Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư máy nén khí, van và các thiết bị phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478792-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư máy nén khí, van và các thiết bị phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220470079
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:53:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,620,029,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.993E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.324E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.268.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền đối với các mục hàng STT 251, 253 và 106 đến 250.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Cung cấp vật tư máy nén khí, van và các thiết bị phụ trợ
Dự toán cho các gói thầu đợt 1 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
6 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 10.1(a)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
* Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, phường Mỹ Bình, thành phố Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: (0259) 3626555
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm làm kín2CáiĐệm làm kín (Seal and gasket) (pos 04 Dw: 25J4680, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
2Vòng đệm nhựa làm kín1CáiVòng đệm nhựa làm kín (PTFE seal ring) (pos 05 Dw: 25J4680, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
3Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (spiral wound) (pos 12 Dw: 25J4784, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
4Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (spiral gasket) (pos 12 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
5Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (seat ring gasket) (pos 13 Dw: 25J4784, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
6Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (seat ring gasket) (pos 13 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
7Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (cage gasket) (pos 11 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
8Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (bonnet gasket) (pos 10 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
9Vòng đệm làm kín2CáiVòng đệm làm kín (Bonnet gasket) (pos 10 Dw: 25J4784, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
10Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (Back-up ring) (pos 29 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippo fisher)CO, CQ
11Vòng đệm1CáiVòng đệm (ring construction) (pos 41 Dw: 25J4680, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
12Vòng chèn1CáiVòng chèn (Seal ring) (pos 28 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
13Vòng bi (bearing)2CáiVòng bi (bearing) (pos 06 Dw: 25J4680, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
14Phớt làm kín1CáiPhớt làm kín (Wiper)(pos B12 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
15Chèn trục3CáiChèn trục (packing ring) (pos B7-1 Dw: 25J4784, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
16Chèn trục2CáiChèn trục (packing ring (pos B7-2 Dw: 25J4784, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
17Chèn làm kín1bộChèn làm kín (packing set) (pos B6 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
18Chèn làm kín4CáiChèn làm kín (packing set) (pos 24 Dw: 25J4680, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
19Bạc lót làm kín1CáiBạc lót làm kín (adaptor gasket) (pos 14 Dw: 24J4419, Serial: J217270, NSX: Nippos fisher)CO, CQ
20ĐẦU BƠM1CáiĐẦU BƠM: Kit,head DMX226-190 PVC-R; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
21ĐẦU BƠM1CáiĐẦU BƠM: Dosing head - PVDF KM 257; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
22ĐẦU BƠM4CáiĐẦU BƠM: 98981055; Kit,head DMX226-190 PVC-R; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
23ĐẦU BƠM1CáiĐẦU BƠM: 98961662; Kit,head DMH257 PVC; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
24ĐẦU BƠM1CáiĐẦU BƠM: 98981055; Kit,head DMX226-190 PVC-R; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
25ĐẦU BƠM1CáiĐẦU BƠM (DOSING HEAD - PVDF KM 257; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
26ĐẦU BƠM2CáiĐẦU BƠM (98981057; Kit,head DMX226-280 PVC-R, NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
27ĐẦU BƠM2CáiĐẦU BƠM (98981056; KIT HEAD DMX226 -190 PV-R; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
28ĐẦU BƠM1CáiĐẦU BƠM (98961664; KIT, HEAD DMH257 SS; NSX GRUNDFOS)CO, CQ
29ĐẦU BƠM1CáiĐẦU BƠM (98961650; KIT,HEAD DMH255 SS; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
30ĐẦU BƠM1CáiĐẦU BƠM ( 98795106; Kit, head DMH254 SS; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
31VAN MỘT CHIỀU2CáiVan một chiều ( 98812756; Kit, valve std. DN20 SS/E/SS; NSX GRUNDFOS)CO, CQ
32VAN MỘT CHIỀU1CáiVAN MỘT CHIỀU; valve,suc. PV/T/T fl. ANS1 11/4; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
33VAN MỘT CHIỀU2CáiVAN MỘT CHIỀU; 98828462; Kit,valve std. DN20 PVC/V/C; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
34VAN MỘT CHIỀU1CáiVAN MỘT CHIỀU: valve - Discharge PV/T/T 1 1/4in flange; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
35VAN MỘT CHIỀU1CáiVAN MỘT CHIỀU: 99204378; Kit,val.suc. PVC/V/G Fl.11/4ASA; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
36VAN MỘT CHIỀU2CáiVAN MỘT CHIỀU: 99204332; Kit,val.disch. PVC/V/G Fl.11/4ASA; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
37VAN MỘT CHIỀU10CáiVAN MỘT CHIỀU: 98828462; Kit,valve std. DN20 PVC/V/C; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
38VAN MỘT CHIỀU1CáiVAN MỘT CHIỀU (VALVE,SUC. SS/T/SS ANSI 11/4; NSX GRUNDFOS)CO, CQ
39VAN MỘT CHIỀU1CáiVAN MỘT CHIỀU (VALVE, SUC. PV/T/T FL.ANS1 11/4; NSX GRUNDFOS)CO, CQ
40VAN MỘT CHIỀU1CáiVAN MỘT CHIỀU (VALVE, DISCHARGE. PV/T/T 1 1/4 in FLANGE; NSX GRUNDFOS)CO, CQ
41VAN MỘT CHIỀU1CáiVAN MỘT CHIỀU (VALVE, DISCH. SS/T/SS ANSI 11/4; NSX GRUNDFOS)CO, CQ
42VAN MỘT CHIỀU4CáiVAN MỘT CHIỀU (VALVE CPL. PV/T/C DN20; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
43VAN MỘT CHIỀU4CáiVAN MỘT CHIỀU ( 98828462; Kit,valve std. DN20 PVC/V/C, NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
44VAN MỘT CHIỀU2CáiVAN MỘT CHIỀU ( 98812756; Kit, valve std. DN20 SS/E/SS; NSX GRUNDFOSCO, CQ
45VAN MÔT CHIỀU2CáiVAN MÔT CHIỀU ( 98812756; Kit valve std. DN20 SS/E/SS; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
46Màng định lượng1CáiMàng định lượng (DOSING DIAPRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMH 255; DMH 403-10 AT3-SS/E/SS-X-E1A1A1; PN: 95736603 ; Type 255-403-10352; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
47Màng định lượng1CáiMàng định lượng (DOSING DIAPRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745679; Type 226-67L-10441; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
48Màng định lượng2CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745679; Type 226-67L-10441; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
49Màng định lượng1CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PV-R/T/C-X-E1B4B4X; PN: 95745662; Type 226-67L-10437 NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
50Màng định lượng1CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMX 226; DMX 280-8 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745755; Type 226-280L-10489; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
51Màng định lượng1CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMH 257; DMH 1500-4 AT3-SS/T/SS-X-X1PP; PN: 95746094; Type 257-1500-10319; NSX: GRUNDFOSCO, CQ
52Màng định lượng1CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMH 257; DMH 1500-4 AT3-PV/T/T-X-X1PP; PN: 95746089; Type 257-1500-10318; NSX GRUNDFOS)CO, CQ
53Màng định lượng2CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm (Dosing Pump DMH 254; DMH 50-10 AT3-SS/E/SS-X-E1A1A1; PN: 95746092; Type 254-50-10286; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
54Màng định lượng1CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) (DMX 95-8 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745661; sử dụng cho loại bơm Dosing Pump DMX 226; Type 226-95L-10289; NSX GRUNDFOSCO, CQ
55Màng định lượng2CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745679; Type 226-67L-10441; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
56Màng định lượng1CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PV-R/T/C-X-E1B4B4X; PN: 95745662; Type 226-67L-10437; GRUNDFOS)CO, CQ
57Màng định lượng1CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMX 226; DMX 67-10 AT3-PVC-R/V/C-X-E1B2B2X; PN: 95745679; Type 226-67L-10441; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
58Màng định lượng1CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMH 257; DMH 750-4 AT3-PV/T/T-X-X1PP; PN: 95745760; Type 257-750-10145; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
59Màng định lượng1CáiMàng định lượng (DOSING DIAPHRAGM) sử dụng cho loại bơm ( Dosing Pump DMH 257; DMH 1150-10 AT3-PVC/V/G-X-X1PP; PN: 95745767; Type 257-1150-10509; NSX: GRUNDFOS)CO, CQ
60Ống giảm thanh xả khí1BộỐng giảm thanh xả khí 1617616405 (Atlas Copco)CO, CQ
61Vòng làm kín dàn làm mát cấp 22ChiếcVòng làm kín dàn làm mát cấp 2 1621407700 (Atlas Copco)CO, CQ
62Vòng làm kín dàn làm mát cấp 12ChiếcVòng làm kín dàn làm mát cấp 1 1621407600 (Atlas Copco)CO, CQ
63Vòng bi cho động cơ2BộVòng bi cho động cơ 1096047260 (Atlas Copco)CO, CQ
64Van điện từ1ChiếcVan điện từ 1089066803 (Atlas Copco)CO, CQ
65Van điều khiển tải2BộVan điều khiển tải 1089059026 (Atlas Copco)CO, CQ
66Van điều khiển1ChiếcVan điều khiển (Solenoid valve) 1624825181 (Atlas Copco)CO, CQ
67Van xả nước2CáiVan xả nước 2230004101 (Atlas Copco)CO, CQ
68Van xả nước2CáiVan xả nước 2230004100 (Atlas Copco)CO, CQ
69Van tiết lưu2ChiếcVan tiết lưu 8204094109 (Atlas Copco)CO, CQ
70Van một chiều xả nước dàn làm mát trong2CáiVan một chiều xả nước dàn làm mát trong 8204094034 (Atlas Copco)CO, CQ
71Van bướm (Valve)4ChiếcVan bướm (Valve) 1617907582 (Atlas Copco)CO, CQ
72Phin lọc xả khí2ChiếcPhin lọc xả khí 1830020479 (Atlas Copco)CO, CQ
73Phin lọc khí nén9cáiPhin lọc khí nén 1624184409 (Atlas Copco)CO, CQ
74Phin lọc khí2CáiPhin lọc khí 1621138999 (Atlas Copco)CO, CQ
75Phin lọc dầu2CáiPhin lọc dầu 1614874799 (Atlas Copco)CO, CQ
76Màng cân bằng cụm nén thấp áp LP2CáiMàng cân bằng cụm nén thấp áp LP 1616592400 (Atlas Copco)CO, CQ
77Màng cân bằng cụm nén cao áp HP2CáiMàng cân bằng cụm nén cao áp HP: 1616673100; Atlas CopcoCO, CQ
78Hóa chất tẩy cặn20GóiHóa chất tẩy cặn 2908013100 (Atlas Copco)CO, CQ
79Hóa chất khử trung tính20GóiHóa chất khử trung tính 2908013200 (Atlas Copco)CO, CQ
80Cảm biến đo nhiệt độ1ChiếcCảm biến đo nhiệt độ 1089057470 (Atlas Copco)CO, CQ
81Chi tiết cao su khớp nối1BộChi tiết cao su khớp nối 1619646708 (Atlas Copco) (số lượng 8 cái / 1 bộ)CO, CQ
82Bộ vòng đệm hộp số2BộBộ vòng đệm hộp số 2906043200 (Atlas Copco)CO, CQ
83Bộ vòng bi hộp số và phụ kiện2BộBộ vòng bi hộp số và phụ kiện 2906041400 (Atlas Copco)CO, CQ
84Bộ tác động khí nén1ChiếcBộ tác động khí nén (Actuator) 1624625707 (Atlas Copco)CO, CQ
85Bộ phin lọc khí hộp số2BộBộ phin lọc khí hộp số 2910111500 (Atlas Copco)CO, CQ
86Bộ làm kín dầu cổ trục hộp số2BộBộ làm kín dầu cổ trục hộp số 2906041900 (Atlas Copco)CO, CQ
87Bộ gioăng đệm van xả nước2BộBộ gioăng đệm van xả nước 2901067300 (Atlas Copco)CO, CQ
88Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén LP2BộBộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén LP 2906038600 (Atlas Copco)CO, CQ
89Bộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén HP2BộBộ gioăng đệm lắp đặt cụm nén HP 2906079600 (Atlas Copco)CO, CQ
90Bộ gioăng đệm hộp số2BộBộ gioăng đệm hộp số 2906079700 (Atlas Copco)CO, CQ
91Bộ gioăng đệm dàn trao đổi nhiệt2BộBộ gioăng đệm dàn trao đổi nhiệt 2906077900 (Atlas Copco)CO, CQ
92Bộ chi tiết bảo trì van một chiều2BộBộ chi tiết bảo trì van một chiều: 2906039000 (Atlas Copco)CO, CQ
93Bộ chi tiết bảo trì van hút gió2BộBộ chi tiết bảo trì van hút gió 2906051000 (Atlas Copco)CO, CQ
94Bu lông nhiệt6cáiBu lông nhiệt 1621301300; Atlas CopcoCO, CQ
95Vòng đệm làm kín cho bộ trao đổi nhiệt2BộVòng đệm làm kín cho bộ trao đổi nhiệt (Gasket material NBR for Heat Exchanger), Model: RX-595B-KNUP-247, Dw no: 2KV005901, Manufacturing No: 47 - 5970ACO,CQ, TLKT
96Tấm đệm cao su đỏ 100 red size2CáiTấm đệm cao su đỏ 100 red size (ØID2100 x ØOD 2533.7)mm x (P.C.DØ2425.7 x 64 lỗ -Ø54)mmCO,CQ, TLKT
97Phớt chắn bụi2CáiPhớt chắn bụi/V-ring V-60, Part no: 022.207; Dw: 1GA 52833CO,CQ, TLKT
98Phớt chắn bụi2CáiPhớt chắn bụi/V-ring V-50, Part no: 022.208; Dw: 1GA 52833CO,CQ, TLKT
99Phớt chắn bụi2CáiPhớt chắn bụi/V-ring V-14, Part no: 022.301; Dw: 1GA 52833CO,CQ, TLKT
100Chèn trục4CáiChèn trục (Radial shaft seal) O.D230 x I.D200 x t15 (for main bearing), Part no: 011.151; Dw: 2GA 51551CO,CQ, TLKT
101Chèn trục4CáiChèn trục (Radial shaft seal) (for main bearing) Ø330/290x18, Part no: 011.051; Dw: 2GA 51552CO,CQ, TLKT
102Chèn răng lược2CáiChèn răng lược/ Labyrinth seal Ø1160x1t, Part no: 051.188; Dw: 2GA 51502CO,CQ, TLKT
103Chèn răng lược36CáiChèn răng lược/ Labyrinth LD385V, Part no: 014.087.001; Dw: 0GA 50469CO,CQ, TLKT
104Cao su tấm không bố7m2Cao su tấm không bố dày 5 ly, bề ngang 1m
105Cao su tấm không bố2CuộnCao su tấm không bố 1000x5000x3mm
106seal graphite1Cáiseal graphite pos 12 sử dụng cho loại van (BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19137)CO, CQ
107Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/seat gasket (pos15; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No:20071; NSX:WEIR)CO, CQ
108Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/seat gasket (pos14; sử dụng cho loại van bv 900 ;BV 500 ; class 150# body size: 6'' ;serial No:20067; NSX:WEIR)CO, CQ
109Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/seat gasket (pos15; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20069; NSX:WEIR)CO, CQ
110Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/seat gaskes pos 16 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 16'' NSX: WEIR; serial NO: 20045)CO, CQ
111Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/cage gasket (pos14; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20069; NSX:WEIR)CO, CQ
112Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/bonnet gasket ( pos 13; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20069; NSX:WEIR)CO, CQ
113Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/Seat gasket (pos14 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20063; NSX:WEIR)CO, CQ
114Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/Cage gaket pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 16'' NSX: WEIR; serial NO: 20045)CO, CQ
115Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/Bonnet gasket ( pos 13; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20071; NSX:WEIR)CO, CQ
116Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/ seat gasket (pos 14; sử dụng cho loại van bv 900 ;BV 500 ; class 150# body size: 10'' ;serial No: 20073; NSX:WEIR)CO, CQ
117Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/ seat gaske (pos14 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20065; NSX:WEIR)CO, CQ
118Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/ cage gaket (pos14; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20071; NSX:WEIR)CO, CQ
119Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/ cage gaket (pos13; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20065; NSX:WEIR)CO, CQ
120Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/ cage gaket (pos 13; sử dụng cho loại van bv 900 ; BV 500 ; class 150# body size: 10'' ;serial No: 20073; NSX:WEIR)CO, CQ
121Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/ bonnet gasket ( pos 12; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 6'' ;serial No: 20067; NSX:WEIR)CO, CQ
122Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/ bonnet gasket ( pos 12; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 10'' ;serial No: 20073; NSX:WEIR)CO, CQ
123Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/ Cage gasket (pos13 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20063; NSX:WEIR)CO, CQ
124Vòng đệm tròn làm kín1CáiVòng đệm tròn làm kín/ Cage gaket (pos13; sử dụng cho loại van bv 900 ; BV 500 ; class 150# body size: 6'' ;serial No: 20067; NSX:WEIR)CO, CQ
125Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/seat gasket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20031; NSX:WEIR)CO, CQ
126Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20051)CO, CQ
127Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20049)CO, CQ
128Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20053)CO, CQ
129Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/seat gaske (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20033; NSX:WEIR)CO, CQ
130Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20051)CO, CQ
131Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20049)CO, CQ
132Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20055)CO, CQ
133Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20053)CO, CQ
134Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/cage gaket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20033; NSX:WEIR)CO, CQ
135Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/cage gaket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20031; NSX:WEIR)CO, CQ
136Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm đế van/ seat ring pos 05 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037)CO, CQ
137Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ seat gasket pos 16 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19137)CO, CQ
138Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ seat gasket pos 16 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19135)CO, CQ
139Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ seat gasket pos 16 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19131)CO, CQ
140Vòng đệm làm kín2CáiVòng đệm làm kín/ seat gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 8'', NSX: WEIR , serial no: 19139,19141)CO, CQ
141Vòng đệm làm kín9CáiVòng đệm làm kín/ seat gasket pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 600, body 2'', NSX: WEIR , serial no: 19171,19173,19175,19177,19179,19181,19183, 19185)CO, CQ
142Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ seat gasket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 150# ;serial No: 20079; NSX:WEIR)CO, CQ
143Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ seat gaske pos 16 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037)CO, CQ
144Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20055)CO, CQ
145Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20059)CO, CQ
146Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ seat gaske pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20057)CO, CQ
147Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ cage spacer gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027)CO, CQ
148Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ cage gasket pos15 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19137)CO, CQ
149Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ cage gasket pos15 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19135)CO, CQ
150Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ cage gasket pos15 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19133)CO, CQ
151Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ cage gasket pos15 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19131)CO, CQ
152Vòng đệm làm kín2CáiVòng đệm làm kín/ cage gasket pos 13 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 8'', NSX: WEIR , serial no: 19139,19141)CO, CQ
153Vòng đệm làm kín9CáiVòng đệm làm kín/ cage bonnet gasket pos 10 (sử dụng cho loại van BV500 class 600, body 2'', NSX: WEIR , serial no: 19171,19173,19175,19177,19179,19181,19183, 19185)CO, CQ
154Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ cage gaket pos 15 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037)CO, CQ
155Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20059)CO, CQ
156Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ cage gaket pos 13 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20057)CO, CQ
157Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ seat spacer gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027)CO, CQ
158Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037)CO, CQ
159Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 16'' NSX: WEIR; serial NO: 20045)CO, CQ
160Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20051)CO, CQ
161Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20049)CO, CQ
162Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20055)CO, CQ
163Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20053)CO, CQ
164Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20059CO, CQ
165Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20057CO, CQ
166Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket ( pos 12; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20065; NSX:WEIR)CO, CQ
167Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket ( pos 12; BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20063; NSX:WEIR)CO, CQ
168Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20033; NSX:WEIR)CO, CQ
169Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 150# ;serial No: 20079; NSX:WEIR)CO, CQ
170Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonnet gasket (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20031; NSX:WEIR)CO, CQ
171Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19137)CO, CQ
172Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19135)CO, CQ
173Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19133)CO, CQ
174Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 14 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19131)CO, CQ
175Vòng đệm làm kín2CáiVòng đệm làm kín/ bonet gasket pos 12 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 8'', NSX: WEIR , serial no: 19139,19141)CO, CQ
176Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket)(pos 22, sử dụng cho loại van body 14'', 300#, seri No: 19002, nsx: weir )CO, CQ
177Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 23, sử dụng cho loại van body 24'', 150#, seri No: 19010, , nsx: weir )CO, CQ
178Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 23, sử dụng cho loại van body 18'', 300#, seri No: 19008, nsx: weir )CO, CQ
179Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 23, sử dụng cho loại van body 16'', 300#, seri No: 19005, nsx: weir )CO, CQ
180Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 23, sử dụng cho loại van body 16'', 300#, seri No: 19004, nsx: weir )CO, CQ
181Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 23, sử dụng cho loại van body 14'', 300#, seri No: 19002, nsx: weir )CO, CQ
182Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (spiral wound Gasket) (pos 22, sử dụng cho loại van body 10'', 900#, seri No: 19000, nsx: weir )CO, CQ
183Vòng đệm làm kín1CáiVòng đệm làm kín (cage gasket) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 150# ;serial No: 20079; NSX:WEIR)CO, CQ
184Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal carbon)pos 09 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037)CO, CQ
185Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20055)CO, CQ
186Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20053)CO, CQ
187Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20059)CO, CQ
188Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) ( pos 12; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20071; NSX:WEIR)CO, CQ
189Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) ( pos 12; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20069; NSX:WEIR)CO, CQ
190Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) ( pos 11; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 6'' ;serial No: 20067; NSX:WEIR)CO, CQ
191Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) ( pos 11; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20065; NSX:WEIR)CO, CQ
192Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) ( pos 11; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20063; NSX:WEIR)CO, CQ
193Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20033; NSX:WEIR)CO, CQ
194Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 150# ;serial No: 20079; NSX:WEIR)CO, CQ
195Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20031; NSX:WEIR)CO, CQ
196Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20029)CO, CQ
197Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20051)CO, CQ
198Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20049)CO, CQ
199Vòng phớt làm kín1CáiVòng phớt làm kín (U seal ) pos 11 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20057)CO, CQ
200Vòng chèn1CáiVòng chèn/ seal graphite pos 12(sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19135)CO, CQ
201Vòng chèn1CáiVòng chèn/ seal graphite pos 12(sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19133)CO, CQ
202Vòng chèn1CáiVòng chèn/ seal graphite pos 12(sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19131)CO, CQ
203Vòng đệm làm kín1CáiVong đệm tròn làm kín/ seat gasket pos 18 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027)CO, CQ
204Vòng đệm làm kín1CáiVong đệm tròn làm kín/ seat gasket pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20029)CO, CQ
205Vòng đệm làm kín1CáiVong đệm tròn làm kín/ cage gaket pos 17 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027)CO, CQ
206Vòng đệm làm kín1CáiVong đệm tròn làm kín/ cage gaket pos 14 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20029)CO, CQ
207Vòng đệm làm kín1CáiVong đệm tròn làm kín/ bonnet gasket pos 16 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027)CO, CQ
208Vòng đệm làm kín1CáiVong đệm làm kín/ bonnet gasket pos 13 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20029)CO, CQ
209Chèn làm kín1BộChèn làm kín/packing (pos 41 KL 6 cái, pos 42 KL 4 cái) sử dụng cho loại van body 28'', 600#, seri No: 19018, nsx: weirCO, CQ
210Chèn làm kín1BộChèn làm kín/packing grafoil pos 17 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19135)CO, CQ
211Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing (pos 41 KL 6 cái, pos 42 KL 4 cái) sử dụng cho loại van body 30'', 150#, seri No: 19022, , nsx: weirCO, CQ
212Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing (pos 41 KL 6 cái, pos 42 KL 4 cái) sử dụng cho loại van body 28'', 600#, seri No: 19019, nsx: weirCO, CQ
213Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing (pos 41 KL 6 cái, pos 42 KL 4 cái) sử dụng cho loại van body 28'', 150#, seri No: 19013, , nsx: weirCO, CQ
214Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing (pos 41 KL 6 cái, pos 42 KL 4 cái) sử dụng cho loại van body 28'', 150#, seri No: 19012, , nsx: weirCO, CQ
215Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 24'', 150#, seri No: 19010, , nsx: weirCO, CQ
216Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 18'', 300#, seri No: 19008, nsx: weirCO, CQ
217Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 16'', 300#, seri No: 19005, nsx: weirCO, CQ
218Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 16'', 300#, seri No: 19004, nsx: weirCO, CQ
219Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 14'', 300#, seri No: 19002, nsx: weirCO, CQ
220Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing (pos 41 KL 03 cái và pos 42 KL 02 cái) sử dụng cho loại van body 10'', 900#, seri No: 19000, nsx: weirCO, CQ
221Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing grafoil pos 17 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19137)CO, CQ
222Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing grafoil pos 17 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19133)CO, CQ
223Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing grafoil pos 17 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 4'', NSX: WEIR , serial no: 19131)CO, CQ
224Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing grafoil pos 17 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 16'' NSX: WEIR; serial NO: 20045)CO, CQ
225Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20051)CO, CQ
226Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (sử dụng cho loại van BV990 class 900 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20049)CO, CQ
227Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20055)CO, CQ
228Chèn làm kín1BộChèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 600 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20053)CO, CQ
229Chèn làm kín2BộChèn làm kín/ packing grafoil pos 15 (sử dụng cho loại van BV990 class 2500, body 8'', NSX: WEIR , serial no: 19139,19141)CO, CQ
230Chèn làm kín9BộChèn làm kín/ packing grafoil pos 12 (sử dụng cho loại van BV500 class 600, body 2'', NSX: WEIR , serial no: 19171,19173,19175,19177,19179,19181,19183, 19185)CO, CQ
231Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) pos 19 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 20'' NSX: WEIR; serial NO: 20027)CO, CQ
232Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) pos 17 (sử dụng cho loại van BV990 class 1500 ,body size 6'' NSX: WEIR; serial NO: 20037))CO, CQ
233Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) pos 16 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20029)CO, CQ
234Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20059)CO, CQ
235Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) pos 15 (sử dụng cho loại van BV500 class 300 ,body size 8'' NSX: WEIR; serial NO: 20057)CO, CQ
236Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) (pos16 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20071; NSX:WEIR)CO, CQ
237Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) (pos16 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 8'' ;serial No: 20069; NSX:WEIR)CO, CQ
238Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) (pos15 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 6'' ;serial No: 20067; NSX:WEIR)CO, CQ
239Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) (pos15 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20065; NSX:WEIR)CO, CQ
240Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) (pos15 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 4'' ;serial No: 20063; NSX:WEIR)CO, CQ
241Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) (pos 15 ; sử dụng cho loại van BV 500 ; class 150# body size: 10'' ;serial No: 20073; NSX:WEIR)CO, CQ
242Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) ( model : sử dụng cho loại van BV500 ,size: 8'',class 150# ;serial No: 20079; NSX:WEIR)CO, CQ
243Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 8'',class 300# ;serial No: 20033; NSX:WEIR)CO, CQ
244Chèn làm kín1BộChèn làm kín (packing PTFE) (sử dụng cho loại van model : BV500 ,size: 6'',class 300# ;serial No: 20031; NSX:WEIR)CO, CQ
245Carbon sleeve gaphite1CáiCarbon sleeve gaphite (pos 46 sử dụng cho loại van body 24'', 150#, seri No: 19010, , nsx: weir )CO, CQ
246Bạc lót1CáiBạc lót/carbon sleeve (pos 46 sử dụng cho thiết bị body 10'', 900#, seri No: 19000, nsx: weir )CO, CQ
247Bạc lót chèn1CáiBạc lót chèn/carbon sleeve graphite (pos 46 sử dụng cho thiết bị body 16'', 300#, seri No: 19005, nsx: weir )CO, CQ
248Bạc lót chèn1CáiBạc lót chèn/carbon sleeve graphite (pos 46 body 16'', 300#, seri No: 19004, nsx: weir )CO, CQ
249Bạc lót chèn1CáiBạc lót chèn/ carbon sleeve graphite (pos 46 sử dụng cho thiết bị body 18'', 300#, seri No: 19008, nsx: weir )CO, CQ
250Bạc lót chèn1CáiBạc lót chèn/ carbon sleeve graphite (pos 46 sử dụng cho thiết bị body 14'', 300#, seri No: 19002, nsx: weir )CO, CQ
251Line filter element (with seal kit)2CáiLine filter element (with seal kit) OD81 x ID43 x L428. Model: Taisei P-C-GC-4201-6-3CH.CO,CQ, TLKT
252Sliding block32CáiSliding block 40x40x30, Part no: 014.052; Dw: 0GA 50468aCO,CQ, TLKT
253Lõi lọc nhớt (RETURN FILTER ELEMENT)2CáiLõi lọc nhớt (RETURN FILTER ELEMENT) (with seal kit) OD90 x ID102 x L256, TAISEI: P-T-UL-16ACO,CQ, TLKT
254Long đền200CáiLong đền/Lock washer VS8CO,CQ, TLKT
255Long đền310CáiLong đền/Lock washer VS10CO,CQ, TLKT
256Con trượt18CáiCon trượt/ Sliding block 36x36x26, Part no: 014.052; Dw: 0GA 50469CO,CQ, TLKT
257Bạc lót2CáiBạc lót/Bushing for blade shaft Ø227x26t, Part no: 014.021; Dw: 0GA 50468aCO,CQ, TLKT
258Bạc lót2CáiBạc lót/Bushing for blade shaft Ø160x18t, Part no: 014.021; Dw: 0GA 50469CO,CQ, TLKT
259Bạc lót2CáiBạc lót/ Bush for main shaft Ø95x28L, Part no: 011.012; Dw: 0GA 50469CO,CQ, TLKT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.993E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.324E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này . Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.634.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.268.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng hóa trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền đối với các mục hàng STT 251, 253 và 106 đến 250.-Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->