Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220442604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220413415 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính tích lũy của LĐLĐ tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:06:00 đến ngày 2022-05-10 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.949.887.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 584.965.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.754.000.000 VND sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND)- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.262.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên. Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) nếu nhà thầu không cung cấp xem như hồ sơ dự thầu không trung thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Cải tạo sửa chữa và trang thiết bị trụ sở LĐLĐ huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tài chính tích lũy của LĐLĐ tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 3/7 trở lên đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo tiêu chuẩn chương III và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT……. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Lao động tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ số Số 9 Rạch Gầm, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. Địa chỉ số 82 Trần Hưng Đạo, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Liên đoàn Lao động tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ Số 9 Rạch Gầm, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 39,24 | |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 202,37 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 20,75 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,971 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,815 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 12,141 | |
| 7 | Phá dỡ lam BTCT hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,445 | |
| 8 | Tháo dỡ tôn + tôn ốp vách hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 311,14 | |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,012 | |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,061 | |
| 11 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 12 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 62,9 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 69,775 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 39,362 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 18,63 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 21,6 | |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,428 | |
| 19 | Tháo dỡ máng xối hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 30,1 | |
| 20 | Cạo lớp sơn cửa tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,36 | |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,56 | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,132 | |
| 23 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,05 | |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,605 | |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,27 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,072 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,006 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,041 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,028 | |
| 30 | Trải tấm nilon lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,72 | |
| 31 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,322 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,132 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,04 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,057 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,074 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,113 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,706 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,154 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,035 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,006 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,039 | |
| 42 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,169 | |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,169 | |
| 44 | Cung cấp Thép ống mạ kẽm D114x3.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 138,24 | |
| 45 | Cung cấp Thép bản 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 2,44 | |
| 46 | Cung cấp Thép bản 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 28,26 | |
| 47 | Cung cấp Bulong D16, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 48 | Cung cấp Bulong D16, L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,33 | |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,33 | |
| 51 | Cung cấp Thép hộp 40x40x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 330,3 | |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,147 | |
| 53 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,147 | |
| 54 | Cung cấp Thép hộp 50x100x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 94,45 | |
| 55 | Cung cấp Thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 52,04 | |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,083 | |
| 57 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,083 | |
| 58 | Cung cấp Thép hộp 30x30x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 82,67 | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,31 | |
| 60 | Cung cấp Thép C125x50x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 77 | |
| 61 | Cung cấp Thép bản 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 2,2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2 | 8,842 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 13,398 | |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,268 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 50,48 | |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 97,6 | |
| 67 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, kính cường lực 12ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,36 | |
| 68 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 700 + PLamri nhôm + kính dày 4.7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,41 | |
| 69 | Cung cấp cửa lùa 1 cánh khung nhôm hệ 700 + PLamri nhôm + kính dày 4.7ly dán Decal mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 10,14 | |
| 70 | Cung cấp cửa mở khung sắt + Pano tole+kính dày 4.7 có song sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,41 | |
| 71 | Cung cấp cửa sổ cánh lùa, khung nhôm hệ 700 + kính dày 4.7ly dán Decal mờ + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 17,84 | |
| 72 | Cung cấp Khung kính cố định khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,85 | |
| 73 | Cung cấp Vách kính cố định khung nhôm hệ 700 + Plamri nhôm + kính dày 4.7ly dán Decal mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 94,75 | |
| 74 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,164 | |
| 75 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 115,51 | |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 11,461 | |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,4 | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 238,6 | |
| 79 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12 | |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 128,676 | |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 206,282 | |
| 82 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,661 | |
| 83 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,821 | |
| 84 | Trát trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,44 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 230,938 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 276,057 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 22,291 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 32,861 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 308,918 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 253,229 | |
| 91 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,932 | |
| 92 | Tôn úp nóc dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 14,85 | |
| 93 | Ốp vách tole sóng vuông dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,955 | |
| 94 | Ốp vách tole sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,041 | |
| 95 | Cung cấp Trần thạch cao khung kim loại nổi 600x600 (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 250 | |
| 96 | Cung cấp Thảm nỉ lót sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 14 | |
| 97 | Cung cấp LOGO ngành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 98 | Cung cấp Máng xối tôn phẳng dày 5zem + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 41 | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 4,182 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,565 | |
| 101 | Vệ sinh, thay gas máy lạnh tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 102 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 103 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 104 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 105 | Đèn chóa phảng quang loại âm trần 3x1.2m (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen đề tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 5 | |
| 106 | Đèn chóa phảng quang loại âm trần 2x1.2m (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen đề tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 12 | |
| 107 | Đèn chóa phảng quang loại âm trần 1x1.2m (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen đề tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 108 | Đèn ốp trần LED đế nhôm tròn D300x56 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 109 | Quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 110 | Quạt hút âm trần 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 9 | |
| 111 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 112 | Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 24 | |
| 113 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 26 | |
| 114 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hộp | 8 | |
| 115 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hộp | 8 | |
| 116 | DIMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 117 | Mặt nạ và khung DIMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 118 | Hộp nhựa chìm cho khung DIMER | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 119 | Ống trắng cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 37 | |
| 120 | Nối ống trắng cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 12 | |
| 121 | Ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 22 | |
| 122 | Nối ống trắng cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 7 | |
| 123 | Ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 108 | |
| 124 | Nối ống trắng cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 36 | |
| 125 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 276 | |
| 126 | Nối ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 92 | |
| 127 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 92 | |
| 128 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 5 | |
| 129 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bịch | 20 | |
| 130 | Hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 30 | |
| 131 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | |
| 132 | Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 8 | |
| 133 | Kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 134 | Rắc sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 135 | Cáp DUPLEX DuCV-2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 40 | |
| 136 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-22mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 111 | |
| 137 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-6.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 63 | |
| 138 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 525 | |
| 139 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 405 | |
| 140 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 565 | |
| 141 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CVV-2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 33 | |
| 142 | MCCB 125A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 143 | MCB 80A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 144 | MCB 20A,2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 145 | MCB 16A,2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 146 | MCB 20A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 5 | |
| 147 | MCB 10A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 8 | |
| 148 | MCB 6A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 11 | |
| 149 | Ống đồng dẫn gas lỏng 6.35 (bao gồm si quấn, bảo ôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,46 | |
| 150 | Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn, bảo ôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,04 | |
| 151 | Ống đồng dẫn gas lỏng 9.52 (bao gồm si quấn, bảo ôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,12 | |
| 152 | Ống đồng dẫn gas hơi 15.88 (bao gồm si quấn, bảo ôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,3 | |
| 153 | Ống PVC D34 thoát nước ngưng ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,44 | |
| 154 | Co + tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 44 | |
| 155 | Giá đỡ dàn lạnh ĐHKK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 9 | |
| 156 | Ống PVC D90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,6 | |
| 157 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 158 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 30 | |
| 159 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 10 | |
| 160 | Cầu chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 10 | |
| 161 | Cùm ôm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bịch | 2 | |
| 162 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,058 | |
| 163 | Đắp cát móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,365 | |
| 164 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,65 | |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,365 | |
| 166 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,056 | |
| 167 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,051 | |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,007 | |
| 169 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,028 | |
| 170 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,028 | |
| 171 | Trải tấm nilon lót đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,9 | |
| 172 | Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,107 | |
| 173 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,115 | |
| 174 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,03 | |
| 175 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,048 | |
| 176 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,075 | |
| 177 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,306 | |
| 178 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,082 | |
| 179 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,016 | |
| 180 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,034 | |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,732 | |
| 182 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,168 | |
| 183 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,024 | |
| 184 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,006 | |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,045 | |
| 186 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,079 | |
| 187 | Cung cấp xà gồ mạ kẽm C50x100x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 22 | |
| 188 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,54 | |
| 189 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,3 | |
| 190 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,944 | |
| 191 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 3,618 | |
| 192 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 6,03 | |
| 193 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,95 | |
| 194 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 1,08 | |
| 195 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,022 | |
| 196 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,78 | |
| 197 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,855 | |
| 198 | Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,55 | |
| 199 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 26,48 | |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3,96 | |
| 201 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 63,698 | |
| 202 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,267 | |
| 203 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,412 | |
| 204 | Trát xà dầm trong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,412 | |
| 205 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,88 | |
| 206 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 63,698 | |
| 207 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 0,267 | |
| 208 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,412 | |
| 209 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 9,292 | |
| 210 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 8,946 | |
| 211 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 72,11 | |
| 212 | Cung cấp, lắp đặt trần Prima khung kim loại KT 600x600 (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 11,78 | |
| 213 | Lợp mái tole giả ngói dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,143 | |
| 214 | Tủ điện kim loại âm tường 4 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 215 | Đèn 1x0.6m siêu mỏng (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuyt nano 0.6m, 18w, 1000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 216 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 217 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hộp | 4 | |
| 218 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hộp | 4 | |
| 219 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 21 | |
| 220 | Nối ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 7 | |
| 221 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 53 | |
| 222 | MCB 6A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 223 | Đầu coss ép cỡ các loại và chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 224 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 1 | |
| 225 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bịch | 2 | |
| 226 | Hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hộp | 3 | |
| 227 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | |
| 228 | Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 8 | |
| 229 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 230 | Ống nhựa PVC D21x1.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,08 | |
| 231 | Ống nhựa PVC D27x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,25 | |
| 232 | Ống nhựa PVC D34x1.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,07 | |
| 233 | Ống nhựa PVC D60x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,02 | |
| 234 | Ống nhựa PVC D90x2.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,07 | |
| 235 | Ống nhựa PVC D114x3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 0,05 | |
| 236 | Khâu ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 11 | |
| 237 | Co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 8 | |
| 238 | Co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 239 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 240 | Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 241 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 242 | Co nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 243 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 244 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 245 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 246 | Co giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 247 | Co giảm PVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 2 | |
| 248 | Co giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 249 | Tê giảm PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 250 | Tê giảm PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 251 | Xí bệt, bộ xả, vòi xịt xí, hộp đứng giấy, thùng đựng giấy + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 3 | |
| 252 | Lavabo + vòi nước + siphon + gương soi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 | |
| 253 | Vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 3 | |
| 254 | Van thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 255 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,108 | |
| 256 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m3 | 0,006 | |
| 257 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 5,54 | |
| 258 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,554 | |
| 259 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,443 | |
| 260 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,02 | |
| 261 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hầm tự hoại, ĐK8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,033 | |
| 262 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,319 | |
| 263 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,012 | |
| 264 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,017 | |
| 265 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,028 | |
| 266 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây hầm tự hoại, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,944 | |
| 267 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,398 | |
| 268 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 29,38 | |
| 269 | Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,92 | |
| 270 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 3 | |
| 271 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,126 | |
| 272 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,03 | |
| 273 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,55 | |
| 274 | Tháo dỡ các kết cấu thép giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,109 | |
| 275 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,45 | |
| 276 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,126 | |
| 277 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,55 | |
| 278 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,109 | |
| 279 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,03 | |
| 280 | Lợp mái tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,45 | |
| 281 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1m2 | 64,396 | |
| 282 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 3,136 | |
| 283 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 2,88 | |
| 284 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,768 | |
| 285 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,077 | |
| 286 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,006 | |
| 287 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,013 | |
| 288 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,02 | |
| 289 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,013 | |
| 290 | Trải tấm nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 34,44 | |
| 291 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 3,444 | |
| 292 | Tủ điện kim loại âm tường 4 way (tủ hộp bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 293 | Đèn 1x1.2m siêu mỏng (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuyt nano 1.2m, 18w, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 3 | |
| 294 | Ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 18 | |
| 295 | Nối ống trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 296 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 18 | |
| 297 | MCB 6A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 298 | Đầu coss ép cỡ các loại và chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 299 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cuộn | 1 | |
| 300 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bịch | 2 | |
| 301 | Hộp nối dây cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | hộp | 3 | |
| 302 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cọc | 3 | |
| 303 | Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 8 | |
| 304 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 6 | |
| 305 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 25 | |
| 306 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 2,5 | |
| 307 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 6,624 | |
| 308 | Trải tấm nilon lót HG+RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 12,48 | |
| 309 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,248 | |
| 310 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 1,109 | |
| 311 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,112 | |
| 312 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,053 | |
| 313 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,001 | |
| 314 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,747 | |
| 315 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 26,888 | |
| 316 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3.cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,7 | |
| 317 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 19 | |
| 318 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 lỗ khoan | 60 | |
| 319 | Cung cấp Bulong Inox 304 L=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 60 | |
| 320 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,463 | |
| 321 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 0,463 | |
| 322 | Cung cấp Thép mạ kẽm D42x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 68,07 | |
| 323 | Cung cấp Thép góc LDC 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 347,52 | |
| 324 | Cung cấp Thép bản 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 26,49 | |
| 325 | Cung cấp Thép bản 1.25ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | kg | 20,41 | |
| 326 | Gia công lưới B40 vào khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 82,32 | |
| 327 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,12 | |
| 328 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,024 | |
| 329 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 82,32 | |
| 330 | Cung cấp lưới B40 khổ 2m dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m | 39,2 | |
| 331 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m3 | 0,073 | |
| 332 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 18,2 | |
| 333 | Ghế đai chủ trì bằng gỗ thao lao, sơn PU ( KT 380x450x1040) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 8 | |
| 334 | Ghế hội trường bằng gỗ thao lao, sơn PU (KT 360x450x940) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 104 | |
| 335 | Bàn chủ trì bằng gỗ thao lao, sơn PU (KT 2500x600x800x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 336 | Bàn hội trường dãy đầu bằng gỗ thao lao, sơn PU (KT 2000x600x800x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 2 | |
| 337 | Bàn hội trường bằng gỗ thao lao, sơn PU ( KT 2000x600x800x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 14 | |
| 338 | Bàn hội trường bằng gỗ thao lao, sơn PU ( KT 2500x600x800x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 6 | |
| 339 | Bàn hội trường đầu dãy bằng gỗ thao lao , sơn PU (KT 2500x600x800x18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 340 | Bục phát biểu bằng gỗ thao lao, sơn PU (KT 800x600x1150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 341 | Bục để tượng Bác bằng gỗ thao lao, sơn PU (KT 500x500x1150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Cái | 1 | |
| 342 | Bàn họp 16 ghế, bằng gỗ công nghiệp MDF phủ xoan đào (KT 3000x3000x1800x600); ghế đai như hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 343 | Rèm vải gấm + thanh treo hợp kim nhôm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M | 20 | |
| 344 | Phong màn hội trường, chất liệu thun + thanh treo hợp kim nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | M2 | 40 | |
| 345 | Bảng chữ 8000x500 ( chất liệu MICA nổi dày 3mm, chữ cao 3mm, nền Alu dày 1,0mm, khung hợp kim thép tráng kẽm 25x25x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 346 | Biểu tượng sao đỏ, búa liềm cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 347 | Tượng Bác cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 1 | |
| 348 | Máy lạnh âm trần - 5HP-Inverter ( Máy lạnh hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 4 | |
| 349 | Máy lạnh Inverter 2HP ; bao gồm công lắp ráp; Eke treo máy, (Máy lạnh phòng họp và phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 350 | Máy lạnh Inverter 2,5HP ; bao gồm công lắp ráp; Eke treo máy, (Máy lạnh phòng họp và phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 351 | Máy lạnh Inverter 1,5HP ; bao gồm công lắp ráp; Eke treo máy, (Máy lạnh phòng họp và phòng làm việc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 1 | |
| 352 | Tivi 65in-4K, Smart Tivi, Tivi Ultra HD, Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 353 | Giá đỡ tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 354 | Amly Hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 1 | |
| 355 | Loa thùng ( Hội trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cái | 4 | |
| 356 | Bộ thiết bị Micro + cục phát sống ( Micro điện tử không dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | bộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.949887E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 584.965.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.949.887.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 584.965.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.754.000.000 VND sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND)- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.262.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên. Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) nếu nhà thầu không cung cấp xem như hồ sơ dự thầu không trung thực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi