Gói thầu: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng mới phòng làm việc xã Đại Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng dự án: Xây dựng mới phòng làm việc xã Đại Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công triển khai trong năm 2022 của huyện Đại Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 18:33:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,652,716,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.979074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.958148E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.902.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.713.804.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > = 1.856.902.000 VND (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > = 1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > =1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình dân dụng cấp III có các hạng mục tương tự, có giá trị> = 1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn đang sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng dự án: Xây dựng mới phòng làm việc xã Đại Hưng Xây dựng mới phòng làm việc xã Đại Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công triển khai trong năm 2022 của huyện Đại Lộc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dận dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc; địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam;
+ UBND xã Đại Hưng; địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc, địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Đại Lộc; địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 24,42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2842 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,507 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,9627 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 22,5976 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,3838 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,963 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,9983 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9,58 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9725 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9546 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0601 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,6132 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1628 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9712 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 55x90x190 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,707 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 55x90x190 - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 13,6826 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-đất tận dụng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,9172 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2336 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 16,128 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,0598 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 14,4963 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,29 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,672 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,5775 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,4415 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7358 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,56 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10,884 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,4681 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2386 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,7586 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5656 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2972 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 39,3846 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,3843 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,1675 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1043 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,8384 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7245 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3347 | tấn |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,084 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 45 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8071 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1156 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1182 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1838 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,3264 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,136 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,447 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 56,1288 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,167 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,599 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,275 | m3 |
| 56 | DCLD lưới thép gia cố tiếp giáp tường xây gạch không nung và trụ, dầm BTCT | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 136,06 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,8299 | m3 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 203,9615 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 165,8788 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 447,2198 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 44,2696 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 250,6525 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 325,034 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 101,266 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 91,818 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 127,98 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 126,33 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 172,7 | m |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 53,582 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27,4047 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 314,8 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Granit 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,58 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Gạch Cotto 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 28 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 396,508 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - gạch gốm KT(60x240)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5,94 | m2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm (phụ kiện khung xương đồng bộ, tấm trần dày 9mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 116,62 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường ngài nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 322,5552 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 343,717 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 163,53 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 356,4135 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 486,0852 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 700,1305 | m2 |
| 83 | Lợp mái mạ màu, dày 0,5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,1372 | 100m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT(400x80)mm, dày 1,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5808 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,5808 | tấn |
| 86 | Cùm chống bão | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 268 | cái |
| 87 | Cửa thăm mái bằng bằng tấm inox 304, lề, chốt hoàn chỉnh KT(820x820) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | ck |
| 88 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,24 | m2 |
| 90 | Gia công khung hoa bảo vệ cửa bằng hộp inox 304 (15x15x)mm, dày 1,2mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2317 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 38,88 | m2 |
| 92 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 43,92 | m2 |
| 93 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 26,754 | m2 |
| 94 | GCLD lan can cầu thang: Tay vịn gỗ, trụ inox 304 ốp gỗ; kính trắng cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11,4 | m |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,47 | 100m2 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,825 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,3894 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0636 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 102 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 55x90x190 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,636 | m3 |
| 103 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18,9 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,22 | m2 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,0727 | 100m3 |
| 107 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại 6 cổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại 4 cổng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện ≤50A (30A, 25A, 20A, 16A) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 2 cực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 3 cực | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 110x110x80 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80 | hộp |
| 121 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp-Đèn sát trần led | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt đèn led panel KT(600x600)mm loại gắn âm trần, 220v-45w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 126 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga lạnh (d12,7mm, dày 0,81mm) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 127 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 128 | Máy điều hoà treo tường, 1 chiều lạnh, công suất lạnh 18000BTU | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt máy bơm nước 750w/220v (Qmax:5,4 m3/h, Hmax:34m) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 130 | Lắp đặt thùng đun nước nóng loại 15L | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 131 | Bộ phao điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa BHDD d=25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa BHDD d=20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa BHDD d=15mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 155 | Lắp đặt T cong nhựa, đường kính d=90/60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt T cong nhựa, đường kính d=60/34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt T nhựa, đường kính d=21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=49mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=60/34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=27/21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt co gai trong PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (nóng lạnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo nóng lạnh) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 181 | Lắp đặt chậu lavabo+bộ xả | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi, KT (450x600) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 185 | Cầu chắn rác inox d90, d60 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 186 | Giếng đóng cấp nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.979074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.958148E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.902.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.713.804.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > = 1.856.902.000 VND (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > = 1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > =1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình dân dụng cấp III có các hạng mục tương tự, có giá trị> = 1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Còn đang sử dụng | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn đang sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn đang sử dụng | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn đang sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn đang sử dụng | 2 |
| 6 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Còn đang sử dụng | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn đang sử dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi