Gói thầu: Mua sắm bách hóa, văn phòng phẩm năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479619-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Mua sắm bách hóa, văn phòng phẩm năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220326973
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:42:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,973,420,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp bách hóa và văn phòng phẩm.Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT scan bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng, hóa đơn tài chính sao y công ty (bắt buộc); biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (nếu có) để chứng minh. Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.481.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.962.788.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bằng văn bản thực hiện 1 đổi 1 trong trường hợp hàng lỗi hỏng không phải do lỗi của Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu:+ CMND hoặc CCCD;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu của nhân sự (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương...)+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN BẠCH MAI
E-CDNT 1.2 Mua sắm bách hóa, văn phòng phẩm năm 2022
Mua sắm bách hóa, văn phòng phẩm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: -
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN BẠCH MAI , địa chỉ: 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: -


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu quy định tại các biểu mẫu trong E-HSMT. Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa phải có xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất rõ ràng, có nêu thời gian sản xuất của sản phẩm; - Hàng hóa theo quy cách của nhà sản xuất; - Hàng hóa dự thầu phải đúng chủng loại theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản lý Bệnh viện Bạch Mai, Số 78 Đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập theo quy định của Luật đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Bạch Mai, số 78 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút bi (các màu: xanh, đỏ, đen)56.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT 
2Bút bi 4 màu3.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT 
3Bút dính bàn đôi3.500Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
4Bút nhớ dòng1.500CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
5Bút chì1.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
6Bút ký nước (lãnh đạo)800CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
7Bút dạ dầu1.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
8Bút dạ kính22.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
9Bút dạ bảng2.800CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
10Băng dính giấy600CuộnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
11Băng dính lụa500CuộnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
12Băng dính trong nhỏ300CuộnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
13Băng dính trong to1.000CuộnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
14Băng dính trong to loại 1kg500CuộnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
15Băng dính vàng300CuộnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
16Băng dính 2 mặt nhỏ500CuộnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
17Bìa acco nhựa (màu xanh, vàng, da cam)5.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
18Cặp trình ký nhựa 1 mặt (kẹp đầu giường)800CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
19Cặp 3 dây800CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
20Cặp đục lỗ 3cm (còng nhẫn)500CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
21Cặp đục lỗ 5cm700CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
22Cặp đục lỗ 7cm1.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
23Cặp đục lỗ 10cm500CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
24Cặp 2 khóa500CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
25Cặp clip 15500HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
26Cặp clip 191.000HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
27Cặp clip 251.000HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
28Cặp clip 321.000HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
29Cặp clip 41600HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
30Cặp clip 51400HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
31Dao rọc giấy500CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
32Giấy phân trang 5 màu3.000TậpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
33Ghim dập số 1026.000HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
34Ghim dập số 31.000HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
35Ghim dập 23*17200HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
36Ghim dập 23*15300HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
37Ghim dập 23*10300HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
38Giấy bản (1kg=200 tờ)300kgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
39Giấy nhớ vàng4.000TậpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
40Giấy đề can A4 (Giấy Tomy xanh)1.000TậpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
41Ghim vòng800HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
42Hồ nước73.000LọChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
43Hồ khô2.000LọChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
44File nan nhựa chéo 1 ngăn500CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
45Hộp đựng tài liệu 10cm300CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
46Hộp đựng tài liệu 20cm400CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
47Khay Mica 3 tầng100CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
48Kéo to500CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
49Kéo nhỏ600CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
50Mực dấu1.000LọChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
51Máy dập ghim nhỏ1.500CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
52Máy đục lỗ100CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
53Máy tính số 12100CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
54Mút xóa bảng200CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
55Phong bì bưu điện30.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
56Sơ mi đục lỗ (100c/ tập)500TậpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
57Sổ bìa cứng bé800QuyểnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
58Sổ bìa cứng A4800QuyểnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
59Sổ bìa cứng A5300QuyểnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
60Sổ A3 thụt đầu300QuyểnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
61Sổ A4 thụt đầu400QuyểnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
62Vở 200 trang300QuyểnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
63Vở 120 trang300QuyểnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
64Túi clear A45.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
65Túi clear F2.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
66Thước kẻ200CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
67Tẩy400CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
68Giấy in nhiệt6.000CuộnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
69Tem thư1.200CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
70Nhãn dán khổ A5 mã 1043.000TậpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
71Nhãn dán khổ A5 mã 107300TậpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
72Đồng hồ treo tường30CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
73Đĩa trắng DVD có vỏ3.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
74Đĩa trắng CD có vỏ800CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
75File góc Plus3.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
76File đựng hồ sơ bệnh25.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
77Pin (micro) vuông 9v600ViênChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
78Pin cúc 3v CR 20321.200ViênChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
79Pin cúc 3v CR 2430700ViênChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
80Pin đũa ngoại (AAA)7.000ĐôiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
81Pin tiểu ngoại (AA)14.000ĐôiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
82Pin tiểu nội3.000ĐôiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
83Pin đại300ĐôiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
84Chun vòng sợi to 0,5kg250GóiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
85Bình xịt muỗi200LọChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
86Cuộn dây nilon200CuộnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
87Dép nhựa (tổ ong vàng)1.500ĐôiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
88Găng tay cao su size L2.500ĐôiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
89Găng tay nilon5.000HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
90Găng tay vải500ĐôiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
91Găng tay chuyên dụng300ĐôiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
92Khăn lau2.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
93Khăn lau tay in logo70.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
94Nước rửa chén1.000LọChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
95Nước rửa kính150LọChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
96Xà phòng bột500TúiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
97Túi nilon sinh học600CuộnChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
98Túi zip 6170KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
99Túi zip 8200KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
100Túi zip 10300KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
101Túi zip 12450KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
102Túi zip 9250KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
103Túi nilon trắng 24*36cm (loại 2kg)100KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
104Túi nilon trong 60*90cm100KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
105Túi nilon xanh 5kg KT 30*50cm2.500KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
106Túi nilon trong 40*60cm300KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
107Túi nilon trong (25*35cm)150KgChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
108Tạp dề1.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
109Rổ nhựa nhỡ400CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
110Rổ nhựa to100CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
111Bao tải dứa KT 60*100cm5.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
112Bao tải dứa KT 110*155cm3.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
113Cốc giấy to200.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
114Cốc giấy bé150.000CáiChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
115Găng tay sinh học tự hủy30.000HộpChi tiết tại Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.46013E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về cung cấp bách hóa và văn phòng phẩm.Nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT scan bản gốc/bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng, hóa đơn tài chính sao y công ty (bắt buộc); biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (nếu có) để chứng minh. Trong trường hợp E-HSDT của nhà thầu chưa rõ ràng, nhà thầu có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.481.394.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.962.788.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết bằng văn bản thực hiện 1 đổi 1 trong trường hợp hàng lỗi hỏng không phải do lỗi của Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Kèm theo bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu:+ CMND hoặc CCCD;+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu của nhân sự (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác tương đương...)+ Bản sao công chứng hoặc chứng thực Bằng cấp của nhân sự22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->