Gói thầu: Gói thầu số 1: chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479869-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 1: chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220479772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam và nguồn ủng hộ, đóng góp của các đơn vị tham gia Chương trình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:56:00 đến ngày 2022-05-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,308,902,976 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng (Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tời hoặc vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: chi phí xây dựng
Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 04 phòng học trường mầm non Mỹ Thanh, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
210 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam và nguồn ủng hộ, đóng góp của các đơn vị tham gia Chương trình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 0243 8511419
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng công trình Thăng Long + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A - Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công đoàn ngân hàng Việt Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 0243 8511419


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 0243 8511419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 0243 8511419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Chính sách - Pháp Luật - Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Chính sách - Pháp Luật - Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8822100m3
2Đào sửa móng bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật120,9127m3
3Đắp đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4654100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9673100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6958100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5458m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,713m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3581tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7959tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3307tấn
11Xây gạch block không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,2406m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (từ cos -2.000 đến cos -0.750)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1609100m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ cos -0.75 Đến cos -0.1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7633100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,0079m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1671100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - BỂ PHỐT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,664m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,52m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2719tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1191tấn
6Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
7Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8062m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,92m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,054m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0816100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1243tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9956100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3482m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3102tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6407tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2032tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8425100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,7246m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6929tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9575tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5089tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6578100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,6326m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8704tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0197tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2961100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8735m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2949tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,069tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,11100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7324m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3675tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1719tấn
23Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0148tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0148tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật95m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật115,9558m3
2Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,5315m3
3Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2512m3
4Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4113m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,923m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật739,3084m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật506,0964m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật135,0068m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,4m
10Thi công trần nhựa phẳngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,6716m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,923m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.380,4116m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,4506m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,632m2
15Lát nền, sàn, Gạch ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật506,0964m2
16Lát nền, sàn chống trơn kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,2096m2
17Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4832m2
18Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,115m2
19Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600 vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật152,182m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường lớp họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,448m2
21Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,965m2
22Thi công vách ngăn compactChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,32m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7724100m2
24Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,15m
25Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 201Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,06md
26Gia công lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8142tấn
27Lắp dựng lan can thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,388m2
28Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1533tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,84m2
30Sản xuất và lắp dựng thang khỉ lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Sản xuất và lắp đặt nắp đậy ô lên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Cửa đi nhôm hệ VP 450, cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38 mm (Theo CBG QI/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,44m2
33Khoá cửa đi đơn điểm (Theo CBG QI/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
34Cửa sổ nhôm hệ VP 44, kính dán an toàn dày 6.38mm (Theo CBG QI/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,64m2
35Vách kính nhôm hệ VP 44, kính dán an toàn dày 6.38mm (Theo CBG QI/2022)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,728m2
36Biển nhà tài trợ gắn tường nhà lớp họcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
6Lắp đặt tủ điện 500x350x200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
7Lắp đặt tủ điện 300x200x150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
8Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 2-4modulChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
9Lắp đặt cầu dao 2pha MCB 80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Lắp đặt đèn tuýp đôi 2x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
20Lắp đặt đèn tuýp đôi 1x18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
21Lắp đặt đèn lốp 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
22Lắp đặt đèn lốp 40WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600m
24Hộp nối D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70hộp
25Đế âmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67hộp
F HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1Lắp đặt van 1 chiều D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Lắp đặt van bi PPR D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt ống nhưạ PVC D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
4Lắp đặt Cút nhựa D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
5Lắp đặt Tê nhựa D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Phao điện tự ngắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
8Máy bơm nước lên téc P=750W,lưu lượng 1,2-5,4 m3/hChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt gương soi trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
11Lắp đặt vòi rửa vòi đồng tay gạt D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
13Lắp đặt Tê nhựa PPR D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt Cút nhựa PPR D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Lắp đặt Chếch nhựa PPR D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D=50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van khóa PPR D= 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt Côn nhựa PPR D50-25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
21Lắp đặt Tê nhưa PPR D=25 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cái
22Lắp đặt Cút nhựa PPR D=25 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42cái
23Lắp đặt Cút nhựa Đầu ren PPR D=25 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
24Kép đồng D=25 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
25Đâù bịt ống nước D=25 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52cái
26Lắp đặt van khóa PPR D= 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
H HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
2Lắp đặt Tê nhựa D=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Lắp đặt Y nhựa D=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt Cút nhựa D=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
5Lắp đặt Chếch nhựa D=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Đầu bit ống D=110 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
9Lắp đặt Tê nhựa D=90 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
10Lắp đặt Y nhựa D=90 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt Cút nhựa D=90 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39cái
12Lắp đặt Chếch nhựa D=90 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Đai kẹp ống thoát nước D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
14Qủa cầu chắn rác D=110 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt phễu thu sàn D90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
18Lắp đặt Y nhựa D42 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt Chếch nhựa D42 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt Cút nhựa D42 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Lắp đặt Côn nhựa D110-42mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
23Lắp đặt Cút nhựa D34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28cái
24Lắp đặt Côn nhựa D90-34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
I HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - HỆ THỐNG PCCC
1Bình bột SMAF 3.3kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Bình khí CO2-MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Tủ PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Tủ
4Bộ tiêu lệnh cứu hoả -1024X768Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
J HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét D=16mm, dài 1,2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Lắp đặt quả cầu chống sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
5Chân bậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Kẹp tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Đào rãnh tiếp địaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
K HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - Sân bê tông
1Rải màng nilong chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
L HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1184m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5254m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0678100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0594100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6257m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0119tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0819tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0442tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0484100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2662m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0117tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0588tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7138m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,2m2
16Sản xuất lắp dựng bộ cổng bằng thép hộp,sơn hoàn thiện, phụ kiện đầy đủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hm
17Rải màng nilong chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) 1 + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh)32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng (Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực)31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.31
4 Cán bộ kỹ thuật nước 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy đầm cóc Đầm chặt1
3 Máy tời hoặc vận thăng Tời kéo vật liệu1
4 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông2
5 Máy khoan bê tông Khoan phá kết cấu2
6 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
7 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
8 Máy hàn Hàn kết cấu thép1
9 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->