Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm tạp phẩm cho Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479815-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm tạp phẩm cho Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220447729
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:54:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,065,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tương tự là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện tim Hà Nội
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm tạp phẩm cho Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022
Cung cấp văn phòng phẩm tạp phẩm cho Bệnh viện Tim Hà Nội năm 2022
06 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện tim Hà Nội; Địa chỉ: 92 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 9422430
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự toán: Không có + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Không có + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Bệnh viện tim Hà Nội , địa chỉ: 92 Trần Hưng Đạo - Phường Cửa Nam - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện tim Hà Nội; Địa chỉ: 92 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 9422430


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; + Khi đơn vị được mời đến thương thảo hợp đồng đơn vị phải mang hàng hóa đến để làm rõ, đối chiếu với thông số kỹ thuật trong E-HSDT
E-CDNT 10.2(c)
+ Bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất sau năm 2020;
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu tham gia dự thầu phải chào đủ danh mục, đủ số lượng, đúng chủng loại hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu được quy định trong E-HSMT. Nhà thầu phải nêu rõ, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. Bảng giá dự thầu phải thể hiện được đơn giá của mỗi loại hàng hóa và tổng giá dự thầu của cả gói thầu. Giá dự thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Đối với những hàng hóa có hạn sử dụng, phải đáp ứng tối thiểu còn lại 2/3 thời hạn sử dụng, kể từ thời điểm giao hàng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện tim Hà Nội; Địa chỉ: 92 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 0243 9422430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tim Hà Nội: Số 92 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 0243 9422430
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính quản trị - Bệnh viện Tim Hà Nội số 92 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9422430 hoặc 0975418926
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính 2 mặt80CuộnChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Băng dính dán gáy xanh 5cm80CuộnChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Băng dính dán gáy xanh 3.6cm100CuộnChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Băng dính trong150CuộnChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Băng dính văn phòng90CuộnChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Băng xóa100CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Bìa nội60RamChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Bìa bóng kính20RamChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Bút 4 màu1.000CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Bút bi1.200CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Bút chì80CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Bút dạ bảng200CáiChi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Bút dạ dầu100CáiChi tiết tại chương V –Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Bút dạ kính2.000CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Bút ký30CáiChi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Bút nhớ dòng50CáiChi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Bút xóa30CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Cặp 2 khóa70CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Cặp 3 dây1.200CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Cặp càng cua150CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Kẹp vẽ 19mm60HộpChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Kẹp vẽ 25mm80HộpChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Kẹp vẽ 41mm50HộpChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Kẹp vẽ 51mm20HộpChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25File còng nhẫn20CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Cặp trình ký đôi100CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Cặp trình ký 1 mặt40CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Chia file nhựa10CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Chun vòng350TúiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Cốc giấy to38.000CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Cốc giấy nhỏ33.000CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Cốc nhựa800CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Dao cạo râu2.000CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Dao dọc giấy30CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Dập ghim số 10150CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Đĩa DVD800CáiChi tiết tại chương V-Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Nước xả vải10CanChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Đục lỗ30CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Kẹp sắt30HộpChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Ghim cài2.000HộpChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Đạn ghim số 102.000HộpChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Đạn ghim 23/105HộpChi tiết tại chương V – Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Giấy A420.000RamChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Phân trang100TậpChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Giấy in ảnh70RamChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Giấy in nhiệt1.000CuộnChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Giấy nhắc việc200TậpChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Giấy photo màu1.800TậpChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Giấy vệ sinh3.500CuộnChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Nhổ ghim20CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Gọt bút chì20CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Hồ nước5.000LọChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Kéo chuôi to20CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Kéo văn phòng150CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Khăn tắm60CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Khăn trắng1.500CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Mực dấu70LọChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Túi nilon 80 x 120cm900KgChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Túi nilon 35 x 60cm350KgChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Túi nilon 26 x 36cm250KgChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Xà phòng giặt máy300TúiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Xà phòng bột150TúiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Pin 2A100ĐôiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Pin 3A400ĐôiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Pin đũa9.000ĐôiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Sổ A480QuyểnChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Sổ A560QuyểnChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Nước rửa chén500LọChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Thước kẻ20CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Túi 1 cúc A4200CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Túi 1 cúc F4200CáiChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Túi bóng kính30KgChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Túi zip20KgChi tiết tại chương V - Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tương tự là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->