Gói thầu: Gói thầu SCTX-2022-01: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cảnh quan tòa nhà EVN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220477133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ CÔNG NGHỆ EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu SCTX-2022-01: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cảnh quan tòa nhà EVN |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477031 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:34:00 đến ngày 2022-05-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,939,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.939.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng giám sát chăm sóc cây cảnh chịu trách nhiệm chung kiêm kỹ thuật cảnh quan tòa nhà thường xuyên có mặt tại Tòa nhà EVN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp- Tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng):+ Bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động với nhà thầu+ Tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cảnh quan hoặc tài liệu khác trong đó chứng minh có sự tham gia của nhân sự tại vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chăm sóc cảnh quan tòa nhà, cây cảnh khu vực sân vườn xung quanh tòa nhà |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo về chăm sóc cây cảnh- Tài liệu kèm theo (bản sao công chứng):+ Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về chăm sóc cây cảnh+ Hợp đồng lao động với nhà thầu+Tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cảnh quan hoặc tài liệu khác trong đó chứng minh có sự tham gia của nhân sự tại vị trí tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu SCTX-2022-01: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cảnh quan tòa nhà EVN Dự toán chi phí một số hạng mục dịch vụ phục vụ công tác quản lý vận hành toàn nhà EVN giai đoạn 2022-2024 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như quy định tại Mẫu số 03 Chương IV. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu như quy định tại Mẫu số 04 Chương IV. Cam kết của nhà thầu về việc sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật có trong danh mục được phép sử dụng tại Việt Nam do cơ quan quản lý Nhà nước ban hành |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tất cả các tài liệu có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của E – HSMT; Nhà thầu cam kết sử dụng các loại thuốc bảo vệ thực vật có trong danh mục được phép sử dụng tại Việt Nam do cơ quan quản lý Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN (EVNCTI) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, tòa tháp A, 11 Cửa Bắc, quận Ba Đình, TP Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, tòa tháp A, 11 Cửa Bắc, quận Ba Đình, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng và Công nghệ EVN. - Địa chỉ: Tầng 9, tòa tháp B, 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. - Điện thoại: (824) 6694. 6614. - FAX: (824) 3716 2789. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam, tòa tháp A, 11 Cửa Bắc, quận Ba Đình, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát kiêm kỹ thuật cảnh quan | Thực hiện giám sát dịch vụ chăm sóc cảnh quan tại Tòa nhà EVN. Lập kế hoạch chăm sóc cây cảnh định kỳ hàng tháng/quý, đưa ra hướng chăm sóc trong thời gian tiếp theo. Lập báo cáo và đánh giá dịch vụ cho Chủ đầu tư về trình tự, tiến độ, kết quả và mức độ hài lòng của Chủ đầu tư đối với dịch vụ chăm sóc cảnh quan. Chịu trách nhiệm về chất lượng dịch vụ cung cấp và công nhân cây cảnh thuộc phạm vi gói thầu. Đảm bảo độ an toàn đối với cây cao/cây cổ thụ trong sân vườn | Người/7 tháng | 1 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). |
| 2 | Chăm sóc cây trong Tòa nhà | Thực hiện các nghiệp vụ, quy trình chăm sóc (tưới cây, cắt tỉa lá khô/héo, bón phân, lau chậu, nẹp giữ dáng cây, sắp xếp cây) các loại cây cảnh bên trong Tòa nhà (theo danh mục chi tiết khối lượng cây chăm sóc). Thực hiện các công việc khác theo phân công của giám sát. Vị trí: Sảnh tầng 1, sân vườn tầng 5 và tầng mái | Người/7 tháng | 1 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). |
| 3 | Chăm sóc cây cảnh khu vực sân vườn xung quanh Tòa nhà | Thực hiện các nghiệp vụ, quy trình chăm sóc (tưới cây, cắt tỉa lá khô/héo, bón phân, phát cỏ, xén cỏ, nẹp giữ dáng cây, thu gom lá cây, sắp xếp di chuyển cây) các loại cây cảnh, thảm cỏ, hàng rào viền khu vực xung quanh Tòa nhà. Thực hiện các công việc khác theo phân công của giám sát.Mỗi người phụ trách 1 vị trí:- Phía đường Phạm Hồng Thái và Cửa Bắc- Phía đường Nguyễn Khắc Nhu- Khu vực bãi xe | Người/7 tháng | 3 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). |
| 4 | Phun thuốc trừ sâu bệnh cho cỏ | - Phun thuốc thích hợp cho từng loại cỏ (cỏ nhung nhật, cỏ lá tre, tóc tiên, bạch chỉ). Kiểm tra tình trạng sâu bệnh thường xuyên để nhanh chóng phát hiện khi cỏ bị sâu bệnh tấn công. Phun thuốc diệt trừ sâu bệnh theo đúng loại thuốc với từng loại sâu bệnh riêng biệt và phun theo đúng quy trình để đảm bảo hiệu quả phun thuốc được tốt nhất. - Tần suất phun: mỗi lần phun cách nhau 4 tháng, khối lượng và kỹ thuật phun cụ thể tại chương V của E-HSMT | Lần | 2 | Dự kiến đợt phun vào tháng 7 và tháng 11/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%) |
| 5 | Phun thuốc trừ sâu bệnh cho cây hàng rào | - Phun thuốc thích hợp cho từng loại cây viền hàng rào (dâm bụt, chuỗi ngọc, bỏng nổ). Kiểm tra tình trạng sâu bệnh thường xuyên để nhanh chóng phát hiện khi cây bị sâu bệnh tấn công. Phun thuốc diệt trừ sâu bệnh theo đúng loại thuốc với từng loại sâu bệnh riêng biệt và phun theo đúng quy trình để đảm bảo hiệu quả phun thuốc được tốt nhất. - Tần suất phun: 1 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật phun cụ thể tại chương V của E-HSMT | Lần | 7 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). Chu kỳ 1 tháng/1 lần |
| 6 | Phun thuốc trừ sâu bệnh cho chậu cảnh | - Phun thuốc thích hợp cho từng loại cây chậu/cây nội thất (lộc vừng, sanh, đại phú gia, thiết mộc lan…). Kiểm tra tình trạng sâu bệnh thường xuyên để nhanh chóng phát hiện khi cây bị sâu bệnh tấn công. Phun thuốc diệt trừ sâu bệnh theo đúng loại thuốc với từng loại sâu bệnh riêng biệt và phun theo đúng quy trình để đảm bảo hiệu quả phun thuốc được tốt nhất. - Tần suất phun: 1 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật phun cụ thể tại chương V của E-HSMT | lần | 7 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). Chu kỳ 1 tháng/1 lần |
| 7 | Phun thuốc trừ sâu bệnh cho cây trồng đơn lẻ, cây trồng khóm và cây bóng mát | - Phun thuốc thích hợp cho từng loại cây trồng. Kiểm tra tình trạng sâu bệnh thường xuyên để nhanh chóng phát hiện khi cây bị sâu bệnh tấn công. Phun thuốc diệt trừ sâu bệnh theo đúng loại thuốc với từng loại sâu bệnh riêng biệt và phun theo đúng quy trình để đảm bảo hiệu quả phun thuốc được tốt nhất. - Tần suất phun: 3 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật phun cụ thể tại chương V của E-HSMT | lần | 2 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). Chu kỳ 3 tháng/lần |
| 8 | Bón phân cho thảm cỏ | - Sử dụng phân bón thích hợp cho từng loại cỏ, đảm bảo cây sinh trưởng tốt. - Tần suất bón: 1 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật bón cụ thể tại chương V của E-HSMT | lần | 7 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). Chu kỳ 1 tháng/1 lần |
| 9 | Bón phân cho cây hàng rào | - Sử dụng phân bón thích hợp cho từng loại cây, đảm bảo cây sinh trưởng tốt. - Tần suất bón: 6 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật bón cụ thể tại chương V của E-HSMT | lần | 1 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). Chu kỳ 6 tháng/1 lần |
| 10 | Bón phân cho chậu cảnh | - Sử dụng phân bón thích hợp cho từng loại cây, đảm bảo cây sinh trưởng tốt. - Tần suất bón: 1 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật bón cụ thể tại chương V của E-HSMT | lần | 7 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). Chu kỳ 1 tháng/1 lần |
| 11 | Bón phân cho cây trồng đơn lẻ, cây trồng khóm và cây bóng mát | - Sử dụng phân bón thích hợp cho từng loại cây, đảm bảo cây sinh trưởng tốt. - Tần suất bón: tối thiểu 6 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật bón cụ thể tại chương V của E-HSMT | lần | 1 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). Chu kỳ 6 tháng/1 lần |
| 12 | Thu gom, vận chuyển rác thải cây | Thu gom rác thải cây (bao gồm nhưng không giới hạn cành cây, lá cây, chậu cây vỡ, đất hỏng) trong phạm vi gói thầu đến điểm tập kết theo đúng quy định của Tòa nhà. Hàng tuần vận chuyển và xử lý rác thải cây đúng quy định của Thành phố. Tần suất 1 lần/tuần. Khối lượng 3-4m3 | tháng | 7 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). Vận chuyển 04 lần/tháng |
| 13 | Trồng dặm bổ sung thảm cỏ | - Trồng dặm cỏ tương ứng loại cỏ hiện có (cỏ nhung, cỏ lá tre, tóc tiên, bạch chỉ) tại những chỗ bị xói mòn, sụp đất, cỏ khô héo do thời tiết. Đảm bảo mỹ quan sân vườn luôn xanh tốt.- Tỉ lệ trồng dặm chi tiết tại khoản 2.1 mục 2 – Chương V_Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | trọn gói | 1 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). |
| 14 | Trồng dặm bổ sung cây hàng rào viền | - Trồng dặm cây hàng rào viền tại những chỗ bị xói mòn, sụp đất, cây chết/khô héo do thời tiết, đảm bảo hàng rào không bị đứt quãng, hàng rào viền luôn xanh tốt- Tỉ lệ trồng dặm chi tiết tại khoản 2.3 mục 2 – Chương V_Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Trọn gói | 1 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). |
| 15 | Cưa tỉa cành cây, chằng chống cây mùa mưa bão | - Kiểm tra, thực hiện cưa tỉa cành cây cao, chằng chống cây trước mỗi đợt mưa bão. Hàng năm nhà thầu cần kiểm tra, rà soát, xác định các cây có nguy cơ gãy đổ trước mùa mưa bão, lập phương án đề xuất Chủ đầu tư, tiến hành chằng chống, phòng ngừa cây gãy đổ. - Số lượng và kỹ thuật cụ thể tại chương V của E-HSMT | trọn gói | 1 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). |
| 16 | Bổ sung đất trồng cây | Bổ sung đất hàng năm tại các vị trí bị trôi đất, đất bị xói mòn, đảm bảo đủ dinh dưỡng cho cây và đảm bảo mỹ quan cho khu vực sân vườn | trọn gói | 1 | Thời gian thực hiện 07 tháng từ 01/06/2022 - 31/12/2022 (theo Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022, thuế GTGT: 8%). |
| 17 | Giám sát kiêm kỹ thuật cảnh quan | Thực hiện giám sát dịch vụ chăm sóc cảnh quan tại Tòa nhà EVN. Lập kế hoạch chăm sóc cây cảnh định kỳ hàng tháng/quý, đưa ra hướng chăm sóc trong thời gian tiếp theo. Lập báo cáo và đánh giá dịch vụ cho Chủ đầu tư về trình tự, tiến độ, kết quả và mức độ hài lòng của Chủ đầu tư đối với dịch vụ chăm sóc cảnh quan. Chịu trách nhiệm về chất lượng dịch vụ cung cấp và công nhân cây cảnh thuộc phạm vi gói thầu. Đảm bảo độ an toàn đối với cây cao/cây cổ thụ trong sân vườn | Người/17 tháng | 1 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%) |
| 18 | Chăm sóc cây trong Tòa nhà | Thực hiện các nghiệp vụ, quy trình chăm sóc (tưới cây, cắt tỉa lá khô/héo, bón phân, lau chậu, nẹp giữ dáng cây, sắp xếp cây) các loại cây cảnh bên trong Tòa nhà (theo danh mục chi tiết khối lượng cây chăm sóc). Thực hiện các công việc khác theo phân công của giám sát. Vị trí: Sảnh tầng 1, sân vườn tầng 5 và tầng mái | Người/17 tháng | 1 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%) |
| 19 | Chăm sóc cây cảnh khu vực sân vườn xung quanh Tòa nhà | Thực hiện các nghiệp vụ, quy trình chăm sóc (tưới cây, cắt tỉa lá khô/héo, bón phân, phát cỏ, xén cỏ, nẹp giữ dáng cây, thu gom lá cây, sắp xếp di chuyển cây) các loại cây cảnh, thảm cỏ, hàng rào viền khu vực xung quanh Tòa nhà. Thực hiện các công việc khác theo phân công của giám sát.Mỗi người phụ trách 1 vị trí:- Phía đường Phạm Hồng Thái và Cửa Bắc- Phía đường Nguyễn Khắc Nhu- Khu vực bãi xe | Người/17 tháng | 3 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%) |
| 20 | Phun thuốc trừ sâu bệnh cho cỏ | - Phun thuốc thích hợp cho từng loại cỏ (cỏ nhung nhật, cỏ lá tre, tóc tiên, bạch chỉ). Kiểm tra tình trạng sâu bệnh thường xuyên để nhanh chóng phát hiện khi cỏ bị sâu bệnh tấn công. Phun thuốc diệt trừ sâu bệnh theo đúng loại thuốc với từng loại sâu bệnh riêng biệt và phun theo đúng quy trình để đảm bảo hiệu quả phun thuốc được tốt nhất. - Tần suất phun: 4 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật phun cụ thể tại chương V của E-HSMT | Lần | 4 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). Chu kỳ 4 tháng/1 lần |
| 21 | Phun thuốc trừ sâu bệnh cho cây hàng rào | - Phun thuốc thích hợp cho từng loại cây viền hàng rào (dâm bụt, chuỗi ngọc, bỏng nổ). Kiểm tra tình trạng sâu bệnh thường xuyên để nhanh chóng phát hiện khi cây bị sâu bệnh tấn công. Phun thuốc diệt trừ sâu bệnh theo đúng loại thuốc với từng loại sâu bệnh riêng biệt và phun theo đúng quy trình để đảm bảo hiệu quả phun thuốc được tốt nhất. - Tần suất phun: 1 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật phun cụ thể tại chương V của E-HSMT | Lần | 17 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). Chu kỳ 1 tháng/1 lần |
| 22 | Phun thuốc trừ sâu bệnh cho chậu cảnh | - Phun thuốc thích hợp cho từng loại cây chậu/cây nội thất (lộc vừng, sanh, đại phú gia, thiết mộc lan…). Kiểm tra tình trạng sâu bệnh thường xuyên để nhanh chóng phát hiện khi cây bị sâu bệnh tấn công. Phun thuốc diệt trừ sâu bệnh theo đúng loại thuốc với từng loại sâu bệnh riêng biệt và phun theo đúng quy trình để đảm bảo hiệu quả phun thuốc được tốt nhất. - Tần suất phun: 1 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật phun cụ thể tại chương V của E-HSMT | lần | 17 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). Chu kỳ 1 tháng/1 lần |
| 23 | Phun thuốc trừ sâu bệnh cho cây trồng đơn lẻ, cây trồng khóm và cây bóng mát | - Phun thuốc thích hợp cho từng loại cây trồng. Kiểm tra tình trạng sâu bệnh thường xuyên để nhanh chóng phát hiện khi cây bị sâu bệnh tấn công. Phun thuốc diệt trừ sâu bệnh theo đúng loại thuốc với từng loại sâu bệnh riêng biệt và phun theo đúng quy trình để đảm bảo hiệu quả phun thuốc được tốt nhất. - Tần suất phun: 3 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật phun cụ thể tại chương V của E-HSMT | lần | 6 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). Chu kỳ 3 tháng/1 lần |
| 24 | Bón phân cho thảm cỏ | - Sử dụng phân bón thích hợp cho từng loại cỏ, đảm bảo cây sinh trưởng tốt. - Tần suất bón: 1 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật bón cụ thể tại chương V của E-HSMT | Lần | 17 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). Chu kỳ 1 tháng/1 lần |
| 25 | Bón phân cho cây hàng rào | - Sử dụng phân bón thích hợp cho từng loại cây, đảm bảo cây sinh trưởng tốt. - Tần suất bón: 6 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật bón cụ thể tại chương V của E-HSMT | Lần | 3 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). Chu kỳ 6 tháng/1 lần |
| 26 | Bón phân cho chậu cảnh | - Sử dụng phân bón thích hợp cho từng loại cây, đảm bảo cây sinh trưởng tốt. - Tần suất bón: 1 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật bón cụ thể tại chương V của E-HSMT | Lần | 17 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). Chu kỳ 1 tháng/1 lần |
| 27 | Bón phân cho cây trồng đơn lẻ, cây trồng khóm và cây bóng mát | - Sử dụng phân bón thích hợp cho từng loại cây, đảm bảo cây sinh trưởng tốt. - Tần suất bón: 6 tháng/lần, khối lượng và kỹ thuật bón cụ thể tại chương V của E-HSMT | Lần | 3 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). Chu kỳ 6 tháng/1 lần |
| 28 | Thu gom, vận chuyển rác thải cây | Thu gom rác thải cây (bao gồm nhưng không giới hạn cành cây, lá cây, chậu cây vỡ, đất hỏng) trong phạm vi gói thầu đến điểm tập kết theo đúng quy định của Tòa nhà. Hàng tuần vận chuyển và xử lý rác thải cây đúng quy định của Thành phố. Tần suất 1 lần/tuần. Khối lượng 3-4m3 | tháng | 17 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). Vận chuyển 04 lần/tháng |
| 29 | Trồng dặm bổ sung thảm cỏ | - Trồng dặm cỏ tương ứng loại cỏ hiện có (cỏ nhung, cỏ lá tre, tóc tiên, bạch chỉ) tại những chỗ bị xói mòn, sụp đất, cỏ khô héo do thời tiết. Đảm bảo mỹ quan sân vườn luôn xanh tốt.- Tỉ lệ trồng dặm chi tiết tại khoản 2.1 mục 2 – Chương V_Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | trọn gói | 1 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). |
| 30 | Trồng dặm bổ sung cây hàng rào viền | - Trồng dặm cây hàng rào viền tại những chỗ bị xói mòn, sụp đất, cây chết/khô héo do thời tiết, đảm bảo hàng rào không bị đứt quãng, hàng rào viền luôn xanh tốt- Tỉ lệ trồng dặm chi tiết tại khoản 2.3 mục 2 – Chương V_Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | trọn gói | 1 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). |
| 31 | Cưa tỉa cành cây, chằng chống cây mùa mưa bão | - Kiểm tra, thực hiện cưa tỉa cành cây cao, chằng chống cây trước mỗi đợt mưa bão. Hàng năm nhà thầu cần kiểm tra, rà soát, xác định các cây có nguy cơ gãy đổ trước mùa mưa bão, lập phương án đề xuất Chủ đầu tư, tiến hành chằng chống, phòng ngừa cây gãy đổ. - Số lượng và kỹ thuật cụ thể tại chương V của E-HSMT | trọn gói | 1 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). |
| 32 | Bổ sung đất trồng cây | Bổ sung đất hàng năm tại các vị trí bị trôi đất, đất bị xói mòn, đảm bảo đủ dinh dưỡng cho cây và đảm bảo mỹ quan cho khu vực sân vườn | trọn gói | 1 | Thời gian thực hiện 17 tháng từ 01/01/2023 - 31/05/2024 (thuế GTGT: 10%). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.939E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.939.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 242.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng giám sát chăm sóc cây cảnh chịu trách nhiệm chung kiêm kỹ thuật cảnh quan tòa nhà thường xuyên có mặt tại Tòa nhà EVN | 1 | - Trình độ đại học trở lên có chuyên ngành lâm nghiệp hoặc nông nghiệp- Tài liệu chứng minh kèm theo (bản sao công chứng):+ Bằng cấp chuyên môn+ Hợp đồng lao động với nhà thầu+ Tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cảnh quan hoặc tài liệu khác trong đó chứng minh có sự tham gia của nhân sự tại vị trí tương tự) | 5 | 1 |
| 2 | Công nhân chăm sóc cảnh quan tòa nhà, cây cảnh khu vực sân vườn xung quanh tòa nhà | 4 | - Được đào tạo về chăm sóc cây cảnh- Tài liệu kèm theo (bản sao công chứng):+ Chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về chăm sóc cây cảnh+ Hợp đồng lao động với nhà thầu+Tối thiểu 01 Hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cảnh quan hoặc tài liệu khác trong đó chứng minh có sự tham gia của nhân sự tại vị trí tương tự) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi