Gói thầu: Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ lục vụ sửa chữa, chế tạo thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ lục vụ sửa chữa, chế tạo thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474670 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:32:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,713,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.+ Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ lục vụ sửa chữa, chế tạo thiết bị Mua sắm vật tư thực hiện sửa chữa thiết bị tại 03 Vùng Hải quân và thực hiện đề tài NCKH 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2022 đến hết ngày 31/3/2022 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%) phải đáp ứng các yêu cầu về khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và có xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2- Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào phải bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí, phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thực hiện lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc các đề tài, nhiệm vụ của Phòng VKĐC, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0979882280 (Mr Khá) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0912594754 (Mr Thuân) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp xung 25kHz | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Biến áp 27/160 V | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Biến áp cao tần 300Hz | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Cánh lái đứng | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Cánh lái ngang | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Chân vịt trước | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Công tắc chuyển mạch | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cuộn chặn | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Cuộn dây cộng hưởng Дp-1,3 | 19 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Đai ốc nối (theo mẫu) | 74 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Đầu giắc nối cáp 10 chân (đầu cái) | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Đầu giắc nối cáp 10 chân (đầu đực) | 37 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Đầu giắc nối cáp 16 chân | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Đầu giắc nối cáp 4 chân (đầu cái) | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Đầu giắc nối cáp 4 chân (đầu đực) | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Đầu nối cáp 16 chân (РПЗ-16) | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Đầu nối cáp 30 chân (РПЗ-30) | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Đầu nối cáp 36 chân | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Đầu nối cáp 4 chân | 51 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Đầu nối cáp 7 chân | 59 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Đệm bộ phân phối hơi-dầu-nước Ø 25, 30 | 13 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Đệm bơm nước biển Ø 30, 60 | 18 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Đệm các nắp của khoang thiết bị Ø 250, 200 | 13 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Đệm cao su chịu áp lực Ø30,20,10 | 46 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Đệm cao su Ø400,300 | 25 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đệm khoang khí Ø 530 | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Đệm kín | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Đệm kín bộ giảm áp màng (phít) Ø 25 | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đệm kín buồng đốt Ø 200 | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Đệm kín chịu áp lực, dầu mỡ Ø 330, 180 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Đệm kín đường ống dẫn cáp khoang khí Ø 30 | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Đệm kín khối phát động Ø 25,10 | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Đệm kín luồn cáp khoang máy Ø 30 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Đệm kín máy lái và công tắc cò (cao su) Ø 60 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Đệm kín nắp đầu trục Ø 60 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Đệm kín nắp máy (ami ăng) Ø 25 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Đệm kín nối khoang Ø 530 | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Đệm kín nối van nạp với khoang khí Ø 30 | 14 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Đệm kín ống lồng (cao su) Ø 100 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Đệm kín ống lồng (cao su) Ø 120 | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Đệm kín thân máy Ø 530 | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Đệm kín thiết bị hãm lái | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Đệm kín van một chiều Ø 25 | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Đệm nắp máy trên, dưới : vuông 250x250 | 11 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Đệm nhựa cứng Ø100, 80 | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Đệm nối khoang (chịu áp lực, dầu mỡ) Ø 450 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Đệm Ø 180 | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Đệm Ø 60, 100 (cao su) | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Đệm phớt kín nước trục chân vịt Ø 100 | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Đệm pít tông công tắc cò Ø 30 | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Đệm pít tông máy lái Ø 60 | 12 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Đèn điện tử loại 6C7Б-B | 38 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Đèn điện tử loại 6C7П-B | 19 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Đèn điện tử loại 6H16Б-B | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Đèn điện tử loại 6K4П-EB | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Đèn điện tử loại 6X7Б-B | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Đèn điện tử loại 6Ж1Б-B | 34 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Đèn điện tử loại CГ1П-EB | 19 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Đèn điện tử loại CГ5Б-B | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Đèn điện tử loại CГ5П-EB | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Đèn điện tử loại TГ1П-B | 35 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Đi ốt Д226 | 64 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Đi ốt Д237A, Д237Б | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Đi ốt Д237Б | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Đi ốt Д238E | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Đi ốt Д814Б, Д815Г | 116 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Điện trở các CПO các loại 0,5-200 KΩ ± 5% | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Điện trở công suất 5W; 7,5W | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Điện trở nhiệt 5 7,5W | 27 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Điện trở nhiệt 5-10 W | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Điện trở OMЛT 0,5-200 KΩ ± 5% | 177 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Điện trở xoay 3-30 kΩ | 67 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Hộp điều chỉnh điện áp 27V | 5 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Hộp khuếch đại rơ le | 10 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Hộp ổn định tần số | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Hộp rơ le | 20 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Khớp nối cơ cấu truyền động máy lái | 9 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Lò xo bộ giảm áp màng đàn hồi | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Lò xo cọc bích tự trồi | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Lò xo van xả nước | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Lò xo khối phát động | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Lò xo hệ thống van | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Ổ đỡ trục chân vịt | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Ống dẫn dầu nhờn | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Ống dẫn khí cao áp Ø 25 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Ống dẫn khí trung áp | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Ống dẫn nước | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Ống dẫn nước biển | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Ống đồng có rắc co | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Ống phân phối dầu bôi trơn | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Phin lọc dầu nhờn | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Phin lọc nhiên liệu | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Phin lọc nước biển | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Phớt trục truyền máy phát điện | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Phớt trục truyền thiết bị hãm lái | 11 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Rơ le PП-7 PC.521.008CP | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Rơ le loại MK-3,4 | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Rơ le PEC 6 | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Rơ le PП-7 PC4521008 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Rơ le PПC-18/7 | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Rơ le PФO 452 100-01 | 25 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Rơ le PФO 452 103-01 | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Rơ le PЭC32 | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Rơ le PЭC6 | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Rơ le PЭC6 PФO 452 100-01 | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Rơ le PЭC9 | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Tranzito MП21A | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Tranzito П307B | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Tranzito П701A | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Tụ điện (K-53-1, KT-2) 160 V: 22 μF, 51 μF | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Tụ điện 350 V | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Tụ điện cao tần 600 V | 38 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Tụ điện K42Y-2-160V | 43 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Tụ điện K50-20-50, 300 | 28 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Tụ điện K50-3Б-50-2000 | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Tụ điện KM-5б-M75 1000ПФ | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Tụ điện KT-2-M47 | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Tụ điện MБГO-2-100V | 36 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Tụ điện MБГO-2-160V | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Tụ điện OMБГ-3-220V | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Tụ điện БМ-160V | 61 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Tụ điện БМ-2-160V | 71 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Tụ điện БМ-220V | 12 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Van truyền hơi | 1 | cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Van xả khí | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Vòng bi 10 x 9 x 5 | 26 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Vòng bi chặn | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Vong bi cổ trục máy phát lai | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Vòng bi đỡ chạc chữ thập | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Vòng bi thiết bị hãm lái | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Axeton | 14 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Keo silicon | 10 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Khí bảo quản Nito | 16 | Chai | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Kính bảo hộ | 9 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Mỡ bảo quản | 33 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Mỏ hàn nhiệt | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Mỏ hàn xung | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Mỡ Siatim 201, 202 | 25 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | RB-7 | 23 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Sơn chống gỉ HP | 20 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Sơn lót 1K Dupont | 23 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Sơn phủ màu ghi Dupont AM27 | 16 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Sơn phủ màu xanh đậm Dupont AM32 | 20 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Đèn tín hiệu CM28-5-1 | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Công tắc chuyển mạch | 37 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Rơ le РЭC8 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Rơ le РЭC9 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Biến trở ΠΤΠ5 | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Biến trở CΠ11 | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Điện trở OMЛT các loại | 690 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Điốt Д237Б | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Đèn tín hiệu CM28-0,05 | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Đèn tín hiệu CMH 10-55 | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Điốt Д814Б | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Điốt Д818Г | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Điốt Д237A | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Điốt Д814Г | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Điốt Д219A | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Điốt 2Д202Д | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Điốt 2C139A | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Điốt 2C510A | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Điốt 2У 101И | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Tụ điện K42Y-2-250B-0,047±20% | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Tụ điện K50-15-100B-47MKФ | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Tụ điện K73-16-250B-10MKФ±10% | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Tụ điện K50-15-50B-100MKФ±10% | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Điện trở MT các loại | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Rơ le РЭН-33. | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Rơ le РЭC-48A | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Rơ le РЭC-48Б | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Rơ le РЭC-47 | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Rơ le РЛC-5 | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Rơ le РЭC-55A | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Tranzitor Π307B | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Tranzitor Π308 | 160 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Tranzitor Π701A | 79 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Tranzitor 2T602Б | 60 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Nút nhấn chuyển mạch Π2KH | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Cầu chì các loại | 400 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Biến áp 400Hz 50W | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Cầu đấu dây | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Điốt các loại | 272 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Điện trở các loại | 372 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Cuộn cảm | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Biến áp nguồn | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Đầu nối cáp các loại | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Tụ điện các loại | 300 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Tranzitor | 440 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Rơ le TKE. | 35 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Đầu cốt | 800 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Công tắc chuyển mạch | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Núm vặn | 64 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Bóng đèn 110V | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Biến trở các loại | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Chổi than và giá chổi than | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Vòng bi trục động cơ | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Khởi động từ | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Rơ le РЭC | 175 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Đồng hồ đo dòng ampe kế thang đo 300A | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Đồng hồ đo dòng ampe kế thang đo 100μA | 23 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Đồng hồ đo điện áp | 17 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Đèn tín hiệu | 168 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Biến trở ALPS | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Đầu giắc kết nối dạng thanh | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Biến áp 400Hz 100W | 22 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Nút nhấn chuyển mạch | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 207 | IC Khuếch đại 133ИЕ2 | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Găng tay bảo hộ. | 38 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Quần áo bảo hộ lao động | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Cảo tháo trục động cơ điện | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Trạm hàn, khò | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Dây thít nhựa | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Keo silicon | 26 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Súng bắn keo | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Đồng hồ đo vạn năng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Mỡ MC-70 | 40 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Mỡ Xiachim 201 | 41 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Mỡ Xiachim 203 | 40 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Dầu T1 | 20 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Dầu cách điện | 20 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Sơn lót Jotun | 40 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Sơn xám Jotun | 80 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Dầu Điezen | 60 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Xăng B70 | 100 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Dầu RP-7 | 67 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Cồn công nghiệp | 158 | Lit | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Sơn cách điện | 115 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Vải phin trắng | 80 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Vải mộc | 160 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Giẻ lau | 160 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Giấy nhám | 192 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Nhựa thông | 4 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Thiếc hàn | 8 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 235 | ống gen | 156 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Mỏ hàn nhiệt | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Băng dính cách điện | 70 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Xà phòng. | 40 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Cáp bọc kim 27x1,5, tiêu chuẩn quân sự | 12 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Đầu giắc nối 24 chân, tiêu chuẩn quân sự | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Biến áp cao tần | 18 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Chíp vi điều khiển STM32F4 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Bộ biến đổi DC-DC PRF20-Q110-D12 | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 244 | IC ổn áp LM2576HVS-ADJ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Đầu giắc DB15 | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Khuếch đại thuật toán LF353 | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Cổng đảo 74LS04 | 50 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Cổng đảo 74LS14 | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Transitor C828 | 80 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Tụ điện gốm các loại | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 251 | Tụ hóa các loại | 90 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 252 | Cầu chỉnh lưu | 21 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 253 | IC ổn áp 7812SR-C | 14 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 254 | IC cách ly quang | 59 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 255 | Sơn phủ mạch | 2 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 256 | Cáp RF bọc kim, tiêu chuẩn quân sự | 10 | Mét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.+ Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp gói thầu | 2 | Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi