Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 370 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220435323 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | QPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 18:15:00 đến ngày 2022-05-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 359,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 370 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm văn phòng phẩm Mua sắm hàng hóa, vật tư ngành Phòng Quân huấn năm 2022 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | QPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng chỉ nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm COCQ |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 370; Số 18D Cộng Hòa, Phường 4, Quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh; SĐT 069.662.366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Trần Mạnh Cường, Sư đoàn 370-số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT: 069.662.366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quân huấn, Sư đoàn 370-số 18 Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. ĐT: 069.662.366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ bìa dầy 22 x 27cm | Do nhà thầu tự đề xuất | 70 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 2 | Sổ bìa dầy 20 x 25cm | Do nhà thầu tự đề xuất | 70 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 3 | Sổ giả da 20 x 25cm | Do nhà thầu tự đề xuất | 10 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 4 | Sổ caro | Do nhà thầu tự đề xuất | 5 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 5 | Sổ ghi chép 25 x 25 | Do nhà thầu tự đề xuất | 43 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 6 | Tập Caro 200 trang | Do nhà thầu tự đề xuất | 10 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 7 | Bìa kiếng A3 1.5 Zem-LP/MH | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | Xấp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 8 | Kim kẹp các loại | Do nhà thầu tự đề xuất | 150 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 9 | Bìa trình ký đôi A4 Top 134 | Do nhà thầu tự đề xuất | 20 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 10 | Hộp mực máy Brother | Do nhà thầu tự đề xuất | 8 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 11 | Hộp mực Hp 500 | Do nhà thầu tự đề xuất | 14 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 12 | Chuột máy tính có dây | Do nhà thầu tự đề xuất | 5 | Con | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 13 | Bút viêt lông bảng | Do nhà thầu tự đề xuất | 40 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 14 | Bút vẽ kỹ thuật | Do nhà thầu tự đề xuất | 40 | Cây | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 15 | Bút dạ quang Monami | Do nhà thầu tự đề xuất | 129 | Cây | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 16 | Bút chì | Do nhà thầu tự đề xuất | 8 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 17 | Bút bi xanh TL036 | Do nhà thầu tự đề xuất | 8 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 18 | Máy đóng lỗ | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 19 | Bút bi TL06 | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 20 | Compa vẽ kỹ thuật | Do nhà thầu tự đề xuất | 28 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 21 | Compa | Do nhà thầu tự đề xuất | 300 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 22 | Thước vẽ kỹ thuật | Do nhà thầu tự đề xuất | 60 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 23 | Thước mét 50m | Do nhà thầu tự đề xuất | 4 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 24 | Thước kẻ 30cm | Do nhà thầu tự đề xuất | 300 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 25 | Bảng tên Mica để bàn | Do nhà thầu tự đề xuất | 119 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 26 | Bảng mica (1,2m x2,2m) | Do nhà thầu tự đề xuất | 5 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 27 | Bảng các loại 1m * 1,50m | Do nhà thầu tự đề xuất | 5 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 28 | Bảng các loại 0,60m * 0,84m | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 29 | Lịch công tác (1m x1,4m) | Do nhà thầu tự đề xuất | 5 | cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 30 | Sổ trang bị nội bộ | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 31 | Sổ thực lực XMCB | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 32 | Sổ theo dõi niêm cất, BQ hàng hóa | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 33 | Sổ theo dõi hàng trong hòm hộp | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 34 | Sổ nhật ký an toàn kho | Do nhà thầu tự đề xuất | 25 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 35 | Sổ nhật biên xuất kho | Do nhà thầu tự đề xuất | 25 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 36 | Sổ nhật biên nhập kho | Do nhà thầu tự đề xuất | 20 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 37 | Sổ nhật biên mở kho | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 38 | Sổ nhận xét kiểm tra kho | Do nhà thầu tự đề xuất | 25 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 39 | Sổ giao nhận chứng từ | Do nhà thầu tự đề xuất | 25 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 40 | Sổ đăng ký xuất kho | Do nhà thầu tự đề xuất | 25 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 41 | Sổ đăng ký thẻ kho | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 42 | Sổ đăng ký ra vào kho | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 43 | Sổ đăng ký nhập kho | Do nhà thầu tự đề xuất | 25 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 44 | Sổ báo cáo tổng hợp nhập - xuất- tồn | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 45 | Phiếu xuất kho | Do nhà thầu tự đề xuất | 20 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 46 | Phiếu nhập kho | Do nhà thầu tự đề xuất | 20 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 47 | Tập Caro 200 trang | Do nhà thầu tự đề xuất | 690 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 48 | Giấy A0 | Do nhà thầu tự đề xuất | 1.097 | Tờ | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 49 | Giấy A3 Double A80 gram | Do nhà thầu tự đề xuất | 14 | Thùng | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 50 | Giấy A4 Double A80 gram | Do nhà thầu tự đề xuất | 67 | Thùng | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 51 | Giấy A5 Double A80 gram | Do nhà thầu tự đề xuất | 5 | Thùng | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 52 | Giấy công tác xe | Do nhà thầu tự đề xuất | 10 | Quyển | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 53 | Bút bi Thiên Long 08 | Do nhà thầu tự đề xuất | 23 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 54 | Bút bi Thiên Long 023 | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 55 | Cây chỉ bảng | Do nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cây | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 56 | Lưỡi dao Deli 2017-LA | Do nhà thầu tự đề xuất | 4 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 57 | Cặp tài liệu | Do nhà thầu tự đề xuất | 33 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 58 | Cặp da | Do nhà thầu tự đề xuất | 51 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 59 | Kim kẹp giấy màu | Do nhà thầu tự đề xuất | 30 | Bịch | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 60 | Bìa kiếng A3 1.5 Zem-LP/MH | Do nhà thầu tự đề xuất | 10 | Xấp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 61 | Kim bấm 23/8 Việt Đức-VĐ | Do nhà thầu tự đề xuất | 20 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 62 | Bìa còng 9F F4 Plus 84-V15 | Do nhà thầu tự đề xuất | 54 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 63 | Bìa 100 lá Deli 5037 rio-LA | Do nhà thầu tự đề xuất | 45 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 64 | Keo khô dán giấy | Do nhà thầu tự đề xuất | 1.100 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 65 | Bấm kim 10 Plus | Do nhà thầu tự đề xuất | 7 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 66 | Bấm ghim | Do nhà thầu tự đề xuất | 4 | Chiếc | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 67 | Bấm đại Kw-trio 50LA | Do nhà thầu tự đề xuất | 5 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 68 | Bkeo trong 5x200-A/TN(cuộn) | Do nhà thầu tự đề xuất | 50 | Cuộn | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 69 | Bkeo si 4,8x14-A/SD(cuộn) | Do nhà thầu tự đề xuất | 4 | Cây | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 70 | Hộp đựng tài liệu | Do nhà thầu tự đề xuất | 18 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 71 | Hộp mầu nhũ | Do nhà thầu tự đề xuất | 20 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 72 | Bút viết A | Do nhà thầu tự đề xuất | 3 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 73 | Máy đóng 8 số Max N087 | Do nhà thầu tự đề xuất | 6 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 74 | Máy đóng 6 số Max N607 | Do nhà thầu tự đề xuất | 6 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 75 | Ép hình A4 20x30 150mic | Do nhà thầu tự đề xuất | 12 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 76 | Ép hình A3 30x40 125mic | Do nhà thầu tự đề xuất | 14 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 77 | USB 8 ghi | Do nhà thầu tự đề xuất | 20 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 78 | Đĩa 4G | Do nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 79 | Hộp mực máy Brother | Do nhà thầu tự đề xuất | 5 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 80 | Hộp mực Hp 500 | Do nhà thầu tự đề xuất | 14 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 81 | Chuột máy tính có dây | Do nhà thầu tự đề xuất | 5 | Con | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 82 | Bàn phím máy tính | Do nhà thầu tự đề xuất | 6 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 83 | Máy tính Casio MX-12B | Do nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 84 | Bìa 1 kẹp + trình ký Kinary ALH331-NQ | Do nhà thầu tự đề xuất | 40 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 85 | Bìa nút A4 My Clear | Do nhà thầu tự đề xuất | 40 | Xấp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 86 | Giấy pho màu A4 80 | Do nhà thầu tự đề xuất | 2 | Thùng | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 87 | Bkeo trong 5x90-SĐ(cuộn) | Do nhà thầu tự đề xuất | 15 | Cuộn | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 88 | Dao rọc giấy+2 lưỡi dao Plus 35-334-VT/HV | Do nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 89 | Kim bấm 10 SDI | Do nhà thầu tự đề xuất | 4 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 90 | Kẹp bướm 32 | Do nhà thầu tự đề xuất | 20 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 91 | Kẹp bướm 19 | Do nhà thầu tự đề xuất | 41 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 92 | Kẹp bướm 41 | Do nhà thầu tự đề xuất | 20 | Hộp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 93 | Bìa dạ quang A4 80 gram | Do nhà thầu tự đề xuất | 5 | Xấp | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
| 94 | Bàn cắt A3 Deli | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Năm sản xuất: 2022; Còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao; Yêu cầu kỹ thuật: Theo yêu cầu chi tiết tại Bảng số 1 Mục 3 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Thời hạn bảo hàng tối thiểu là 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi