Gói thầu: Di dời điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479437-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Di dời điện
Số hiệu KHLCNT 20220130134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 15:42:00 đến ngày 2022-05-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,030,988,323 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09296E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.692.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.365.076.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.121.692.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.692.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.365.076.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
E-CDNT 1.2 Di dời điện
Đường Lộc Thạnh (liên ấp Lộc Hòa - Lộc Thuận Lộc Thạnh)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An; Địa chỉ: Số 66A đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Giao thông Long An; Địa chỉ: Số 68/2A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN , địa chỉ: số 38 Đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI (PHẦN XÂY DỰNG MỚI)
B Phần móng và tiếp địa
C Móng trụ 14m đơn (17 móng)
1Đà cản BTCT dài 1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế34Cái
2Boulon Φ 22 x 1000 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế51Cái
3Long đền vuông M24Theo chương V và hồ sơ thiết kế102Cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,228m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,771m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,457M3
D Móng trụ 14m đôi (3 móng)
1Boulon Φ 22 x 1000 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
2Long đền vuông M24Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,716m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,272m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,444M3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63M3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d12Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308tấn
E Tiếp địa lặp lại
1Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,094kg
3Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
4Ống thép mạ kẽm đk 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Mét
5Ống nhựa pvc đk 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Mét
6Collier kẹp ống D27 lên trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 cọc
8Lắp tiếp địa cột điện F12-14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,031100kg
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m
F Phần trụ, chằng và xà
G Trụ 14m đơn và phụ kiện (17 trụ)
1Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =Theo chương V và hồ sơ thiết kế17Trụ
2Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,63Tấn
3Bốc xuống cột BTTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,63Tấn
4Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế34Trụ
H Trụ 14m đôi và phụ kiện (04 trụ)
1Boulon Φ16x600 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
2Boulon Φ16x800 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
3Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế24Cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Trụ
5Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,12Tấn
6Bốc xuống cột BTTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,12Tấn
7Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Lượt
I Đà thép 2m đơn (tháp trụ) 3 bộ
1Đà sắt L75x75x8 dài 2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
2Boulon Φ16 x 300 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
3Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
4Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
5Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027Tấn
6Bốc xuống đà thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027Tấn
J Đà thép 2,4m đơn trụ đơn
1Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế14Bộ
2Boulon Φ12 x 40Theo chương V và hồ sơ thiết kế28Bộ
3Boulon Φ16 x 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế28Cái
4Long đền vuông M14Theo chương V và hồ sơ thiết kế56Cái
5Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế56Cái
6Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế14Bộ
7Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,206Tấn
8Bốc xuống đà thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,206Tấn
K Đà sắt đôi 2,4m và phụ kiện - trụ đơn
1Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế10Bộ
2Boulon Φ12 x 40Theo chương V và hồ sơ thiết kế20Bộ
3Boulon Φ16 x 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
4Boulon Φ16 x 300 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
5Long đền vuông M14Theo chương V và hồ sơ thiết kế40Cái
6Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế40Cái
7Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
8Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147Tấn
9Bốc xuống đà thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147Tấn
L Đà sắt đôi 2,4m và phụ kiện - trụ đôi
1Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
2Boulon Φ12 x 40Theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
3Boulon Φ16 x 600Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
4Boulon Φ16x600 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
5Long đền vuông M14Theo chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
6Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
7Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
8Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,117Tấn
9Bốc xuống đà thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,117Tấn
M Phần dây sứ, phụ kiện
1Cáp ACXH50mm2 - bọc 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.472,48m
2Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế159,887kg
3Cáp đồng bọc 25mm2-24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,6Mét
4Kẹp quai 4/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
5Hotline 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
6Sứ đứng 24KV DR>600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
7Giáp buộc đầu sứ đơn cáp Al bọc 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế71cái
8Ty sứ đứng 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
9Ty sứ đỉnh 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
10Sứ treo polymer 24kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
11Móc treo chữ UTheo chương V và hồ sơ thiết kế108cái
12Giáp níu cáp nhôm 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế51Cái
13UclevisTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
14Sứ ống chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
15Dây buộc sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế36Mét
16Boulon Φ16 x 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
17Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
18Bộ giá treo LBFCO, FCO, LATheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
19Sứ đỡ tăng cường 14kV (đỡ FCO, LBFCO)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
20Boulon 12x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
21Boulon 12x100Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
22Long đền vuông M14Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
23Kẹp quai 4/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
24Hotline 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
25Bảng tên chỉ danh thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
26Boulon 16x350Theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
27Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Bảng chỉ danh thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
29Băng keo trung thế 0,2*15mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
30Nắp chụp đầu cực LBFCOTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
31Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,472km
32Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,824km
33Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6m
34Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,310 Bộ
35Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Theo chương V và hồ sơ thiết kế54Bộ
36Lắp Uclevis+sứ ống chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế36Cái
N Phần sử dụng lại (dây sứ, phụ kiện)
1Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,092Km
2Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,386Km
O Phần thiết bị sử dụng lại
1Tháo, lắp cầu chì tự rơi LBFCO, điện áp 35 (22)kVTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ 3p
P Phần thu hồi
1Nhổ trụ BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Trụ
2Nhổ trụ BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế7Trụ
Q Phần xà
1Tháo Xà sắt 2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế25Bộ
R Phần dây sứ và phụ kiện
1Tháo dây ACX50mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,51km
2Tháo dây trung hòa AC95mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,723km
3Tháo sứ treo polymer đơnTheo chương V và hồ sơ thiết kế27bộ
4Tháo sứ đứng 24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,410 bộ
5Tháo sứ ống chỉ + uclevisTheo chương V và hồ sơ thiết kế35bộ
S PHẦN HẠ THẾ NỔI
T Phần móng & tiếp địa
U Móng trụ hạ thế đơn 8,5m (10 móng)
1Đà cản BTCT dài 1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
2Boulon Φ16 x 800 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế30Cái
3Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế60Cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,08m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,49m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,59M3
V Móng trụ hạ thế đôi 8,5m (7 móng)
1Đà cản BTCT dài 1,2mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
2Boulon Φ16 x 800 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế21Cái
3Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế42Cái
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,408m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,686m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,722M3
W Tiếp địa lặp lại
1Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,989kg
3Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
4Ống thép mạ kẽm đk 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Mét
5Ống nhựa pvc đk 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Mét
6Collier kẹp ống D27 lên trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,210 cọc
8Lắp tiếp địa cột điện F12-14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,239100kg
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
X Phần trụ xà chằng
Y Trụ 8,5m đơn và phụ kiện (10 trụ)
1Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế10Trụ
2Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế15Tấn
3Bốc xuống cột BTTheo chương V và hồ sơ thiết kế15Tấn
4Cẩu trụ BTLT lên xuống xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế20Lượt
Z Trụ 8,5m đôi và phụ kiện 7 trụ
1Boulon Φ16 x 700 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế21Trụ
2Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế42Trụ
3Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuTheo chương V và hồ sơ thiết kế14Trụ
4Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,12Tấn
5Bốc xuống cột BTTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,12Tấn
6Cẩu trụ BTLT lên xuống xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế14lượt
AA Phần dây sứ và phụ kiện
1Cáp duplex 2x11mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30Mét
2Dây hạ thế LV-ABC 4x50 mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30Cái
3Rack 4 sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
4UclevisTheo chương V và hồ sơ thiết kế117Cái
5Sứ ống chỉTheo chương V và hồ sơ thiết kế117Cái
6Boulon Φ16 x 350Theo chương V và hồ sơ thiết kế121Cái
7Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế242Cái
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2km
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,05km
10Lắp đặt Khung định vịTheo chương V và hồ sơ thiết kế78Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,69km
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,03km
AB Phần phụ kiện lắp Domino
1Nối bọc cđ 95-95/cu-alTheo chương V và hồ sơ thiết kế264Cái
2Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế264Mét
3Nắp bịt đầu cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế264Cái
4Boulon Φ16 x 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế132Cái
5Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế264Cái
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế264mét
AC Phần phụ kiện lắp tụ bù
1Nối bọc cđ 95-35/cu-alTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
2Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Mét
3Nắp bịt đầu cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
4Boulon Φ16 x 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
5Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Theo chương V và hồ sơ thiết kế8mét
AD Phần phụ kiện lắp điện kế
1Thùng 1 điện kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
2Thùng 2 điện kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế24Cái
3Thùng 4 điện kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế24Cái
4Thùng 6 điện kếTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
5Lắp tủ điện xoay chiều 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế59Tủ
AE Phần thiết bị
AF Hộp phân phối đầu trụ 9 cực (66 hộp)
1Hộp phân phối đầu trụ 9 cựcTheo chương V và hồ sơ thiết kế66Hộp
2Thay hộp ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế66Hộp
AG Tụ bù hạ thế
1Tụ bù 1 pha 10kVArTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
2Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột 1MVARTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02MVAr
AH Phần sử dụng lại (Dây sứ, phụ kiện)
1Tháo dây AV50mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,512Km
2Tháo dây AC50mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,512Km
3Tháo, lắp dây duplex 2x11mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,067Km
4Tháo, lắp dây ABC 2x50mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,354Km
5Tháo, lắp dây ABC 4x50mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,125Km
6Tháo, lắp dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,922Km
7Tháo, lắp dây mắc điện duplex 2x11mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,16Km
AI Phần thu hồi
1Nhổ trụ BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế127Trụ
2Nhổ trụ sắt Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
3Nhổ trụ BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế14Trụ
4Nhổ trụ BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Trụ
5Nhổ trụ BTLT Theo chương V và hồ sơ thiết kế41Trụ
AJ Phần xà
1Tháo Xà sắt 2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế14Bộ
AK Phần dây sứ và phụ kiện
1Tháo dây AV50mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,773km
2Tháo dây AC50mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,396km
3Tháo dây ABC 2x50mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,003km
4Tháo dây ABC 3x50mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,385km
5Tháo dây ABC 4x50mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,048km
6Tháo dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,424km
7Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,435km
8Tháo dây mắc điện Duplex 2x11mm2 bằng Thủ côngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,325km
AL PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AM Phần lắp mới
1Tháo, lắp cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV (FCO)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ 3p
2Tháo, lắp chống sét van, điện áp Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ 3p
3Tháo, lắp MCCB 250ATheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Tháo, lắp MCCB 600ATheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
5Tháo, lắp máy biến áp 3 pha, 35 (22)/0,4kV, công suất 160kVATheo chương V và hồ sơ thiết kế2máy
6Tháo, lắp máy biến áp 3 pha, 35 (22)/0,4kV, công suất 400kVATheo chương V và hồ sơ thiết kế1máy
AN Móng trạm trụ 14m đôi (3 móng)
1Boulon Φ 22 x 1000 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
2Long đền vuông M24Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,716m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,272m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,444M3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,63M3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d8Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,052tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d12Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,308tấn
AO Tiếp địa MBA, tủ, lặp lại và phụ kiện (3 bộ)
1Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,757kg
3Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
4Boulon chẻ 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
5Ống thép mạ kẽm đk 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Mét
6Ống nhựa pvc đk 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Mét
7Collier kẹp ống D27 lên trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 cọc
9Lắp tiếp địa cột điện F12-14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,113100kg
10Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
AP Tiếp địa LA (3 bộ)
1Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,42kg
3Boulon chẻ 2/0Theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
4Ống thép mạ kẽm đk 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Mét
5Ống nhựa pvc đk 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Mét
6Collier kẹp ống D27 lên trụTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất IIITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 cọc
8Lắp tiếp địa cột điện F12-14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,133100kg
9Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤32mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
AQ Phụ kiện luồn cáp (3 bộ)
1Lắp ống PVC F 114 bảo vệ cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
AR Lắp cáp xuất hạ thế
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
2Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế360m
3Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤400mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,210 đầu
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,210 đầu
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 đầu
AS Đầu cò trung thế xuống máy BA
1Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế92m
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế910 đầu
AT Sứ đứng và phụ kiện
1Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế910 Bộ
AU Phụ kiện đo đếm trạm biến áp
1Lắp mới PVC F 34Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,910m
2Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiTheo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
AV Phụ kiện lắp thiết bị đóng cắt
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Tủ
AW Đà sắt đơn 2,4m và phụ kiện - trụ đơn 3 bộ
1Boulon Φ12 x 40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
2Boulon Φ16 x 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
3Long đền vuông M14Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
4Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
5Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
6Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,044Tấn
7Bốc xuống đà thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,044Tấn
AX Đà composite đơn 2,4m và phụ kiện - trụ đơn
1Boulon Φ12 x 40Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
2Boulon Φ16 x 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
3Long đền vuông M14Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
4Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
5Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
6Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC), bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,044Tấn
7Bốc xuống đà thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,044Tấn
AY Đà đỡ trạm giàn trụ ghép
1Boulon Φ16 x 700 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế30Bộ
2Boulon Φ16 x 400 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế12Bộ
3Boulon Φ16 x 600 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế12Bộ
4Boulon Φ16 x 300Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Bộ
5Boulon Φ16 x 60Theo chương V và hồ sơ thiết kế66Bộ
6Boulon Φ16 x 100Theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
7Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế216Cái
8Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế27Bộ
9Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,104Tấn
10Bốc xuống đà thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,104Tấn
11Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế15Bộ
12Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004Tấn
13Bốc xuống đà thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004Tấn
AZ Lắp phụ kiện khác
1Bộ giá treo LBFCO, FCO, LATheo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
2Sứ đỡ tăng cường 14kV (đỡ FCO, LBFCO)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
3Boulon F12x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
4Boulon F12x100Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
5Long đền vuông M14Theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
6Bộ giá treo LBFCO, FCO, LATheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
7Boulon F12x40Theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
8Boulon F12x100Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
9Long đền vuông M14Theo chương V và hồ sơ thiết kế54cái
10Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
11Nắp chụp đầu sứ MBATheo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
12Bảng tên trạmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
13Bảng báo nguy hiểmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
BA Trụ 14m đôi và phụ kiện (3 trụ)
1Boulon Φ16x600 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
2Boulon Φ16x800 VRSTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
3Long đền vuông M18Theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
4Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Trụ
5Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,34Tấn
6Bốc xuống cột BTTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,34Tấn
7Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xeTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3Lượt
BB Phần thiết bị sử dụng lại
1Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế30Cái
2Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
3Tháo sứ đứng 24KVTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,910 bộ
4Tháo dây M25b-24kV xuống thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế81m
5Tháo dây CV-150mm2 xuống thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m
6Tháo dây CV-200mm2 xuống thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế72m
7Tháo dây CV-300mm2 xuống thiết bịTheo chương V và hồ sơ thiết kế6m
8Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3Tủ
9Tháo cột bê tông, chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cột
BC Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh TB đường dây Trung hạ thế và TBA
1Cách điện đứng, điện áp 3-35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72Bộ
2Sứ treo chuỗi polymeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54Bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Sợi
5TNHC cầu chì tự rơi 35kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Bộ
6TNHC Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9Bộ
7TNHC Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
8TNHC Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
BD CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng =5%x CP xây dựng (Chi phí dự phòng chỉ tính cho phần xây dựng không tính dự phòng cho thiết bị)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09296E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.692.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.365.076.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.121.692.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.692.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.365.076.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Sức nâng ≥ 10 tấn1
2 Xe nâng Sức nâng ≥ 2 tấn1
3 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử Không yêu cầu1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
6 Máy hàn Không yêu cầu2
7 Máy khoan Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->