Gói thầu: Gói thầu số 03XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục: Nâng cấp, mở rộng khoa Vật lý trị liệu + mổ, khoa Da liễu Nam + người lớn, khoa Phong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục: Nâng cấp, mở rộng khoa Vật lý trị liệu + mổ, khoa Da liễu Nam + người lớn, khoa Phong |
| Số hiệu KHLCNT | 20220457805 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu y tế - dân số giai đoạn 2016-2020 (Ngân sách Trung ương) và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:43:00 đến ngày 2022-05-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,971,877,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.592E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc:+ Công trình/hạng mục công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 11,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình dân dụng cấp III, hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công phần điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, an toàn lao động- Đã phụ trách thi công phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 10 tấn Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo quy định và còn hiệu lực lưu hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,8 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực lưu hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03XL: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị các hạng mục: Nâng cấp, mở rộng khoa Vật lý trị liệu + mổ, khoa Da liễu Nam + người lớn, khoa Phong Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm chuyên khoa Da liễu tỉnh Phú Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình mục tiêu y tế - dân số giai đoạn 2016-2020 (Ngân sách Trung ương) và Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III; Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm ,... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng tỉnh Phú Yên, số 03 đại lộ Hùng Vương, phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. SĐT 02573.604289; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên, số 07 Độc Lập, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHOA VẬT LÝ TRỊ LIỆU + MỔ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,212 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót nền đá 4x6, mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,82 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,96 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch xây ốp đà kiềng ở vị trí tường biên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,888 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,265 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,712 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bê tông sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,128 | m3 |
| 11 | Phá dỡ bê tông bể nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,008 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông lanh tô, ô văng, lam ngang… | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,226 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền đan bê tông, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 231,78 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,555 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,9 | m2 |
| 17 | Đục bỏ lớp trát granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,263 | m2 |
| 18 | Đục bỏ lớp trát granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,082 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,9 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần la phong nhựa khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 21 | Đục bỏ lớp vữa trát của cột hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,84 | m2 |
| 22 | Đục xồm, làm sạch cổ móng, cột hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,19 | m2 |
| 23 | Đục lỗ trống sàn để đặt thép cột mở rộng và để thi công bê tông vai cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 24 | Đục ló thép cột, dầm, hàn sắt gia cố nút cột và dầm chính, gia cố thép cột cũ với thép cột mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,68 | m2 |
| 25 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông cột thép, vai cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,66 | m2 |
| 26 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,68 | m2 |
| 27 | Khoan đà kiềng cũ đưa sắt mới liên kết với thép chịu lực bằng Sidukar 731 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 28 | Bơm Sidukar 731 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 29 | Quét Sikadur 732 trước khi đổ bê tông, liều lượng 0,8kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,56 | m2 |
| 30 | Đục bỏ lớp vữa láng sàn sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,325 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ vật tư điện nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp III đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,654 | 100m3 |
| 33 | Đào móng cột, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220,732 | 1m3 |
| 34 | Đào móng băng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,399 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,438 | m3 |
| 36 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,597 | m3 |
| 37 | Xây móng tường, đá chẻ 15x20x25, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,224 | m3 |
| 38 | Xây lại móng gạch ốp đà kiềng vị trí tường biên gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | m3 |
| 39 | Bê tông đà kiềng, Vữa mác 250, Đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,088 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,424 | 100m3 |
| 41 | Bê tông đá 4x6 lót nềnđá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,242 | m3 |
| 42 | Bê tông cột, Vữa mác 250, Đá 1x2 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,458 | m3 |
| 43 | Bê tông dầm, Vữa mác 250, Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,715 | m3 |
| 44 | Bê tông sàn, Vữa mác 250, Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,931 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, Vữa mác 250, Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,084 | m3 |
| 46 | Xây bịt tường trổ cửa, tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,898 | m3 |
| 47 | Xây bịt tường trổ cửa, tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,921 | m3 |
| 48 | Xây bịt tường mở rộng cột, tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,726 | m3 |
| 49 | Xây bịt tường mở rộng cột, tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,77 | m3 |
| 50 | Xây bịt tường mở rộng cột, tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,815 | m3 |
| 51 | Xây hộp gen ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,14 | m3 |
| 52 | Xây hộp gen trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,665 | m3 |
| 53 | Xây tường ngoài nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50, tường dày 200: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,661 | m3 |
| 54 | Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50, tường dày 200: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,469 | m3 |
| 55 | Xây tường trong nhà, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50, tường dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,229 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch mặt chính, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,351 | m3 |
| 57 | Đục tường tạo ô lõm cho lan can tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 58 | Xây thành lan can, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,401 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch ô hoa bê tông bánh ú 20x20 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 60 | Xây tường dưới đuôi mái, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,688 | m3 |
| 61 | Xây tường thu hồi, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,665 | m3 |
| 62 | Xây tường đỡ đan, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,266 | m3 |
| 63 | Xây bệ dưới chậu rửa, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | m3 |
| 64 | Xây tường trên sê nô mái, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,688 | m3 |
| 65 | Xây bổ trụ tường thu hồi, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,912 | m3 |
| 66 | Lát nền gạch granite, Gạch 60x60(cm): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 647,52 | m2 |
| 67 | Lát gạch granite 60x60cm nhám, lát nền ram dốc: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3 | m2 |
| 68 | Lát gạch granite 30x30cm nhám, lát nền khu vệ sinh: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,165 | m2 |
| 69 | ốp gạch ceramic tường khu vệ sinh, ốp gạch 30x60(cm): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,685 | m2 |
| 70 | ốp tường gạch ceramic 40x40cm cao 2m màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 985,098 | m2 |
| 71 | ốp chân tường gạch ceramic 10x60cm, màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,34 | m2 |
| 72 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,263 | m2 |
| 73 | Lát đá granít tự nhiên màu đen cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,082 | m2 |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên màu đen kệ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,74 | m2 |
| 75 | ốp đá granít tự nhiên màu đen làm vách ngăn âu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | m2 |
| 76 | Trát lại chân móng phần tháo dỡ, vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 77 | Trát hộp gen ngoài nhà, Vữa XM mác 75 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,3 | m2 |
| 78 | Trát hộp gen trong vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,05 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài nhà, Vữa XM mác 50 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 236,425 | m2 |
| 80 | Trát tường trong nhà, VXM mác 50 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 978,195 | m2 |
| 81 | Trát tường gạch mặt chính, tường ngoài nhà, VXM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,785 | m2 |
| 82 | Trát thành lan can Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,22 | m2 |
| 83 | Trát tường dưới đuôi mái, tường ngoài nhà, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 84 | Trát tường dưới đuôi mái, tường trong nhà, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 85 | Trát tường thu hồi, tường trong nhà, Vữa XM mác 50 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,3 | m2 |
| 86 | Trát tường trên sênô, tường ngoài nhà, Vữa XM mác 50 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 87 | Trát tường bổ trụ tường thu hồi, tường trong nhà, Vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,16 | m2 |
| 88 | Trát chành cửa, Vữa XM mác 75 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,274 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ lan can tầng 2 vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,7 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ nước, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,62 | m |
| 91 | Trát trụ cột, Vữa XM mác 75 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 315,812 | m2 |
| 92 | Trát dầm, Vữa XM mác 75 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,073 | m2 |
| 93 | Trát trần, Vữa XM mác 75 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,138 | m2 |
| 94 | Trát lanh tô, lanh tô - ô văng, lam, giằng tầng 1, 2, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,284 | m2 |
| 95 | Kẻ roan toàn bộ nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,1 | công |
| 96 | Láng lại sàn sảnh có đánh màu vữa M100, tạo dốc i=0,5% về ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,325 | m2 |
| 97 | Quét Sika top chống thấm lại sàn sảnh, quét 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,325 | m2 |
| 98 | Quét Sika top chống thấm sàn khu vệ sinh, quét 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,29 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,82 | m2 |
| 100 | Ngâm nước ximăng, sàn sênô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,82 | m2 |
| 101 | Quét sika chống thấm sàn sê nô mái, quét 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,82 | m2 |
| 102 | Láng ô văng không đánh mầu, Vữa XM mác 75 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,36 | m2 |
| 103 | Đệm cát tôn nền sàn nổi khu vệ sinh: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,005 | m3 |
| 104 | Bê tông đá 4x6 đệm sàn nổi khu vệ sinh đá 4x6 M50 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,594 | m3 |
| 105 | Làm trần thạch cao khung nổi loại chịu nước khu vệ sinh: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,29 | m2 |
| 106 | Làm trần thạch cao khung nổi loại chịu nước hành lang: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,105 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 404,741 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 514,948 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,03 | m2 |
| 110 | Sơn diện tích tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 894,857 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 894,857 | m2 |
| 112 | Sơn diện tích tường trong nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,864 | m2 |
| 113 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 372,864 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, lanh tô, giằng diện tích trong nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót + 2 nước phủ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.221,149 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.221,149 | m2 |
| 116 | SXLD xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,069 | tấn |
| 117 | Sơn xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5mm 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210,842 | 1m2 |
| 118 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | 100m2 |
| 119 | Chà nhám tay vịn cầu thang gỗ cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,448 | m2 |
| 120 | Phun PU tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,448 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,062 | m2 |
| 122 | Sơn lan can cầu thang sắt, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,062 | 1m2 |
| 123 | SXLD thang sắt lên mái fi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 124 | Sơn thang sắt lên mái, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,237 | 1m2 |
| 125 | SXLD cửa lên mái bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 126 | Sơn thang sắt lên mái, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,042 | 1m2 |
| 127 | Bê tông giữ thang lên mái, đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | m3 |
| 128 | SXLD cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, pa nô kính trắng dày 5mm, kính mờ dày 4,5mm, hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,28 | m2 |
| 129 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, kính mờ dày 4,5mm, hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,96 | m2 |
| 130 | SXLD vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm, hệ 1000: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,04 | m2 |
| 131 | CCLĐ Khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 132 | SXLD hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 12x12 dày 1ly đan ô (chi phí vật tư đã bao gồm công sản xuất và lắp dựng, sơn 3 nước) : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,381 | m2 |
| 133 | Cốt thép móng, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 134 | SXLD cốt thép móng, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,781 | tấn |
| 135 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 136 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 137 | SXLD cốt thép cột, trụ, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,826 | tấn |
| 138 | SXLD cốt thép cột, trụ, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,814 | tấn |
| 139 | SXLD cốt thép dầm, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 140 | SXLD cốt thép dầm, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,418 | tấn |
| 141 | SXLD cốt thép sàn, Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,894 | tấn |
| 142 | SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô - ô văng, lam ... , Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,658 | tấn |
| 143 | SXLD cốt thép lanh tô, lanh tô - ô văng, lam ... , Đường kính >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 144 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,824 | 100m2 |
| 145 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,512 | 100m2 |
| 147 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,797 | 100m2 |
| 148 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,201 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, lanh tô - ô văng, lam ngang, lam đứng, lam gió... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,477 | 100m2 |
| 150 | SXLD dàn giáo thép ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,913 | 100m2 |
| 151 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK fi42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 152 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,884 | 100m |
| 153 | CCLĐ cút nhựa, ĐK D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 154 | CCLĐ rọ chắn rác D90: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 155 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(600x400x200) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 156 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT(400x300x150) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 157 | CCLĐ thanh cái đồng KT(250x20) dày 2mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 158 | CCLĐ MCCB 3P-4C-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | CCLĐ MCCB 3P-4C-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 160 | CCLĐ aptomat 1P-2C-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 161 | CCLĐ aptomat 1P-2C-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 162 | CCLĐ aptomat 1P-2C-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 163 | CCLĐ aptomat 1P-2C-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 164 | CCLĐ aptomat 1P-2C-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 165 | CCLĐ công tắc đơn ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | cái |
| 166 | CCLĐ công tắc kép cầu thang ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 167 | Lắp cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 168 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màng che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 169 | CCLĐ hộp nối dây (đế âm đôi + mặt nạ) KT(110x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | hộp |
| 170 | CCLĐ bảng điện 6 lỗ (mặt nạ 6 lỗ + đế âm đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 171 | CCLĐ bảng điện 5 lỗ (mặt nạ 5 lỗ + đế âm đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 172 | CCLĐ bảng điện 4 lỗ (mặt nạ 4 lỗ + đế âm đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 173 | CCLĐ bảng điện 3 lỗ (mặt nạ 3 lỗ + đế âm đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | hộp |
| 174 | CCLĐ bảng điện 2 lỗ (mặt nạ 2 lỗ + đế âm đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 175 | CCLĐ bảng điện 1 lỗ (mặt nạ 1 lỗ + đế âm đơn) gắn MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 176 | CCLĐ bảng điện 1 lỗ (mặt nạ 1 lỗ + đế âm đơn) gắn cầu chì cho ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | hộp |
| 177 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.794,4 | m |
| 178 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 768 | m |
| 179 | CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,7 | m |
| 180 | CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4 | m |
| 181 | CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 182 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x10mm2, làm nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | m |
| 183 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x6mm2, làm nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 184 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x4mm2, làm nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 185 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2, làm nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 274 | m |
| 186 | CCLĐ ống nhựa ruột gà fi 16mm luồng dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.274,1 | m |
| 187 | CCLĐ ống nhựa ruột gà fi 20mm luồng dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,3 | m |
| 188 | CCLĐ ống nhựa ruột gà fi 25mm luồng dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | m |
| 189 | Lắp nổi ống luồn nhựa nẹp vuông KT(20x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,5 | m |
| 190 | CCLĐ đầu cos đồng D6mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 191 | CCLĐ đầu cos đồng D10mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 192 | CCLĐ đèn neon đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | bộ |
| 193 | CCLĐ đèn neon đơn 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 194 | CCLĐ đèn ốp trần bán cầu D270-22W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 195 | CCLĐ quạt trần D1400 + volume | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 196 | CCLĐ đèn led panel KT(300x600x10,5) CS=20W, âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 197 | CCLĐ đèn ốp trần KT(357x357x66) CS=32W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 198 | CCLĐ quạt treo tường D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 199 | CCLĐ đèn mổ treo trần CS=300W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 200 | CCLĐ máng cáp sơn tĩnh điện KT(75x100) dày 2mm (kể cả nắp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 201 | CCLĐ tê dày 2mm sơn tĩnh điện + nắp KT(75x100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 202 | CCLĐ co dày 2mm sơn tĩnh điện + nắp KT(75x100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 203 | CCLĐ đèn Exit loại 1 (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 204 | CCLĐ đèn Exit loại 2 (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 205 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố (2x6W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 206 | CCLĐ đầu nối phích cắm cho đèn exit và đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 207 | CCLĐ aptomat 1P-2C-63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | CCLĐ aptomat 1P-2C-25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 209 | CCLĐ aptomat 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 210 | CCLĐ bảng điện 1 lỗ (mặt nạ 1 lỗ + đế âm đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 211 | CCLĐ bảng điện 2 lỗ (mặt nạ 2 lỗ + đế âm đơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 212 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 469,8 | m |
| 213 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV - 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 214 | CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x4mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5 | m |
| 215 | CCLĐ dây nhiều pha mềm VVCm (VVCm-2,5) 4 ruột, 4 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | m |
| 216 | CCLĐ dây cáp điện 2 ruột đồng Cu/XLPE vỏ bọc PVC (CXV - 2x10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 217 | CCLĐ ống bảo ôn + ống đồng (máy 1HP) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m |
| 218 | CCLĐ ống bảo ôn + ống đồng (máy 1,5HP) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,419 | 100m |
| 219 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,8 | m |
| 220 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D20 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5 | m |
| 221 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D25 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 222 | CCLĐ giá treo cục nóng (2 giá 1 máy) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 223 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D20 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,8 | m |
| 224 | CCLĐ đầu cos đồng D10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 225 | CCLĐ ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,47 | 100m |
| 226 | CCLĐ cút nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 227 | CCLĐ Y nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 228 | Đào hào chôn ống nước đi ngầm sân, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,624 | 1m3 |
| 229 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,625 | m2 |
| 230 | Đệm lại đất đào, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 231 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,437 | 100m |
| 232 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,523 | 100m |
| 233 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | 100m |
| 234 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,227 | 100m |
| 235 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK fi49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 236 | CCLĐ cút giảm nhựa PVC, ĐK D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 237 | CCLĐ cút nhựa PVC, ĐK D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 238 | CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 239 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 240 | CCLĐ cút nhựa PVC 1 đầu ren trong bằng đồng, ĐK D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 241 | CCLĐ lavabo + vòi + ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 242 | CCLĐ cút giảm nhựa PVC, ĐK D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 243 | CCLĐ lavabo vuông rửa dụng cụ bằng sứ + vòi + ống thoát KT(530x435x655) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 244 | CCLĐ cút lơi nhựa PVC, ĐK D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 245 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 246 | CCLĐ cút nhựa PVC, ĐK D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 247 | CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 248 | CCLĐ cút giảm nhựa PVC, ĐK D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 249 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 250 | CCLĐ cút nhựa PVC, ĐK D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 251 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC, ĐK D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 252 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC, ĐK D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 253 | CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 254 | CCLĐ gương soi + kệ gắn trên lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 255 | CCLĐ cút giảm nhựa PVC, ĐK D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 256 | CCLĐ vòi đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 257 | CCLĐ xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 258 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 259 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 260 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 261 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 262 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi + ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 263 | CCLĐ chậu xí bệt +vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 264 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC, ĐK D49/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 265 | CCLĐ cút nhựa PVC, ĐK D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 266 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK D49/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 267 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 268 | CCLĐ cút nhựa PVC, ĐK D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | 100m |
| 270 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 271 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,326 | 100m |
| 272 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,037 | 100m |
| 273 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m |
| 274 | Lắp ống nhựa PVC, ĐK D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,143 | 100m |
| 275 | CCLĐ phễu thu KT(100x100), inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 276 | CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D76/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 277 | CCLĐ cút giảm nhựa, ĐK D76/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 278 | CCLĐ cút nhựa, ĐK D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 279 | CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 280 | CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 281 | CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 282 | CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 283 | CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 284 | CCLĐ Y nhựa, ĐK D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 285 | CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 286 | CCLĐ cút giảm nhựa, ĐK D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 287 | CCLĐ tê nhựa, ĐK D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 288 | CCLĐ cút nhựa, ĐK D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 289 | CCLĐ cút nhựa, ĐK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 290 | CCLĐ cút giảm nhựa, ĐK D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 291 | CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 292 | CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 293 | CCLĐ Y nhựa, ĐK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 294 | CCLĐ tê nhựa, ĐK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 295 | CCLĐ tê nhựa, ĐK D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 296 | CCLĐ nối giảm nhựa, ĐK D90/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 297 | CCLĐ nối giảm nhựa, ĐK D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 298 | CCLĐ cút nhựa, ĐK D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 299 | CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 300 | CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 301 | CCLĐ cút giảm nhựa, ĐK D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 302 | CCLĐ cút giảm nhựa, ĐK D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 303 | CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 304 | CCLĐ tê nhựa, ĐK D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 305 | CCLĐ cút lơi nhựa, ĐK D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 306 | Đào hố van, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,287 | 1m3 |
| 307 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | m3 |
| 308 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 309 | Bê tông tấm đan, M 200, Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | m3 |
| 310 | Lắp đan đậy hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 311 | Xây thành hố van, gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 312 | Trát tường ngoài hố van vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m2 |
| 313 | Trát tường trong hố van vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m2 |
| 314 | Trát tấm đan M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,66 | m2 |
| 315 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 316 | SXLD cốt thép tấm đan d6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 317 | Đào hố ga, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,003 | 1m3 |
| 318 | Bê tông lót đáy hố ga đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | m3 |
| 319 | Đắp đất công trình , độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 320 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 321 | Bê tông giằng hố ga, M 200, Đá 1x2: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,202 | m3 |
| 322 | Bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,054 | m3 |
| 323 | Lắp đan đậy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 324 | Xây thành hố ga, gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | m3 |
| 325 | Trát tường trong vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,632 | m2 |
| 326 | Trát giằng hố ga, vữa XM M75: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,032 | m2 |
| 327 | Trát đan đậy hố ga, dày 1cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,84 | m2 |
| 328 | SXLD thép L40x40x4 bao thành tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | tấn |
| 329 | SXLD cốt thép giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 330 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 331 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 332 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 333 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 334 | Đào hầm tự hoại, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,441 | 1m3 |
| 335 | Bê tông đáy hầm tự hoại đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,339 | m3 |
| 336 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 337 | Bê tông ống buy D1200, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,894 | m3 |
| 338 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | m3 |
| 339 | Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 340 | Lắp nắp thăm bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 341 | Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,391 | m2 |
| 342 | Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,912 | m2 |
| 343 | SXLD tháo dỡ ván khuôn buy bê tông D1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,723 | 100m2 |
| 344 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 345 | SXLD cốt thép tấm đan, nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 346 | CCLĐ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 347 | CCLĐ cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 348 | CCLĐ tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 349 | CCLĐ ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 350 | CCLĐ tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 351 | CCLĐ giá treo bình chữa cháy bằng tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | giá |
| 352 | CCLĐ van cứu hỏa STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 353 | CCLĐ đầu nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 354 | CCLĐ khớp nối vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 355 | CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cuộn |
| 356 | CCLĐ lăng phun B: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 357 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy (4 bảng): | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 358 | CCLĐ tê nối ren STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 359 | CCLĐ ống STK D60 (đường kính ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 360 | CCLĐ cút nối ren STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 361 | CCLĐ nối STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 362 | (Báo cháy tự động) CCLĐ hộp đấu dây KT(120x120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 363 | CCLĐ chuông báo cháy (bao gồm đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 364 | CCLĐ nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 365 | CCLĐ đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 366 | CCLĐ đầu báo khói quang học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | bộ |
| 367 | CCLĐ dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,5 | m |
| 368 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | m |
| 369 | Lắp ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,5 | m |
| 370 | Lắp nổi ống luồn nhựa nẹp vuông KT(20x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82 | m |
| B | KHOA DA LIỄU NAM + NGƯỜI LỚN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,785 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,29 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,713 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,931 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cấu kiện |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,53 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,074 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,27 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,584 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bê tông lót đá 4x6 móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,429 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,98 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,52 | m2 |
| 15 | Đục xồm, làm sạch cổ móng, cột hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,778 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ lavabo + tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,712 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,404 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,232 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,078 | m3 |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 100m2 |
| 23 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,978 | tấn |
| 25 | Đào móng băng - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,317 | 1m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,832 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,988 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,192 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,404 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 31 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,665 | m3 |
| 34 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,988 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,114 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,699 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,093 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,142 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,749 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,488 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,641 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,149 | 100m2 |
| 44 | SXLD cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,349 | tấn |
| 45 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép (Đục lố trống sàn để đặt thép cột mở rộng và để thi công bê tông vai cột) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,729 | m3 |
| 46 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường (Đục ló thép dầm, hàn sắt gia cố nút cột và dầm chính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,622 | m3 |
| 47 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,285 | m2 |
| 48 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,346 | m2 |
| 49 | Khoan đà kiềng cũ đưa sắt mới liên kết với thép chịu lực bằng Sikadukar 731 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | lỗ khoan |
| 50 | Bơm Sikadukar 731 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | lỗ khoan |
| 51 | Quét Sikadur 732 trước khi đổ bê tông, liều lượng 0,8kg/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,786 | m2 |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,434 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,481 | 100m2 |
| 54 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,869 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,587 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,263 | 100m2 |
| 58 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,099 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 61 | Xây bịt tường mở rộng cột, gạch bê tông rỗng 10x20x40cm chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,732 | m3 |
| 62 | Xây bịt tường mở rộng cột, gạch bê tông rỗng 10x20x40cm chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | m3 |
| 63 | Xây bịt tường mở rộng cột, gạch bê tông rỗng 20x20x40cm chiều dầy 20cm, M50 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,236 | m3 |
| 64 | Xây bịt tường mở rộng cột, gạch bê tông rỗng 20x20x40cm chiều dày 20cm, M50 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,172 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,455 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,583 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50 trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,368 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,243 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 (2 mặt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,954 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 (1 mặt ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,393 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,996 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,995 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,366 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,448 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,267 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,788 | m3 |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x9x19cm, vữa XM M50, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,867 | m3 |
| 78 | Trát lan can cầu thang vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,346 | m2 |
| 79 | Trát lại chân móng phần tháo dỡ, vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,398 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310,06 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,15 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 515 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, giằng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 249,16 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,36 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,462 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 572,918 | m2 |
| 87 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 495,877 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,66 | m2 |
| 89 | Trát chành cửa, Vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,568 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,25 | m |
| 91 | Làm chỉ lõm 20x5mm tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,2 | m |
| 92 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,84 | m2 |
| 93 | Ngâm nước xi măng sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,84 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,87 | m2 |
| 95 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,255 | m2 |
| 96 | SXLD xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,722 | tấn |
| 97 | SXLD xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5ly (xà gồ xiên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | tấn |
| 98 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,92 | 100m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch granite KT60x60cm nhám vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,165 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch granite KT60x60cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 607,84 | m2 |
| 101 | Đệm cát tôn nền sàn nổi khu vệ sinh: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,936 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | m3 |
| 103 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch granite KT(300x300) vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,44 | m2 |
| 104 | Lát đá granít tự nhiên cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,08 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 106 | ốp tường khu vệ sinh gạch ceramic KT (30x60)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,235 | m2 |
| 107 | ốp chân tường gạch ceramic KT 10x40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,825 | m2 |
| 108 | ốp tường gạch ceramic KT 40x40cm cao 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 717,12 | m2 |
| 109 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,2 | m2 |
| 110 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,84 | m2 |
| 111 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,36 | m2 |
| 112 | SXLD hoa sắt cửa thép hộp 12x12x1mm (chi phí vật tư đã bao gồm công sản xuất và SXLD + sơn 3 nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,733 | m2 |
| 113 | SXLD thang lên mái bằng fi18 L=1,2m (8ck) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 114 | SXLD cửa khung sắt lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,989 | 1m2 |
| 116 | Sản xuất lan can tay vị cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu thang inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,634 | m2 |
| 118 | Trần thạch cao khung nổi loại chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,382 | m2 |
| 119 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,492 | m2 |
| 120 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,683 | m2 |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,312 | m2 |
| 122 | Sơn tường lan can cầu thang bằng sơn dầu 2 lớp phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,346 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 668,324 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 668,324 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 767,605 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.343,863 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.111,528 | m2 |
| 128 | CCLĐ khoá tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,47 | 100m2 |
| 130 | (Phần điện) CCLĐ tủ điện (H400xW400xD150) sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 131 | CCLĐ tủ điện (H400xW300xD150) sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 132 | CCLĐ Thanh cái đồng KT(250x20) dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 133 | CCLĐ aptomat 3P-4C-20A tổng mạch ưu tiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 134 | CCLĐ aptomat 3P-4C-40A tổng mạch tải thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 135 | CCLĐ aptomat 1P-2C-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 136 | CCLĐ aptomat 1P-2C-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 137 | CCLĐ công tắc 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97 | cái |
| 138 | CCLĐ công tắc 2 chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 139 | CCLĐ cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | cái |
| 140 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màng che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 141 | CCLĐ hộp nối dây (đế âm đôi + mặt nạ) KT(110x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | hộp |
| 142 | CCLĐ mặt nạ 6 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 143 | CCLĐ mặt nạ 5 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | hộp |
| 144 | CCLĐ mặt nạ 4 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 145 | CCLĐ mặt nạ 3 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | hộp |
| 146 | CCLĐ mặt nạ 2 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 147 | CCLĐ mặt nạ 1 lỗ (đế âm + mặt nạ) gắn cầu chì cho ổ cắm 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 148 | CCLĐ dây điện đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.969,2 | m |
| 149 | CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 488 | m |
| 150 | CCLĐ dây điện dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m |
| 151 | CCLĐ dây điện dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124 | m |
| 152 | CCLĐ dây điện đơn 1x6mm2 làm nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 153 | CCLĐ dây điện đơn 1x4mm2 làm nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3 | m |
| 154 | CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2 làm nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,9 | m |
| 155 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.204,1 | m |
| 156 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D25 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,1 | m |
| 157 | CCLĐ nổi ống luồng nhựa nẹp vuông KT(20x10) dài 1,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2 | m |
| 158 | CCLĐ đầu cos đồng D6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 159 | CCLĐ đèn ốp trần bán cầu D270 - 22W, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | bộ |
| 160 | CCLĐ đèn Led Panel KT(300x600x10,5) CS=20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 161 | CCLĐ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 162 | CCLĐ đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 163 | CCLĐ quạt trần D1500 + volum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 164 | CCLĐ quạt treo tường D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 165 | CCLĐ đèn Exit loại 1 (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 166 | CCLĐ đèn Exit loại 2 (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 167 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố (2x6w) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 168 | CCLĐ đầu nối phích cắm cho đền exit và đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 169 | (Phần máy lạnh) CCLĐ aptomat 1P-20A (tắt mở máy điều hòa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 170 | CCLĐ mặt nạ 1 lỗ (đế âm + mặt nạ) gắn aptomát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 171 | CCLĐ dây điện đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93 | m |
| 172 | CCLĐ dây nhiều pha mềm VVCm (VVcm-2,5) 4 pha (dây nguồn và dây điều khiển cục lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 173 | CCLĐ ống đồng + ống bảo ôn cho máy lạnh 1,5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 174 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m |
| 175 | CCLĐ giá treo cục nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 176 | CCLĐ ống nhựa gân mềm D20 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 177 | (Phần cấp nước) Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,41 | 1m3 |
| 178 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | 1m3 |
| 179 | Đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,41 | m3 |
| 180 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 181 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 182 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | m3 |
| 183 | Trát tường ngoài, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | m3 |
| 185 | SXLD cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 186 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 187 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 188 | Lát gạch thẻ 5x9x19 đánh dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,99 | m2 |
| 189 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 190 | CCLĐ co nhựa PVC 1 đầu ren D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | cái |
| 191 | CCLĐ đầu nối nhựa PVC 1 đầu ren trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 192 | CCLĐ chậu xí xổm + thùng nước xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 193 | CCLĐ co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 194 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 195 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 196 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 197 | CCLĐ lavabo + vòi + ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 198 | CCLĐ co nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cái |
| 199 | CCLĐ co nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 200 | CCLĐ tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 201 | CCLĐ vòi rửa bằng đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 202 | CCLĐ tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 203 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | CCLĐ gương soi + kệ gương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 205 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 206 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 207 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 208 | CCLĐ chậu tiểu nam + van tay gạt + ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 209 | CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt + móc treo giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 210 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 211 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 212 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 213 | CCLĐ co nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 214 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D49/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 216 | CCLĐ ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,621 | 100m |
| 217 | CCLĐ ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 218 | CCLĐ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,437 | 100m |
| 219 | CCLĐ ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,367 | 100m |
| 220 | (Thoát nước trong nhà) CCLĐ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | 100m |
| 221 | CCLĐ ống nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,432 | 100m |
| 222 | CCLĐ ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m |
| 223 | CCLĐ ống nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,144 | 100m |
| 224 | CCLĐ ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 225 | CCLĐ ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,815 | 100m |
| 226 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 227 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 228 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D60/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 229 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 230 | CCLĐ co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | cái |
| 231 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 232 | CCLĐ tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 233 | CCLĐ phễu thu inox KT(100x100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 234 | CCLĐ co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 235 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 236 | CCLĐ Y nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 237 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 238 | CCLĐ co nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 239 | CCLĐ tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 240 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D114/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 241 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D90/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 242 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 243 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 244 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D60/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 245 | CCLĐ co giảm nhựa PVC D76/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 246 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 247 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC D76/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 248 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 249 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 250 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 251 | CCLĐ tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 252 | CCLĐ Y giảm nhựa PVC D49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 253 | CCLĐ Y nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 254 | CCLĐ co lơi nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 255 | CCLĐ co nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 256 | CCLĐ co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 257 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 258 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC D90/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 259 | (Thoát nước mái) CCLĐ ống nhựa PVC D42 (ống thông dầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 260 | CCLĐ ống nhựa PVC D60 (ống thoát nước ban công) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | 100m |
| 261 | CCLĐ ống nhựa PVC D90 (ống thoát nước mái) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,663 | 100m |
| 262 | CCLĐ co nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 263 | CCLĐ co nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 264 | CCLĐ tê nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 265 | CCLĐ phễu thu inox KT(100x100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 266 | CCLĐ rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 267 | (Phần PCCC) CCLĐ giá treo bình chữa cháy bằng tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 268 | CCLĐ van cứu hỏa STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 269 | CCLĐ đầu nối ren trong STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 270 | CCLĐ khớp nối vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 271 | CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cuộn |
| 272 | CCLĐ lăng phun B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 273 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 274 | CCLĐ tê nối ren STK D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 275 | CCLĐ ống STK D60 (đường kính ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 276 | CCLĐ co STK D60 ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 277 | CCLĐ nối ren trong STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 278 | (Hầm tự hoại) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,832 | m3 |
| 279 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | m3 |
| 280 | Bê tông lót móng, M50, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 281 | Bê tông nền hố ga thu nước lavabo đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 282 | Bê tông giằng hố ga thu nước lavabo đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | m3 |
| 283 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 284 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 285 | SX bêtông buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,788 | m3 |
| 286 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn buy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,447 | 100m2 |
| 287 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,726 | m3 |
| 288 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 289 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 290 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 291 | CCLĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 292 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 293 | Láng nền, sàn không đánh màu, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,782 | m2 |
| 294 | Quét nước ximăng 2 nước, thành buy chứa, lắng, rút | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,824 | m2 |
| 295 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | m3 |
| 296 | Trát tường trong, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | m2 |
| 297 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m2 |
| 298 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m2 |
| 299 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 300 | CCLĐ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 301 | CCLĐ ống nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 302 | CCLĐ co nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 303 | CCLĐ tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 304 | CCLĐ tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 305 | (Báo cháy tự động) CCLĐ hộp đấu dây KT(120x120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 306 | CCLĐ chuông báo cháy (bao gồm đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 307 | CCLĐ nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 308 | CCLĐ đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 309 | CCLĐ đầu báo khói quang học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 310 | CCLĐ dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,9 | m |
| 311 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,4 | m |
| 312 | Lắp ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,3 | m |
| 313 | Lắp nổi ống luồn nhựa nẹp vuông KT(20x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| C | KHOA PHONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, cột trụ, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,826 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,15 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,815 | m2 |
| 4 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,826 | m2 |
| 5 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,15 | m2 |
| 6 | Bả matít vào cột, dầm, trần, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,815 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 232,826 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 243,15 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 242,815 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bê tông xà dầm để cấy cột, cấy dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,639 | m3 |
| 11 | Khoan không chấn động vào bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | lỗ khoan |
| 12 | Quét Sikadur 732 trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,775 | m2 |
| 13 | Quét Sikadur 731 nối thép và bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,052 | m2 |
| 14 | Bê tông dầm sàn bù lại phần tháo dỡ nhà đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,579 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,479 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 719,233 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,557 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | tấn |
| 19 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 20 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,577 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,251 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,06 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,373 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Phá dỡ nền gạch hoa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,96 | m2 |
| 28 | Vận chuyển đất , đất cấp III đổ thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,777 | 100m3 |
| 29 | Đào móng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,929 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,122 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,605 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,074 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,692 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,346 | 100m2 |
| 36 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,342 | m3 |
| 37 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,356 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,094 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,606 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | tấn |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,497 | 100m2 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,914 | 100m3 |
| 43 | Xây chân móng gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 20cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,317 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,451 | m3 |
| 46 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,737 | m3 |
| 47 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,303 | tấn |
| 48 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,858 | tấn |
| 49 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,951 | 100m2 |
| 50 | Bê tông dầm, Vữa mác 250, Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,37 | m3 |
| 51 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,431 | tấn |
| 52 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,446 | tấn |
| 53 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,997 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,003 | m3 |
| 55 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,527 | tấn |
| 56 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,602 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,617 | m3 |
| 58 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | tấn |
| 59 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,398 | tấn |
| 60 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lam đứng, ô văng đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,975 | m3 |
| 62 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,889 | tấn |
| 63 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 64 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,714 | 100m2 |
| 65 | SX bêtông mũ khe lún đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,362 | m3 |
| 66 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ mũ khe lún đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,108 | 100m2 |
| 67 | SXLD cốt thép mũ khe lún đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | tấn |
| 68 | Lắp các bê tông mũ khe lún đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 69 | Lắp các bê tông mũ khe lún đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 70 | Láng vữa tạo dốc mũ khe lún có đánh mầu vữa M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,306 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,9 | m2 |
| 72 | Trát dầm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 161,532 | m2 |
| 73 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 460 | m2 |
| 74 | Trát cầu thang vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 75 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,3 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ hoa bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m2 |
| 77 | Xây tường ngoài tầng 1 gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,944 | m3 |
| 78 | Xây tường ngoài tầng 2 gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,856 | m3 |
| 79 | Xây tường ngoài bằng gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,634 | m3 |
| 80 | Xây tường ngoài tầng 1 gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,056 | m3 |
| 81 | Xây tường ngoài tầng 2 gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,848 | m3 |
| 82 | Xây tường trong tầng 1 gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,496 | m3 |
| 83 | Xây tường trong tầng 2 gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,478 | m3 |
| 84 | Xây tường trong tầng 1 gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,533 | m3 |
| 85 | Xây tường trong tầng 2 gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,129 | m3 |
| 86 | Xây tường trong gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,398 | m3 |
| 87 | Xây lan can cầu thang gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,814 | m3 |
| 88 | Trát lan can cầu thang vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,283 | m2 |
| 89 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 5x9x19 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 90 | Trát mặt bậc cầu thang vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,99 | m2 |
| 91 | Xây tường thu hồi gạch bêtông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,122 | m3 |
| 92 | Xây trụ, chân tường thu hồi gạch bêtông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,913 | m3 |
| 93 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,035 | m2 |
| 95 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,54 | m2 |
| 96 | CCLĐ Khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | bộ |
| 97 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,42 | m2 |
| 98 | SXLD hoa sắt cửa vuông mạ kẽm 12x12 dày 1ly đan ô (chi phí vật tư đã bao gồm công sản xuất và lắp dựng, sơn 3 nước) : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,964 | m2 |
| 99 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 100 | SXLD thang sắt lên mái fi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,019 | tấn |
| 101 | Sơn thang sắt lên mái, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,271 | 1m2 |
| 102 | SXLD cửa lên mái bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 103 | Sơn cửa lên mái lên mái, 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,004 | 1m2 |
| 104 | Kẽ chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,12 | m |
| 105 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch granite KT(600x600)mm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 634,581 | m2 |
| 106 | Lát ram dốc gạch bằng gạch granite KT(600x600)mm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,89 | m2 |
| 107 | ốp đá granít tự nhiên màu đen làm vách ngăn âu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám KT(300x300)mm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,64 | m2 |
| 109 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT(300x600)mm, tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,572 | m2 |
| 110 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT(300x600)mm, tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,912 | m2 |
| 111 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT(100x600)mm, tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,47 | m2 |
| 112 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT(100x600)mm, tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,65 | m2 |
| 113 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite KT(100x600)mm, chân cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,629 | m2 |
| 114 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT(400x400)mm màu trắng, tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,704 | m2 |
| 115 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT(400x400)mm màu trắng, tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,38 | m2 |
| 116 | Lát đá granít tự nhiên màu đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,44 | m2 |
| 117 | Lát đá granít tự nhiên màu đen bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,649 | m2 |
| 118 | Làm trần thạch cao khung nổi chịu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,432 | m2 |
| 119 | SXLD xà gồ thép chữ C(125x50x5) dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,238 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,044 | 1m2 |
| 121 | Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,172 | 100m2 |
| 122 | Láng sàn có đánh màu vữa M100, tạo dốc i=0,5% về ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,699 | m2 |
| 123 | Quét Sika top chống thấm, quét 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,939 | m2 |
| 124 | Bê tông đá 4x6 đệm sàn khu vệ sinh đá 4x6 M50 : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,269 | m3 |
| 125 | Lát gạch chữ U chống nóng KT(200x200x75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,944 | m2 |
| 126 | Đắp chỉ chắn nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,92 | m |
| 127 | Trát tường ngoài tầng 1 vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,28 | m2 |
| 128 | Trát tường trong tầng 1 vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,488 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài tầng 2 vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 212,76 | m2 |
| 130 | Trát tường trong tầng 2 vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 561,446 | m2 |
| 131 | Trát sê nô, lan can, vách kính vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,012 | m2 |
| 132 | Trát lan can cầu thang vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,051 | m2 |
| 133 | Trát tường thu hồi vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196,738 | m2 |
| 134 | Trát tường hộp gen vữa M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,212 | m2 |
| 135 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,052 | m2 |
| 136 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.026,935 | m2 |
| 137 | Bả matít vào cột, dầm, trần, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 847,966 | m2 |
| 138 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 475,052 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.874,901 | m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,268 | 100m2 |
| 141 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 142 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 1m3 |
| 143 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 144 | Bê tông lót móng đá 4x6 M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 145 | Lát gạch thẻ Tuy nen 5x9x19 đánh dấu đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,71 | m2 |
| 146 | CCLĐ giá đôi treo bình chữa cháy bằng tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | giá |
| 147 | CCLĐ van cứu hỏa STK đường kính D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 148 | CCLĐ đầu nối ren trong STK D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 149 | CCLĐ khớp nối vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 150 | CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50, 20m cuộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 151 | CCLĐ lăng phun B | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 152 | CCLĐ bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 153 | CCLĐ ống STK D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m |
| 154 | CCLĐ co STK đường kính 60mm, ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 155 | CCLĐ lơi STK đường kính 60mm, ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 156 | CCLĐ tê STK D56mm, ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 157 | CCLĐ nối STK D50mm, ren trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 158 | CCLĐ aptomat 1P-2C-32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 159 | CCLĐ aptomat 1P-20A điều khiển máy lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | CCLĐ mặt nạ 1 lỗ + đế âm, dành cho aptomat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 161 | CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | m |
| 162 | CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x2,5mm2, làm dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | m |
| 163 | CCLĐ dây nhiều pha mềm VVCm (VVCm-2,5) 4 ruột, 4 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m |
| 164 | CCLĐ cáp điện ruột đồng cách điện XPLE, võ bọc PVC, CXV-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | m |
| 165 | CCLĐ dây điện đơn ruột vỏ bọc PVC, CV-1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m |
| 166 | CCLĐ ống đồng + ống bảo ôn D6.35 (máy 1,5HP) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 167 | CCLĐ ống đồng + ống bảo ôn D12.7 (máy 1,5HP) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 168 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 169 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8 | m |
| 170 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D20, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4 | m |
| 171 | CCLĐcos đồng Ф6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 172 | CCLĐ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 173 | CCLĐ aptomat 3P-2C-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 174 | CCLĐ aptomat 3P-3C-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 175 | CCLĐ aptomat 1P-2C-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 176 | CCLĐ aptomat 1P-2C-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 177 | CCLĐ hạt công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | cái |
| 178 | CCLĐ công tắc 2 chiều cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 179 | CCLĐ cầu chì 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 180 | CCLĐ ổ cắm đôi 3 chấu có màn che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 181 | CCLĐ hộp nối dây (đế âm + mặt nạ), KT(110x110) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59 | hộp |
| 182 | CCLĐ bảng điện 6 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 183 | CCLĐ bảng điện 5 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 184 | CCLĐ bảng điện 4 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | hộp |
| 185 | CCLĐ bảng điện 3 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | hộp |
| 186 | CCLĐ bảng điện 2 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 187 | CCLĐ bảng điện 1 lỗ (đế âm + mặt nạ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | hộp |
| 188 | CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.861 | m |
| 189 | CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 629,4 | m |
| 190 | CCLĐ cáp điện ruột đồng cách điện XPLE, võ bọc PVC, CXV-2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,4 | m |
| 191 | CCLĐ cáp điện ruột đồng cách điện XPLE, võ bọc PVC, CXV-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | m |
| 192 | CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x6mm2, làm dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 193 | CCLĐ dây điện ruột đồng vỏ bọc PVC, CV-1x2,5mm2, làm dây nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,1 | m |
| 194 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.181 | m |
| 195 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D20, thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,4 | m |
| 196 | CCLĐ chìm ống nhựa mềm ruột gà D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 197 | Lắp nổi ống nhựa KT(10x20)mm bảo hộ dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4 | m |
| 198 | CCLĐ cos đồng Ф6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 199 | CCLĐ đèn huỳnh quang đơn 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | bộ |
| 200 | CCLĐ đèn huỳnh quang đơn 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 201 | CCLĐ đèn ốp trần bán cầu D260, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 202 | CCLĐ quạt trần D1400 + volume | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 203 | CCLĐ quạt treo tường D400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 204 | CCLĐ đèn led panel KT(300x600x10.5) CS=20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 205 | CCLĐ đèn Exit loại 1 (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 206 | CCLĐ đèn Exit loại 2 (2 mặt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 207 | CCLĐ đèn chiếu sáng sự cố (2x6W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 208 | CCLĐ đầu nối phích cắm cho đền exit và đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 209 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,773 | 100m |
| 210 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,036 | 100m |
| 211 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | 100m |
| 212 | CCLĐ co nhựa PVC, ĐK F21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 213 | CCLĐ vòi đồng F21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 214 | CCLĐ xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 215 | CCLĐ van nhựa 2 chiều PVC F21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 216 | CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK F21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 217 | CCLĐ tê giảm nhựa PVC, ĐK F27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 218 | CCLĐ co giảm nhựa PVC, ĐK F27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 219 | CCLĐ co nhựa PVC 1 đầu ren trong bằng đồng, ĐK F21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 220 | CCLĐl avabo + vòi + ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 221 | CCLĐ chậu tiểu nam + vòi + ống thoát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 222 | CCLĐ chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 223 | CCLĐ tê nhựa PVC, ĐK F34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 224 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC, ĐK F34/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 225 | CCLĐ nối giảm nhựa PVC, ĐK F42/27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 226 | CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 227 | CCLĐ co nhựa, ĐK F42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 228 | CCLĐ co nhựa, ĐK F49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 229 | CCLĐ tê nhựa, ĐK F60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 230 | CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 231 | CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 232 | CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 233 | CCLĐ co nhựa, ĐK F34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 234 | CCLĐ co lơi nhựa, ĐK F60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 235 | CCLĐ Tê giảm nhựa, ĐK F76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 236 | CCLĐ co nhựa, ĐK F60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 237 | CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 238 | CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F49/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 239 | CCLĐ phễu thu inox KT(100x100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 240 | CCLĐ co nhựa, ĐK F114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 241 | CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F76/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 242 | CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F60/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 243 | CCLĐ co lơi nhựa, ĐK F90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 244 | CCLĐ nối giảm nhựa, ĐK F90/49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 245 | CCLĐ nối giảm nhựa, ĐK F114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 246 | CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK F90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 247 | CCLĐ Y giảm nhựa, ĐK F90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 248 | CCLĐ co lơi nhựa, ĐK F114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 249 | CCLĐ Y nhựa, ĐK F114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 250 | CCLĐY giảm nhựa, ĐK F76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 251 | CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F76/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 252 | CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F76/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 253 | CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | CCLĐ tê nhựa, ĐK F114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 255 | CCLĐ co giảm nhựa, ĐK F76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 256 | CCLĐ tê giảm nhựa, ĐK F90/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 257 | CCLĐ tê nhựa, ĐK F90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 258 | CCLĐ co nhựa, ĐK F90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 259 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | 100m |
| 260 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F49 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | 100m |
| 261 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | 100m |
| 262 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100m |
| 263 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,251 | 100m |
| 264 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 265 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 266 | CCLĐ rọ chắn rác D90 trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Cái |
| 267 | CCLĐ ống nhựa PVC, Đường kính ống 90mm thoát nước mái : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,078 | 100m |
| 268 | CCLĐ ống nhựa PVC, Đường kính ống 42mm thông dầm : | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m |
| 269 | CCLĐ co nhựa, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 270 | CCLĐ ống nhựa PVC, ĐK F60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,41 | 100m |
| 271 | CCLĐ co nhựa, ĐK F60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 272 | CCLĐ phễu thu inox KT(100x100) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 273 | Đào hầm tự hoại đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,832 | 1m3 |
| 274 | Bê tông lót đáy hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | m3 |
| 275 | Bê tông ống buy D1200, đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,788 | m3 |
| 276 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,697 | m3 |
| 277 | Lắp đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 278 | Lắp nắp thăm bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 279 | Láng đáy hầm tự hoại, có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,782 | m2 |
| 280 | Quét nước ximăng chống thấm thành trong buy, quét 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,824 | m2 |
| 281 | SXLD tháo dỡ ván khuôn buy bê tông D1200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,447 | 100m2 |
| 282 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 283 | SXLD cốt thép tấm đan, nắp thăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 284 | CCLĐ ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 285 | CCLĐ cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 286 | CCLĐ tê nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 287 | CCLĐ ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 288 | CCLĐ tê nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 289 | (Báo cháy tự động) CCLĐ hộp đấu dây KT(120x120) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 290 | CCLĐ chuông báo cháy (bao gồm đế) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 291 | CCLĐ nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 292 | CCLĐ đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 293 | CCLĐ đầu báo khói quang học | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 294 | CCLĐ dây tín hiệu tiết diện (2x0,75)mm2 chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,1 | m |
| 295 | CCLĐ dây điện đơn ruột đồng vỏ bọc PVC CV-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142,4 | m |
| 296 | Lắp ống nhựa mềm ruột gà D16 luồn dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,3 | m |
| 297 | Lắp nổi ống luồn nhựa nẹp vuông KT(20x10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | CCLĐ máy lạnh 1HP, 02 cục 01 chiều, inverter | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ máy lạnh 1,5 HP, 02 cục 01 chiều, inverter | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 3 | CCLĐ tủ cứu hỏa 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | CCLĐ bình bột chữa cháy 8kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 5 | CCLĐ bình bột chữa cháy CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| F | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Không được phân bổ vào công tác xây dựng mà giữ nguyên sang đơn dự thầu | 562.040.006 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.592E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình/hạng mục công trình dân dụng cấp III trở lên - Tương tự về quy mô công việc:+ Công trình/hạng mục công trình dân dụng có giá trị hợp đồng ≥ 11,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư* Trường hợp là nhà thầu liên danh:- Thì phải có ít nhất 01 nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như nhà thầu độc lập.- Các thành viên còn lại trong liên danh căn cứ theo nội dung công việc đảm nhận trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự có tổng số năm kinh nghiệm và trình độ chuyên môn đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT, và đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) công trình dân dụng cấp III, hoàn thành đưa vào sử dụng tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã phụ trách thi công hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh | 4 | 2 |
| 3 | Phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công phần điện hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh | 4 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công phần nước hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh | 4 | 2 |
| 5 | Phụ trách phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, an toàn lao động- Đã phụ trách thi công phần an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoàn thành đưa vào sử dụng tối thiểu 01 hợp đồng (gói thầu) thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, hợp đồng (gói thầu) có giá trị ≥ 11,9 tỷ đồng. (kèm theo tài liệu chứng minh như: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định theo bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư.- Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tính tổng nhân sự trong liên danh | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấnĐặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 10 tấn Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ theo quy định và còn hiệu lực lưu hành. | 5 |
| 2 | Máy đào | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 0,8 m3 Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực lưu hành. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 6 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 2 |
| 7 | Máy tời điện | Máy tời điện | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi