Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường THCS 1 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường THCS 1 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:35:00 đến ngày 2022-05-09 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,122,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5KW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường THCS 1 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng Trường THCS 1 xã Vân Nham, huyện Hữu Lũng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. điện thoại 0205.3.829.688
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. điện thoại 0205.3.829.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03, Đường 19/8, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,059 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V | 15,1806 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 52,6395 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 2,0881 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,0672 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,8151 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 2,7045 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 2,2643 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V | 23,0888 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 2,8684 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 33,6172 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 13,079 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,146 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,537 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,556 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V | 28,3347 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 2,5907 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 2,7146 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3388 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 6,049 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 97,6978 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 8,3828 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 9,8106 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 7,1281 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,0144 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2311 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6564 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,5436 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,3556 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2341 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 2,1041 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 2,1041 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 162,3152 | 1m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 17,843 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 3,366 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 48,96 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 56,4324 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 48,96 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 120,4524 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 120,4524 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo chương V | 4,1685 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 19,64 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 117,913 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 11,224 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,3745 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (chân móng) | Theo chương V | 67,26 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ | Theo chương V | 21,24 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 298,101 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 991,2951 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 81,5616 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 215,094 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 35,56 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 21,1692 | m2 |
| 55 | Trát trần ( cả đáy dầm), vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 763,2816 | m2 |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 214,7 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 111,38 | m |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,0286 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 18,312 | m2 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 9,7429 | m3 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,8714 | m3 |
| 62 | Đắp hình quả trám. | Theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 694,3948 | m2 |
| 64 | Ốp âm chân tường gạch Ceramic 120x600mm - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo chương V | 32,5632 | m2 |
| 65 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 26,604 | m2 |
| 66 | Gia công lan can Inox 304 | Theo chương V | 1,3646 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V | 84,634 | m2 |
| 68 | Vít thép mạ kẽm M8x70 | Theo chương V | 348 | cái |
| 69 | Chụp chân đế Inox D110 | Theo chương V | 46 | cái |
| 70 | Thang khỉ | Theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Cửa mái có khóa | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 662,0166 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.811,3059 | m2 |
| B | Phần tam cấp + lối dốc | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 8,3529 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 7,5401 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,8173 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,6156 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,156 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 23,085 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi cửa thép sơn tĩnh điện một mầu cánh dán, kính dầy 5mm (Giá tại hiện trường, đã bao gồm phụ kiện, chưa có công lắp đặt và khóa) | Theo chương V | 51,84 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ cửa thép sơn tĩnh điện một mầu cánh dán, kính dầy 5mm (Giá tại hiện trường, đã bao gồm phụ kiện, chưa có công lắp đặt) | Theo chương V | 86,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 138,24 | m2 |
| 4 | Khoá cửa đi , khóa Việt Tiệp | Theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Sản xuất vách kính khung sắt sơn tĩnh điện, kính dầy 5mm | Theo chương V | 12,15 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 12,15 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo chương V | 0,977 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 77,2704 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 46,8941 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 9,3288 | 100m2 |
| D | Điện | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại có nắp che | Theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 2 aptomat, có nắp che | Theo chương V | 8 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 cực 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 cực 40A | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 88 | bộ |
| 9 | Đèn led lắp trần kính trắng đục 1X10w, d255 | Theo chương V | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Theo chương V | 52 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 196 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo chương V | 92 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo chương V | 1.530 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo chương V | 1.818 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo chương V | 15 | m |
| 23 | Hộp nhựa phân nhánh 100x100x40 | Theo chương V | 12 | hộp |
| 24 | Măng sông nhựa D15 | Theo chương V | 320 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa D20 | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x6x2500 | Theo chương V | 7 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo chương V | 73 | m |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo chương V | 47 | m |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 32 | Chân đỡ | Theo chương V | 24 | cái |
| E | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V | 0,716 | 100m |
| 2 | Cút nhựa 90 D90x90 | Theo chương V | 32 | cái |
| 3 | Măng sông 90x90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V | 8 | quả |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy (650x800x200) | Theo chương V | 2 | tủ |
| 6 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bình abc bột | Theo chương V | 8 | bình |
| 8 | Bình abc | Theo chương V | 4 | bình |
| F | Sân bê tông | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước | Theo chương V | 7,301 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 73,01 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V | 18,47 | 10m |
| G | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 3,0079 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo chương V | 1,1964 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 204,2656 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 41,38 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 120,5239 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,2973 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 370,3057 | m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 1,5313 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 0,6256 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 103,871 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 20,69 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 54,0345 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 1,0554 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V | 169,5742 | m3 |
| I | DI CHUYỂN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo chương V | 3,1714 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 1,5682 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 212,0297 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chương V | 2,1203 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 2 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V | 3,1903 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2357 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,4634 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 1,024 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,5704 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 76,4664 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 76,4664 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 120,7676 | 1m2 |
| 15 | Lắp cột thép các loại (tận dụng cột thép cũ tính lắp đặt lại) | Theo chương V | 0,1578 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng vì kèo thép cũ tính lắp đặt lại) | Theo chương V | 0,5106 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng xà gồ thép cũ tính lắp đặt lại) | Theo chương V | 1,0576 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,2772 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 28,054 | m3 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) | Theo chương V | 3,1714 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là cán bộ kỹ thuật.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành; chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 12 | - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T(Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 0,62kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5kW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250lít(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | 7,5KW(Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi