49Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,827m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
59Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
64Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
67Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
68Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
70Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
73Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
74Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
77Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
78Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
82Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
83Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
84Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
85Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
87Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
88Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
89Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Bịt nhựa đầu trụ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
C 21BD006
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,147tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V83,04kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V808m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V312bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,423100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V101,357m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,065tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,989100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,788m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,496m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,556m3
29Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
35Đổ bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
36GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159m3
40Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
43Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,69m3
47CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
49Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,066m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,510m
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
59Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
64Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
67Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
68Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
70Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
73Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
74Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
77Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
78Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
82Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
83Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
84Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
85Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
87Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
88Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
89Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Bịt nhựa đầu trụ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
D 21BD007
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,118tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,5m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,804100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,098m3
29Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
35Đổ bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
36GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159m3
40Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
43Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
47CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
49Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
59Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
64Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
67Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
68Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
70Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
73Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
74Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
77Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
78Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
82Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
83Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
84Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
85Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
87Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
88Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
89Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Bịt nhựa đầu trụ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
E 21BD014
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,004tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V72,6kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V624m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,368100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V78,313m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,784tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,212m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,392m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,269m3
29Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
35Đổ bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
36GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159m3
40Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
43Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
47CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
49Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,510m
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
59Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
64Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V57m
67Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
68Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
70Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
73Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
74Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
77Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
78Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
82Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
83Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
84Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
85Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
87Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
88Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
89Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Bịt nhựa đầu trụ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
F 21BD020
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,118tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,5m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,804100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,098m3
29Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
35Đổ bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
36GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159m3
40Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
43Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414m3
47CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
49Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,510m
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
59Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
64Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
67Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
68Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
70Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
73Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
74Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
77Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
78Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
82Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
83Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
84Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
85Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
87Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
88Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
89Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Bịt nhựa đầu trụ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
G 21BD037
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,118tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,5m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,804100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,098m3
29Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
35Đổ bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
36GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159m3
40Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
43Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414m3
47CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
49Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V610m
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
59Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
64Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
67Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
68Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
70Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
73Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
74Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
77Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
78Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
82Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
83Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
84Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
85Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
87Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
88Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
89Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Bịt nhựa đầu trụ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
H 21BD079
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,118tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,5m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,804100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,098m3
29Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
35Đổ bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
36GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159m3
40Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
43Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,704m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,103m3
47CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
49Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,306m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,510m
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
59Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
64Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
67Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
68Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
70Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
73Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
74Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
77Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
78Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
82Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
83Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
84Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
85Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
87Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
88Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
89Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Bịt nhựa đầu trụ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
I 21BD088
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,147tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V83,04kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V808m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V312bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,423100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V101,357m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,065tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,989100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,788m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,496m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,585m3
29Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
35Đổ bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
36GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159m3
40Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
43Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,414m3
47CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
49Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V710m
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
59Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
64Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V67m
67Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
68Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
70Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
73Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
74Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
77Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
78Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
82Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
83Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
84Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
85Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
87Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
88Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
89Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Bịt nhựa đầu trụ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
J 21BD049
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,749tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V69,2kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V584m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V260bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,6 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,333m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,32m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,423100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V101,357m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,065tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,854100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,788m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,496m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V84,585m3
29Đào móng băng bệ tủ thiết bị, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,806m3
30Đào móng trụ bệ tủ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
31CCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,904m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
34GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
35Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,288m3
36Đắp cát nền móng bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V7,614m3
37GCLD ván khuôn gỗ cột bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
38Đổ bê tông cột, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,525m3
39GCLD cốt thép cột bệ tủ thiết bị, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
40GCLD cốt thép cột bệ tủ thiết bị, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
41GCLD ván khuôn gỗ dầm giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,133100m2
42GCLD cốt thép dầm bệ tủ thiết bị, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
43GCLD cốt thép dầm bệ tủ thiết bị, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
44Đổ bê tông dầm giằng bệ tủ thiết bị, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,679m3
45GCLD ván khuôn gỗ sàn bệ tủ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
46GCLD cốt thép sàn bệ tủ thiết bị, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
47Đổ bê tông sàn bệ tủ thiết bị, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
48Xây bậc cấp bệ tủ thiết bị bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383m3
49Trát trụ dầm sàn bệ tủ thiết bị dày 1,5cm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,618m2
50Láng nền sàn bệ tủ thiết bị không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m2
51Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
52Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,722m3
53GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m2
54Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,514m3
55CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
56CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI 8,5-3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
57Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
58Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,125m3
59Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V610m
60Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
61Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
63Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
64Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
65Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
66Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
67Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
68Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
69Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
70Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
71Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
72Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
73Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
74Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
75Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
76Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
77Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
78Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
79Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
80Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
81Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
82Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
83Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
84Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
85Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
86Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
87Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
88GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
89GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
90Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
91Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
92Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
93Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
94Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
95Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
96Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
97Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
98Bịt nhựa đầu trụ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
K 21HU038
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,124tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,5m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,804100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,098m3
29Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
35Đổ bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
36GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m2
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,159m3
40Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
43Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V7,644m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,793m3
47CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V13cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
49Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,373m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,510m
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
59Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
61Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
62Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
63Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
64Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
65Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
66Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V63m
67Lắp đặt ống kim loại D42 nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
68Kéo rải dây tiếp đất công tác, cáp đồng bọc M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610m
69Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
70Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
71Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
72Lắp đặt tấm tiếp đất bằng đồng trong/ngoài phòng máy 300x100x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
73Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
74Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 cái
75Ép đầu cốt dây đất M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
76Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,910 cái
77Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
78Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
79Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
80GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
81GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
82Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
83Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
84Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
85Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
86Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
87Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
88Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
89Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
90Bịt nhựa đầu trụ D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
L 21QT010
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,124tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V644,5m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15GCLD cột bằng thép D76x3,5 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067tấn
16GCLD hàng rào khung thép V, lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m2
17GCLD cửa lưới thép B40 (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,58m2
18GCLD xà gồ thép hộp (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
19CCLĐ bu lông mạ kẽm (cầu cáp + khung lưới bảo vệ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36kg
20Chốt khóa thép cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,804100m2
22Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
23GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
24GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
25GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
26Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
27Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
28Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,098m3
29Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,895m3
30Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,346m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089100m2
32Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029tấn
34Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,215m3
35Đổ bê tông nền nhà trạm, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,075m3
36GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m2
37GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
38GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,235m3
40Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,532m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,99m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m2
43Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
44Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,76m3
45GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m2
46Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,758m3
47CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại PCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cột
48Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cột
49Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,266m3
50Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,510m
51Lắp đặt vỏ tủ nguồn DB1 và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
52Lắp đặt MCCB 60A 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt cầu dao đảo 100A, 1 pha, 2 cựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 cái
55Kéo rãi dây tiếp đất vỏ tủ điện 1x16mm2 luồn trong ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510m
56Lắp đặt ổ cắm công nghiệp bên ngoài vỏ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Lắp đặt ống nhựa D20x1,7mm luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
59Đai inox giữ ống nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,3m3
61Chôn cọc tiếp đất L75x7 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cọc
62Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V167m
63Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V37điện cực
64Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
65Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
66Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,169m3
67Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
68Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
69Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
70Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
71Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525m3
72Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
73Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
74GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
75GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
76Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
77Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
78Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
79Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
80Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
81Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
82Lợp tôn mạ mạ màu dày 4,5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
83Ổ khóa 4 số chữ UMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
84Bịt nhựa F90 Bình Minh, Bịt đầu trụMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
85Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
M 21QT005
1GCLĐ cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083tấn
2GCLD thân cột anten, cầu cáp - trụ đỡ, thang leo (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,154tấn
3Bôi mỡ dây co, tăng đơ, khóa cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
4CCLĐ bu lông liên kết các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V75,84kg
5CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø12 (1x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,5m
6CCLĐ tăng đơ Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7CCLĐ vòng U (ma ní + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
8CCLĐ khóa cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V234bộ
9CCLĐ vòng đệm cáp Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
10CCLĐ bu lông Ø8x40 (khóa dây thoát sét vào thân cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
11CCLĐ cáp co mạ kẽm đường kính Ø8 (7x19 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
12CCLĐ tăng đơ Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13CCLĐ vòng đệm Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14CCLĐ khóa cáp Ø8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
15Phát quang mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,804100m2
16Đào móng trụ, móng neo rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V68,218m3
17GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
18GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
19GCLD ván khuôn gỗ móng trụ, móng neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
20Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m3
21Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,403m3
22Đắp đất nền móng, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,098m3
23Đào móng băng bệ đỡ thiết bị, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,332m3
24Đào móng bệ đỡ thiết bị, rộng >1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
25Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V5,934m3
26GCLD ván khuôn gỗ móng bệ đỡ thiết bị, nền nhà trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m2
27Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804m3
28GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
29GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
30Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
31GCLD ván khuôn gỗ móng cột bệ đỡ thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
32Đổ bê tông cột, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
33GCLD ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,093100m2
34GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
35GCLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078tấn
36Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,644m3
37Xây gạch thẻ 4x8x18cm, xây tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,757m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,96m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, VXM M50, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,768m2
40Kéo rải cáp hệ thống dây leo an toàn dọc theo cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
41Đào móng trụ điện rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
42GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
43Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,138m3
44CCLD cột bê tông ly tâm đơn loại NPCI 6,5-2.3, cột không trang bị thu lôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
45Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông, loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cột
46Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413m3
47Kéo rãi cáp nguồn treo, cáp nhôm 2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,510m
48Đào móng trụ đỡ cầu cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
49GCLD ván khuôn gỗ trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
50Đổ bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
51Đắp đất nền móng trụ đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072m3
52Đào rãnh tiếp địa rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,972m3
53Đóng điện cực tiếp đất bằng ống thép tráng kẽm D42x2,5mm hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
54Cúp nối ống thép D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
55Chôn cọc tiếp đất L50x50x5 (L=2,5m/cọc) hoàn toàn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
56Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép dẹp mạ kẽm 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
57Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng p/p hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31điện cực
58Lắp đặt dây chống sét cột anten và cho block co - cáp thép mạ kẽm Φ12Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
59Kéo rải dây chống sét cầu cáp, điểm uốn - cáp đồng bọc M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1510m
60Đắp đất nền rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V18,841m3
61Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
62Lắp đặt tấm đấu đất bằng đồng điểm uốn phi đơ 50x300x6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
63Ép đầu cốt D12 cho dây thoát sét kim thu sét và các mố neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,510 cái
64Ép đầu cốt dây đất M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,410 cái
65Đào bể quan sát bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
66Đổ bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035m3
67Xây bể quan sát bằng gạch thẻ (4x8x18)cm, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056m3
68GCLĐ khung thép L50x5 nắp bể quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
69GCLD cốt thép panel, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002tấn
70Đổ bê tông nắp bể quan sát M250, PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
71Trát tường trong bể quan sát, dày 1,5 cm, VXM M75, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
72Bu lông inox M10x40 liên kết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
73Kẹp cáp D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Tấm thép 100x50x6 liên kết lập là tại vị trí chân cột antenMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
75Tấm thép 200x120x5 liên kết lập là với cọc tiếp đất tại vị trí hố quan sátMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
76CCLĐ chuối néo cách điện Polymer, cấp điện áp 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4chuỗi
77CCLĐ sứ đứng 22kV trên cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
78GCLĐ xà néo cuối XNCMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9kg
79CCLĐ cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Kéo rãi cáp nhôm bọc AXV 50mm2 12,7/24kvMô tả kỹ thuật theo Chương V78,1m
81Lắp tiếp địa ngọn CT-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
82CCLD cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
83Đào móng trụ điện, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V13,93m3
84Đổ bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22m3
85Đổ bê tông móng trụ điện, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
86Đắp đất nền móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,53m3
87GCLD cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106kg
88GCLD ván khuôn gỗ móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6732m2
89CCLĐ tủ điện hạ thế 63A trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
90CCLĐ áptômát khởi động từ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
91CCLĐ cầu chì tự rơi 24kV, dây chảy 5KMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
92Kéo rãi cáp trung thế Cu/XLPE/PVC-35mm2 - 12,7/24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
93Kéo rãi cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC(2x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
94Kéo rãi cáp hạ thế Cu/PVC-35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
95Lắp ống nhựa xoắn bảo vệ cáp hạ thế D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
96Đầu cốt đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
97Ốc siết cáp đồng M35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
98GCLĐ xà sứ đỡ + xà néoMô tả kỹ thuật theo Chương V11,075kg
99GCLĐ xà cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9kg
100GCLĐ gía treo MBA 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,98kg
101GCLĐ xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,76kg
102Đào móng hố tiếp địa trạm, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m3
103Đóng cọc tiếp địa dài 2.5m xuống đất, đất cấp III (bao gồm hàn tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cọc
104Lắp tiếp địa cột điện D12-14mm (bao gồm bu lông, tấm nối)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,75m
105Đắp đất nền hố tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m3
106Đai thép, khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
107Dây buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V2sợi
108Lắp bảng cấm trèo, bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
109Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
110Su chụp bảo vệ đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
111Su chụp bảo vệ đầu cực chống sét vanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
112Su chụp bảo vệ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113GCLĐ ống thép mạ kẽm D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
114CCLĐ máy biến áp 15kVA-22±2,5%/2x0,23kV (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
115CCLĐ chống sét van 18 kV (bao gồm cả thí nghiệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
116Dọn dẹp vệ sinh hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.715608451E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54312169E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.617.277 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.201.234.554 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn8
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l8
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw8
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ8
5 Máy đo lực căng dây co Khoảng đo đến 2 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->