Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước phân chia tỷ lệ tại mặt bằng chi tiết 1/500 đã được phê duyệt theo các quyết định của UBND huyện Nga Sơn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:06:00 đến ngày 2022-05-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,377,938,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2566907086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.513381E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.864.556.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.729.113.280 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Giao thông, Cầu đường- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông, cầu đường (đường bộ)- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Giao thông, Cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình. Hạ tầng khu dân cư Tây hành chính giai đoạn 3 Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Đường giao thông, rãnh thoát nước và nước sạch sinh hoạt tuyến 1 tuyến 3 và tuyến 6 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước phân chia tỷ lệ tại mặt bằng chi tiết 1/500 đã được phê duyệt theo các quyết định của UBND huyện Nga Sơn. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN D1:K0-K0+257: | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 249,578 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 22,462 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 24,9578 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 24,9578 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 111,731 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,3467 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,71 | 100m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,063 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,063 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 64,2047 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 64,205 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 64,205 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10,6279 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 45,9083 | 100m3 |
| 15 | Mua đất tại mỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6.420,4404 | m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,1934 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,8628 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,6118 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,6118 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,5211 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,5211 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 36km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,5211 | 100tấn |
| D | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10,6 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 17,5 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,438 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,7 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 34,82 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,53 | m3 |
| E | LÁT HÈ GẠCH TERRAZZO: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 124,6 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.612,94 | m2 |
| 3 | Vận chuyển gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.612,94 | m2 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 363 | 1 cấu kiện |
| F | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 3 | Trồng cây Giáng Hương D=15cm, H>=2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 23,04 | m3 |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 36,696 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 58,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,022 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 117,43 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1.072,72 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,98 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 25,35 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,675 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 27,39 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,255 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,339 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 334 | cái |
| H | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,288 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,5659 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3312 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0928 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 104,48 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,2224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0931 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3574 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Nắp hố ga COMPOSIDE | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| I | CỐNG CHUYỂN HƯỚNG: | |||
| 1 | Ống li tâm D800 dài 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | ống |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,3 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,034 | 100m3 |
| J | TUYẾN 3 TỪ K0-K0+73M: | |||
| K | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 153,81 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,8429 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15,381 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15,381 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,159 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,9115 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40,5863 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40,586 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40,586 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 15,5784 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 19,9251 | 100m3 |
| 12 | Mua đất tại mỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4.058,6 | m3 |
| L | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,5404 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,4819 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10,585 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10,585 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,7983 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,7983 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,7983 | 100tấn |
| M | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3254 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,26 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,02 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| N | LÁT HÈ GẠCH GRANITO: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,72 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 351,2 | m2 |
| 3 | Vận chuyển gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 351,2 | m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đá thải để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,5935 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 119 | cái |
| O | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 3 | Trồng cây GIáng hương D=15cm, H | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,932 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 13,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,8928 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 246,48 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,66 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,6138 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,2766 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 76 | cái |
| Q | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,572 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,1415 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,12 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Nắp hố ga COMPOSIDE | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| R | TUYẾN 6 TỪ K0-K0+69M: | |||
| S | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 143,404 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12,9064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14,3404 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14,3404 | 100m3/1km |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 24,131 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,7614 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,9689 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,969 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,969 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,6053 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20,1653 | 100m3 |
| 12 | Mua đất C3 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2.696,6 | m3 |
| T | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,1592 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,1592 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,83 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4,83 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,8206 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,8206 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,8206 | 100tấn |
| U | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,22 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3016 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,95 | m3 |
| V | LÁT HÈ GẠCH GRANITO: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 17,14 | m3 |
| 2 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 248,86 | m2 |
| 3 | Vận chuyển gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 248,86 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 76 | cái |
| W | HỐ TRỒNG CÂY: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 3 | Trồng cây giáng Hương D=15cm, H | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| X | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,152 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,2129 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 24,7808 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 226,88 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,3504 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,5658 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 76 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,2766 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,513 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,3048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 76 | cái |
| Y | HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,572 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,1415 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0828 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 26,12 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0894 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Nắp hố ga COMPOSIDE | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| Z | NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC: | |||
| AA | PHẦN CÔNG NGHỆ: | |||
| 1 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,5 | 100 m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 14 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,5 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 23,5 | 100m |
| 12 | Băng cảnh báo đường ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2.350 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Nối ren ngoài HDPE D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| AB | Hố đồng hồ + van D100 (01 hố): | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 7 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| AC | Van chặn D50 (10 cái): | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Khâu nối ren ngoài D63 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Kép thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Bu lông + ecu M16x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| AD | Trụ cứu hỏa (10 cái): | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 6 | Đai ôm ống TTK D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Nắp gang chụp van D220 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| AE | Điểm đấu nguồn: | |||
| 1 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Bulong M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đai ôm TTK ống D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| AF | Hố van D100 (3 hố): | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| AG | Đấu nối hộ dân: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5 | 100 m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | bộ |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 400 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 300 | cái |
| AH | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| AI | Đào đắp tuyến ống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,8355 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 75,95 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 86,9922 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9,2925 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 2,765 | 100m3 |
| AJ | Hố đồng hồ DN100 (1 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,5266 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,7027 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,1632 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,1837 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,3376 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 5,2 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0097 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0243 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0142 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| AK | Hố van D100 (3 hố): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 8,3051 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,9286 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,2376 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,377 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 1,9388 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 11,232 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,0582 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| AL | Hố van chặn DN50 (10 hố): | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Nắp gang chụp van | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| AM | Trụ cứu hỏa DN100 (10 TRỤ): | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| AN | Điểm đấu nguồn: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| AO | Đấu nối hộ dân: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 105 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2566907086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.513381E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.864.556.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.729.113.280 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Giao thông, Cầu đường- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 01 Kỹ sư giao thông, cầu đường (đường bộ)- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Giao thông, Cầu đường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≥ 10T | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy phun nấu tưới nhựa | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tải | ≥ 7 T | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 10 | Máy rải | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi