Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220475489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã; huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:48:00 đến ngày 2022-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,747,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0121163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trinh đường giao thông BTXM hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5-7 tấn, còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công( máy trộn vữa, máy trộn bê tông, máy thuỷ bình, máy cắt uốn thép ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Anh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông từ trung tâm xã Cao Sơn, huyện Anh Sơn đi xã Thanh Nho, huyện Thanh Chương; 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã; huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu (Scan), Cam kết tín dụng hoặc tương đương (Scan); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình giao thông, tối thiểu hạng III. Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Có phòng thí nghiệm có chức năng thí nghiệm vật liệu và chất lượng công trình hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm (Las XD) để thực hiện việc thí nghiệm vật liệu, cấp phối vật liệu và chất lượng công trình Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021 (bản gốc hoặc bản công chứng) và các tài liệu liên quan (nếu có). - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện; (Trong trường hợp nhà thầu được mời đến thương thảo hợp đồng Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu đăng nhập vào hệ thống tra cứu thuế điện tử (https://thuedientu.gdt.gov.vn) của Nhà thầu để Tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT). - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Anh Sơn.
Địa chỉ: Khối 5, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Anh Sơn. Đại diện: Võ Hồng Hiếu - Chức vụ: Giám đốc ban Địa chỉ: Tổ dân phố 3, thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An Số điện thoai: ………………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0912.308.695 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Anh Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Anh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 92,75 | 1m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,623 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 63,564 | 1m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường - Cấp đất II | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,077 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 96,165 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 18,271 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 94,404 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,937 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,623 | 1m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,448 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi L=1km, đất C2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 31,263 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly L=1km, đất C2 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 31,263 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 176,645 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 86,556 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn lớp K95 dày 30cm dưới KCAĐ (nền đào) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,652 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi L=1km, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,801 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi L=0,5km - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21,801 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi L=1km, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,837 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly L=1km, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 17,837 | 100m3/1km |
| 20 | Mua đất mỏ địa phương | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9.197,635 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 91,976 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi L=2km - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 91,976 | 100m3/1km |
| 23 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 51,735 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 51,735 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 81,755 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1.471,594 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 245,266 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,097 | 100m2 |
| 5 | Lớp ni lông tái sinh chống mât nước xi măng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8.985,19 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm chân khay, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 7 | Xây móng chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 29 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm mái taluy, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 41,7 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 104,25 | m3 |
| 10 | Đào móng cọc tiêu, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,88 | 1m3 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,31 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,75 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 15 | Sơn phản quang | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 119,48 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2,741 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 270 | 1 cấu kiện |
| 18 | Tiêu phản quang | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 540 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | biển báo tam giác | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | biển báo tròn | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | cột biển báo 90mm | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,4 | m |
| C | CỐNG TRÒN ĐK 100cm | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 9,411 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,847 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,314 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi L=1km - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,587 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi L=1km - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,587 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 14,95 | m3 |
| 7 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,35 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,451 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,777 | tấn |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D1,0m (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21 | 1 ống cống |
| 12 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, ống cống | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,487 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 10,52 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 36,44 | m3 |
| D | CỐNG BẢN RỘNG BxH=60x60cm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 13,41 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 40,005 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 26,501 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 22,223 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi L=1km, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,623 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo, cự ly L=1km, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,623 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 12,84 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 53,81 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 48,3 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,653 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,907 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 4,382 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,219 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 49,83 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 15,32 | m3 |
| 19 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| E | CỐNG BẢN RỘNG BxH=100x100cm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6,57 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 3,567 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp theo, ô tô 7T, cự ly L=1km, đất C3 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 5,71 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0121163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.68686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trinh đường giao thông BTXM hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình- Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu.- Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.724.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.448.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5-7 tấn, còn hoạt động tốt, | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3, còn hoạt động tốt, | 2 |
| 3 | Máy lu | Tải trọng tối thiểu 8 tấn | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV | 1 |
| 5 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công( máy trộn vữa, máy trộn bê tông, máy thuỷ bình, máy cắt uốn thép ….) | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi