Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220442604-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220413415
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Tài chính tích lũy của LĐLĐ tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:06:00 đến ngày 2022-05-10 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,949,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.949.887.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 584.965.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.754.000.000 VND sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND)- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.262.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên. Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) nếu nhà thầu không cung cấp xem như hồ sơ dự thầu không trung thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Cải tạo sửa chữa và trang thiết bị trụ sở LĐLĐ huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang
45 Ngày
E-CDNT 3 Tài chính tích lũy của LĐLĐ tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ số Số 9 Rạch Gầm, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trung Trung Nam - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên đoàn Lao động tỉnh Tiền Giang - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hiền Việt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ số Số 9 Rạch Gầm, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 10.7
Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ít nhất 10 công nhân bậc 3/7 trở lên đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo tiêu chuẩn chương III và các tài liệu khác theo yêu cầu E-HSMT…….
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Lao động tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ số Số 9 Rạch Gầm, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam. Địa chỉ số 82 Trần Hưng Đạo, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Liên đoàn Lao động tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ Số 9 Rạch Gầm, Phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ vách ngăn nhôm hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 39,24
2 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 202,37
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 20,75
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2,971
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,815
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 12,141
7 Phá dỡ lam BTCT hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,445
8 Tháo dỡ tôn + tôn ốp vách hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 311,14
9 Tháo dỡ các kết cấu xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,012
10 Tháo dỡ mái tôn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,061
11 Tháo dỡ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
12 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 62,9
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 69,775
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 39,362
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 18,63
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột trong Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 21,6
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,428
19 Tháo dỡ máng xối hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V m 30,1
20 Cạo lớp sơn cửa tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,36
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,56
22 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,132
23 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,05
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,605
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,27
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,072
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,006
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,041
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,028
30 Trải tấm nilon lót đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,72
31 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,322
32 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,132
33 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,04
34 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,057
35 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,074
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,113
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,706
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,154
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,035
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,006
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,039
42 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,169
43 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,169
44 Cung cấp Thép ống mạ kẽm D114x3.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 138,24
45 Cung cấp Thép bản 6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 2,44
46 Cung cấp Thép bản 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 28,26
47 Cung cấp Bulong D16, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
48 Cung cấp Bulong D16, L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
49 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,33
50 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,33
51 Cung cấp Thép hộp 40x40x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 330,3
52 Gia công vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,147
53 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,147
54 Cung cấp Thép hộp 50x100x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 94,45
55 Cung cấp Thép hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 52,04
56 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,083
57 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,083
58 Cung cấp Thép hộp 30x30x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 82,67
59 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,31
60 Cung cấp Thép C125x50x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 77
61 Cung cấp Thép bản 4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 2,2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1m2 8,842
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 13,398
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,268
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 50,48
66 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 97,6
67 Cung cấp cửa đi 2 cánh mở, kính cường lực 12ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,36
68 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở khung nhôm hệ 700 + PLamri nhôm + kính dày 4.7ly Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,41
69 Cung cấp cửa lùa 1 cánh khung nhôm hệ 700 + PLamri nhôm + kính dày 4.7ly dán Decal mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 10,14
70 Cung cấp cửa mở khung sắt + Pano tole+kính dày 4.7 có song sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,41
71 Cung cấp cửa sổ cánh lùa, khung nhôm hệ 700 + kính dày 4.7ly dán Decal mờ + khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 17,84
72 Cung cấp Khung kính cố định khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 12ly Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,85
73 Cung cấp Vách kính cố định khung nhôm hệ 700 + Plamri nhôm + kính dày 4.7ly dán Decal mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 94,75
74 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,164
75 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 115,51
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 11,461
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,4
78 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 238,6
79 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 128,676
81 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 206,282
82 Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,661
83 Trát xà dầm trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,821
84 Trát trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,44
85 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 230,938
86 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 276,057
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 22,291
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 32,861
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 308,918
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 253,229
91 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2,932
92 Tôn úp nóc dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14,85
93 Ốp vách tole sóng vuông dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,955
94 Ốp vách tole sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,041
95 Cung cấp Trần thạch cao khung kim loại nổi 600x600 (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 250
96 Cung cấp Thảm nỉ lót sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 14
97 Cung cấp LOGO ngành Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
98 Cung cấp Máng xối tôn phẳng dày 5zem + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V m 41
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 4,182
100 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2,565
101 Vệ sinh, thay gas máy lạnh tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
102 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 18 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
103 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
104 Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 6 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
105 Đèn chóa phảng quang loại âm trần 3x1.2m (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen đề tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 5
106 Đèn chóa phảng quang loại âm trần 2x1.2m (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen đề tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 12
107 Đèn chóa phảng quang loại âm trần 1x1.2m (sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen đề tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
108 Đèn ốp trần LED đế nhôm tròn D300x56 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
109 Quạt trần sải cánh 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
110 Quạt hút âm trần 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 9
111 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
112 Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 24
113 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 26
114 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V hộp 8
115 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V hộp 8
116 DIMER quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
117 Mặt nạ và khung DIMER Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
118 Hộp nhựa chìm cho khung DIMER Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
119 Ống trắng cứng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 37
120 Nối ống trắng cứng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 12
121 Ống trắng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 22
122 Nối ống trắng cứng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 7
123 Ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 108
124 Nối ống trắng cứng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 36
125 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 276
126 Nối ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 92
127 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 92
128 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V cuộn 5
129 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V bịch 20
130 Hộp nối dây cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 30
131 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3
132 Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 8
133 Kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
134 Rắc sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
135 Cáp DUPLEX DuCV-2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 40
136 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-22mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 111
137 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-6.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 63
138 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 525
139 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 405
140 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 565
141 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CVV-2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 33
142 MCCB 125A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
143 MCB 80A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
144 MCB 20A,2P Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
145 MCB 16A,2P Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
146 MCB 20A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 5
147 MCB 10A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 8
148 MCB 6A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 11
149 Ống đồng dẫn gas lỏng 6.35 (bao gồm si quấn, bảo ôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,46
150 Ống đồng dẫn gas hơi 12.7 (bao gồm si quấn, bảo ôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,04
151 Ống đồng dẫn gas lỏng 9.52 (bao gồm si quấn, bảo ôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,12
152 Ống đồng dẫn gas hơi 15.88 (bao gồm si quấn, bảo ôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,3
153 Ống PVC D34 thoát nước ngưng ĐHKK Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,44
154 Co + tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 44
155 Giá đỡ dàn lạnh ĐHKK Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 9
156 Ống PVC D90x3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,6
157 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
158 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 30
159 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 10
160 Cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 10
161 Cùm ôm ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V bịch 2
162 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,058
163 Đắp cát móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,365
164 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,65
165 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,365
166 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,056
167 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,051
168 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,007
169 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,028
170 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,028
171 Trải tấm nilon lót đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,9
172 Bê tông đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,107
173 Ván khuôn gỗ đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,115
174 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,03
175 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,048
176 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,075
177 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,306
178 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,082
179 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,016
180 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,034
181 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,732
182 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,168
183 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,024
184 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,006
185 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,045
186 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,079
187 Cung cấp xà gồ mạ kẽm C50x100x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 22
188 Lắp dựng dàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,54
189 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,3
190 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,944
191 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 3,618
192 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 6,03
193 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,95
194 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 1,08
195 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,022
196 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,78
197 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,855
198 Lát nền, sàn gạch ceramic 250x250 nhám Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,55
199 Ốp tường trụ, cột bằng gạch ceramic 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 26,48
200 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3,96
201 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 63,698
202 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,267
203 Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,412
204 Trát xà dầm trong, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,412
205 Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,88
206 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 63,698
207 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 0,267
208 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,412
209 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 9,292
210 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 8,946
211 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 72,11
212 Cung cấp, lắp đặt trần Prima khung kim loại KT 600x600 (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 11,78
213 Lợp mái tole giả ngói dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,143
214 Tủ điện kim loại âm tường 4 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
215 Đèn 1x0.6m siêu mỏng (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuyt nano 0.6m, 18w, 1000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 4
216 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
217 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V hộp 4
218 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V hộp 4
219 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 21
220 Nối ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 7
221 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 53
222 MCB 6A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
223 Đầu coss ép cỡ các loại và chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
224 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V cuộn 1
225 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V bịch 2
226 Hộp nối dây cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V hộp 3
227 Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3
228 Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 8
229 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
230 Ống nhựa PVC D21x1.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,08
231 Ống nhựa PVC D27x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,25
232 Ống nhựa PVC D34x1.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,07
233 Ống nhựa PVC D60x2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,02
234 Ống nhựa PVC D90x2.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,07
235 Ống nhựa PVC D114x3.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 0,05
236 Khâu ren D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 11
237 Co nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 8
238 Co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
239 Co nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
240 Co nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
241 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
242 Co nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
243 Tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
244 Tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
245 Tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
246 Co giảm PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
247 Co giảm PVC D60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 2
248 Co giảm PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
249 Tê giảm PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
250 Tê giảm PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
251 Xí bệt, bộ xả, vòi xịt xí, hộp đứng giấy, thùng đựng giấy + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 3
252 Lavabo + vòi nước + siphon + gương soi + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
253 Vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 3
254 Van thau D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
255 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,108
256 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m3 0,006
257 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 5,54
258 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,554
259 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,443
260 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,02
261 Lắp dựng cốt thép đan đáy hầm tự hoại, ĐK8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,033
262 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,319
263 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,012
264 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK8 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,017
265 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,028
266 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây hầm tự hoại, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,944
267 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,398
268 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 29,38
269 Láng vữa xi măng, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,92
270 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 3
271 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,126
272 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,03
273 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,55
274 Tháo dỡ các kết cấu thép giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,109
275 Tháo dỡ mái tôn hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,45
276 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,126
277 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,55
278 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,109
279 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,03
280 Lợp mái tole Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,45
281 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1m2 64,396
282 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 3,136
283 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 2,88
284 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,768
285 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,077
286 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,006
287 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,013
288 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,02
289 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,013
290 Trải tấm nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 34,44
291 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 3,444
292 Tủ điện kim loại âm tường 4 way (tủ hộp bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
293 Đèn 1x1.2m siêu mỏng (Duhal hoặc tương đương), (sử dụng bóng led tuyt nano 1.2m, 18w, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 3
294 Ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 18
295 Nối ống trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
296 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC CV-1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m 18
297 MCB 6A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
298 Đầu coss ép cỡ các loại và chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
299 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V cuộn 1
300 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V bịch 2
301 Hộp nối dây cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V hộp 3
302 Cọc tiếp địa thép mạ đồng M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V cọc 3
303 Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V m 8
304 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 6
305 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 25
306 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 2,5
307 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 6,624
308 Trải tấm nilon lót HG+RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 12,48
309 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,248
310 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 1,109
311 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,112
312 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,053
313 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,001
314 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,747
315 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 26,888
316 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3.cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,7
317 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 19
318 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lỗ khoan 60
319 Cung cấp Bulong Inox 304 L=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 60
320 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,463
321 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 0,463
322 Cung cấp Thép mạ kẽm D42x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 68,07
323 Cung cấp Thép góc LDC 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 347,52
324 Cung cấp Thép bản 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 26,49
325 Cung cấp Thép bản 1.25ly Mô tả kỹ thuật theo chương V kg 20,41
326 Gia công lưới B40 vào khung Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 82,32
327 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,12
328 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,024
329 Lắp dựng hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 82,32
330 Cung cấp lưới B40 khổ 2m dày 3ly Mô tả kỹ thuật theo chương V m 39,2
331 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m3 0,073
332 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 18,2
333 Ghế đai chủ trì bằng gỗ thao lao, sơn PU ( KT 380x450x1040) Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 8
334 Ghế hội trường bằng gỗ thao lao, sơn PU (KT 360x450x940) Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 104
335 Bàn chủ trì bằng gỗ thao lao, sơn PU (KT 2500x600x800x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 2
336 Bàn hội trường dãy đầu bằng gỗ thao lao, sơn PU (KT 2000x600x800x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 2
337 Bàn hội trường bằng gỗ thao lao, sơn PU ( KT 2000x600x800x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 14
338 Bàn hội trường bằng gỗ thao lao, sơn PU ( KT 2500x600x800x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 6
339 Bàn hội trường đầu dãy bằng gỗ thao lao , sơn PU (KT 2500x600x800x18) Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
340 Bục phát biểu bằng gỗ thao lao, sơn PU (KT 800x600x1150) Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
341 Bục để tượng Bác bằng gỗ thao lao, sơn PU (KT 500x500x1150) Mô tả kỹ thuật theo chương V Cái 1
342 Bàn họp 16 ghế, bằng gỗ công nghiệp MDF phủ xoan đào (KT 3000x3000x1800x600); ghế đai như hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
343 Rèm vải gấm + thanh treo hợp kim nhôm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V M 20
344 Phong màn hội trường, chất liệu thun + thanh treo hợp kim nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V M2 40
345 Bảng chữ 8000x500 ( chất liệu MICA nổi dày 3mm, chữ cao 3mm, nền Alu dày 1,0mm, khung hợp kim thép tráng kẽm 25x25x1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
346 Biểu tượng sao đỏ, búa liềm cao 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
347 Tượng Bác cao 500 Mô tả kỹ thuật theo chương V Bộ 1
348 Máy lạnh âm trần - 5HP-Inverter ( Máy lạnh hội trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 4
349 Máy lạnh Inverter 2HP ; bao gồm công lắp ráp; Eke treo máy, (Máy lạnh phòng họp và phòng làm việc) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
350 Máy lạnh Inverter 2,5HP ; bao gồm công lắp ráp; Eke treo máy, (Máy lạnh phòng họp và phòng làm việc) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
351 Máy lạnh Inverter 1,5HP ; bao gồm công lắp ráp; Eke treo máy, (Máy lạnh phòng họp và phòng làm việc) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 1
352 Tivi 65in-4K, Smart Tivi, Tivi Ultra HD, Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN; Cổng HDMI: 3 cổng; Cổng USB: 2 cổng, Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
353 Giá đỡ tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
354 Amly Hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 1
355 Loa thùng ( Hội trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V cái 4
356 Bộ thiết bị Micro + cục phát sống ( Micro điện tử không dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V bộ 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.949887E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 584.965.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.949.887.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 584.965.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, từ cấp IV trở lên có giá trị ≥ 1.754.000.000 VND sử dụng nguồn vốn theo quy định tại Khoản 1, Điều 1 của Luật đấu thầu 43/2013/QH13. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND)- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.754.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.262.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kiến trúc sư trở lên. Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) nếu nhà thầu không cung cấp xem như hồ sơ dự thầu không trung thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật công trình: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành quản lý xây dựng trở lên; Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành trở lên- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng cho ≥ 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường cho 01 công trình thi cải tạo sửa chữa và cung cấp thiết bị (có các thiết bị chính như đồ gỗ; bục để tượng bác; bục phát biểu; phong màn; bảng chữ (hoặc logo)…. Có giá trị hợp đồng ≥ 1.754.000.000 VND (trong đó có giá trị thi công cải tạo sửa chữa tối thiểu ≥ 986.000.000 VND và giá trị cung cấp lắp đặt hàng hoá ≥ 768.000.000 VND) dân dụng từ cấp IV trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->