Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479352-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220479276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:38:00 đến ngày 2022-05-10 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,747,457,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu (có tính chất tương tự như gói thầu đang xét); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải 5-7T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc chạy trên ray 1,2T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích 25T
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc 5HP
- Đặc điểm thiết bị - Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hệ thống thoát nước của Khu tái định cư Thanh Vân Tây, xã Phước Thuận
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Môi trường Nam Phương


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước (381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.633.361)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuy Phước (290 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.633.363).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT21,3096100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT12,2386100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T- Cấp đất IIChương V của HSMT9,071100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT9,071100m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V của HSMT1,35100m
6Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của HSMT29,565m3
7Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của HSMT1,4783100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT29,565m3
9Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIChương V của HSMT3,66100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TChương V của HSMT17,568100m
11Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheChương V của HSMT11,6306tấn
12Lắp đặt tấm tôn 4ly (kt: 2x3m) bằng cần cẩuChương V của HSMT288tấm
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D400mm - H30Chương V của HSMT91 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D400mm - H30Chương V của HSMT111 đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm - H30Chương V của HSMT111 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H30Chương V của HSMT771 đoạn ống
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600mm - H30Chương V của HSMT161 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mm - H30Chương V của HSMT121 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800mm - H30Chương V của HSMT471 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800mm - H30Chương V của HSMT151 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm - H30Chương V của HSMT21 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1200mm - H10Chương V của HSMT21 đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D1200mm - H10Chương V của HSMT201 đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1200mm - H10Chương V của HSMT11 đoạn ống
25Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT153,77m3
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmChương V của HSMT31cái
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmChương V của HSMT220cái
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmChương V của HSMT155cái
29Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1200mmChương V của HSMT39cái
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của HSMT11mối nối
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của HSMT90mối nối
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của HSMT54mối nối
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmChương V của HSMT20mối nối
34Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT0,201m3
35Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,6182100m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT9,34m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của HSMT5,5761100m2
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT5,5554tấn
39Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,1927tấn
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT60,21m3
41Nắp gang hố ga gang cầu 90x90x7,5cm - tải trọng 40TChương V của HSMT27cái
42Nắp gang hố ga gang cầu 90x90x7,5cm - tải trọng 40TChương V của HSMT20cái
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V của HSMT471 cấu kiện
44Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V của HSMT3,68m
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT0,1693m3
46Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,0169100m2
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,0879m3
48Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Chương V của HSMT0,128m3
49Ván khuôn móngChương V của HSMT0,0538100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,8506m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,541m3
52Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,1052100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của HSMT0,6458m3
54Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,9173m3
55Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của HSMT0,1189100m2
56Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,2321m3
B MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của HSMT9,8947100m2
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT1,3104100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT197,89m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT2,3833tấn
5Thi công khe co, khe docChương V của HSMT881,81m
6Thi công khe giãnChương V của HSMT24m
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,11100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT0,828m3
3Cung cấp cọc treChương V của HSMT0,621100m
4Sơn đỏ trụ cọc treChương V của HSMT17,333m2
5Cung cấp dây phản quangChương V của HSMT180m
6Đèn tín hiệu cảnh báo ban đêmChương V của HSMT8cái
7Biển báo tam giác A70Chương V của HSMT6cái
8Biển báo tròn D70Chương V của HSMT2cái
9Gia công khung biển báoChương V của HSMT0,084tấn
10Nhân công đảm bảo an toàn giao thôngChương V của HSMT90công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu (có tính chất tương tự như gói thầu đang xét); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trình công trình.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô công trình).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hệ thống thoát nước 1 - Trình độ trung cấp trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước/hạ tầng/đô thị.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Tài liệu chứng minh kèm theo đảm bảo hợp pháp, hợp lệ).32
4 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng dân dụng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải 5-7T - Hoạt động tốt (kèm theo kiểm định an toàn còn hiệu lực).1
2 Máy đào 1,25m3 - Hoạt động tốt1
3 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Hoạt động tốt1
4 Máy ủi 110CV - Hoạt động tốt1
5 Máy đóng cọc chạy trên ray 1,2T - Hoạt động tốt1
6 Cần cẩu bánh xích 25T - Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông 250 lít - Hoạt động tốt1
8 Đầm cóc 5HP - Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->