Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220477661-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
Tên gói thầu 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220477524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ (theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng); ngân sách thị xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:47:00 đến ngày 2022-05-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,258,023,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98870345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9774069E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là đá xanh (đá nguyên khối) có chạm khắc Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.280.616.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung; có chứng chỉ định giá.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 1,23 m³
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh
E-CDNT 1.2 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ thị xã Hồng Lĩnh
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ (theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng); ngân sách thị xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bảo Long HT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 12, đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC- Kế hoạch thị xã Hồng Lĩnh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh , địa chỉ: số 1, ngõ 98, đường Trần Phú, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thông tin doanh thu thừ hoạt động xây lắp theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch cũMô tả KT theo chương V640m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả KT theo chương V188,06m3
3Phá dỡ tường rào bằng INOXMô tả KT theo chương V138m2
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,6333100m3
5Chặt bỏ, đào gốc, di chuyển các cây xanh khu vực quanh nghĩa trangMô tả KT theo chương V166cây
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V1,317100m3
7Đất màu hoàn trả khu vực cây xanh, thảm cỏMô tả KT theo chương V305,13m3
8mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V174,1601m3
9Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào)Mô tả KT theo chương V9,72m3
10Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả KT theo chương V243cấu kiện
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V2431 cấu kiện
12Vệ sinh sân tượng đài hiện trạng lát đá xanh tự nhiênMô tả KT theo chương V663m2
13Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả KT theo chương V483,39m3
B CẢI TẠO:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V115,46m3
2Lát đá GRANIT bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V48m2
3Lát đá xanh KT 300x300x50mm , vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.220,6m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V20,96m3
5Sản xuất, lắp ghép gờ chắn đá xanh nguyên khốiMô tả KT theo chương V49,55m3
6Lớp vữa XM , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V154,6m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,12100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V2,5375100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3219tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,2876tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V38,0625m3
13Sản xuất, lắp đặt lan can đá xanh nguyên khốiMô tả KT theo chương V24,6724m3
14Sản xuất, lắp đặt trụ lan can đá xanh nguyên khốiMô tả KT theo chương V10,4728m3
15Chạm khắc hoa văn trên cấu kiện đáMô tả KT theo chương V493,658m2
16Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V90,625m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,502100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1114tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4458tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,53m3
21Sản xuất, lắp đặt tường hàng rào đá xanh nguyên khối, dày 120mmMô tả KT theo chương V24,8018m3
22Chạm khắc hoa văn trên cấu kiện đáMô tả KT theo chương V140,9952m2
23Bông senMô tả KT theo chương V82cái
24Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V31,375m2
25Vệ sinh bề mặt tường chắnMô tả KT theo chương V173,8m2
26Sản xuất đá xanh KT200x100x30 soi cạnhMô tả KT theo chương V195,8m2
27Lắp đặt đá rêu xanh KT200x100x40 soi cạnh, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V195,8m2
28mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V14m3
29Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V14m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V4,59m3
31Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,4m3
32Sản xuất, lắp đặt bậc tam cấp đá xanh nguyên khối 200x300x1000mmMô tả KT theo chương V4,2m3
33Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21m2
34Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V36m2
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V36m2
36Ốp đá bồn cây đá mỹ nghệ nguyên khối, chạm khắc hoa văn , vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V36m2
37Đất màu trồng câyMô tả KT theo chương V45m3
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mmMô tả KT theo chương V3,8100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V1,3100 m
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V5cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V10cái
5Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V90cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V25cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32x25mmMô tả KT theo chương V8cái
8Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25x25mmMô tả KT theo chương V30cái
9Vòi đồng DN20Mô tả KT theo chương V25cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V1bể
11Bơm tăng áp 5m3/hMô tả KT theo chương V1cái
12Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V2cái
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,16261m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V5,3875m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V1,472m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4232100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V6,164m3
6Khung móng M16x650Mô tả KT theo chương V23cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 32/25mmMô tả KT theo chương V0,46100 m
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,2361m3
9Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,4612100m3
10Cát đệm hào cápMô tả KT theo chương V0,4823100m3
11Gạch chỉ đặcMô tả KT theo chương V3.608viên
12Đất mịn đầm chặtMô tả KT theo chương V0,6352100m3
13Băng báo hiệu cápMô tả KT theo chương V451md
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,0961100m3
15Cột đèn trang trí DC-05Mô tả KT theo chương V71 cột
16Chùm đèn CH04-04 + Cầu PMMA D400Mô tả KT theo chương V7bộ
17Đèn cầu D400+ bóng LED BULB tản nhiệt nhôm 20WMô tả KT theo chương V28bộ
18Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTS/PVC 3x4+1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V4,51100m
19Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Mô tả KT theo chương V440m
20Ống nhựa xoắn TPF D32/25Mô tả KT theo chương V550m
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V23bảng
22Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả KT theo chương V461 đầu cáp
23Dây đồng trần M10Mô tả KT theo chương V550m
24Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V23cọc
25Dây tiếp địa Fi =10mmMô tả KT theo chương V34,5m
26Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6Mô tả KT theo chương V23cái
E CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V27,93311m3
2Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả KT theo chương V2,514100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả KT theo chương V0,9311100m3
4Trồng cỏ lá gừngMô tả KT theo chương V5,64100m2
5Trồng cây nguyệt quế cắt tỉa (16 cây/m2, H=20-25cm)Mô tả KT theo chương V0,3100m2
6Trồng cây lát hoa ĐK (Cách gốc rễ 20cm= 6-8cm, H>=2,5m)Mô tả KT theo chương V18cây
7Trồng cây vạn tuế ĐK (H=80-100cm, DK: 15-20cm, tán 80-90cm, )Mô tả KT theo chương V10cây
8Trồng cây tùng tháp (H=1-1.5m, tán 40cm, đã tạo tháp)Mô tả KT theo chương V29cây
9Trồng cây sanh 5 tầng (H=180-230cm, ĐK tán 100-120c0, vanh gốc 30-40cm)Mô tả KT theo chương V4cây
10Trồng cây lim sét, ĐK (Cách gốc rễ 20cm: 10-12cm, H>=3,5m)Mô tả KT theo chương V21cây
11Trồng cây xoài, ĐK (Cách gốc rễ 20cm: 10-12cm, H>=3,5m)Mô tả KT theo chương V32cây
12Trồng cây sao đen, ĐK (Cách gốc rễ 20cm: 10-12cm, H>=3,0m)Mô tả KT theo chương V45cây
13Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả KT theo chương V159cây
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm xăngMô tả KT theo chương V1591cây / 90 ngày
F PHẦN CẢI TẠO (HAI BÊN LỐI LÊN):
1Vệ sinh bề mặtMô tả KT theo chương V144m2
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V144m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,72100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,4266tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1066tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,2m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,96m3
8Ốp đá xanh , vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V204m2
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V180m
10Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,39100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IMô tả KT theo chương V6,39100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V4,0257100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V57,51m3
14Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả KT theo chương V3,3228100m2
15Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2486tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,7023tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V26,2m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V408,96m3
19Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V926,55m2
20Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả KT theo chương V498,42m2
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả KT theo chương V0,0805100m3
22Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả KT theo chương V0,1159100m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mmMô tả KT theo chương V0,966100m
G LÁT ĐÁ, GỜ CHẮN LỐI ĐI, BẬC CẤP, CỔNG HÀNG RÀO (PHẦN MỞ RỘNG)
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V58,2m3
2Lát nền đá xanh KT 300x300x50mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V582m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V4,08m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V10,8m3
5Vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V27m2
6Sản xuất, lắp đặt bậc tam cấp đá xanh Thanh Hóa nguyên khối 200x300x500mmMô tả KT theo chương V5,4m3
7Lắp đặt đá bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V901 cấu kiện
8Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép không rỉMô tả KT theo chương V108m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,204100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,02m3
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V16,6531m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,075100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,98m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,4m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,2556100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0135tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0533tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,9029m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0249tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0746tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6069m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,122m3
23Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9m2
24Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V90m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V90m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả KT theo chương V43,668m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả KT theo chương V31,0605m2
28Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả KT theo chương V26,8224m2
29Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V53,8245m2
30Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V53,8245m2
31Sơn giả đá nghệ thuậtMô tả KT theo chương V53,8245m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V20,904m2
33Sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V26,8224m2
34Vận chuyển cổng đi sơnMô tả KT theo chương V2lần
35Lắp dựng cửa sắtMô tả KT theo chương V13,4112m2
36Chữ INOX mạ đồng ''NGHĨA TRANG LIỆT SỸ THỊ XÃ HỒNG LĨNH''Mô tả KT theo chương V1bộ
37Dán ngói gốm một số viên bị nứtMô tả KT theo chương V30viên
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V1,4256100m2
H SAN NỀN (PHẦN MỞ RỘNG)
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IVMô tả KT theo chương V7,1692100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V21,5076100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổMô tả KT theo chương V7,1692100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IVMô tả KT theo chương V21,5076100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV(ĐGx3)Mô tả KT theo chương V7,1692100m3/1km
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả KT theo chương V11,1431100m3
7mua và vận chuyển đấtMô tả KT theo chương V1.117,8758m3
8Đốn hạ câyMô tả KT theo chương V521 cây
9Vận chuyển rác cây đốn hạMô tả KT theo chương V52cây
I ĐƯỜNG SAU NGHĨA TRANG (PHẦN MỞ RỘNG)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả KT theo chương V1,62100m2
2Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả KT theo chương V1,62100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả KT theo chương V1,62100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/hMô tả KT theo chương V0,1963100tấn
5Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19,5, dày 7cmMô tả KT theo chương V0,1963100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa bằng ô tô tự đổMô tả KT theo chương V0,1963100tấn
J CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1Tháo dỡ gạch ốp tường tượng đàiMô tả KT theo chương V480m2
2Vệ sinh làm phẳng bề mặtMô tả KT theo chương V480m2
3Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả KT theo chương V480m2
4Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V480m2
5Sơn giả đá nghệ thuậtMô tả KT theo chương V480m2
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả KT theo chương V8100m2
7Căng lưới bảo vệ thi công tượng đàiMô tả KT theo chương V480m2
8Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG " bằng Inox màu vàng chữ cao 45cm, 4 mặtMô tả KT theo chương V1bộ
9Hình ngôi sao KT 50x50cm, bằng Inox mạ đồng dày 8cmMô tả KT theo chương V4bộ
10Hình bông sen bằng đá mỹ nghệ nguyên khối chạm khắc mỹ nghệMô tả KT theo chương V4cái
11Khung thép 40x20x1,2mm làm nền chữ khoảng cách các thanh A=30cmMô tả KT theo chương V60m2
12Sản xuất, lắp dựng tấm ALUMINIUM bọc ngoài khung thép làm nền màu đỏ nhạtMô tả KT theo chương V60m2
13Lát đá GRANIT , vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V70m2
14Vệ sinh toàn bề mặt ngoài bàn thờMô tả KT theo chương V35m2
15Sản xuất, lắp đặt trụ lan can đá xanh nguyên khốiMô tả KT theo chương V2,45m3
16Chạm khắc hoa văn trên cấu kiện đáMô tả KT theo chương V7m2
17Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V4cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V4cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V200m
20Tủ điện loại 20x30cmMô tả KT theo chương V1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả KT theo chương V3cái
22Lắp đặt đèn gắn tường trang trí khu vực tượng đàiMô tả KT theo chương V12bộ
23Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả KT theo chương V4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98870345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9774069E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là đá xanh (đá nguyên khối) có chạm khắc Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.280.616.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.43
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung; có chứng chỉ định giá.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công.43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đào ≥ 1,23 m³ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
6 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->