Gói thầu: Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu số 21: Hóa chất thuộc kế hoạch mua sắm hóa chất , vật tư tiêu hao năm 2022 của Bệnh viện Tim Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu số 21: Hóa chất thuộc kế hoạch mua sắm hóa chất , vật tư tiêu hao năm 2022 của Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220466495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:53:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,719,580,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.704.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết:- Cam kết thời gian cung ứng trong vòng 01 đến 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Tim Hà Nội, đầy đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng, đúng giá trúng thầu. Trong trường hợp khẩn cấp: từ 03 đến 05 giờ.- Cam kết bảo hành miễn phí thiết bị của bên mời thầu sử dụng loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện tim Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu số 21: Hóa chất thuộc kế hoạch mua sắm hóa chất , vật tư tiêu hao năm 2022 của Bệnh viện Tim Hà Nội Gói thầu số 21: Hóa chất thuộc kế hoạch mua sắm hóa chất , vật tư tiêu hao năm 2022 của Bệnh viện Tim Hà Nội 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh). + File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại mục 2 Chương V, thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Excel tài liệu + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Ký mã hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của NSX); Tên nhà sản xuất; Thông số kỹ thuật hàng hóa; Quy cách hàng hóa (nếu có); - Với hàng hóa là TTBYT, cung cấp các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận nhà sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); + Bản phân loại TTBYT theo quy định NĐ 98/2021/NĐ-CP; + Hàng hóa cung cấp phải có số lưu hành còn hạn hoặc được cấp phép nhập khẩu theo quy định NĐ 98/2021/NĐ-CP, cụ thể: (i) Đối với TTBYT loại A, B: Cung cấp Số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế trên Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế (dmec.moh.gov.vn); (ii) Đối với TTBYT loại C, D: Cung cấp giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (Đối với TTBYT không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định Thông tư 30/2015/TT-BYT thì phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu); + Số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) Hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT theo quy định NĐ 98/2021/NĐ-CP; + Số công bố và Phiếu tiếp nhận (hoặc Phiếu thông tin) hồ sơ công bố đủ điều kiện sản xuất đối với TTBYT sản xuất trong nước theo quy định NĐ 98/2021/NĐ-CP; + Tài liệu chứng minh nhóm hàng hóa dự thầu (Điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT); Giấy chứng nhận lưu hành tự do được cấp bởi cơ quan nước ngoài phải được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định tại NĐ 111/2011/NĐ-CP, nếu là bản sao phải có chứng thực của cơ quan chức năng. + Hàng hóa là TTBYT phải được công khai giá trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế (https://kekhaigiattbyt.moh.gov.vn/); Giá chào thầu không được cao hơn giá đã công khai theo quy định Khoản 4 Điều 44 NĐ 98/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải nộp bản Thông tin kê khai giá TTBYT được công khai tại cổng thông tin điện tử; - Với hàng hóa không phải là TTBYT, cung cấp: + Giấy chứng nhận nhà sản xuất đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), + Tờ khai hàng hóa nhập khẩu. * Các tài liệu có ngôn ngữ không phải là tiếng Việt (như Catalogue, Thư ủy quyền, ISO/CE/FDA, Giấy chứng nhận lưu hành tự do, các tài liệu liên quan khác nhà thầu cung cấp...) phải có bản dịch sang tiếng Việt Nam, nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung. Trong trường hợp có sự sai khác giữa bản dịch và bản gốc thì Bên mời thầu sẽ đánh giá dựa vào bản gốc. * Trong trường hợp cần thiết, nhà thầu phải cung cấp đường link để Bên mời thầu tra cứu, đối chiếu Catalogue, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tim Hà Nội, Địa chỉ: Số 92 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hà Nội Địa chỉ: Số 4 phố Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0243 3998 5765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế Hà Nội Địa chỉ: Số 4 phố Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0243 3998 5765 - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 1 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 2 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm khí máu mức 3 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch rửa máy khí máu | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch hóa chất xét nghiệm dùng trên máy khí máu loại S2 | 36 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Cuvet để đo THB trên máy khí máu | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Dung dịch rửa điện cực Sodium (Na) trên hệ thống máy 9180 | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Hóa chất định lượng albumin trong máu | 20 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Điện cực Clo của máy khí máu | 8 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Điện cực Kali của máy khí máu | 6 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Điện cực Natri của máy khí máu | 6 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Điện cực tham chiếu của máy khí máu | 6 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Dung dịch rửa có tính acid cho cóng phản ứng máy sinh hóa | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Hóa chất dùng để định lượng γ-glutamyltransf erase (GGT) trong máu | 25 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Hóa chất dùng để định lượng HDL-cholestero l trong máu trên máy c501/c502 | 45 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hóa chất định lượng D-dimer | 139 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng D-dimer | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Hóa chất dùng để chuẩn điện cực chọn lọc ion trên module điện giải ISE máy sinh hóa - mức cao | 34 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Hóa chất dùng để chuẩn điện cực chọn lọc ion trên module điện giải ISE máy sinh hóa - mức thấp | 34 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Hóa chất dùng để định lượng LDL-cholesterol trong máu | 95 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Đầu côn và ống hút dùng cho xét nghiệm miễn dịch | 26 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Dung dịch để rửa hệ thống sau mỗi phản ứng trên máy xét nghiệm miễn dịch | 180 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Hóa chất dùng để định lượng cortisol trong máu, nước tiểu, nước bọt | 35 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Hóa chất dùng để định lượng troponin T trong máu | 90 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng troponin T trong máu | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Hóa chất dùng để định lượng FT4 trong máu | 80 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu cho máy xét nghiệm miễn dịch | 137 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch trong quá trình vận hành khi thay đổi thuốc thử | 9 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Hóa chất dùng để định lượng ProBNP trong máu | 80 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 110 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Hóa chất dùng để định lượng TSH trong máu | 90 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Dây bơm cho máy 9180 | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Hóa chất dùng để định lượng CA 19-9 trong máu | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Hóa chất dùng để định lượng CA 72-4 trong máu | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Hóa chất dùng để định lượng glucose trong máu, nước tiểu và dịch não tủy | 40 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Hóa chất dùng để định lượng Urea trong máu, nước tiểu | 38 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất dùng để định lượng creatinine trong máu, nước tiểu | 192 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Hóa chất dùng để định lượng acid uric trong máu, nước tiểu | 15 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Hóa chất dùng để định lượng cholesterol trong máu | 21 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hóa chất dùng để định lượng triglyceride trong máu | 66 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Hóa chất dùng để định lượng HDL-cholestero l trong máu trên máy c702 | 104 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Hóa chất dùng để định lượng creatine kinase MB (CK-MB) trong máu | 30 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Hóa chất dùng để định lượng aminotransferas e (AST) trong máu | 69 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Hóa chất dùng để định lượng aminotransferas e (ALT) trong máu | 70 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Hóa chất dùng để định lượng CRP trong máu- trên máy c702 | 40 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Hóa chất pha loãng mẫu kết hợp với các thuốc thử xét nghiệm trên c702 | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên c702 | 95 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Dung dịch rửa cho kim hút mẫu trên máy xét nghiệm sinh hóa | 6 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Dung dịch rửa cho kim hút mẫu trên máy xét nghiệm sinh hóa | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dung dich để xét nghiệm điện giải ISE trên máy sinh hóa | 101 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Hóa chất dùng để định lượng SCC trong máu | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm để định lượng NSE | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Que thử máy nước tiểu u601 | 80 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Hóa chất dùng để định tính HBsAg trong máu | 27 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Hóa chất dùng để định tính HIV combi PT trong máu | 30 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV combi PT | 6 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Hóa chất dùng để định tính anti HCV trong máu | 25 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Hóa chất dùng để định lượng anti TPO trong máu | 4 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Hóa chất dùng để định lượng anti TSHR trong máu | 4 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm anti TSHR | 1 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng trên máy xét nghiệm sinh hóa | 30 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Elecsys HCG+β | 4 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Hóa chất dùng để định lượng FT4 trong máu - trên máy e801 | 32 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Hóa chất dùng để định lượng TSH trong máu - trên máy e801 | 40 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Hóa chất dùng để định lượng Troponin T trong máu - trên máy e801 | 80 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T trên hệ thống e801 | 5 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Hóa chất dùng để định lượng ProBNP trong máu - trên máy e801 | 45 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Hóa chất dùng để định tính HIV Duo trong máu - trên máy e801 | 15 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Hóa chất dùng để định tính anti HCV trong máu - trên máy e801 | 15 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Hóa chất dùng để định tính HBsAg trong máu - trên máy e801 | 15 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy e801 | 45 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Đầu côn và ống hút dùng cho xét nghiệm miễn dịch | 30 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 trong máu | 10 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Dung dịch tham chiếu dùng cho xét nghiệm điện giải ISE trên máy sinh hóa | 120 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Elecsys SCC, ProGRP, CYFRA 21-1 và NSE | 3 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Elecsys Anti-TSHR | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Hóa chất dùng để định lượng LDL-cholesterol trên c702 | 150 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Dung dịch rửa cho cóng phản ứng trên máy xét nghiệm sinh hóa | 100 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Cuvet (cóng phản ứng) dùng cho máy c501/c502 | 2 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm D- Dimer mức 1, 2 | 10 | Hộp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.508E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 11.704.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết:- Cam kết thời gian cung ứng trong vòng 01 đến 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Tim Hà Nội, đầy đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng, đúng giá trúng thầu. Trong trường hợp khẩn cấp: từ 03 đến 05 giờ.- Cam kết bảo hành miễn phí thiết bị của bên mời thầu sử dụng loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi