Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480252-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220479885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 18:09:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,926,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8 ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2019, 2020, 2021) là: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 kỹ thuật thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ có chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật trắc địa các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:1) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; (2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Đập và ống dẫn nước Khe Thẳng, thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (Nguồn vốn ngân sách thành phố Hạ Long cấp bổ sung, hỗ trợ có mục tiêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lâm , địa chỉ: Thôn Đồng Quặng, xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long
- Chủ đầu tư: : UBND xã Đồng Lâm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Hải Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Lâm , địa chỉ: Thôn Đồng Quặng, xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long
- Chủ đầu tư: : UBND xã Đồng Lâm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 3. Có phương án vị trí đổ thải (Vị trí đổ thải phải có giấy xác nhận đổ thải của chính quyền sở tại hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép quản lý bãi đổ thải).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : UBND xã Đồng Lâm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Đồng Lâm, địa chỉ thôn Đồng Quặng xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đập khe thẳng
B Phần xây lắp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập dâng đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,43m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,85m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bọc đậpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa lấy nước + cống xả cátChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống xả cát+ cửa lấy nước, d =12 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai, d= (8+10)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm phaiChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, d=200mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18100m
C Phần đào đắp
1Đắp đê quai xanh bằng bao tải nhồi đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật180m3
2Đào phá đê quai xanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật180m3
3Đào phá đá chiều dày Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,78m3
D Hạng mục: Đường ống dài L=2070,0m
E Ống thép bọc ống HDPE
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d=150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,1100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d=125mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
3Bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,55m3
4Cốt thép trụ đỡ ống d=8mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
5Ván khuôn trụ đỡ ốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,16100m2
F Ống nhựa HDPE-PE80-PN8
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, d= 110mm chiều dày 6,6mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, d= 90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, d= 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, d=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,2100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, d=75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4100m
7Nối chuyển bậc nhựa HDPE-PE80, d=(110-90)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Nối chuyển bậc nhựa HDPE-PE80, d=(90-75)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Ba chạc 90 độ nhựa HDPE-PE80, d=(110-75-110)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Ba chạc 90 độ nhựa HDPE-PE80, d=(90-75-90)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
G Phần đào đắp
1Đào đất móng trụ, đất cấp III (Từ cọc K0 đến cọc 17)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật65,96m3
2Đào đất móng đường ống, đất cấp III (Từ cọc 17 đến cọc 48)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật394,95m3
3Đào móng đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Từ cọc 48 đến cọc 69)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,84100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,59100m3
H Hố xả cát (9 hố)
I Phần đào đắp
1Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,62m3
2Đắp đất móng hố van bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 + và đắp trụ ống (từ cọc K0-: - cọc 17)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,98m3
J Phần xây lắp
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,34m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05tấn
7Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,31m3
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,76m2
9Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
10Lắp đặt van xả cát, d=75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
11Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80, d= 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
12Ba chạc nhựa HDPE - PE80 , d=(110-75)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Ba chạc nhựa HDPE - PE80 , d=(90-75)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
K Hố van khóa (2 hố)
L Phần đào đắp
1Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,47m3
2Đắp đất móng hố van xả khí bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9m3
M Phần xây lắp
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01tấn
6Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29m3
7Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,28m2
8Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van khóa d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
N Hố van xả khí (7 hố)
O Phần đào đắp
1Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,15m3
2Đắp đất móng hố van xả khí bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,66m3
P Phần xây lắp
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,26m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
7Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,02m3
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
9Lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
10Lắp đai khởi thủy, d=(110-34)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
11Lắp đai khởi thủy,d=(90-34)mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van xả khí, d=34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, d=34mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,07100m
Q Hạng muc: Bể chia nước KT 1,0x1,0 x 1,0)M ( 6 cái)
R Phần đào đắp
1Đào móng bể bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1100m3
2Đắp đất bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33100m3
S Phần xây lắp
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy bể, đá 1x2, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 2x4, mác 250, dày 12cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 2x4, dày 12 cm, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân bể, đá 2x4, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy, sân bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bểChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d=10 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d=8 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,18tấn
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,06100m
12Lắp đặt van khóa, d=75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
13Lắp đặt van khóa, d=40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
14Lắp đăt cút nhựa , d=75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
15Lắp đăt cút nhựa , d=40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
16Đai bắt ống nhựa vào bể, d= 75mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8 ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2019, 2020, 2021) là: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.55
2 01 kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).55
3 01 kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 01 kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).55
4 01 kỹ thuật trắc địa 1 01 cán bộ có chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật trắc địa các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).55
5 01 kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động 1 01 cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:1) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; (2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn3
2 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Máy trộn vữa ≥ 80L3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->