Gói thầu: Gói thầu số 03XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục: Nâng cấp, mở rộng khoa Vật lý trị liệu + mổ, khoa Da liễu Nam + người lớn, khoa Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220459697-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 03XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục: Nâng cấp, mở rộng khoa Vật lý trị liệu + mổ, khoa Da liễu Nam + người lớn, khoa Phong
Số hiệu KHLCNT 20220457805
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu y tế - dân số giai đoạn 2016-2020 (Ngân sách Trung ương) và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:43:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,971,877,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.592E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc:+ Công trình/hạng mục công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 11,9 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình dân dụng cấp III, hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công phần điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, an toàn lao động- Đã phụ trách thi công phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 10 tấn Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo quy định và còn hiệu lực lưu hành.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,8 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực lưu hành.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục: Nâng cấp, mở rộng khoa Vật lý trị liệu + mổ, khoa Da liễu Nam + người lớn, khoa Phong
Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm chuyên khoa Da liễu tỉnh Phú Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Chương trình mục tiêu y tế - dân số giai đoạn 2016-2020 (Ngân sách Trung ương) và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên , địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên, số 03 đại lộ Hùng Vương, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. SĐT 02573.604289;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Tạo và Công ty TNHH đầu tư Hoàng Kỳ; Trung tâm Quy hoạch và tư vấn Xây dựng - Sở Xây dựng Phú Yên, Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên , địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên, số 03 đại lộ Hùng Vương, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. SĐT 02573.604289;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm ,...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên, số 03 đại lộ Hùng Vương, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. SĐT 02573.604289;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU + MỔ
1Phá dỡ nền gạch ceramicTheo hồ sơ thiết kế được duyệt475,212m2
2Phá dỡ bê tông lót nền đá 4x6, mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,04m3
3Phá dỡ lớp bê tông lót nền móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,82m3
4Phá dỡ móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,96m3
5Phá dỡ gạch xây ốp đà kiềng ở vị trí tường biênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
6Phá dỡ tường gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,888m3
7Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt283,265m2
8Phá dỡ bê tông cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152m3
9Phá dỡ bê tông xà dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,712m3
10Phá dỡ bê tông sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,128m3
11Phá dỡ bê tông bể nước máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,008m3
12Phá dỡ bê tông lanh tô, ô văng, lam ngang…Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,226m3
13Phá dỡ nền đan bê tông,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m3
14Tháo dỡ mái Fibroxi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt231,78m2
15Tháo dỡ xà gồ gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,555m3
16Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9m2
17Đục bỏ lớp trát granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,263m2
18Đục bỏ lớp trát granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,082m2
19Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,9m2
20Tháo dỡ trần la phong nhựa khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,76m2
21Đục bỏ lớp vữa trát của cột hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,84m2
22Đục xồm, làm sạch cổ móng, cột hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,19m2
23Đục lỗ trống sàn để đặt thép cột mở rộng và để thi công bê tông vai cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m2
24Đục ló thép cột, dầm, hàn sắt gia cố nút cột và dầm chính, gia cố thép cột cũ với thép cột mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,68m2
25Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông cột thép, vai cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,66m2
26Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,68m2
27Khoan đà kiềng cũ đưa sắt mới liên kết với thép chịu lực bằng Sidukar 731Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m2
28Bơm Sidukar 731Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m2
29Quét Sikadur 732 trước khi đổ bê tông, liều lượng 0,8kg/1m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,56m2
30Đục bỏ lớp vữa láng sàn sảnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,325m2
31Tháo dỡ vật tư điện nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5công
32Vận chuyển đất, đất cấp III đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,654100m3
33Đào móng cột, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt220,7321m3
34Đào móng băng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,3991m3
35Bê tông lót móng đá 4x6 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,438m3
36Bê tông móng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,597m3
37Xây móng tường, đá chẻ 15x20x25, Vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,224m3
38Xây lại móng gạch ốp đà kiềng vị trí tường biên gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52m3
39Bê tông đà kiềng, Vữa mác 250, Đá 1x2 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,088m3
40Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,424100m3
41Bê tông đá 4x6 lót nềnđá 4x6 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,242m3
42Bê tông cột, Vữa mác 250, Đá 1x2 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,458m3
43Bê tông dầm, Vữa mác 250, Đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,715m3
44Bê tông sàn, Vữa mác 250, Đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,931m3
45Bê tông lanh tô, Vữa mác 250, Đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,084m3
46Xây bịt tường trổ cửa, tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,898m3
47Xây bịt tường trổ cửa, tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,921m3
48Xây bịt tường mở rộng cột, tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,726m3
49Xây bịt tường mở rộng cột, tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,77m3
50Xây bịt tường mở rộng cột, tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,815m3
51Xây hộp gen ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,14m3
52Xây hộp gen trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,665m3
53Xây tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50, tường dày 200:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,661m3
54Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50, tường dày 200:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,469m3
55Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50, tường dày 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,229m3
56Xây tường gạch mặt chính, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,351m3
57Đục tường tạo ô lõm cho lan can tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m2
58Xây thành lan can, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,401m3
59Xây tường gạch ô hoa bê tông bánh ú 20x20 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
60Xây tường dưới đuôi mái, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,688m3
61Xây tường thu hồi, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,665m3
62Xây tường đỡ đan, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,266m3
63Xây bệ dưới chậu rửa, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243m3
64Xây tường trên sê nô mái, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,688m3
65Xây bổ trụ tường thu hồi, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,912m3
66Lát nền gạch granite, Gạch 60x60(cm):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt647,52m2
67Lát gạch granite 60x60cm nhám, lát nền ram dốc:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3m2
68Lát gạch granite 30x30cm nhám, lát nền khu vệ sinh:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,165m2
69ốp gạch ceramic tường khu vệ sinh, ốp gạch 30x60(cm):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,685m2
70ốp tường gạch ceramic 40x40cm cao 2m màu trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt985,098m2
71ốp chân tường gạch ceramic 10x60cm, màu trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,34m2
72Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,263m2
73Lát đá granít tự nhiên màu đen cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,082m2
74Lát đá granít tự nhiên màu đen kệ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,74m2
75ốp đá granít tự nhiên màu đen làm vách ngăn âu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
76Trát lại chân móng phần tháo dỡ, vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m2
77Trát hộp gen ngoài nhà, Vữa XM mác 75 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt83,3m2
78Trát hộp gen trong vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,05m2
79Trát tường ngoài nhà, Vữa XM mác 50 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,425m2
80Trát tường trong nhà, VXM mác 50 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt978,195m2
81Trát tường gạch mặt chính, tường ngoài nhà, VXM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,785m2
82Trát thành lan can Vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,22m2
83Trát tường dưới đuôi mái, tường ngoài nhà, Vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
84Trát tường dưới đuôi mái, tường trong nhà, Vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,44m2
85Trát tường thu hồi, tường trong nhà, Vữa XM mác 50 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,3m2
86Trát tường trên sênô, tường ngoài nhà, Vữa XM mác 50 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
87Trát tường bổ trụ tường thu hồi, tường trong nhà, Vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,16m2
88Trát chành cửa, Vữa XM mác 75 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,274m2
89Trát gờ chỉ lan can tầng 2 vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,7m
90Trát gờ chỉ nước, Vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,62m
91Trát trụ cột, Vữa XM mác 75 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt315,812m2
92Trát dầm, Vữa XM mác 75 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,073m2
93Trát trần, Vữa XM mác 75 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt320,138m2
94Trát lanh tô, lanh tô - ô văng, lam, giằng tầng 1, 2, Vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt163,284m2
95Kẻ roan toàn bộ nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt207,1công
96Láng lại sàn sảnh có đánh màu vữa M100, tạo dốc i=0,5% về ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,325m2
97Quét Sika top chống thấm lại sàn sảnh, quét 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,325m2
98Quét Sika top chống thấm sàn khu vệ sinh, quét 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,29m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,82m2
100Ngâm nước ximăng, sàn sênô máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,82m2
101Quét sika chống thấm sàn sê nô mái, quét 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55,82m2
102Láng ô văng không đánh mầu, Vữa XM mác 75 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,36m2
103Đệm cát tôn nền sàn nổi khu vệ sinh:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,005m3
104Bê tông đá 4x6 đệm sàn nổi khu vệ sinh đá 4x6 M50 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,594m3
105Làm trần thạch cao khung nổi loại chịu nước khu vệ sinh:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,29m2
106Làm trần thạch cao khung nổi loại chịu nước hành lang:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121,105m2
107Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt404,741m2
108Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt514,948m2
109Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt337,03m2
110Sơn diện tích tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt894,857m2
111Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt894,857m2
112Sơn diện tích tường trong nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt372,864m2
113Bả matít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt372,864m2
114Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.221,149m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.221,149m2
116SXLD xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,069tấn
117Sơn xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5mm 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt210,8421m2
118Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15100m2
119Chà nhám tay vịn cầu thang gỗ cũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,448m2
120Phun PU tay vịn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,448m2
121Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,062m2
122Sơn lan can cầu thang sắt, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0621m2
123SXLD thang sắt lên mái fiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
124Sơn thang sắt lên mái, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2371m2
125SXLD cửa lên mái bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
126Sơn thang sắt lên mái, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0421m2
127Bê tông giữ thang lên mái, đá 1x2 M150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042m3
128SXLD cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, pa nô kính trắng dày 5mm, kính mờ dày 4,5mm, hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,28m2
129SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, kính mờ dày 4,5mm, hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,96m2
130SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, hệ 1000:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,04m2
131CCLĐ Khóa tay gạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57cái
132SXLD hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 12x12 dày 1ly đan ô (chi phí vật tư đã bao gồm công sản xuất và lắp dựng, sơn 3 nước) :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,381m2
133Cốt thép móng, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2tấn
134SXLD cốt thép móng, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,781tấn
135SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
136SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14tấn
137SXLD cốt thép cột, trụ, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,826tấn
138SXLD cốt thép cột, trụ, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,814tấn
139SXLD cốt thép dầm, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
140SXLD cốt thép dầm, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,418tấn
141SXLD cốt thép sàn, Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,894tấn
142SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô - ô văng, lam ... , Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,658tấn
143SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô - ô văng, lam ... , Đường kính >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
144SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,824100m2
145SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
146Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,512100m2
147Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,797100m2
148Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,201100m2
149Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, lanh tô - ô văng, lam ngang, lam đứng, lam gió...Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,477100m2
150SXLD dàn giáo thép ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,913100m2
151CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK fi42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
152CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,884100m
153CCLĐ cút nhựa, ĐK D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
154CCLĐ rọ chắn rác D90:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
155CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(600x400x200)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
156CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(400x300x150)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
157CCLĐ thanh cái đồng KT(250x20) dày 2mm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
158CCLĐ MCCB 3P-4C-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
159CCLĐ MCCB 3P-4C-63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
160CCLĐ aptomat 1P-2C-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
161CCLĐ aptomat 1P-2C-50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
162CCLĐ aptomat 1P-2C-63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
163CCLĐ aptomat 1P-2C-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
164CCLĐ aptomat 1P-2C-32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
165CCLĐ công tắc đơn ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82cái
166CCLĐ công tắc kép cầu thang ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
167Lắp cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt78cái
168CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màng cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
169CCLĐ hộp nối dây (đế âm đôi + mặt nạ) KT(110x110)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36hộp
170CCLĐ bảng điện 6 lỗ (mặt nạ 6 lỗ + đế âm đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
171CCLĐ bảng điện 5 lỗ (mặt nạ 5 lỗ + đế âm đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
172CCLĐ bảng điện 4 lỗ (mặt nạ 4 lỗ + đế âm đôi)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21hộp
173CCLĐ bảng điện 3 lỗ (mặt nạ 3 lỗ + đế âm đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45hộp
174CCLĐ bảng điện 2 lỗ (mặt nạ 2 lỗ + đế âm đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
175CCLĐ bảng điện 1 lỗ (mặt nạ 1 lỗ + đế âm đơn) gắn MCBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
176CCLĐ bảng điện 1 lỗ (mặt nạ 1 lỗ + đế âm đơn) gắn cầu chì cho ổ cắm 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38hộp
177CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.794,4m
178CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt768m
179CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x4mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt66,7m
180CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x6mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,4m
181CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
182CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x10mm2, làm nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32m
183CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x6mm2, làm nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92m
184CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x4mm2, làm nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29m
185CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2, làm nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt274m
186CCLĐ ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.274,1m
187CCLĐ ống nhựa ruột gà fi 20mm luồng dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,3m
188CCLĐ ống nhựa ruột gà fi 25mm luồng dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124m
189Lắp nổi ống luồn nhựa nẹp vuông KT(20x10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,5m
190CCLĐ đầu cos đồng D6mm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
191CCLĐ đầu cos đồng D10mm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
192CCLĐ đèn neon đơn 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59bộ
193CCLĐ đèn neon đơn 0,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
194CCLĐ đèn ốp trần bán cầu D270-22W ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
195CCLĐ quạt trần D1400 + volumeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
196CCLĐ đèn led panel KT(300x600x10,5) CS=20W, âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
197CCLĐ đèn ốp trần KT(357x357x66) CS=32WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
198CCLĐ quạt treo tường D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
199CCLĐ đèn mổ treo trần CS=300WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
200CCLĐ máng cáp sơn tĩnh điện KT(75x100) dày 2mm (kể cả nắp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m
201CCLĐ tê dày 2mm sơn tĩnh điện + nắp KT(75x100)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
202CCLĐ co dày 2mm sơn tĩnh điện + nắp KT(75x100)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
203CCLĐ đèn Exit loại 1 (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
204CCLĐ đèn Exit loại 2 (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
205CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố (2x6W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
206CCLĐ đầu nối phích cắm cho đèn exit và đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
207CCLĐ aptomat 1P-2C-63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
208CCLĐ aptomat 1P-2C-25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
209CCLĐ aptomat 1P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
210CCLĐ bảng điện 1 lỗ (mặt nạ 1 lỗ + đế âm đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
211CCLĐ bảng điện 2 lỗ (mặt nạ 2 lỗ + đế âm đơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
212CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt469,8m
213CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
214CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x4mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,5m
215CCLĐ dây nhiều pha mềm VVCm (VVCm-2,5) 4 ruột, 4 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,8m
216CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x10mm2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
217CCLĐ ống bảo ôn + ống đồng (máy 1HP)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109100m
218CCLĐ ống bảo ôn + ống đồng (máy 1,5HP)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,419100m
219CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,8m
220CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D20 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,5m
221CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D25 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
222CCLĐ giá treo cục nóng (2 giá 1 máy)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
223CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D20 thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,8m
224CCLĐ đầu cos đồng D10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
225CCLĐ ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
226CCLĐ cút nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
227CCLĐ Y nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
228Đào hào chôn ống nước đi ngầm sân, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,6241m3
229Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,625m2
230Đệm lại đất đào, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,166100m3
231Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,437100m
232Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,523100m
233Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,56100m
234Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,227100m
235Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi49mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
236CCLĐ cút giảm nhựa PVC, ĐK D42/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
237CCLĐ cút nhựa PVC, ĐK D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
238CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
239CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
240CCLĐ cút nhựa PVC 1 đầu ren trong bằng đồng, ĐK D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
241CCLĐ lavabo + vòi + ống thoátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17bộ
242CCLĐ cút giảm nhựa PVC, ĐK D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
243CCLĐ lavabo vuông rửa dụng cụ bằng sứ + vòi + ống thoát KT(530x435x655)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
244CCLĐ cút lơi nhựa PVC, ĐK D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
245CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
246CCLĐ cút nhựa PVC, ĐK D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
247CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
248CCLĐ cút giảm nhựa PVC, ĐK D34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
249CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK D34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
250CCLĐ cút nhựa PVC, ĐK D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
251CCLĐ nối giảm nhựa PVC, ĐK D42/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
252CCLĐ nối giảm nhựa PVC, ĐK D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
253CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK D34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
254CCLĐ gương soi + kệ gắn trên lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
255CCLĐ cút giảm nhựa PVC, ĐK D34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
256CCLĐ vòi đồng D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
257CCLĐ xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
258CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
259CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK D42/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
260CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
261CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK D42/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
262CCLĐ chậu tiểu nam + vòi + ống thoátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
263CCLĐ chậu xí bệt +vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
264CCLĐ nối giảm nhựa PVC, ĐK D49/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
265CCLĐ cút nhựa PVC, ĐK D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
266CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK D49/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
267CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
268CCLĐ cút nhựa PVC, ĐK D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
269Lắp ống nhựa PVC, ĐK D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171100m
270Lắp ống nhựa PVC, ĐK D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m
271Lắp ống nhựa PVC, ĐK D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,326100m
272Lắp ống nhựa PVC, ĐK D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,037100m
273Lắp ống nhựa PVC, ĐK D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m
274Lắp ống nhựa PVC, ĐK D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,143100m
275CCLĐ phễu thu KT(100x100), inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
276CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D76/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
277CCLĐ cút giảm nhựa, ĐK D76/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
278CCLĐ cút nhựa, ĐK D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
279CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
280CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
281CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
282CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D90/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
283CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
284CCLĐ Y nhựa, ĐK D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
285CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK D76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
286CCLĐ cút giảm nhựa, ĐK D76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
287CCLĐ tê nhựa, ĐK D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
288CCLĐ cút nhựa, ĐK D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
289CCLĐ cút nhựa, ĐK D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
290CCLĐ cút giảm nhựa, ĐK D60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
291CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
292CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
293CCLĐ Y nhựa, ĐK D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
294CCLĐ tê nhựa, ĐK D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
295CCLĐ tê nhựa, ĐK D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
296CCLĐ nối giảm nhựa, ĐK D90/49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
297CCLĐ nối giảm nhựa, ĐK D114/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
298CCLĐ cút nhựa, ĐK D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
299CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
300CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D49/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
301CCLĐ cút giảm nhựa, ĐK D49/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
302CCLĐ cút giảm nhựa, ĐK D49/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
303CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
304CCLĐ tê nhựa, ĐK D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
305CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
306Đào hố van, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2871m3
307Bê tông lót móng đá 4x6 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049m3
308Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001100m3
309Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02m3
310Lắp đan đậy hố vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
311Xây thành hố van, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064m3
312Trát tường ngoài hố van vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m2
313Trát tường trong hố van vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m2
314Trát tấm đan M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66m2
315SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m2
316SXLD cốt thép tấm đan d6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,001tấn
317Đào hố ga, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0031m3
318Bê tông lót đáy hố ga đá 4x6 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
319Đắp đất công trình , độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
320Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
321Bê tông giằng hố ga, M 200, Đá 1x2:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,202m3
322Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054m3
323Lắp đan đậy hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
324Xây thành hố ga, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49m3
325Trát tường trong vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,632m2
326Trát giằng hố ga, vữa XM M75:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,032m2
327Trát đan đậy hố ga, dày 1cm M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84m2
328SXLD thép L40x40x4 bao thành tấm đan, giằng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052tấn
329SXLD cốt thép giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012tấn
330SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
331SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
332SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,029100m2
333SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
334Đào hầm tự hoại, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4411m3
335Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339m3
336Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,116100m3
337Bê tông ống buy D1200, đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,894m3
338SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,348m3
339Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
340Lắp nắp thăm bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
341Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,391m2
342Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,912m2
343SXLD tháo dỡ ván khuôn buy bê tông D1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,723100m2
344SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022100m2
345SXLD cốt thép tấm đan, nắp thămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023tấn
346CCLĐ ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
347CCLĐ cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
348CCLĐ tê nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
349CCLĐ ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
350CCLĐ tê nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
351CCLĐ giá treo bình chữa cháy bằng tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3giá
352CCLĐ van cứu hỏa STK D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
353CCLĐ đầu nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
354CCLĐ khớp nối vòi D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
355CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m/cuộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cuộn
356CCLĐ lăng phun B:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
357CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy (4 bảng):Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
358CCLĐ tê nối ren STK D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
359CCLĐ ống STK D60 (đường kính ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m
360CCLĐ cút nối ren STK D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
361CCLĐ nối STK D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
362(Báo cháy tự động) CCLĐ hộp đấu dây KT(120x120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
363CCLĐ chuông báo cháy (bao gồm đế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
364CCLĐ nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
365CCLĐ đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
366CCLĐ đầu báo khói quang họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
367CCLĐ dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,5m
368CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV-1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192m
369Lắp ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200,5m
370Lắp nổi ống luồn nhựa nẹp vuông KT(20x10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82m
B KHOA DA LIỄU NAM + NGƯỜI LỚN
1Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,785m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,29m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,713m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,931m3
6Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cấu kiện
7Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt255,53m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,074m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt241,27m2
11Phá dỡ nền bê tông đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,584m3
12Phá dỡ bê tông lót đá 4x6 móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,429m3
13Phá dỡ móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,98m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,52m2
15Đục xồm, làm sạch cổ móng, cột hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt152,778m2
16Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
17Tháo dỡ lavabo + tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
18Vận chuyển phế thải ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,712100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt169,4041m3
20Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,232m3
21Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,078m3
22SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m2
23SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209tấn
24SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,978tấn
25Đào móng băng - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3171m3
26Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,832m3
27Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,988m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,192100m3
29Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,404m3
30SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m2
31SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027tấn
32SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171tấn
33Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,665m3
34Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,988m3
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,114100m2
36SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,699tấn
37SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,093tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,142m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,749100m2
40SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,488tấn
41SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tấn
42Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,641m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,149100m2
44SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,349tấn
45Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép (Đục lố trống sàn để đặt thép cột mở rộng và để thi công bê tông vai cột)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,729m3
46Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường (Đục ló thép dầm, hàn sắt gia cố nút cột và dầm chính)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,622m3
47Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,285m2
48Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,346m2
49Khoan đà kiềng cũ đưa sắt mới liên kết với thép chịu lực bằng Sikadukar 731Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34lỗ khoan
50Bơm Sikadukar 731Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34lỗ khoan
51Quét Sikadur 732 trước khi đổ bê tông, liều lượng 0,8kg/1m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,786m2
52Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,434m3
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,481100m2
54SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13tấn
55SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,869tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,587m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,263100m2
58SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,099tấn
59SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11m3
61Xây bịt tường mở rộng cột, gạch bê tông rỗng 10x20x40cm chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,732m3
62Xây bịt tường mở rộng cột, gạch bê tông rỗng 10x20x40cm chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
63Xây bịt tường mở rộng cột, gạch bê tông rỗng 20x20x40cm chiều dầy 20cm, M50 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,236m3
64Xây bịt tường mở rộng cột, gạch bê tông rỗng 20x20x40cm chiều dày 20cm, M50 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,172m3
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,455m3
66Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,583m3
67Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50 trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,368m3
68Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,243m3
69Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 (2 mặt ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,954m3
70Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 (1 mặt ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,393m3
71Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46,996m3
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,995m3
73Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,366m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,448m3
75Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,267m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,788m3
77Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, vữa XM M50, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,867m3
78Trát lan can cầu thang vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,346m2
79Trát lại chân móng phần tháo dỡ, vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,398m2
80Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt310,06m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt233,15m2
82Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt515m2
83Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, giằng vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt249,16m2
84Trát tường trong, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,36m2
85Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt177,462m2
86Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt572,918m2
87Trát tường trong xây bằng gạch không nung, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt495,877m2
88Trát tường ngoài, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,66m2
89Trát chành cửa, Vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,568m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt214,25m
91Làm chỉ lõm 20x5mm tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,2m
92Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,84m2
93Ngâm nước xi măng sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39,84m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,87m2
95Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,255m2
96SXLD xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,722tấn
97SXLD xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5ly (xà gồ xiên)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31tấn
98Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,92100m2
99Lát nền, sàn gạch granite KT60x60cm nhám vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,165m2
100Lát nền, sàn gạch granite KT60x60cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt607,84m2
101Đệm cát tôn nền sàn nổi khu vệ sinh:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,936m3
102Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m3
103Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch granite KT(300x300) vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt111,44m2
104Lát đá granít tự nhiên cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,08m2
105Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
106ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic KT (30x60)cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt309,235m2
107ốp chân tường gạch ceramic KT 10x40cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,825m2
108ốp tường gạch ceramic KT 40x40cm cao 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt717,12m2
109SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142,2m2
110SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt114,84m2
111SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,36m2
112SXLD hoa sắt cửa thép hộp 12x12x1mm (chi phí vật tư đã bao gồm công sản xuất và SXLD + sơn 3 nước)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt157,733m2
113SXLD thang lên mái bằng fi18 L=1,2m (8ck)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
114SXLD cửa khung sắt lên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,64m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt208,9891m2
116Sản xuất lan can tay vị cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,035tấn
117Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,634m2
118Trần thạch cao khung nổi loại chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt208,382m2
119Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,492m2
120Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt272,683m2
121Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt230,312m2
122Sơn tường lan can cầu thang bằng sơn dầu 2 lớp phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,346m2
123Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt668,324m2
124Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt668,324m2
125Bả bằng bột bả vào tường, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt767,605m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.343,863m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.111,528m2
128CCLĐ khoá tay gạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
129Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,47100m2
130(Phần điện) CCLĐ tủ điện (H400xW400xD150) sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
131CCLĐ tủ điện (H400xW300xD150) sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
132CCLĐ Thanh cái đồng KT(250x20) dày 2lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
133CCLĐ aptomat 3P-4C-20A tổng mạch ưu tiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134CCLĐ aptomat 3P-4C-40A tổng mạch tải thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135CCLĐ aptomat 1P-2C-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
136CCLĐ aptomat 1P-2C-32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
137CCLĐ công tắc 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97cái
138CCLĐ công tắc 2 chiều cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
139CCLĐ cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt79cái
140CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màng cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
141CCLĐ hộp nối dây (đế âm đôi + mặt nạ) KT(110x110)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32hộp
142CCLĐ mặt nạ 6 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
143CCLĐ mặt nạ 5 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14hộp
144CCLĐ mặt nạ 4 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4hộp
145CCLĐ mặt nạ 3 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34hộp
146CCLĐ mặt nạ 2 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21hộp
147CCLĐ mặt nạ 1 lỗ (đế âm + mặt nạ) gắn cầu chì cho ổ cắm 3 chấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30hộp
148CCLĐ dây điện đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.969,2m
149CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt488m
150CCLĐ dây điện dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m
151CCLĐ dây điện dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124m
152CCLĐ dây điện đơn 1x6mm2 làm nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112m
153CCLĐ dây điện đơn 1x4mm2 làm nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,3m
154CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2 làm nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153,9m
155CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.204,1m
156CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D25 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt141,1m
157CCLĐ nổi ống luồng nhựa nẹp vuông KT(20x10) dài 1,7mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,2m
158CCLĐ đầu cos đồng D6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
159CCLĐ đèn ốp trần bán cầu D270 - 22W, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41bộ
160CCLĐ đèn Led Panel KT(300x600x10,5) CS=20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
161CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
162CCLĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
163CCLĐ quạt trần D1500 + volumTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
164CCLĐ quạt treo tường D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
165CCLĐ đèn Exit loại 1 (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
166CCLĐ đèn Exit loại 2 (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
167CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố (2x6w)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
168CCLĐ đầu nối phích cắm cho đền exit và đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
169(Phần máy lạnh) CCLĐ aptomat 1P-20A (tắt mở máy điều hòa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
170CCLĐ mặt nạ 1 lỗ (đế âm + mặt nạ) gắn aptomátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
171CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93m
172CCLĐ dây nhiều pha mềm VVCm (VVcm-2,5) 4 pha (dây nguồn và dây điều khiển cục lạnh)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
173CCLĐ ống đồng + ống bảo ôn cho máy lạnh 1,5HPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
174CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m
175CCLĐ giá treo cục nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
176CCLĐ ống nhựa gân mềm D20 thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
177(Phần cấp nước) Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,411m3
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,861m3
179Đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,41m3
180Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m3
181Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18m3
182Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,192m3
183Trát tường ngoài, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m2
184Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06m3
185SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
186SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m2
187Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
188Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,99m2
189CCLĐ tê giảm nhựa PVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
190CCLĐ co nhựa PVC 1 đầu ren D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38cái
191CCLĐ đầu nối nhựa PVC 1 đầu ren trong D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
192CCLĐ chậu xí xổm + thùng nước xảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
193CCLĐ co nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
194CCLĐ co lơi nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
195CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
196CCLĐ co giảm nhựa PVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
197CCLĐ lavabo + vòi + ống thoátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25bộ
198CCLĐ co nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49cái
199CCLĐ co nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
200CCLĐ tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
201CCLĐ vòi rửa bằng đồng D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
202CCLĐ tê nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
203CCLĐ co giảm nhựa PVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204CCLĐ gương soi + kệ gươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
205CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
206CCLĐ co giảm nhựa PVC D34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
207CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
208CCLĐ chậu tiểu nam + van tay gạt + ống thoátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
209CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt + móc treo giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
210CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
211CCLĐ co giảm nhựa PVC D42/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
212CCLĐ tê giảm nhựa PVC D42/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
213CCLĐ co nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
214CCLĐ co giảm nhựa PVC D49/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
215CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
216CCLĐ ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621100m
217CCLĐ ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
218CCLĐ ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,437100m
219CCLĐ ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,367100m
220(Thoát nước trong nhà) CCLĐ ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,404100m
221CCLĐ ống nhựa PVC D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,432100m
222CCLĐ ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
223CCLĐ ống nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m
224CCLĐ ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
225CCLĐ ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,815100m
226CCLĐ co giảm nhựa PVC D49/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
227CCLĐ co lơi nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
228CCLĐ Y giảm nhựa PVC D60/49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
229CCLĐ co lơi nhựa PVC D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
230CCLĐ co nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71cái
231CCLĐ tê giảm nhựa PVC D49/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
232CCLĐ tê nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
233CCLĐ phễu thu inox KT(100x100)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
234CCLĐ co nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
235CCLĐ Y giảm nhựa PVC D90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
236CCLĐ Y nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
237CCLĐ co lơi nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
238CCLĐ co nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
239CCLĐ tê nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
240CCLĐ Y giảm nhựa PVC D114/49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
241CCLĐ Y giảm nhựa PVC D90/49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
242CCLĐ Y giảm nhựa PVC D76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
243CCLĐ co giảm nhựa PVC D60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
244CCLĐ co giảm nhựa PVC D60/49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
245CCLĐ co giảm nhựa PVC D76/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
246CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
247CCLĐ tê giảm nhựa PVC D76/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
248CCLĐ co lơi nhựa PVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
249CCLĐ Y giảm nhựa PVC D90/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
250CCLĐ co lơi nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
251CCLĐ tê nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
252CCLĐ Y giảm nhựa PVC D49/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
253CCLĐ Y nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
254CCLĐ co lơi nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
255CCLĐ co nhựa PVC D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
256CCLĐ co nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
257CCLĐ nối giảm nhựa PVC D114/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
258CCLĐ nối giảm nhựa PVC D90/49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
259(Thoát nước mái) CCLĐ ống nhựa PVC D42 (ống thông dầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
260CCLĐ ống nhựa PVC D60 (ống thoát nước ban công)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m
261CCLĐ ống nhựa PVC D90 (ống thoát nước mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663100m
262CCLĐ co nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
263CCLĐ co nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
264CCLĐ tê nhựa PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
265CCLĐ phễu thu inox KT(100x100)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
266CCLĐ rọ chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
267(Phần PCCC) CCLĐ giá treo bình chữa cháy bằng tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
268CCLĐ van cứu hỏa STK D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
269CCLĐ đầu nối ren trong STK D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
270CCLĐ khớp nối vòi D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
271CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m/cuộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cuộn
272CCLĐ lăng phun BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
273CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
274CCLĐ tê nối ren STK D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
275CCLĐ ống STK D60 (đường kính ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
276CCLĐ co STK D60 ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
277CCLĐ nối ren trong STK D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
278(Hầm tự hoại) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,832m3
279Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,678m3
280Bê tông lót móng, M50, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
281Bê tông nền hố ga thu nước lavabo đá 1x2 M200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096m3
282Bê tông giằng hố ga thu nước lavabo đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076m3
283Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m2
284SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
285SX bêtông buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,788m3
286SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,447100m2
287SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,726m3
288SXLD cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
289SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m2
290CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
291CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
292Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
293Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,782m2
294Quét nước ximăng 2 nước, thành buy chứa, lắng, rútTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,824m2
295Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134m3
296Trát tường trong, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,224m2
297Trát tường ngoài, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m2
298Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m2
299Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
300CCLĐ ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
301CCLĐ ống nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
302CCLĐ co nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
303CCLĐ tê nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
304CCLĐ tê nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
305(Báo cháy tự động) CCLĐ hộp đấu dây KT(120x120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
306CCLĐ chuông báo cháy (bao gồm đế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
307CCLĐ nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
308CCLĐ đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
309CCLĐ đầu báo khói quang họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
310CCLĐ dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153,9m
311CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV-1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,4m
312Lắp ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt177,3m
313Lắp nổi ống luồn nhựa nẹp vuông KT(20x10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
C KHOA PHONG
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột trụ, dầm ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,826m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt243,15m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,815m2
4Bả matít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,826m2
5Bả matít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt243,15m2
6Bả matít vào cột, dầm, trần, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,815m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt232,826m2
8Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt243,15m2
9Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt242,815m2
10Phá dỡ bê tông xà dầm để cấy cột, cấy dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,639m3
11Khoan không chấn động vào bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6lỗ khoan
12Quét Sikadur 732 trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,775m2
13Quét Sikadur 731 nối thép và bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052m2
14Bê tông dầm sàn bù lại phần tháo dỡ nhà đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,579m3
15Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt103,479m2
16Tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt719,233m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,557m3
18Tháo dỡ xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135tấn
19Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cây
20Phá dỡ bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,577m3
21Phá dỡ tường gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,251m3
22Tháo dỡ trần nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,06m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,373m2
24Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
25Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
26Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Phá dỡ nền gạch hoa xi măngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt308,96m2
28Vận chuyển đất , đất cấp III đổ thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,777100m3
29Đào móng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,929100m3
30Đào móng băng, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,1221m3
31Bê tông lót móng đá 4x6 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,605m3
32Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,074m3
33SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
34SXLD cốt thép móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,692tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,346100m2
36Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,342m3
37Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,356m3
38SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094tấn
39SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,606tấn
40SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,119tấn
41SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,497100m2
42Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,914100m3
43Xây chân móng gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 20cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,317m3
44Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,19100m3
45Bê tông lót đá 4x6 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,451m3
46Bê tông cột đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,737m3
47SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,303tấn
48SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,858tấn
49Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,951100m2
50Bê tông dầm, Vữa mác 250, Đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,37m3
51SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,431tấn
52SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,446tấn
53Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,997100m2
54Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,003m3
55SXLD cốt thép sàn mái đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,527tấn
56Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,602100m2
57Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,617m3
58SXLD cốt thép cầu thang đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
59SXLD cốt thép cầu thang đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,398tấn
60Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,216100m2
61Bê tông lanh tô, lam đứng, ô văng đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,975m3
62SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,889tấn
63SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
64Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,714100m2
65SX bêtông mũ khe lún đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,362m3
66SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ mũ khe lún đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
67SXLD cốt thép mũ khe lún đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026tấn
68Lắp các bê tông mũ khe lún đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
69Lắp các bê tông mũ khe lún đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
70Láng vữa tạo dốc mũ khe lún có đánh mầu vữa M100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,306m2
71Trát trụ cột vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt119,9m2
72Trát dầm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt161,532m2
73Trát trần vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt460m2
74Trát cầu thang vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
75Trát lanh tô, ô văng, lam ngang M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt171,3m2
76Tháo dỡ hoa bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
77Xây tường ngoài tầng 1 gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,944m3
78Xây tường ngoài tầng 2 gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,856m3
79Xây tường ngoài bằng gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,634m3
80Xây tường ngoài tầng 1 gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,056m3
81Xây tường ngoài tầng 2 gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,848m3
82Xây tường trong tầng 1 gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,496m3
83Xây tường trong tầng 2 gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,478m3
84Xây tường trong tầng 1 gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,533m3
85Xây tường trong tầng 2 gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,129m3
86Xây tường trong gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,398m3
87Xây lan can cầu thang gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,814m3
88Trát lan can cầu thang vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,283m2
89Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 5x9x19 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,792m3
90Trát mặt bậc cầu thang vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,99m2
91Xây tường thu hồi gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,122m3
92Xây trụ, chân tường thu hồi gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,913m3
93Sản xuất lan can cầu thang bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
94Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,035m2
95SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt127,54m2
96CCLĐ Khóa tay gạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53bộ
97SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,42m2
98SXLD hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 12x12 dày 1ly đan ô (chi phí vật tư đã bao gồm công sản xuất và lắp dựng, sơn 3 nước) :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128,964m2
99SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m2
100SXLD thang sắt lên mái fiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,019tấn
101Sơn thang sắt lên mái, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2711m2
102SXLD cửa lên mái bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
103Sơn cửa lên mái lên mái, 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0041m2
104Kẽ chỉ lõmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150,12m
105Lát nền, sàn gạch bằng gạch granite KT(600x600)mm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt634,581m2
106Lát ram dốc gạch bằng gạch granite KT(600x600)mm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,89m2
107ốp đá granít tự nhiên màu đen làm vách ngăn âu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m2
108Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám KT(300x300)mm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,64m2
109Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT(300x600)mm, tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,572m2
110Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT(300x600)mm, tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70,912m2
111Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT(100x600)mm, tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,47m2
112Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT(100x600)mm, tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,65m2
113Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT(100x600)mm, chân cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,629m2
114Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT(400x400)mm màu trắng, tầng 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt379,704m2
115Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT(400x400)mm màu trắng, tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt225,38m2
116Lát đá granít tự nhiên màu đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,44m2
117Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,649m2
118Làm trần thạch cao khung nổi chịu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt183,432m2
119SXLD xà gồ thép chữ C(125x50x5) dày 2,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,238tấn
120Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,0441m2
121Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,172100m2
122Láng sàn có đánh màu vữa M100, tạo dốc i=0,5% về ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt110,699m2
123Quét Sika top chống thấm, quét 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt129,939m2
124Bê tông đá 4x6 đệm sàn khu vệ sinh đá 4x6 M50 :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,269m3
125Lát gạch chữ U chống nóng KT(200x200x75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,944m2
126Đắp chỉ chắn nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt97,92m
127Trát tường ngoài tầng 1 vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,28m2
128Trát tường trong tầng 1 vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt251,488m2
129Trát tường ngoài tầng 2 vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt212,76m2
130Trát tường trong tầng 2 vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt561,446m2
131Trát sê nô, lan can, vách kính vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,012m2
132Trát lan can cầu thang vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,051m2
133Trát tường thu hồi vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196,738m2
134Trát tường hộp gen vữa M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,212m2
135Bả matít vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt475,052m2
136Bả matít vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.026,935m2
137Bả matít vào cột, dầm, trần, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt847,966m2
138Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt475,052m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.874,901m2
140Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,268100m2
141Phá dỡ nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
142Đào đất đặt đường ống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,441m3
143Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m3
144Bê tông lót móng đá 4x6 M50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45m3
145Lát gạch thẻ Tuy nen 5x9x19 đánh dấu đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,71m2
146CCLĐ giá đôi treo bình chữa cháy bằng tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2giá
147CCLĐ van cứu hỏa STK đường kính D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
148CCLĐ đầu nối ren trong STK D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
149CCLĐ khớp nối vòi D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
150CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50, 20m cuộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cuộn
151CCLĐ lăng phun BTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
152CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
153CCLĐ ống STK D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m
154CCLĐ co STK đường kính 60mm, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
155CCLĐ lơi STK đường kính 60mm, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
156CCLĐ tê STK D56mm, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
157CCLĐ nối STK D50mm, ren trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
158CCLĐ aptomat 1P-2C-32ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
159CCLĐ aptomat 1P-20A điều khiển máy lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
160CCLĐ mặt nạ 1 lỗ + đế âm, dành cho aptomatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
161CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74m
162CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x2,5mm2, làm dây nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37m
163CCLĐ dây nhiều pha mềm VVCm (VVCm-2,5) 4 ruột, 4 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m
164CCLĐ cáp điện ruột đồng cách điện XPLE, võ bọc PVC, CXV-2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,6m
165CCLĐ dây điện đơn ruột vỏ bọc PVC, CV-1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8m
166CCLĐ ống đồng + ống bảo ôn D6.35 (máy 1,5HP)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
167CCLĐ ống đồng + ống bảo ôn D12.7 (máy 1,5HP)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
168CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
169CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8m
170CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D20, thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4m
171CCLĐcos đồng Ф6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
172CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
173CCLĐ aptomat 3P-2C-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174CCLĐ aptomat 3P-3C-50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
175CCLĐ aptomat 1P-2C-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
176CCLĐ aptomat 1P-2C-40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
177CCLĐ hạt công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88cái
178CCLĐ công tắc 2 chiều cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
179CCLĐ cầu chì 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt68cái
180CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn cheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
181CCLĐ hộp nối dây (đế âm + mặt nạ), KT(110x110)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59hộp
182CCLĐ bảng điện 6 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
183CCLĐ bảng điện 5 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
184CCLĐ bảng điện 4 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
185CCLĐ bảng điện 3 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31hộp
186CCLĐ bảng điện 2 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13hộp
187CCLĐ bảng điện 1 lỗ (đế âm + mặt nạ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25hộp
188CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.861m
189CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt629,4m
190CCLĐ cáp điện ruột đồng cách điện XPLE, võ bọc PVC, CXV-2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,4m
191CCLĐ cáp điện ruột đồng cách điện XPLE, võ bọc PVC, CXV-2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104m
192CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x6mm2, làm dây nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
193CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x2,5mm2, làm dây nối đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,1m
194CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.181m
195CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D20, thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,4m
196CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56m
197Lắp nổi ống nhựa KT(10x20)mm bảo hộ dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52,4m
198CCLĐ cos đồng Ф6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
199CCLĐ đèn huỳnh quang đơn 1,2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44bộ
200CCLĐ đèn huỳnh quang đơn 0,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
201CCLĐ đèn ốp trần bán cầu D260, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
202CCLĐ quạt trần D1400 + volumeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
203CCLĐ quạt treo tường D400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
204CCLĐ đèn led panel KT(300x600x10.5) CS=20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
205CCLĐ đèn Exit loại 1 (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
206CCLĐ đèn Exit loại 2 (2 mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
207CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố (2x6W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
208CCLĐ đầu nối phích cắm cho đền exit và đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
209CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,773100m
210CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036100m
211CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
212CCLĐ co nhựa PVC, ĐK F21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29cái
213CCLĐ vòi đồng F21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
214CCLĐ xí xổmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
215CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC F21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
216CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK F21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
217CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK F27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
218CCLĐ co giảm nhựa PVC, ĐK F27/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
219CCLĐ co nhựa PVC 1 đầu ren trong bằng đồng, ĐK F21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
220CCLĐl avabo + vòi + ống thoátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
221CCLĐ chậu tiểu nam + vòi + ống thoátTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
222CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
223CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK F34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
224CCLĐ nối giảm nhựa PVC, ĐK F34/21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
225CCLĐ nối giảm nhựa PVC, ĐK F42/27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
226CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
227CCLĐ co nhựa, ĐK F42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
228CCLĐ co nhựa, ĐK F49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
229CCLĐ tê nhựa, ĐK F60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
230CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
231CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
232CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
233CCLĐ co nhựa, ĐK F34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
234CCLĐ co lơi nhựa, ĐK F60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
235CCLĐ Tê giảm nhựa, ĐK F76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
236CCLĐ co nhựa, ĐK F60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
237CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F60/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
238CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F49/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
239CCLĐ phễu thu inox KT(100x100)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
240CCLĐ co nhựa, ĐK F114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
241CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F76/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
242CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
243CCLĐ co lơi nhựa, ĐK F90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
244CCLĐ nối giảm nhựa, ĐK F90/49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
245CCLĐ nối giảm nhựa, ĐK F114/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
246CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK F90/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
247CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK F90/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
248CCLĐ co lơi nhựa, ĐK F114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
249CCLĐ Y nhựa, ĐK F114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
250CCLĐY giảm nhựa, ĐK F76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
251CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F76/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
252CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F76/34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
253CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F90/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
254CCLĐ tê nhựa, ĐK F114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
255CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F76/60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
256CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F90/76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
257CCLĐ tê nhựa, ĐK F90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
258CCLĐ co nhựa, ĐK F90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
259CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,33100m
260CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,208100m
261CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m
262CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,121100m
263CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,251100m
264CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m
265CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
266CCLĐ rọ chắn rác D90 trên máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14Cái
267CCLĐ ống nhựa PVC, Đường kính ống 90mm thoát nước mái :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,078100m
268CCLĐ ống nhựa PVC, Đường kính ống 42mm thông dầm :Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m
269CCLĐ co nhựa, ĐK 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
270CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,41100m
271CCLĐ co nhựa, ĐK F60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
272CCLĐ phễu thu inox KT(100x100)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
273Đào hầm tự hoại đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,8321m3
274Bê tông lót đáy hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,678m3
275Bê tông ống buy D1200, đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,788m3
276SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,697m3
277Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
278Lắp nắp thăm bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
279Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,782m2
280Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,824m2
281SXLD tháo dỡ ván khuôn buy bê tông D1200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,447100m2
282SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
283SXLD cốt thép tấm đan, nắp thămTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
284CCLĐ ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
285CCLĐ cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
286CCLĐ tê nhựa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
287CCLĐ ống nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
288CCLĐ tê nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
289(Báo cháy tự động) CCLĐ hộp đấu dây KT(120x120)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
290CCLĐ chuông báo cháy (bao gồm đế)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
291CCLĐ nút nhấn khẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
292CCLĐ đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
293CCLĐ đầu báo khói quang họcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
294CCLĐ dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,1m
295CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV-1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,4m
296Lắp ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt158,3m
297Lắp nổi ống luồn nhựa nẹp vuông KT(20x10)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43m
D THIẾT BỊ
1CCLĐ máy lạnh 1HP, 02 cục 01 chiều, inverterTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2CCLĐ máy lạnh 1,5 HP, 02 cục 01 chiều, inverterTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
3CCLĐ tủ cứu hỏa 400x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
4CCLĐ bình bột chữa cháy 8kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
5CCLĐ bình bột chữa cháy CO2 5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
E HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí hạng mục chungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoản
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngKhông được phân bổ vào công tác xây dựng mà giữ nguyên sang đơn dự thầu562.040.006đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.592E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc:+ Công trình/hạng mục công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 11,9 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình dân dụng cấp III, hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.53
2 Phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh42
3 Phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công phần điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh42
4 Phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh42
5 Phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, an toàn lao động- Đã phụ trách thi công phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 10 tấn Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo quy định và còn hiệu lực lưu hành.5
2 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,8 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực lưu hành.1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥ 250 lít6
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
5 Máy hàn Máy hàn2
6 Máy cắt thép Máy cắt thép2
7 Máy tời điện Máy tời điện1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->