Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220448997-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220446001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 14:54:00 đến ngày 2022-05-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,267,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.774.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (01 người) và Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường (01 người).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật ME tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 10T, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe tải tự đổ (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 7T, còn hạn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm bàn bê tong (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm cóc (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy uốn thép (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (cái/máy/chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ván khuôn, giàn giáo (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 500
17-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Làng Hòa Bình Quảng Nam
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn Toàn Thành; Địa chỉ: 39 Trương Định, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hòa Thuận; Địa chỉ: Khối phố Trà Cai, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Nghĩa; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (không áp dụng đối với nhà thầu hoạt động lĩnh vực cung cấp, lắp đặt thiết bị)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: số 510 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.818001; Fax: 02353.818001; Email: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 đường Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3 810 394; Fax :0235 3 810 396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại : 0235. 3 810 394; Fax :0235. 3 810 396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 1006,5348100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 10029,78561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục 10533,9765m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 10568,564m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 10514,235m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục 10729,696m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB 40Mục 10719,7955m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 1060,5294tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 1065,4366tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 1015,4248100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 1010,0396100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục 10568,4975m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 10512,298m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 10526,517m3
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 10533,584m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1054,81m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMục 1060,5726tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMục 1061,925tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMục 1060,6802tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMục 1064,0465tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMục 1063,4584tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,2174tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,8422tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 10771,5817m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 10723,0879m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 10714,4514m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 1071,2024m3
28Xây bậc cấp, cấp sảnh, cấp sân khấu bằng gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 1074,0703m3
29Gia công, lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMục 1183,3083tấn
30Gia công, lắp dựng giằng mái thépMục 1190,9075tấn
31Gia công, lắp dựng xà gồ thépMục 1192,4139tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 111320,42281m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmMục 1204,3172100m2
34Cùm chống bão + vítMục 120596cái
35Ty giằng xà gồ D12Mục 12032cái
36Thi công trần gỗ công nghiệp + khung xương + phụ kiệnMục 113246,24m2
37Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5lyMục 11255,28m2
38Gia công, lắp dựng cửa sỗ nhôm Xingfa, kính cường lực dày 5lyMục 11265,92m2
39Gia công, lắp dụng khung hoa cửa bằng thép hộp 14x14Mục 12240,28m2
40Gia công, lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 18mm và phụ kiệnMục 12225,25m2
41Gia công lắp dựng lan can hành lan bằng thép hộpMục 12224md
42Gia công lắp dựng lan can ram dốc, inox 304Mục 1225,8md
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 108355,765m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 108861,055m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 108152,32m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục 108271,83m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục 108335,84m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục 108337,75m
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 110340,52m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng335,84m2
51Ốp chân móng bằng đá phiến 15x30cmMục 10928,35m2
52Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh Gạch Ceramic 30x60cmMục 10946,8m2
53Ốp viền tường nhà vệ sinh Gạch Ceramic 10x60cmMục 1092,6m2
54Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch thẻ 6x24cmMục 10917,28m2
55Lát đá bậc cầu thang, đá GranitMục 11035,188m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mục 1102,3644m2
57Lát nền nhà vệ sinh Gạch chống trơn Ceramic 30x30cmMục 11022,16m2
58Lát nền, sàn gạch Granite 80x80cmMục 110465,26m2
59Ốp chân tường gạch Granite 12x80cmMục 10921,048m2
60Ốp gỗ công nghiệp lamri sân khấu + hoa văn trang trí, khung nẹp, chữ " NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM"Mục 10947,528m2
61Khung + chữ meca "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Mục 1221toàn bộ
62Bả bằng bột bả vào tườngMục 1111.061,945m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 111473,12m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 111337,51m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 1111.197,555m2
66Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục 1225,9976100m2
67Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục 1224,9452100m2
B BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 1000,1987100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục 1010,0662100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6Mục 1051,204m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục 1051,204m3
5Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1050,164m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,0043tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 1060,0201tấn
8Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mục 1074,2228m3
9Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1050,96m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMục 1060,0598tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMục 122101 cấu kiện
12Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 10830,3m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 1108,14m2
C NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tuýp dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 1142bộ
2Lắp đặt tuýp dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 11422bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần 22w/220vMục 11420bộ
4Lắp đặt đèn led lonMục 11416bộ
5Lắp đặt đèn Đèn EXIT thoát hiểm +bình sạc và phụ kiệnMục 1147bộ
6Lắp đặt quạt đảo ốp trầnMục 11415cái
7Lắp đặt quạt treo tườngMục 1143cái
8Lắp đặt dimmer điều khiển quạt đảoMục 11416cái
9Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện, KT 400x500x250Mục 1141hộp
10Lắp đặt các automat 3 pha 100AMục 1141cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 75AMục 1143cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 50AMục 1143cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 35AMục 1141cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 25AMục 1143cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục 1142cái
16Lắp đặt công tắc. công tắc đơn 2 cựcMục 11441cái
17Lắp đặt ổ cắm baMục 11439cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắcMục 11430hộp
19Mặt nạ công tắc, AutomatMục 11420cái
20Lắp đặt cáp đồng. Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3X25+1X16)mm2/1kvMục 11470m
21Lắp đặt cáp đồng. Cu/XLPE/PVC (3X16+1X10)mm2/1kvMục 11420m
22Lắp đặt cáp đồng. Cu/PVC/PVC (2X6)mm2/220vMục 11455m
23Lắp đặt cáp đồng. Cu/PVC/PVC (2X4)mm2/220vMục 114480m
24Lắp đặt cáp đồng. Cu/PVC/PVC (2X2,5)mm2/220vMục 114100m
25Lắp đặt cáp đồng. Cu/PVC/PVC (2X1,5)mm2/220vMục 1141.195m
26Lắp đặt cáp đồng.Cu/PVC (1X70)mm2/220vMục 11415m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMục 11470m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục 114930m
29Đào mương cáp ngầm. Cấp đất IIIMục 10024,6751m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 1010,2468100m3
31Làm tiếp địa L63X63X6, dài 2mMục 12241 bộ
32Bảng đồng tiếp đấtMục 1231cái
33Bình bột chữa cháy 4kgMục 1244Bình
D NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt loại lớnMục 1163bộ
2Lắp đặt xí bệt loại nhỏMục 1162bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 1165cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 1164bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 1164bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam loại lớnMục 1163bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏMục 1162bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục 1162cái
9Lắp đặt van khoá nước 1 chiều - Đường kính 32mmMục 1163cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục 1165cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMục 1162cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMục 1163cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMục 1161cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmMục 1163cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMục 1168cái
16Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMục 11620cái
17Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMục 1165cái
18Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMục 1168cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMục 1161cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmMục 1161cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMục 1162cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMục 1160,127100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMục 1160,25100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMục 1160,16100m
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mục 1161bể
26Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114 mmMục 1167cái
27Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60 mmMục 1162cái
28Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/50 mmMục 1163cái
29Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/50 mmMục 1165cái
30Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42 mmMục 1166cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMục 11622cái
32Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục 1164cái
33Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMục 11611cái
34Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục 11612cái
35Cầu chắn rácMục 11618cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMục 1160,02100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMục 1160,12100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục 1161,315100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMục 1160,1100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMục 1160,07100m
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMục 11618cái
E NHÀ ĐA NĂNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, bán kính R>=50mMục 1151cái
2Bộ đém sétMục 11511 bộ
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất. Dây tiếp địa thép mạ kẽm 40x4Mục 11540m
4Đóng cọc chống sét L63x63x6 (L=2000)Mục 11513cọc
5Dây dẫn sét xuống đất. Dây đồng 70mmMục 11562m
6Đào mương tiếp địa bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất IIIMục 1150,216100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 1150,216100m3
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMục 11564m
9Gia công mặt đế trụ thép tấmMục 1151cái
10Dây nếu cáp mềm fi8Mục 11530m
11Tăng đơMục 1153cái
12Móc U M40x4Mục 1153cái
F ĐƯỜNG NỐI - ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMục 1001,5355100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mục 1010,2976100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 1210,7116100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMục 1213,9533100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 10594,882m3
6Cắt khe co, khe giãnMục 12117,81210m
7Thi công khe co D25Mục 121100m
8Thi công khe giãn D25Mục 1215,5m
9Thi công khe dọc D14Mục 12172,62m
10Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm cột, biển báoMục 1221cái
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMục 12211m2
G ĐƯỜNG NỐI - CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục 1224,42m3
2Bốc xếp, vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mục 1220,0442100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mục 1211,63m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1052,38m3
5Bê tông thân, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1054,08m3
6Bê tông bản cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1052,85m3
7Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK ≤10mmMục 1060,1049tấn
8Lắp dựng cốt thép bản cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 1060,1794tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 1012,75m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 1210,096100m3
H CẢI TẠO NHÀ KHU B
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục 1221.012,02m2
2Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 30x60cmMục 1091.012,02m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 1223.411,2152m2
4Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMục 1113.411,2152m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 1112.194,6752m2
6Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 1111.216,54m2
7Bốc xếp, vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục 1220,1518100m3
8Cạo bỏ lớp sơn cũ lan canMục 122114,4721m2
9Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủMục 111114,4721m2
I ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Lu lèn san sửa lại nền đườngMục 1221,7928100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 1221,7928100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 10530,4776m3
4Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm tấm BT dài 6mMục 1060,3148tấn
5Đào móng bê tông gối đan qua đường bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 1000,0648100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mục 1050,3m3
7Bê tông tường gối đở, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1051,2m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 1010,0498100m3
J SÂN BÊ TÔNG
1San sửa sân bê tông bằng thủ công kết hợp máy độ chặt yêu cầu K=0,85, (chiều dày trung bình đất san sửa dày 10cm, đất có sẵn)Mục 12210,8338m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMục 1221,0834100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 10510,8338m3
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương và hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 1001,1783100m3
2Bê tông lót móng mương và hố ga, M100, đá 2x4Mục 1053,9325m3
3Bê tông mương và hố ga M200, đá 1x2, PCB40. SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 10536,148m3
4Lắp dựng cốt thép mương và hố ga, ĐK ≤10mmMục 1060,7323tấn
5Bê tông đan mương và hố ga M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1054,4265m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương và hố ga, ĐK ≤10mmMục 1060,3757tấn
7Lắp đặt tấm đan mương và hố gaMục 122711 cấu kiện
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMục 1225,056m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 1010,7365100m3
10Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMục 1220,0421100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga cũMục 1220,9312m3
L CỔNG CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá đoạn tường ràoMục 1227,4595m3
2Bốc xếp, vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TMục 1220,0746100m3
3Đào móng trụ, đà kiềng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 1000,2535100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mục 1051,26m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 1060,0333tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 1060,1113tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1053,3m3
8Lắp dựng cốt thép đà kiềng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,0088tấn
9Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 1060,0658tấn
10Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1050,438m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 1010,163100m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,0254tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 1060,115tấn
14Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1051,287m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 1060,0386tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 1060,1297tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 1060,2779tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1050,974m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 1054,5385m3
20Xây gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 1071,0321m3
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 11126,6277m2
22Dán ngói vảy cá trên mái nghiên, vữa XM M75, PCB40Mục 12226,6277m2
23Xây ốp trụ Gạch đặc không nung 5,5x9x19cmcm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mục 1071,7552m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 1086,97m2
25Trát trần sàn, vữa XM M75, PCB40Mục 10820,82m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mục 108250,4m
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục 10931,568m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMục 11125,828m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 11125,828m2
30Lắp đặt bảng tên + Chữ nhụ đồng bằng kim loạiMục 1221trộn bộ
31Con kê console gỗMục 1224cái
32GCLD cửa cổng bằng sắtMục 12216,7m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 11133,41m2
34Bánh xe lăn cửa cồng chínhMục 1224cái
35GCLD bản lề cửa sắtMục 12214cái
36GCLD thanh ray trược bánh xe L50x50x5Mục 12211,4md
M CỔNG CHÍNH - GIA CỐ ĐƯỜNG VÀO
1Đắp lề đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 1010,0789100m3
2Thi công lớp cấp phối đá dăm đệmMục 1225,958m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMục 1220,6545100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40 (bao gồm công tác ván khuôn)Mục 104, 10515,708m3
5Lát gạch terazzoMục 10132,35m2
6Xây móng bó vỉa sân bê tông, Gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, vữa XM M75, XM PCB40Mục 1070,5065m3
7Trát bó vỉa sân bê tông dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 1083,6175m2
N TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục 1221.283,9768m2
2Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 1111.283,9768m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.774.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình dân dụng hạng III (còn thời hạn)- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp (01 người) và Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường (01 người).- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.33
3 Phụ trách kỹ thuật ME tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.33
4 Phụ trách công tác Quản lý hồ sơ tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.33
5 Phụ trách công tác An toàn lao động tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có quy mô, bản chất, độ phức tạp tương tự công trình đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (cái/máy/chiếc) Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hạn kiểm định1
2 Máy đào (cái/máy/chiếc) Dung tích gầu 0,4m3, còn hạn kiểm định1
3 Máy ủi (cái/máy/chiếc) Công suất 110CV, còn hạn kiểm định1
4 Máy lu (cái/máy/chiếc) Tối thiểu 10T, còn hạn kiểm định1
5 Xe tải tự đổ (cái/máy/chiếc) Tối thiểu 7T, còn hạn kiểm định2
6 Máy trộn bê tông (cái/máy/chiếc) Tối thiểu 250 Lít5
7 Máy đầm bàn bê tong (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt5
9 Máy đầm cóc (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt3
10 Máy hàn (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt2
11 Máy cắt thép (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt2
12 Máy uốn thép (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt2
13 Máy cắt gạch đá (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt2
14 Máy phát điện (cái/máy/chiếc) Tối thiểu 5KVA1
15 Máy thủy bình (cái/máy/chiếc) Sử dụng tốt1
16 Ván khuôn, giàn giáo (m2) Sử dụng tốt500
17 Thiết bị thí nghiệm Có phòng thí nghiệm tại công trường hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm có năng lực theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->