Gói thầu: Gói thầu “Kỳ nghỉ cuối tuần năm 2022” cho đoàn viên công đoàn các đơn vị trực thuộc Công đoàn TKV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu “Kỳ nghỉ cuối tuần năm 2022” cho đoàn viên công đoàn các đơn vị trực thuộc Công đoàn TKV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479193 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn tài chính năm 2022 của Công đoàn TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:52:00 đến ngày 2022-05-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,134,040,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.540.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính bản sao)Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VNĐ (có tính chất tương tự là phục vụ khách ngủ đêm trên du thuyền tại vịnh Hạ Long với số lượng khách phục vụ tối thiểu của 01 hợp đồng từ 1.500 khách trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính từ 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Du lịch, Ngoại ngữ hoặc Kinh tế trở lên, có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực du lịch tối thiểu 10 năm.Yêu cầu: Có bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và bản sao y hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động, tài liệu chứng minh có đóng bảo hiểm xã hội của nhà thầu cho người lao động, Nhà thầu gửi kèm bản chụp tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm vị trí quản lý như Quyết định/thông báo bổ nhiệm hoặc hồ sơ/tài liệu liên quan đến vị trí công việc đã thực hiện có xác nhận đóng dấu đỏ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Du lịch, Ngoại Ngữ hoặc Kinh tế trở lên, có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực du lịch tối thiểu 10 năm.Yêu cầu: Có bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và bản sao y hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động, tài liệu chứng minh có đóng bảo hiểm xã hội của nhà thầu cho người lao động, Nhà thầu gửi kèm bản chụp tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm vị trí quản lý như Quyết định/thông báo bổ nhiệm hoặc hồ sơ/tài liệu liên quan đến vị trí công việc đã thực hiện có xác nhận đóng dấu đỏ của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc Kinh tế trở lên, có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực kế toán tối thiểu 05 năm.Yêu cầu: Có bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và bản sao y hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động, tài liệu chứng minh có đóng bảo hiểm xã hội của nhà thầu cho người lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn viên du lịch |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thẻ hướng dẫn viên nội địa hoặc quốc tế có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm.Yêu cầu: Có bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và bản sao y hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động, tài liệu chứng minh có đóng bảo hiểm xã hội của nhà thầu cho người lao động tối thiểu liên tục trong 18 tháng trở lại đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu “Kỳ nghỉ cuối tuần năm 2022” cho đoàn viên công đoàn các đơn vị trực thuộc Công đoàn TKV Kỳ nghỉ cuối tuần năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn tài chính năm 2022 của Công đoàn TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bản sao công chứng các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy tờ, văn bản chứng minh nghĩa vụ thuế.(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính (bản sao) đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành- Tài liệu về tài chính trong 2 năm gần đây 2020, 2021. Nhà thầu cung cấp kèm theo bản sao có chứng thực một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán + Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là đã nộp tờ khai); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (nếu có). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công đoàn Than – Khoáng sản Việt Nam
Địa chỉ: 226 Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Tel: 0243 63284245 Fax: 0243 5181002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công đoàn Than – Khoáng sản Việt Nam Địa chỉ: 226 Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Tel: 0243 63284245 Fax: 0243 5181002 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công đoàn Than – Khoáng sản Việt Nam Địa chỉ: 226 Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Tel: 0243 63284245 Fax: 0243 5181002 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công đoàn Than – Khoáng sản Việt Nam Địa chỉ: 226 Lê Duẩn, phường Trung Phụng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Tel: 0243 63284245 Fax: 0243 5181002 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe đưa đón cảng Tuần Châu + Ăn trưa | Chương V | Người | 4.671 | |
| 2 | Du thuyền ngủ đêm trên vịnh | Chương V | Người | 4.671 | |
| 3 | Bữa trưa ngày về | Chương V | Người | 4.671 | |
| 4 | Nước uống 2 chai/người/ngày | Chương V | Người | 4.671 | |
| 5 | Bảo hiểm cả tour(mức 40.000.000đ/người/vụ) | Chương V | Người | 4.671 | |
| 6 | Phí vào cầu cảng Tuần Châu | Chương V | Người | 4.671 | |
| 7 | Công tác phí của HDV | Chương V | Người | 4.671 | |
| 8 | Phí dịch vụ | Chương V | Người | 4.671 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.27E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là22.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.540.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn tài chính bản sao)Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,5 tỷ VNĐ (có tính chất tương tự là phục vụ khách ngủ đêm trên du thuyền tại vịnh Hạ Long với số lượng khách phục vụ tối thiểu của 01 hợp đồng từ 1.500 khách trở lên) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính từ 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Du lịch, Ngoại ngữ hoặc Kinh tế trở lên, có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực du lịch tối thiểu 10 năm.Yêu cầu: Có bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và bản sao y hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động, tài liệu chứng minh có đóng bảo hiểm xã hội của nhà thầu cho người lao động, Nhà thầu gửi kèm bản chụp tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm vị trí quản lý như Quyết định/thông báo bổ nhiệm hoặc hồ sơ/tài liệu liên quan đến vị trí công việc đã thực hiện có xác nhận đóng dấu đỏ của nhà thầu. | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách gói thầu | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Du lịch, Ngoại Ngữ hoặc Kinh tế trở lên, có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực du lịch tối thiểu 10 năm.Yêu cầu: Có bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và bản sao y hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động, tài liệu chứng minh có đóng bảo hiểm xã hội của nhà thầu cho người lao động, Nhà thầu gửi kèm bản chụp tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm vị trí quản lý như Quyết định/thông báo bổ nhiệm hoặc hồ sơ/tài liệu liên quan đến vị trí công việc đã thực hiện có xác nhận đóng dấu đỏ của nhà thầu. | 10 | 10 |
| 3 | Phụ trách công tác kế toán | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán hoặc Kinh tế trở lên, có kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực kế toán tối thiểu 05 năm.Yêu cầu: Có bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và bản sao y hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động, tài liệu chứng minh có đóng bảo hiểm xã hội của nhà thầu cho người lao động. | 5 | 5 |
| 4 | Hướng dẫn viên du lịch | 15 | Có thẻ hướng dẫn viên nội địa hoặc quốc tế có kinh nghiệm tối thiểu 3 năm.Yêu cầu: Có bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ và bản sao y hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động, tài liệu chứng minh có đóng bảo hiểm xã hội của nhà thầu cho người lao động tối thiểu liên tục trong 18 tháng trở lại đây. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi