Gói thầu: Thi công xây dựng dự án: Xây dựng mới phòng làm việc xã Đại Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478170-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC
Tên gói thầu Thi công xây dựng dự án: Xây dựng mới phòng làm việc xã Đại Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220478162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công triển khai trong năm 2022 của huyện Đại Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 18:33:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,652,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.979074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.958148E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.902.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.713.804.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > = 1.856.902.000 VND (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > = 1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > =1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình dân dụng cấp III có các hạng mục tương tự, có giá trị> = 1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng dự án: Xây dựng mới phòng làm việc xã Đại Hưng
Xây dựng mới phòng làm việc xã Đại Hưng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công triển khai trong năm 2022 của huyện Đại Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC , địa chỉ: Số 94 Ngô Thì Nhậm, Phường Hòa Hương, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc; địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam; + UBND xã Đại Hưng; địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Thuận Phước 7; + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Bách Trí; + Tư vấn lập, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc; địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Đại Lộc


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TẤN TÀI LỘC , địa chỉ: Số 94 Ngô Thì Nhậm, Phường Hòa Hương, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc; địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam; + UBND xã Đại Hưng; địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dận dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm hiện tại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc; địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam; + UBND xã Đại Hưng; địa chỉ: Xã Đại Hưng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Lộc; địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tấn Tài Lộc, địa chỉ: 94 Ngô Thị Nhậm, phường Hòa Hương, TP. Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Đại Lộc; địa chỉ: Thị trấn Ái Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối nhà làm việc 2 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V24,42m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2842m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,507m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,9627100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V22,59761m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,3838100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,963m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V26,9983m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V9,58m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9725100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9546100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0601tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,6132tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1628tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9712tấn
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 55x90x190 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,707m3
17Xây móng bằng gạch đặc không nung 55x90x190 - Chiều dày >30cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V13,6826m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90-đất tận dụngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,9172100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,2336100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V16,128m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,0598100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V14,4963m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,29m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,672m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,5775100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,4415tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,7358tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,56m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10,884m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,4681100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2386tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,7586tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5656tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,2972tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V39,3846m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,3843100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,1675tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1043tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,8384m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,7245100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3347tấn
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,084m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0096100m2
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V31 cấu kiện
45Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,8071m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1156100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1182tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,1838tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V32,3264m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,136m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,447m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V56,1288m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 95x135x190 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,167m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 55x90x190 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,599m3
55Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,275m3
56DCLD lưới thép gia cố tiếp giáp tường xây gạch không nung và trụ, dầm BTCTTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V136,06m2
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1,8299m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V203,9615m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V165,8788m2
60Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V447,2198m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V44,2696m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V250,6525m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V325,034m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V101,266m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V91,818m2
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V127,98m
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V126,33m
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V172,7m
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V53,582m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V27,4047m2
71Lát nền, sàn - Gạch Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V314,8m2
72Lát nền, sàn gạch - Gạch Granit 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8,58m2
73Lát nền, sàn gạch - Gạch Cotto 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V28m2
74Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V396,508m2
75Ốp tường trụ, cột - gạch gốm KT(60x240)mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5,94m2
76Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung chìm (phụ kiện khung xương đồng bộ, tấm trần dày 9mm)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V116,62m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngài nhàTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V322,5552m2
78Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V343,717m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V163,53m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V356,4135m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V486,0852m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V700,1305m2
83Lợp mái mạ màu, dày 0,5mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2,1372100m2
84Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm, KT(400x80)mm, dày 1,2mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5808tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,5808tấn
86Cùm chống bãoTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V268cái
87Cửa thăm mái bằng bằng tấm inox 304, lề, chốt hoàn chỉnh KT(820x820)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1ck
88Gia công lan can bằng inox 304Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,16tấn
89Lắp dựng lan canTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V7,24m2
90Gia công khung hoa bảo vệ cửa bằng hộp inox 304 (15x15x)mm, dày 1,2mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2317tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V38,88m2
92GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V43,92m2
93GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính trắng an toàn dày 8,38mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V26,754m2
94GCLD lan can cầu thang: Tay vịn gỗ, trụ inox 304 ốp gỗ; kính trắng cường lực dày 10mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11,4m
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,47100m2
96Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,185100m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,825m3
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,3894m3
99Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0636tấn
100Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0209100m2
101Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9cái
102Xây móng bằng gạch đặc không nung 55x90x190 - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3,636m3
103Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V18,9m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V4,32m2
105Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V23,22m2
106Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,0727100m3
107Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại 6 cổngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11 tủ
108Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, loại 4 cổngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11 tủ
109Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
110Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 50AmpeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
111Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
112Lắp đặt aptomat loại 2 pha 2 cực cường độ dòng điện ≤50A (30A, 25A, 20A, 16A)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V11cái
113Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V41cái
115Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 2 cựcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V27cái
116Lắp đặt công tắc - công tắc đơn 1 pha 3 cựcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9bộ
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng ledTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V8bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng ledTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3bộ
120Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 110x110x80Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V80hộp
121Lắp đặt quạt đảo ốp trầnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
122Lắp đặt đèn sát trần có chụp-Đèn sát trần ledTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V11bộ
123Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V18cái
124Lắp đặt đèn led panel KT(600x600)mm loại gắn âm trần, 220v-45wTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V12bộ
125Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3máy
126Lắp đặt ống đồng dẫn ga lạnh (d12,7mm, dày 0,81mm)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,45100m
127Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốpTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,45100m
128Máy điều hoà treo tường, 1 chiều lạnh, công suất lạnh 18000BTUTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3Bộ
129Lắp đặt máy bơm nước 750w/220v (Qmax:5,4 m3/h, Hmax:34m)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1Bộ
130Lắp đặt thùng đun nước nóng loại 15LTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3bộ
131Bộ phao điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1bộ
132Lắp đặt ống nhựa BHDD d=25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V100m
133Lắp đặt ống nhựa BHDD d=20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V100m
134Lắp đặt ống nhựa BHDD d=15mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V150m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V80m
136Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V20m
137Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V100m
138Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V200m
139Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V300m
140Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V500m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,24100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,6100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,16100m
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,45100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,36100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,2100m
148Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
149Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15cái
150Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V20cái
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V20cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V20cái
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V15cái
155Lắp đặt T cong nhựa, đường kính d=90/60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
156Lắp đặt T cong nhựa, đường kính d=60/34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
157Lắp đặt T nhựa, đường kính d=90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
158Lắp đặt T nhựa, đường kính d=60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
159Lắp đặt T nhựa, đường kính d=34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
160Lắp đặt T nhựa, đường kính d=27Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
161Lắp đặt T nhựa, đường kính d=21Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
162Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
163Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=90mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
164Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=49mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V4cái
165Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
166Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V20cái
167Lắp đặt lơi nhựa, đường kính d=21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
168Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=60/34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V6cái
169Lắp đặt chậu nhựa, đường kính d=27/21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
170Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
171Lắp đặt van khóa PVC, đường kính d=34Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V2cái
172Lắp đặt van khóa đồng, đường kính d=27Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V0,15100m
174Lắp đặt co PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V10cái
175Lắp đặt co gai trong PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V9cái
176Lắp đặt Tê PPR đường kính 21mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V5cái
177Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen (nóng lạnh)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3bộ
178Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo nóng lạnh)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3bộ
179Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi hand)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
180Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3bộ
181Lắp đặt chậu lavabo+bộ xảTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V3bộ
182Lắp đặt gương soi, KT (450x600)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
183Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V1bể
184Lắp đặt phễu thu inox 200x200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V3cái
185Cầu chắn rác inox d90, d60Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V8cái
186Giếng đóng cấp nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.979074E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.958148E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.856.902.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.713.804.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > = 1.856.902.000 VND (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng).Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
2 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng. Đã từng đảm nhận quản lý chất lượng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > = 1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị > =1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng là kỹ thuật thi công xây 01 công trình dân dụng cấp III có các hạng mục tương tự, có giá trị> = 1.856.902.000 VND. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Còn đang sử dụng2
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn đang sử dụng1
3 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn đang sử dụng2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn đang sử dụng2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn đang sử dụng2
6 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Còn đang sử dụng1
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Còn đang sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->