Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220472735-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220472664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 18:27:00 đến ngày 2022-05-10 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,642,644,917 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.160661E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6.021.344.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.021.344.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. .- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc trở lên; - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo đường Đặng Quang, Thị xã Bỉm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: công ty cổ phần Nitcom + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Minh Trung, địa chỉ: Thôn Trung Chính, xã Yên Dương, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E HSDT)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn, địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.824.944
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - UBND thị xã Bỉm Sơn Địa chỉ: số 28 - Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào xúc đất nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT0,57100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - E HSMT6,321m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT3,28100m3
4Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - E HSMT36,421m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,33100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT149,771m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT13,48100m3
8Đắp CPĐD loại II hoàn trả rãnhChương V - E HSMT1,59100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT0,42m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,68100m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmChương V - E HSMT12,45100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - E HSMT12,45100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m212,45100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT12,45100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT12,45100m2
16Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũChương V - E HSMT45,38100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT45,38100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - E HSMT45,38100m2
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn Tân Thành 6, huyện Hà trung tới công trình, cự ly 12,0kmChương V - E HSMT9,21100tấn
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT188,96m3
21Ni lông tái sinhChương V - E HSMT2.361,98m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT236,2m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - E HSMT2,54100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - E HSMT2,54100m2
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 7TChương V - E HSMT0,31100tấn
26Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi (cự ly vận chuyển tb 7,2Km)Chương V - E HSMT16,24100m3
27Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT189m3
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - E HSMT9,06100m3
B THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT118,16m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT177,24m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT6,29100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung 6,0 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT232,29m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.055,88m2
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT108,1m3
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT6,19tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT13,58100m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT502,8m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT113,13m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT7,55tấn
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT10,05tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT8,45100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT2.5141cấu kiện
15Bê tông lót móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT9,18m3
16Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT13,8m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,81100m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung 6,0 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT25,3m3
19Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT106,08m2
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,85m3
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,1tấn
22Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,24tấn
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,73100m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT27,2m2
25Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT6,26m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,4tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,47tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,33100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT681cấu kiện
30Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V - E HSMT25,5m3
31Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V - E HSMT33,66m3
32tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng bằng cần cẩuChương V - E HSMT5101cấu kiện
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT9,4m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT14,1m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,3100m2
36Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung 6,0 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT18,48m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT84m2
38Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT8,6m3
39Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,49tấn
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT1,08100m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT40m2
42Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT9m3
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,6tấn
44Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,8tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,49100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT2001cấu kiện
47Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - E HSMT10m3
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT100m2
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT320,97tấn
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V - E HSMT320,97tấn
51Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E HSMT32,110 tấn/1km
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT85m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - E HSMT85m3
54San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% KL đổ thải)Chương V - E HSMT0,43100m3
C HOÀN TRẢ HỐ THU + NÂNG HỐ GA GIỮA ĐƯỜNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT11,75m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,95100m2
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT1,98100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V - E HSMT18,94100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT7,92m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT3,3m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,21tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,26tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,26100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT1321cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênChương V - E HSMT8,25tấn
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngChương V - E HSMT8,25tấn
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V - E HSMT0,8310 tấn/1km
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - E HSMT2,14m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,33m3
16Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - E HSMT0,21tấn
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V - E HSMT0,72tấn
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,35100m2
19Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi (cự ly vận chuyển tb 7,2Km)Chương V - E HSMT10m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V - E HSMT0,05100m3
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V - E HSMT4,94m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT28,43m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT9,2m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT4,8m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT1,84100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT4,81m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,23tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK >10mmChương V - E HSMT0,39tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,2100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V - E HSMT22cái
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E HSMT8,6m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT15,521m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT1,4100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,62100m3
15Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T,Chương V - E HSMT0,85100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% KL đổ thải)Chương V - E HSMT0,43100m3
E DI CHUYỂN HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - E HSMT191,491m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIChương V - E HSMT7,66100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - E HSMT454,38m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT68,46m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT2,74100m3
6Lưới nilong cảnh báo bảo vệ cáp ngầmChương V - E HSMT965,18m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E HSMT9,65100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,42m3
9Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,01m3
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,18m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,01100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - E HSMT0,68m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT6,95m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - E HSMT0,11m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,01tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,01100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V - E HSMT21cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 75mmChương V - E HSMT21,81100 m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 89mmChương V - E HSMT0,38100m
20Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 80mmChương V - E HSMT200cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmChương V - E HSMT5cái
22Lắp đặt Tê nhựa HDPE DN75 nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmChương V - E HSMT13cái
23Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmChương V - E HSMT21,81100m
24Nước xúc xả thau rửa ốngChương V - E HSMT6,8m3
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT5,4100m
26Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V - E HSMT200cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT200cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT600cái
29Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT200cái
30Lắp đặt kép thép D20Chương V - E HSMT200cái
31Vận chuyển vật liệu không thích hợp đổ đi (cự ly vận chuyển tb 7,2Km)Chương V - E HSMT6,15100m3
32San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% KL đổ thải)Chương V - E HSMT3,08100m3
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT1,1732100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT20,405m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - E HSMT14,557m3
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V - E HSMT411 cột
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E HSMT41bộ
6Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT41bảng
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - E HSMT41cái
8Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - E HSMT821 đầu cáp
9Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E HSMT3,66100m
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V - E HSMT11 tủ
11Làm đầu cáp khôChương V - E HSMT3881 đầu cáp
12Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Chương V - E HSMT1.398m
13Lắp khung móng cột chiếu sáng, 4M24x300x300x675mmChương V - E HSMT36bộ
14Lắp khung móng tủ điện, 4M16x200x500x650mmChương V - E HSMT1bộ
15Lưới nilong bảo vệ cápChương V - E HSMT559,2m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V - E HSMT5,592100m2
17Rải cáp ngầmChương V - E HSMT13,78100m
18Rải cáp ngầmChương V - E HSMT0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT13,98100 m
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D90Chương V - E HSMT0,2100m
21Ống thép mạ kẽm D90x2mm bảo vệ cáp đoạn qua đườngChương V - E HSMT89,4kg
22Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT411 bộ
23Làm tiếp địa cho cột điệnChương V - E HSMT21 bộ
24Đánh số cộtChương V - E HSMT4,110 cột
25Côliê ôm ống nhựa xoắn cột cấp nguồnChương V - E HSMT2cái
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E HSMT144sợi
27Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương V - E HSMT371 vị trí
28Chi phí vận chuyển bốc xếp, thiết bị, vật tư từ nơi sản xuất về công trường bằng cần trục ô tô sức nâng 10 tấnChương V - E HSMT4ca
G ĐẢM BẢO ATGT KHI THI CÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V - E HSMT6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật S.507Chương V - E HSMT2cái
3Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật I.440Chương V - E HSMT2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V - E HSMT6cái
5Biển báo tam giácChương V - E HSMT6cái
6Biển báo chữ nhật S.507+ I.440Chương V - E HSMT1,54m2
7Biển báo chữ nhật I.441a,b,cChương V - E HSMT7,02m2
8Cột đỡ biển báoChương V - E HSMT10cái
9Đèn báo ATGTChương V - E HSMT2cái
10Áo phản quangChương V - E HSMT2cái
11Cờ người điều khiểnChương V - E HSMT2cái
12Dây phản quangChương V - E HSMT480m
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,0732tấn
14Ống nhựa PVC D80mmChương V - E HSMT70,15m
15Bê tông đế cọc tiêuChương V - E HSMT0,8235m3
16Bê tông ống cọc tiêu D80mmChương V - E HSMT0,4392m3
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V - E HSMT16,1041m2
18Lắp dựng cọc tiêuChương V - E HSMT611 cấu kiện
19Người đảm bảo giao thôngChương V - E HSMT60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.160661E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng ≥ 6.021.344.000 đồng, * Lưu ý: Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, một số nội dung ghi chú là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên, ngoài ra không chấp nhận bất kỳ trường hợp nào khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.021.344.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dưng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình Xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên còn hiệu lực. .- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình Xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc trở lên; - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự53
2 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng thuộc các khối kỹ thuật.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực quản lý an toàn lao động công trình xây dựng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách thi công phần giao thông 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực Xây lắp công trình tối thiểu: 03 năm. (Tính từ ngày cấp bằng ĐH).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. - Tài liệu kèm theo: bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23 KW2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
4 Máy đo điện trở suất Phù hợp với gói thầu1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 180L2
7 Máy đầm bàn ≥ 1 kW2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW2
9 Máy đào ≥ 0,4 m32
10 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
11 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV1
12 Máy đầm bánh hơi ≥ 10 tấn1
13 Máy ủi ≥ 110 CV1
14 Ô tô tự đổ ≥ Tấn4
15 Máy đầm cóc ≥ 80 kg1
16 Ô tô cẩu ≥ 3 tấn1
17 Máy bơm nước Phù hợp với gói thầu2
18 Máy phát điện ≥ 5 KVA1
19 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->