Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư máy nén khí, van và các thiết bị phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư máy nén khí, van và các thiết bị phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220470079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:53:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,620,029,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.993E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.324E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.268.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền đối với các mục hàng STT 251, 253 và 106 đến 250.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư máy nén khí, van và các thiết bị phụ trợ Dự toán cho các gói thầu đợt 1 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm làm kín | 2 | Cái | Đệm làm kín (Seal and gasket) (pos 04 Dw: 25J4680, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 2 | Vòng đệm nhựa làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm nhựa làm kín (PTFE seal ring) (pos 05 Dw: 25J4680, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 3 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound) (pos 12 Dw: 25J4784, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 4 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral gasket) (pos 12 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 5 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (seat ring gasket) (pos 13 Dw: 25J4784, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 6 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (seat ring gasket) (pos 13 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 7 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (cage gasket) (pos 11 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 8 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (bonnet gasket) (pos 10 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 9 | Vòng đệm làm kín | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín (Bonnet gasket) (pos 10 Dw: 25J4784, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 10 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (Back-up ring) (pos 29 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippo fisher) | CO, CQ | |
| 11 | Vòng đệm | 1 | Cái | Vòng đệm (ring construction) (pos 41 Dw: 25J4680, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 12 | Vòng chèn | 1 | Cái | Vòng chèn (Seal ring) (pos 28 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 13 | Vòng bi (bearing) | 2 | Cái | Vòng bi (bearing) (pos 06 Dw: 25J4680, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 14 | Phớt làm kín | 1 | Cái | Phớt làm kín (Wiper)(pos B12 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 15 | Chèn trục | 3 | Cái | Chèn trục (packing ring) (pos B7-1 Dw: 25J4784, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 16 | Chèn trục | 2 | Cái | Chèn trục (packing ring (pos B7-2 Dw: 25J4784, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 17 | Chèn làm kín | 1 | bộ | Chèn làm kín (packing set) (pos B6 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 18 | Chèn làm kín | 4 | Cái | Chèn làm kín (packing set) (pos 24 Dw: 25J4680, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 19 | Bạc lót làm kín | 1 | Cái | Bạc lót làm kín (adaptor gasket) (pos 14 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher) | CO, CQ | |
| 20 | ĐẦU BƠM | 1 | Cái | ĐẦU BƠM: Kit,head DMX226-190 PVC-R; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 21 | ĐẦU BƠM | 1 | Cái | ĐẦU BƠM: Dosing head - PVDF KM 257; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 22 | ĐẦU BƠM | 4 | Cái | ĐẦU BƠM: 98981055; Kit,head DMX226-190 PVC-R; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 23 | ĐẦU BƠM | 1 | Cái | ĐẦU BƠM: 98961662; Kit,head DMH257 PVC; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 24 | ĐẦU BƠM | 1 | Cái | ĐẦU BƠM: 98981055; Kit,head DMX226-190 PVC-R; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 25 | ĐẦU BƠM | 1 | Cái | ĐẦU BƠM (DOSING HEAD - PVDF KM 257; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 26 | ĐẦU BƠM | 2 | Cái | ĐẦU BƠM (98981057; Kit,head DMX226-280 PVC-R, NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 27 | ĐẦU BƠM | 2 | Cái | ĐẦU BƠM (98981056; KIT HEAD DMX226 -190 PV-R; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 28 | ĐẦU BƠM | 1 | Cái | ĐẦU BƠM (98961664; KIT, HEAD DMH257 SS; NSX GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 29 | ĐẦU BƠM | 1 | Cái | ĐẦU BƠM (98961650; KIT,HEAD DMH255 SS; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 30 | ĐẦU BƠM | 1 | Cái | ĐẦU BƠM ( 98795106; Kit, head DMH254 SS; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 31 | VAN MỘT CHIỀU | 2 | Cái | Van một chiều ( 98812756; Kit, valve std. DN20 SS/E/SS; NSX GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 32 | VAN MỘT CHIỀU | 1 | Cái | VAN MỘT CHIỀU; valve,suc. PV/T/T fl. ANS1 11/4; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 33 | VAN MỘT CHIỀU | 2 | Cái | VAN MỘT CHIỀU; 98828462; Kit,valve std. DN20 PVC/V/C; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 34 | VAN MỘT CHIỀU | 1 | Cái | VAN MỘT CHIỀU: valve - Discharge PV/T/T 1 1/4in flange; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 35 | VAN MỘT CHIỀU | 1 | Cái | VAN MỘT CHIỀU: 99204378; Kit,val.suc. PVC/V/G Fl.11/4ASA; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 36 | VAN MỘT CHIỀU | 2 | Cái | VAN MỘT CHIỀU: 99204332; Kit,val.disch. PVC/V/G Fl.11/4ASA; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 37 | VAN MỘT CHIỀU | 10 | Cái | VAN MỘT CHIỀU: 98828462; Kit,valve std. DN20 PVC/V/C; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 38 | VAN MỘT CHIỀU | 1 | Cái | VAN MỘT CHIỀU (VALVE,SUC. SS/T/SS ANSI 11/4; NSX GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 39 | VAN MỘT CHIỀU | 1 | Cái | VAN MỘT CHIỀU (VALVE, SUC. PV/T/T FL.ANS1 11/4; NSX GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 40 | VAN MỘT CHIỀU | 1 | Cái | VAN MỘT CHIỀU (VALVE, DISCHARGE. PV/T/T 1 1/4 in FLANGE; NSX GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 41 | VAN MỘT CHIỀU | 1 | Cái | VAN MỘT CHIỀU (VALVE, DISCH. SS/T/SS ANSI 11/4; NSX GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 42 | VAN MỘT CHIỀU | 4 | Cái | VAN MỘT CHIỀU (VALVE CPL. PV/T/C DN20; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 43 | VAN MỘT CHIỀU | 4 | Cái | VAN MỘT CHIỀU ( 98828462; Kit,valve std. DN20 PVC/V/C, NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 44 | VAN MỘT CHIỀU | 2 | Cái | VAN MỘT CHIỀU ( 98812756; Kit, valve std. DN20 SS/E/SS; NSX GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 45 | VAN MÔT CHIỀU | 2 | Cái | VAN MÔT CHIỀU ( 98812756; Kit valve std. DN20 SS/E/SS; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 46 | Màng định lượng | 1 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMH 255; DMH 403-10 AT3-SS/E/SS-X-E1A1A1; PN: 95736603 ; Type 255-403-10352; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 47 | Màng định lượng | 1 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745679; Type 226-67L-10441; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 48 | Màng định lượng | 2 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745679; Type 226-67L-10441; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 49 | Màng định lượng | 1 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PV-R/T/C-X-E1B4B4X; PN: 95745662; Type 226-67L-10437 NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 50 | Màng định lượng | 1 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMX 226; DMX 280-8 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745755; Type 226-280L-10489; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 51 | Màng định lượng | 1 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMH 257; DMH 1500-4 AT3-SS/T/SS-X-X1PP; PN: 95746094; Type 257-1500-10319; NSX: GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 52 | Màng định lượng | 1 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMH 257; DMH 1500-4 AT3-PV/T/T-X-X1PP; PN: 95746089; Type 257-1500-10318; NSX GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 53 | Màng định lượng | 2 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMH 254; DMH 50-10 AT3-SS/E/SS-X-E1A1A1; PN: 95746092; Type 254-50-10286; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 54 | Màng định lượng | 1 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) (DMX 95-8 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745661; sử dụng cho loại bơm Dosing Pump DMX 226; Type 226-95L-10289; NSX GRUNDFOS | CO, CQ | |
| 55 | Màng định lượng | 2 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745679; Type 226-67L-10441; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 56 | Màng định lượng | 1 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PV-R/T/C-X-E1B4B4X; PN: 95745662; Type 226-67L-10437; GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 57 | Màng định lượng | 1 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745679; Type 226-67L-10441; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 58 | Màng định lượng | 1 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMH 257; DMH 750-4 AT3-PV/T/T-X-X1PP; PN: 95745760; Type 257-750-10145; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 59 | Màng định lượng | 1 | Cái | Màng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMH 257; DMH 1150-10 AT3-PVC/V/G-X-X1PP; PN: 95745767; Type 257-1150-10509; NSX: GRUNDFOS) | CO, CQ | |
| 60 | Ống giảm thanh xả khí | 1 | Bộ | Ống giảm thanh xả khí 1617616405 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 61 | Vòng làm kín dàn làm mát cấp 2 | 2 | Chiếc | Vòng làm kín dàn làm mát cấp 2 1621407700 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 62 | Vòng làm kín dàn làm mát cấp 1 | 2 | Chiếc | Vòng làm kín dàn làm mát cấp 1 1621407600 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 63 | Vòng bi cho động cơ | 2 | Bộ | Vòng bi cho động cơ 1096047260 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 64 | Van điện từ | 1 | Chiếc | Van điện từ 1089066803 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 65 | Van điều khiển tải | 2 | Bộ | Van điều khiển tải 1089059026 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 66 | Van điều khiển | 1 | Chiếc | Van điều khiển (Solenoid valve) 1624825181 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 67 | Van xả nước | 2 | Cái | Van xả nước 2230004101 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 68 | Van xả nước | 2 | Cái | Van xả nước 2230004100 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 69 | Van tiết lưu | 2 | Chiếc | Van tiết lưu 8204094109 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 70 | Van một chiều xả nước dàn làm mát trong | 2 | Cái | Van một chiều xả nước dàn làm mát trong 8204094034 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 71 | Van bướm (Valve) | 4 | Chiếc | Van bướm (Valve) 1617907582 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 72 | Phin lọc xả khí | 2 | Chiếc | Phin lọc xả khí 1830020479 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 73 | Phin lọc khí nén | 9 | cái | Phin lọc khí nén 1624184409 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 74 | Phin lọc khí | 2 | Cái | Phin lọc khí 1621138999 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 75 | Phin lọc dầu | 2 | Cái | Phin lọc dầu 1614874799 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 76 | Màng cân bằng cụm nén thấp áp LP | 2 | Cái | Màng cân bằng cụm nén thấp áp LP 1616592400 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 77 | Màng cân bằng cụm nén cao áp HP | 2 | Cái | Màng cân bằng cụm nén cao áp HP: 1616673100; Atlas Copco | CO, CQ | |
| 78 | Hóa chất tẩy cặn | 20 | Gói | Hóa chất tẩy cặn 2908013100 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 79 | Hóa chất khử trung tính | 20 | Gói | Hóa chất khử trung tính 2908013200 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 80 | Cảm biến đo nhiệt độ | 1 | Chiếc | Cảm biến đo nhiệt độ 1089057470 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 81 | Chi tiết cao su khớp nối | 1 | Bộ | Chi tiết cao su khớp nối 1619646708 (Atlas Copco) (số lượng 8 cái / 1 bộ) | CO, CQ | |
| 82 | Bộ vòng đệm hộp số | 2 | Bộ | Bộ vòng đệm hộp số 2906043200 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 83 | Bộ vòng bi hộp số và phụ kiện | 2 | Bộ | Bộ vòng bi hộp số và phụ kiện 2906041400 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 84 | Bộ tác động khí nén | 1 | Chiếc | Bộ tác động khí nén (Actuator) 1624625707 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 85 | Bộ phin lọc khí hộp số | 2 | Bộ | Bộ phin lọc khí hộp số 2910111500 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 86 | Bộ làm kín dầu cổ trục hộp số | 2 | Bộ | Bộ làm kín dầu cổ trục hộp số 2906041900 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 87 | Bộ gioăng đệm van xả nước | 2 | Bộ | Bộ gioăng đệm van xả nước 2901067300 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 88 | Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén LP | 2 | Bộ | Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén LP 2906038600 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 89 | Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén HP | 2 | Bộ | Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén HP 2906079600 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 90 | Bộ gioăng đệm hộp số | 2 | Bộ | Bộ gioăng đệm hộp số 2906079700 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 91 | Bộ gioăng đệm dàn trao đổi nhiệt | 2 | Bộ | Bộ gioăng đệm dàn trao đổi nhiệt 2906077900 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 92 | Bộ chi tiết bảo trì van một chiều | 2 | Bộ | Bộ chi tiết bảo trì van một chiều: 2906039000 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 93 | Bộ chi tiết bảo trì van hút gió | 2 | Bộ | Bộ chi tiết bảo trì van hút gió 2906051000 (Atlas Copco) | CO, CQ | |
| 94 | Bu lông nhiệt | 6 | cái | Bu lông nhiệt 1621301300; Atlas Copco | CO, CQ | |
| 95 | Vòng đệm làm kín cho bộ trao đổi nhiệt | 2 | Bộ | Vòng đệm làm kín cho bộ trao đổi nhiệt (Gasket material NBR for Heat Exchanger), Model: RX-595B-KNUP-247, Dw no: 2KV005901, Manufacturing No: 47 - 5970A | CO,CQ, TLKT | |
| 96 | Tấm đệm cao su đỏ 100 red size | 2 | Cái | Tấm đệm cao su đỏ 100 red size (ØID2100 x ØOD 2533.7)mm x (P.C.DØ2425.7 x 64 lỗ -Ø54)mm | CO,CQ, TLKT | |
| 97 | Phớt chắn bụi | 2 | Cái | Phớt chắn bụi/V-ring V-60, Part no: 022.207; Dw: 1GA 52833 | CO,CQ, TLKT | |
| 98 | Phớt chắn bụi | 2 | Cái | Phớt chắn bụi/V-ring V-50, Part no: 022.208; Dw: 1GA 52833 | CO,CQ, TLKT | |
| 99 | Phớt chắn bụi | 2 | Cái | Phớt chắn bụi/V-ring V-14, Part no: 022.301; Dw: 1GA 52833 | CO,CQ, TLKT | |
| 100 | Chèn trục | 4 | Cái | Chèn trục (Radial shaft seal) O.D230 x I.D200 x t15 (for main bearing), Part no: 011.151; Dw: 2GA 51551 | CO,CQ, TLKT | |
| 101 | Chèn trục | 4 | Cái | Chèn trục (Radial shaft seal) (for main bearing) Ø330/290x18, Part no: 011.051; Dw: 2GA 51552 | CO,CQ, TLKT | |
| 102 | Chèn răng lược | 2 | Cái | Chèn răng lược/ Labyrinth seal Ø1160x1t, Part no: 051.188; Dw: 2GA 51502 | CO,CQ, TLKT | |
| 103 | Chèn răng lược | 36 | Cái | Chèn răng lược/ Labyrinth LD385V, Part no: 014.087.001; Dw: 0GA 50469 | CO,CQ, TLKT | |
| 104 | Cao su tấm không bố | 7 | m2 | Cao su tấm không bố dày 5 ly, bề ngang 1m | ||
| 105 | Cao su tấm không bố | 2 | Cuộn | Cao su tấm không bố 1000x5000x3mm | ||
| 106 | seal graphite | 1 | Cái | seal graphite pos 12 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19137) | CO, CQ | |
| 107 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/seat gasket (pos15; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No:20071; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 108 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/seat gasket (pos14; sử dụng cho loại van bv 900 ;BV 500 ; class 150# body size: 6'' ;serial No:20067; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 109 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/seat gasket (pos15; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20069; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 110 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/seat gaskes pos 16 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 16'' NSX: WEIR; serial NO: 20045) | CO, CQ | |
| 111 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/cage gasket (pos14; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20069; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 112 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/bonnet gasket ( pos 13; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20069; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 113 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/Seat gasket (pos14 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20063; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 114 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/Cage gaket pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 16'' NSX: WEIR; serial NO: 20045) | CO, CQ | |
| 115 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/Bonnet gasket ( pos 13; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20071; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 116 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ seat gasket (pos 14; sử dụng cho loại van bv 900 ;BV 500 ; class 150# body size: 10'' ;serial No: 20073; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 117 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ seat gaske (pos14 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20065; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 118 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ cage gaket (pos14; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20071; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 119 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ cage gaket (pos13; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20065; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 120 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ cage gaket (pos 13; sử dụng cho loại van bv 900 ; BV 500 ; class 150# body size: 10'' ;serial No: 20073; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 121 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ bonnet gasket ( pos 12; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 6'' ;serial No: 20067; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 122 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ bonnet gasket ( pos 12; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 10'' ;serial No: 20073; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 123 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ Cage gasket (pos13 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20063; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 124 | Vòng đệm tròn làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm tròn làm kín/ Cage gaket (pos13; sử dụng cho loại van bv 900 ; BV 500 ; class 150# body size: 6'' ;serial No: 20067; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 125 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/seat gasket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20031; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 126 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20051) | CO, CQ | |
| 127 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20049) | CO, CQ | |
| 128 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20053) | CO, CQ | |
| 129 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/seat gaske (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20033; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 130 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20051) | CO, CQ | |
| 131 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20049) | CO, CQ | |
| 132 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20055) | CO, CQ | |
| 133 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20053) | CO, CQ | |
| 134 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/cage gaket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20033; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 135 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/cage gaket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20031; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 136 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm đế van/ seat ring pos 05 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037) | CO, CQ | |
| 137 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 16 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19137) | CO, CQ | |
| 138 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 16 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19135) | CO, CQ | |
| 139 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 16 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19131) | CO, CQ | |
| 140 | Vòng đệm làm kín | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 8'', NSX: WEIR , serial no: 19139,19141) | CO, CQ | |
| 141 | Vòng đệm làm kín | 9 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gasket pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 600, body 2'', NSX: WEIR , serial no: 19171,19173,19175,19177,19179,19181,19183, 19185) | CO, CQ | |
| 142 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gasket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 150# ;serial No: 20079; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 143 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gaske pos 16 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037) | CO, CQ | |
| 144 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20055) | CO, CQ | |
| 145 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20059) | CO, CQ | |
| 146 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20057) | CO, CQ | |
| 147 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ cage spacer gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027) | CO, CQ | |
| 148 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ cage gasket pos15 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19137) | CO, CQ | |
| 149 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ cage gasket pos15 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19135) | CO, CQ | |
| 150 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ cage gasket pos15 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19133) | CO, CQ | |
| 151 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ cage gasket pos15 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19131) | CO, CQ | |
| 152 | Vòng đệm làm kín | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín/ cage gasket pos 13 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 8'', NSX: WEIR , serial no: 19139,19141) | CO, CQ | |
| 153 | Vòng đệm làm kín | 9 | Cái | Vòng đệm làm kín/ cage bonnet gasket pos 10 (sử dụng cho loại van BV500 class 600, body 2'', NSX: WEIR , serial no: 19171,19173,19175,19177,19179,19181,19183, 19185) | CO, CQ | |
| 154 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ cage gaket pos 15 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037) | CO, CQ | |
| 155 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20059) | CO, CQ | |
| 156 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20057) | CO, CQ | |
| 157 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ seat spacer gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027) | CO, CQ | |
| 158 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037) | CO, CQ | |
| 159 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 16'' NSX: WEIR; serial NO: 20045) | CO, CQ | |
| 160 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20051) | CO, CQ | |
| 161 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20049) | CO, CQ | |
| 162 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20055) | CO, CQ | |
| 163 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20053) | CO, CQ | |
| 164 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20059 | CO, CQ | |
| 165 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20057 | CO, CQ | |
| 166 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket ( pos 12; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20065; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 167 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket ( pos 12; BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20063; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 168 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20033; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 169 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 150# ;serial No: 20079; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 170 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonnet gasket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20031; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 171 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19137) | CO, CQ | |
| 172 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19135) | CO, CQ | |
| 173 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19133) | CO, CQ | |
| 174 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19131) | CO, CQ | |
| 175 | Vòng đệm làm kín | 2 | Cái | Vòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 8'', NSX: WEIR , serial no: 19139,19141) | CO, CQ | |
| 176 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket)(pos 22, sử dụng cho loại van body 14'', 300#, seri No: 19002, nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 177 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 23, sử dụng cho loại van body 24'', 150#, seri No: 19010, , nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 178 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 23, sử dụng cho loại van body 18'', 300#, seri No: 19008, nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 179 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 23, sử dụng cho loại van body 16'', 300#, seri No: 19005, nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 180 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 23, sử dụng cho loại van body 16'', 300#, seri No: 19004, nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 181 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 23, sử dụng cho loại van body 14'', 300#, seri No: 19002, nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 182 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 22, sử dụng cho loại van body 10'', 900#, seri No: 19000, nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 183 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vòng đệm làm kín (cage gasket) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 150# ;serial No: 20079; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 184 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal carbon)pos 09 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037) | CO, CQ | |
| 185 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20055) | CO, CQ | |
| 186 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20053) | CO, CQ | |
| 187 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20059) | CO, CQ | |
| 188 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) ( pos 12; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20071; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 189 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) ( pos 12; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20069; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 190 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) ( pos 11; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 6'' ;serial No: 20067; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 191 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) ( pos 11; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20065; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 192 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) ( pos 11; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20063; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 193 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20033; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 194 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 150# ;serial No: 20079; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 195 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20031; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 196 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20029) | CO, CQ | |
| 197 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20051) | CO, CQ | |
| 198 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20049) | CO, CQ | |
| 199 | Vòng phớt làm kín | 1 | Cái | Vòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20057) | CO, CQ | |
| 200 | Vòng chèn | 1 | Cái | Vòng chèn/ seal graphite pos 12(sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19135) | CO, CQ | |
| 201 | Vòng chèn | 1 | Cái | Vòng chèn/ seal graphite pos 12(sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19133) | CO, CQ | |
| 202 | Vòng chèn | 1 | Cái | Vòng chèn/ seal graphite pos 12(sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19131) | CO, CQ | |
| 203 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vong đệm tròn làm kín/ seat gasket pos 18 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027) | CO, CQ | |
| 204 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vong đệm tròn làm kín/ seat gasket pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20029) | CO, CQ | |
| 205 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vong đệm tròn làm kín/ cage gaket pos 17 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027) | CO, CQ | |
| 206 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vong đệm tròn làm kín/ cage gaket pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20029) | CO, CQ | |
| 207 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vong đệm tròn làm kín/ bonnet gasket pos 16 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027) | CO, CQ | |
| 208 | Vòng đệm làm kín | 1 | Cái | Vong đệm làm kín/ bonnet gasket pos 13 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20029) | CO, CQ | |
| 209 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/packing (pos 41 KL 6 cái, pos 42 KL 4 cái) sử dụng cho loại van body 28'', 600#, seri No: 19018, nsx: weir | CO, CQ | |
| 210 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/packing grafoil pos 17 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19135) | CO, CQ | |
| 211 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 41 KL 6 cái, pos 42 KL 4 cái) sử dụng cho loại van body 30'', 150#, seri No: 19022, , nsx: weir | CO, CQ | |
| 212 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 41 KL 6 cái, pos 42 KL 4 cái) sử dụng cho loại van body 28'', 600#, seri No: 19019, nsx: weir | CO, CQ | |
| 213 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 41 KL 6 cái, pos 42 KL 4 cái) sử dụng cho loại van body 28'', 150#, seri No: 19013, , nsx: weir | CO, CQ | |
| 214 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 41 KL 6 cái, pos 42 KL 4 cái) sử dụng cho loại van body 28'', 150#, seri No: 19012, , nsx: weir | CO, CQ | |
| 215 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 24'', 150#, seri No: 19010, , nsx: weir | CO, CQ | |
| 216 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 18'', 300#, seri No: 19008, nsx: weir | CO, CQ | |
| 217 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 16'', 300#, seri No: 19005, nsx: weir | CO, CQ | |
| 218 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 16'', 300#, seri No: 19004, nsx: weir | CO, CQ | |
| 219 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 14'', 300#, seri No: 19002, nsx: weir | CO, CQ | |
| 220 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 10'', 900#, seri No: 19000, nsx: weir | CO, CQ | |
| 221 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 17 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19137) | CO, CQ | |
| 222 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 17 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19133) | CO, CQ | |
| 223 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 17 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19131) | CO, CQ | |
| 224 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 17 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 16'' NSX: WEIR; serial NO: 20045) | CO, CQ | |
| 225 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20051) | CO, CQ | |
| 226 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20049) | CO, CQ | |
| 227 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20055) | CO, CQ | |
| 228 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20053) | CO, CQ | |
| 229 | Chèn làm kín | 2 | Bộ | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 8'', NSX: WEIR , serial no: 19139,19141) | CO, CQ | |
| 230 | Chèn làm kín | 9 | Bộ | Chèn làm kín/ packing grafoil pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 600, body 2'', NSX: WEIR , serial no: 19171,19173,19175,19177,19179,19181,19183, 19185) | CO, CQ | |
| 231 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) pos 19 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027) | CO, CQ | |
| 232 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) pos 17 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037)) | CO, CQ | |
| 233 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) pos 16 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20029) | CO, CQ | |
| 234 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20059) | CO, CQ | |
| 235 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20057) | CO, CQ | |
| 236 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) (pos16 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20071; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 237 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) (pos16 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20069; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 238 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) (pos15 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 6'' ;serial No: 20067; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 239 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) (pos15 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20065; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 240 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) (pos15 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20063; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 241 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) (pos 15 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 10'' ;serial No: 20073; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 242 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) ( model : sử dụng cho loại van BV500 ,size: 8'',class 150# ;serial No: 20079; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 243 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20033; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 244 | Chèn làm kín | 1 | Bộ | Chèn làm kín (packing PTFE) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20031; NSX:WEIR) | CO, CQ | |
| 245 | Carbon sleeve gaphite | 1 | Cái | Carbon sleeve gaphite (pos 46 sử dụng cho loại van body 24'', 150#, seri No: 19010, , nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 246 | Bạc lót | 1 | Cái | Bạc lót/carbon sleeve (pos 46 sử dụng cho thiết bị body 10'', 900#, seri No: 19000, nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 247 | Bạc lót chèn | 1 | Cái | Bạc lót chèn/carbon sleeve graphite (pos 46 sử dụng cho thiết bị body 16'', 300#, seri No: 19005, nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 248 | Bạc lót chèn | 1 | Cái | Bạc lót chèn/carbon sleeve graphite (pos 46 body 16'', 300#, seri No: 19004, nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 249 | Bạc lót chèn | 1 | Cái | Bạc lót chèn/ carbon sleeve graphite (pos 46 sử dụng cho thiết bị body 18'', 300#, seri No: 19008, nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 250 | Bạc lót chèn | 1 | Cái | Bạc lót chèn/ carbon sleeve graphite (pos 46 sử dụng cho thiết bị body 14'', 300#, seri No: 19002, nsx: weir ) | CO, CQ | |
| 251 | Line filter element (with seal kit) | 2 | Cái | Line filter element (with seal kit) OD81 x ID43 x L428. Model: Taisei P-C-GC-4201-6-3CH. | CO,CQ, TLKT | |
| 252 | Sliding block | 32 | Cái | Sliding block 40x40x30, Part no: 014.052; Dw: 0GA 50468a | CO,CQ, TLKT | |
| 253 | Lõi lọc nhớt (RETURN FILTER ELEMENT) | 2 | Cái | Lõi lọc nhớt (RETURN FILTER ELEMENT) (with seal kit) OD90 x ID102 x L256, TAISEI: P-T-UL-16A | CO,CQ, TLKT | |
| 254 | Long đền | 200 | Cái | Long đền/Lock washer VS8 | CO,CQ, TLKT | |
| 255 | Long đền | 310 | Cái | Long đền/Lock washer VS10 | CO,CQ, TLKT | |
| 256 | Con trượt | 18 | Cái | Con trượt/ Sliding block 36x36x26, Part no: 014.052; Dw: 0GA 50469 | CO,CQ, TLKT | |
| 257 | Bạc lót | 2 | Cái | Bạc lót/Bushing for blade shaft Ø227x26t, Part no: 014.021; Dw: 0GA 50468a | CO,CQ, TLKT | |
| 258 | Bạc lót | 2 | Cái | Bạc lót/Bushing for blade shaft Ø160x18t, Part no: 014.021; Dw: 0GA 50469 | CO,CQ, TLKT | |
| 259 | Bạc lót | 2 | Cái | Bạc lót/ Bush for main shaft Ø95x28L, Part no: 011.012; Dw: 0GA 50469 | CO,CQ, TLKT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.993E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.324E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.268.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền đối với các mục hàng STT 251, 253 và 106 đến 250.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi