Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 18:09:00 đến ngày 2022-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,926,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8 ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2019, 2020, 2021) là: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ có chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật trắc địa các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:1) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; (2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đồng Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp công trình Đập và ống dẫn nước Khe Thẳng, thôn Đồng Trà, xã Đồng Lâm 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (Nguồn vốn ngân sách thành phố Hạ Long cấp bổ sung, hỗ trợ có mục tiêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. 3. Có phương án vị trí đổ thải (Vị trí đổ thải phải có giấy xác nhận đổ thải của chính quyền sở tại hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép quản lý bãi đổ thải). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: UBND xã Đồng Lâm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Đồng Lâm, địa chỉ thôn Đồng Quặng xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Xã Đồng Lâm, thành phố Hạ Long |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đập khe thẳng | |||
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đập dâng đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bọc đập | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa lấy nước + cống xả cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống xả cát+ cửa lấy nước, d =12 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm phai, d= (8+10)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm phai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, d=200mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| C | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đắp đê quai xanh bằng bao tải nhồi đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m3 |
| 2 | Đào phá đê quai xanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,78 | m3 |
| D | Hạng mục: Đường ống dài L=2070,0m | |||
| E | Ống thép bọc ống HDPE | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d=150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d=125mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,55 | m3 |
| 4 | Cốt thép trụ đỡ ống d=8mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 5 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| F | Ống nhựa HDPE-PE80-PN8 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, d= 110mm chiều dày 6,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, d= 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, d= 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 7 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE-PE80, d=(110-90)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE-PE80, d=(90-75)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ba chạc 90 độ nhựa HDPE-PE80, d=(110-75-110)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ba chạc 90 độ nhựa HDPE-PE80, d=(90-75-90)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| G | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp III (Từ cọc K0 đến cọc 17) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đường ống, đất cấp III (Từ cọc 17 đến cọc 48) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 394,95 | m3 |
| 3 | Đào móng đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Từ cọc 48 đến cọc 69) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,59 | 100m3 |
| H | Hố xả cát (9 hố) | |||
| I | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố van bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 + và đắp trụ ống (từ cọc K0-: - cọc 17) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,98 | m3 |
| J | Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 7 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả cát, d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80, d= 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 12 | Ba chạc nhựa HDPE - PE80 , d=(110-75)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Ba chạc nhựa HDPE - PE80 , d=(90-75)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| K | Hố van khóa (2 hố) | |||
| L | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố van xả khí bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| M | Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 6 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| N | Hố van xả khí (7 hố) | |||
| O | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố van xả khí bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| P | Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thủy, d=(110-34)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thủy,d=(90-34)mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van xả khí, d=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 3, d=34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| Q | Hạng muc: Bể chia nước KT 1,0x1,0 x 1,0)M ( 6 cái) | |||
| R | Phần đào đắp | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| S | Phần xây lắp | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy bể, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 2x4, mác 250, dày 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 2x4, dày 12 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bể, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân bể, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy, sân bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, d=8 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van khóa, d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đăt cút nhựa , d=75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 15 | Lắp đăt cút nhựa , d=40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 16 | Đai bắt ống nhựa vào bể, d= 75mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8 ) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2019, 2020, 2021) là: 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.Mẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. | 5 | 5 |
| 2 | 01 kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành thuỷ lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). | 5 | 5 |
| 3 | 01 kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | 01 kỹ sư cấp thoát nước, có kinh nghiệm thi công 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). | 5 | 5 |
| 4 | 01 kỹ thuật trắc địa | 1 | 01 cán bộ có chuyên môn từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa, có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật trắc địa các công trình tương tự (chứng thực).(2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực). | 5 | 5 |
| 5 | 01 kỹ thuật phụ trách vệ sinh, an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tựMẫu số 11A, 11B, 11C-HSMT kèm theo:1) Chứng nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường; (2) Bằng tốt nghiệp (chứng thực) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn | 3 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Máy trộn vữa ≥ 80L | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy trộn bê tông ≥ 250L | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi