Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479874-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220479742
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước phân chia tỷ lệ tại mặt bằng chi tiết 1/500 đã được phê duyệt theo các quyết định của UBND huyện Nga Sơn.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:06:00 đến ngày 2022-05-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,377,938,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2566907086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.513381E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.864.556.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.729.113.280 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Giao thông, Cầu đường- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư giao thông, cầu đường (đường bộ)- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Giao thông, Cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình.
Hạ tầng khu dân cư Tây hành chính giai đoạn 3 Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn; Hạng mục: Đường giao thông, rãnh thoát nước và nước sạch sinh hoạt tuyến 1 tuyến 3 và tuyến 6
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn đấu giá cấp quyền sử dụng đất trước phân chia tỷ lệ tại mặt bằng chi tiết 1/500 đã được phê duyệt theo các quyết định của UBND huyện Nga Sơn.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và ĐTXD Hàm Rồng. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Mã số thuế : 0102316436; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Mã số thuế : 0102316436; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn , địa chỉ: Công sở thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Thị Trấn Nga Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN D1:K0-K0+257:
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT249,5781m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT22,462100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT24,9578100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT24,9578100m3/1km
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT111,7311m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8,3467100m3
7Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7,71100m3
8Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,063100m2
9Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,063100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT64,2047100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT64,205100m3/1km
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT64,205100m3/1km
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10,6279100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT45,9083100m3
15Mua đất tại mỏTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6.420,4404m3
C PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,1934100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,8628100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,6118100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,6118100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,5211100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,5211100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 36km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,5211100tấn
D BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10,6m3
2Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT17,5m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,438100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8,7m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT34,82m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,53m3
E LÁT HÈ GẠCH TERRAZZO:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT124,6m3
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.612,94m2
3Vận chuyển gạchTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.612,94m2
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3631 cấu kiện
F HỐ TRỒNG CÂY:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,44m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT73,92m2
3Trồng cây Giáng Hương D=15cm, H>=2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT32cây
4Đất màu trồng cây bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT23,04m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT36,696m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT58,38m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,022100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT117,43m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1.072,72m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7,98m2
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT25,35m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,675100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT27,39m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,216100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,255tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,339tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT334cái
H HỐ GA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,2881m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,5659100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,3312100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,36m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0928100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,36m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11,52m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT104,48m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10,24m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,76m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,2224100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,6m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,064100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0931tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,3574tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16cái
17Nắp hố ga COMPOSIDETheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT16cái
I CỐNG CHUYỂN HƯỚNG:
1Ống li tâm D800 dài 3mTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1ống
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,6m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,012100m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,31m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,034100m3
J TUYẾN 3 TỪ K0-K0+73M:
K PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT153,811m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,8429100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15,381100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15,381100m3/1km
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,1591m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,9115100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT40,5863100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT40,586100m3/1km
9Vận chuyển đất 12km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT40,586100m3/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT15,5784100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT19,9251100m3
12Mua đất tại mỏTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4.058,6m3
L PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,5404100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,4819100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10,585100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10,585100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,7983100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,7983100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,7983100tấn
M BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,4m3
2Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,85m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,3254100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,26m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9,02m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,03m3
N LÁT HÈ GẠCH GRANITO:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,72m3
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT351,2m2
3Vận chuyển gạchTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT351,2m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0495100m3
5Mua đất đá thải để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,5935m3
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT119cái
O HỐ TRỒNG CÂY:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,4256m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT23,76m2
3Trồng cây GIáng hương D=15cm, HTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cây
4Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,76m3
P RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9,932m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT13,37m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,2309100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,8928m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT246,48m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,66m2
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,81m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,6138100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,232m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,2766100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,513tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,3048tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT76cái
Q HỐ GA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,5721m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,1415100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0828100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,84m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0232100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,84m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,88m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,12m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,56m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,44m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0556100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,4m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,016100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0233tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0894tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
17Nắp hố ga COMPOSIDETheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
R TUYẾN 6 TỪ K0-K0+69M:
S PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT143,4041m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12,9064100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14,3404100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14,3404100m3/1km
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT24,1311m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,7614100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,9689100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,969100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,969100m3/1km
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,6053100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20,1653100m3
12Mua đất C3Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2.696,6m3
T PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,1592100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,1592100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,83100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4,83100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,8206100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,8206100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,8206100tấn
U BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,22m3
2Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,57m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,3016100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,09m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8,36m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,95m3
V LÁT HÈ GẠCH GRANITO:
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT17,14m3
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT248,86m2
3Vận chuyển gạchTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT248,86m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT76cái
W HỐ TRỒNG CÂY:
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,4256m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT23,76m2
3Trồng cây giáng Hương D=15cm, HTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8cây
4Đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,76m3
X RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9,152m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT12,32m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,2129100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT24,7808m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT226,88m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2m2
7Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,3504m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,5658100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT76cái
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,2766100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,513tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,3048tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT76cái
Y HỐ GA:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,5721m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,1415100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0828100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,84m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0232100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,84m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x13x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,88m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT26,12m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,56m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,44m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0556100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,4m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,016100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0233tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0894tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
17Nắp hố ga COMPOSIDETheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
Z NƯỚC SINH HOẠT VÀ PCCC:
AA PHẦN CÔNG NGHỆ:
1Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5cái
2Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9,5100 m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT14100m
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9,5100m
11Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT23,5100m
12Băng cảnh báo đường ống nướcTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2.350m
13Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,8100m
14Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
17Nối ren ngoài HDPE D63Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5cái
AB Hố đồng hồ + van D100 (01 hố):
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,5cặp bích
7Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
AC Van chặn D50 (10 cái):
1Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
2Khâu nối ren ngoài D63Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20cái
3Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20cái
4Kép thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20cái
5Bu lông + ecu M16x20Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT20cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
AD Trụ cứu hỏa (10 cái):
1Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
2Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
4Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cặp bích
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,2100m
6Đai ôm ống TTK D110Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT40cái
7Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
8Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10bộ
9Lắp đặt BU - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
10Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
11Nắp gang chụp van D220Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT10cái
AE Điểm đấu nguồn:
1Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1cái
2Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2bộ
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
4Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,5cặp bích
5Bulong M16Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT4cái
6Đai ôm TTK ống D200Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2cái
AF Hố van D100 (3 hố):
1Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
2Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3cái
3Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,5cặp bích
4Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3bộ
AG Đấu nối hộ dân:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5100 m
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT100cái
3Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT100cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT100bộ
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT100cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT400cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT300cái
AH PHẦN XÂY DỰNG:
AI Đào đắp tuyến ống
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,8355100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT75,951m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT86,9922m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9,2925100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT2,765100m3
AJ Hố đồng hồ DN100 (1 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,52661m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,7027m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,1632m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,1837m3
5Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,024m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0176tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,1085tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,3376m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT6,96m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT5,2m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0097100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0243100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0142100m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT41cấu kiện
AK Hố van D100 (3 hố):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT8,30511m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,9286m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,2376m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,377m3
5Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,024m3
6Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0378tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,255tấn
8Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1,9388m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT11,232m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT7,68m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,007100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0272100m2
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,0582100m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT61cấu kiện
AL Hố van chặn DN50 (10 hố):
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,27m3
2Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,9m3
3Bu lông êcu M16x20.Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT18cái
4Nắp gang chụp vanTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT9cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,05100m
AM Trụ cứu hỏa DN100 (10 TRỤ):
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT3,95m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,22100m2
AN Điểm đấu nguồn:
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,105m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,011100m2
AO Đấu nối hộ dân:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT1051m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT35m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật của E-HSMT0,7100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2566907086E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.513381E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt BCKTKT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.864.556.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.729.113.280 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Giao thông, Cầu đường- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 01 Kỹ sư giao thông, cầu đường (đường bộ)- 01 Kỹ sư Cấp thoát nước- 01 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc Kỹ sư Giao thông, Cầu đường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≥ 10T2
2 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy đào ≤ 0,8m31
5 Máy hàn điện ≥ 5 kW1
6 Máy phun nấu tưới nhựa Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Ô tô tải ≥ 7 T3
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
10 Máy rải Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->