Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng); ngân sách thị xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:47:00 đến ngày 2022-05-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,258,023,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98870345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9774069E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là đá xanh (đá nguyên khối) có chạm khắc Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.280.616.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung; có chứng chỉ định giá.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 1,23 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ thị xã Hồng Lĩnh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ thị xã Hồng Lĩnh 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (theo Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng); ngân sách thị xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có thông tin doanh thu thừ hoạt động xây lắp theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh.
Địa chỉ làm bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, Phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả KT theo chương V | 640 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả KT theo chương V | 188,06 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường rào bằng INOX | Mô tả KT theo chương V | 138 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 2,6333 | 100m3 |
| 5 | Chặt bỏ, đào gốc, di chuyển các cây xanh khu vực quanh nghĩa trang | Mô tả KT theo chương V | 166 | cây |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,317 | 100m3 |
| 7 | Đất màu hoàn trả khu vực cây xanh, thảm cỏ | Mô tả KT theo chương V | 305,13 | m3 |
| 8 | mua và vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 174,1601 | m3 |
| 9 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤6m (có hành lang, lối vào) | Mô tả KT theo chương V | 9,72 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 243 | cấu kiện |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 243 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vệ sinh sân tượng đài hiện trạng lát đá xanh tự nhiên | Mô tả KT theo chương V | 663 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 483,39 | m3 |
| B | CẢI TẠO: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 115,46 | m3 |
| 2 | Lát đá GRANIT bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 48 | m2 |
| 3 | Lát đá xanh KT 300x300x50mm , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.220,6 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,96 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp ghép gờ chắn đá xanh nguyên khối | Mô tả KT theo chương V | 49,55 | m3 |
| 6 | Lớp vữa XM , dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 154,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,5375 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3219 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2876 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 38,0625 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt lan can đá xanh nguyên khối | Mô tả KT theo chương V | 24,6724 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can đá xanh nguyên khối | Mô tả KT theo chương V | 10,4728 | m3 |
| 15 | Chạm khắc hoa văn trên cấu kiện đá | Mô tả KT theo chương V | 493,658 | m2 |
| 16 | Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,625 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1114 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4458 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,53 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tường hàng rào đá xanh nguyên khối, dày 120mm | Mô tả KT theo chương V | 24,8018 | m3 |
| 22 | Chạm khắc hoa văn trên cấu kiện đá | Mô tả KT theo chương V | 140,9952 | m2 |
| 23 | Bông sen | Mô tả KT theo chương V | 82 | cái |
| 24 | Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 31,375 | m2 |
| 25 | Vệ sinh bề mặt tường chắn | Mô tả KT theo chương V | 173,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất đá xanh KT200x100x30 soi cạnh | Mô tả KT theo chương V | 195,8 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đá rêu xanh KT200x100x40 soi cạnh, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 195,8 | m2 |
| 28 | mua và vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 14 | m3 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 14 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,59 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt bậc tam cấp đá xanh nguyên khối 200x300x1000mm | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | m3 |
| 33 | Lớp vữa XM, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 36 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36 | m2 |
| 36 | Ốp đá bồn cây đá mỹ nghệ nguyên khối, chạm khắc hoa văn , vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 36 | m2 |
| 37 | Đất màu trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 45 | m3 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 25mm | Mô tả KT theo chương V | 3,8 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32x25mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25x25mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Vòi đồng DN20 | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 11 | Bơm tăng áp 5m3/h | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,1626 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 5,3875 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,472 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4232 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 6,164 | m3 |
| 6 | Khung móng M16x650 | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,46 | 100 m |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,236 | 1m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,4612 | 100m3 |
| 10 | Cát đệm hào cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,4823 | 100m3 |
| 11 | Gạch chỉ đặc | Mô tả KT theo chương V | 3.608 | viên |
| 12 | Đất mịn đầm chặt | Mô tả KT theo chương V | 0,6352 | 100m3 |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả KT theo chương V | 451 | md |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,0961 | 100m3 |
| 15 | Cột đèn trang trí DC-05 | Mô tả KT theo chương V | 7 | 1 cột |
| 16 | Chùm đèn CH04-04 + Cầu PMMA D400 | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 17 | Đèn cầu D400+ bóng LED BULB tản nhiệt nhôm 20W | Mô tả KT theo chương V | 28 | bộ |
| 18 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTS/PVC 3x4+1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 4,51 | 100m |
| 19 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 440 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn TPF D32/25 | Mô tả KT theo chương V | 550 | m |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 23 | bảng |
| 22 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 46 | 1 đầu cáp |
| 23 | Dây đồng trần M10 | Mô tả KT theo chương V | 550 | m |
| 24 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 23 | cọc |
| 25 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 34,5 | m |
| 26 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả KT theo chương V | 23 | cái |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 27,9331 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 2,514 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 0,9311 | 100m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả KT theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây nguyệt quế cắt tỉa (16 cây/m2, H=20-25cm) | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây lát hoa ĐK (Cách gốc rễ 20cm= 6-8cm, H>=2,5m) | Mô tả KT theo chương V | 18 | cây |
| 7 | Trồng cây vạn tuế ĐK (H=80-100cm, DK: 15-20cm, tán 80-90cm, ) | Mô tả KT theo chương V | 10 | cây |
| 8 | Trồng cây tùng tháp (H=1-1.5m, tán 40cm, đã tạo tháp) | Mô tả KT theo chương V | 29 | cây |
| 9 | Trồng cây sanh 5 tầng (H=180-230cm, ĐK tán 100-120c0, vanh gốc 30-40cm) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cây |
| 10 | Trồng cây lim sét, ĐK (Cách gốc rễ 20cm: 10-12cm, H>=3,5m) | Mô tả KT theo chương V | 21 | cây |
| 11 | Trồng cây xoài, ĐK (Cách gốc rễ 20cm: 10-12cm, H>=3,5m) | Mô tả KT theo chương V | 32 | cây |
| 12 | Trồng cây sao đen, ĐK (Cách gốc rễ 20cm: 10-12cm, H>=3,0m) | Mô tả KT theo chương V | 45 | cây |
| 13 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả KT theo chương V | 159 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm xăng | Mô tả KT theo chương V | 159 | 1cây / 90 ngày |
| F | PHẦN CẢI TẠO (HAI BÊN LỐI LÊN): | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt | Mô tả KT theo chương V | 144 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 144 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4266 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,96 | m3 |
| 8 | Ốp đá xanh , vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 204 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 180 | m |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,39 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 6,39 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 4,0257 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 57,51 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả KT theo chương V | 3,3228 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,7023 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,2 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 408,96 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 926,55 | m2 |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả KT theo chương V | 498,42 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 22 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả KT theo chương V | 0,1159 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 0,966 | 100m |
| G | LÁT ĐÁ, GỜ CHẮN LỐI ĐI, BẬC CẤP, CỔNG HÀNG RÀO (PHẦN MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,2 | m3 |
| 2 | Lát nền đá xanh KT 300x300x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 582 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,08 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,8 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt bậc tam cấp đá xanh Thanh Hóa nguyên khối 200x300x500mm | Mô tả KT theo chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Lắp đặt đá bậc cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90 | 1 cấu kiện |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép không rỉ | Mô tả KT theo chương V | 108 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,02 | m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 16,653 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,98 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,9029 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6069 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,122 | m3 |
| 23 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 90 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả KT theo chương V | 43,668 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả KT theo chương V | 31,0605 | m2 |
| 28 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 26,8224 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 53,8245 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 53,8245 | m2 |
| 31 | Sơn giả đá nghệ thuật | Mô tả KT theo chương V | 53,8245 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 20,904 | m2 |
| 33 | Sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 26,8224 | m2 |
| 34 | Vận chuyển cổng đi sơn | Mô tả KT theo chương V | 2 | lần |
| 35 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả KT theo chương V | 13,4112 | m2 |
| 36 | Chữ INOX mạ đồng ''NGHĨA TRANG LIỆT SỸ THỊ XÃ HỒNG LĨNH'' | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Dán ngói gốm một số viên bị nứt | Mô tả KT theo chương V | 30 | viên |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 1,4256 | 100m2 |
| H | SAN NỀN (PHẦN MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Mô tả KT theo chương V | 7,1692 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 21,5076 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 7,1692 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 21,5076 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IV(ĐGx3) | Mô tả KT theo chương V | 7,1692 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả KT theo chương V | 11,1431 | 100m3 |
| 7 | mua và vận chuyển đất | Mô tả KT theo chương V | 1.117,8758 | m3 |
| 8 | Đốn hạ cây | Mô tả KT theo chương V | 52 | 1 cây |
| 9 | Vận chuyển rác cây đốn hạ | Mô tả KT theo chương V | 52 | cây |
| I | ĐƯỜNG SAU NGHĨA TRANG (PHẦN MỞ RỘNG) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 0,1963 | 100tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19,5, dày 7cm | Mô tả KT theo chương V | 0,1963 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,1963 | 100tấn |
| J | CẢI TẠO ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường tượng đài | Mô tả KT theo chương V | 480 | m2 |
| 2 | Vệ sinh làm phẳng bề mặt | Mô tả KT theo chương V | 480 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 480 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sika top seal 107 hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 480 | m2 |
| 5 | Sơn giả đá nghệ thuật | Mô tả KT theo chương V | 480 | m2 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả KT theo chương V | 8 | 100m2 |
| 7 | Căng lưới bảo vệ thi công tượng đài | Mô tả KT theo chương V | 480 | m2 |
| 8 | Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG " bằng Inox màu vàng chữ cao 45cm, 4 mặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Hình ngôi sao KT 50x50cm, bằng Inox mạ đồng dày 8cm | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Hình bông sen bằng đá mỹ nghệ nguyên khối chạm khắc mỹ nghệ | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Khung thép 40x20x1,2mm làm nền chữ khoảng cách các thanh A=30cm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tấm ALUMINIUM bọc ngoài khung thép làm nền màu đỏ nhạt | Mô tả KT theo chương V | 60 | m2 |
| 13 | Lát đá GRANIT , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m2 |
| 14 | Vệ sinh toàn bề mặt ngoài bàn thờ | Mô tả KT theo chương V | 35 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ lan can đá xanh nguyên khối | Mô tả KT theo chương V | 2,45 | m3 |
| 16 | Chạm khắc hoa văn trên cấu kiện đá | Mô tả KT theo chương V | 7 | m2 |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 20 | Tủ điện loại 20x30cm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí khu vực tượng đài | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98870345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9774069E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là đá xanh (đá nguyên khối) có chạm khắc Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.280.616.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ); | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên môn ngành Kinh tế, kế toán hoặc xây dựng nói chung; có chứng chỉ định giá.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 1,23 m³ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi