Gói thầu: Gói thầu số 1: chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam và nguồn ủng hộ, đóng góp của các đơn vị tham gia Chương trình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:56:00 đến ngày 2022-05-09 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,308,902,976 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng (Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy tời hoặc vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kết cấu thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: chi phí xây dựng Xây dựng nhà lớp học 02 tầng 04 phòng học trường mầm non Mỹ Thanh, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ xã hội Công đoàn Ngân hàng Việt Nam và nguồn ủng hộ, đóng góp của các đơn vị tham gia Chương trình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội;
Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 0243 8511419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 8513168 Fax: 0243 8511419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Chính sách - Pháp Luật - Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Chính sách - Pháp Luật - Công đoàn ngân hàng Việt Nam; Địa chỉ: Số 6, ngõ 82 phố Dịch Vọng Hậu, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8822 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,9127 | m3 |
| 3 | Đắp đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4654 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9673 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6958 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5458 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,713 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3581 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7959 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3307 | tấn |
| 11 | Xây gạch block không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2406 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (từ cos -2.000 đến cos -0.750) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1609 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Từ cos -0.75 Đến cos -0.1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7633 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0079 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1671 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2719 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1191 | tấn |
| 6 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 7 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8062 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,054 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1243 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9956 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3482 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3102 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6407 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2032 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8425 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7246 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6929 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9575 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5089 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6578 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6326 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8704 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2961 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8735 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2949 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7324 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3675 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1719 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0148 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0148 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,9558 | m3 |
| 2 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5315 | m3 |
| 3 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2512 | m3 |
| 4 | Xây gạch Block không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4113 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,923 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 739,3084 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 506,0964 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,0068 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,4 | m |
| 10 | Thi công trần nhựa phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6716 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,923 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.380,4116 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,4506 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,632 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, Gạch ceramic kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 506,0964 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn chống trơn kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2096 | m2 |
| 17 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4832 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,115 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,182 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường lớp học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,448 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,965 | m2 |
| 22 | Thi công vách ngăn compact | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,32 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7724 | 100m2 |
| 24 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,15 | m |
| 25 | Gia công, lắp dựng lan can cầu thang inox 201 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | md |
| 26 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8142 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,388 | m2 |
| 28 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1533 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng thang khỉ lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Sản xuất và lắp đặt nắp đậy ô lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cửa đi nhôm hệ VP 450, cửa đi mở quay, kính dán an toàn 6.38 mm (Theo CBG QI/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,44 | m2 |
| 33 | Khoá cửa đi đơn điểm (Theo CBG QI/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ VP 44, kính dán an toàn dày 6.38mm (Theo CBG QI/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,64 | m2 |
| 35 | Vách kính nhôm hệ VP 44, kính dán an toàn dày 6.38mm (Theo CBG QI/2022) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,728 | m2 |
| 36 | Biển nhà tài trợ gắn tường nhà lớp học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 500x350x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng 2-4modul | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 2pha MCB 80A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 2x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1x18W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn lốp 25W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn lốp 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 24 | Hộp nối D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | hộp |
| 25 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bi PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhưạ PVC D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Phao điện tự ngắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 8 | Máy bơm nước lên téc P=750W,lưu lượng 1,2-5,4 m3/h | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vòi đồng tay gạt D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Chếch nhựa PPR D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Zắc co nhựa PPR D=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR D= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn nhựa PPR D50-25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Tê nhưa PPR D=25 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D=25 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa Đầu ren PPR D=25 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 24 | Kép đồng D=25 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 25 | Đâù bịt ống nước D=25 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR D= 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Lắp đặt Chếch nhựa D=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống kiểm tra ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Đầu bit ống D=110 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa D=90 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa D=90 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa D=90 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chếch nhựa D=90 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Đai kẹp ống thoát nước D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 14 | Qủa cầu chắn rác D=110 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa D42 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Chếch nhựa D42 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút nhựa D42 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn nhựa D110-42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa D34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn nhựa D90-34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Bình bột SMAF 3.3kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Bình khí CO2-MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Tủ PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 4 | Bộ tiêu lệnh cứu hoả -1024X768 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D=16mm, dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt quả cầu chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 5 | Chân bật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Kẹp tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - Sân bê tông | |||
| 1 | Rải màng nilong chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG TRƯỜNG, SÂN BÊ TÔNG VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1184 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5254 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0678 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0594 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6257 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0819 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0442 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0484 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2662 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7138 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng bộ cổng bằng thép hộp,sơn hoàn thiện, phụ kiện đầy đủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hm |
| 17 | Rải màng nilong chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.464E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.292E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) | 1 | + Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV (có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Yêu cầu có trình độ Đại học. Chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã từng là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình xây dựng dân dụng (Các tài liệu khác chứng minh năng lực kinh nghiệm gửi kèm theo là bản scan bản chính hoặc bản chụp được chứng thực còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật nước | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 1 |
| 3 | Máy tời hoặc vận thăng | Tời kéo vật liệu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn vữa, bê tông | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Khoan phá kết cấu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy hàn | Hàn kết cấu thép | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi