Gói thầu: Di dời điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Di dời điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 15:42:00 đến ngày 2022-05-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,030,988,323 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09296E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.692.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.365.076.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.121.692.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.692.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.365.076.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời điện Đường Lộc Thạnh (liên ấp Lộc Hòa - Lộc Thuận Lộc Thạnh) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI (PHẦN XÂY DỰNG MỚI) | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng trụ 14m đơn (17 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT dài 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 2 | Boulon Φ 22 x 1000 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M24 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102 | Cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,228 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,771 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,457 | M3 |
| D | Móng trụ 14m đôi (3 móng) | |||
| 1 | Boulon Φ 22 x 1000 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Long đền vuông M24 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,444 | M3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | M3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| E | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,094 | kg |
| 3 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Ống thép mạ kẽm đk 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 5 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 6 | Collier kẹp ống D27 lên trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 cọc |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện F12-14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| F | Phần trụ, chằng và xà | |||
| G | Trụ 14m đơn và phụ kiện (17 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Trụ |
| 2 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,63 | Tấn |
| 3 | Bốc xuống cột BT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,63 | Tấn |
| 4 | Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Trụ |
| H | Trụ 14m đôi và phụ kiện (04 trụ) | |||
| 1 | Boulon Φ16x600 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 2 | Boulon Φ16x800 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Trụ |
| 5 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,12 | Tấn |
| 6 | Bốc xuống cột BT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,12 | Tấn |
| 7 | Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Lượt |
| I | Đà thép 2m đơn (tháp trụ) 3 bộ | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 2 | Boulon Φ16 x 300 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | Tấn |
| 6 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | Tấn |
| J | Đà thép 2,4m đơn trụ đơn | |||
| 1 | Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 2 | Boulon Φ12 x 40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 3 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 4 | Long đền vuông M14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 5 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 6 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 7 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | Tấn |
| 8 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | Tấn |
| K | Đà sắt đôi 2,4m và phụ kiện - trụ đơn | |||
| 1 | Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 2 | Boulon Φ12 x 40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 3 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 4 | Boulon Φ16 x 300 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 5 | Long đền vuông M14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 6 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 7 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | Tấn |
| 9 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | Tấn |
| L | Đà sắt đôi 2,4m và phụ kiện - trụ đôi | |||
| 1 | Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 2 | Boulon Φ12 x 40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 3 | Boulon Φ16 x 600 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 4 | Boulon Φ16x600 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Long đền vuông M14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 6 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 7 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | Tấn |
| 9 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | Tấn |
| M | Phần dây sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ACXH50mm2 - bọc 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.472,48 | m |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 159,887 | kg |
| 3 | Cáp đồng bọc 25mm2-24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | Mét |
| 4 | Kẹp quai 4/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Hotline 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 6 | Sứ đứng 24KV DR>600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp Al bọc 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | cái |
| 8 | Ty sứ đứng 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 9 | Ty sứ đỉnh 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Sứ treo polymer 24kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 11 | Móc treo chữ U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108 | cái |
| 12 | Giáp níu cáp nhôm 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 13 | Uclevis | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Dây buộc sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Mét |
| 16 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 17 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 18 | Bộ giá treo LBFCO, FCO, LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Sứ đỡ tăng cường 14kV (đỡ FCO, LBFCO) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | Boulon 12x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Boulon 12x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Long đền vuông M14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 23 | Kẹp quai 4/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | Hotline 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 25 | Bảng tên chỉ danh thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Boulon 16x350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Bảng chỉ danh thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 30 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,472 | km |
| 32 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,824 | km |
| 33 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6 | m |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3 | 10 Bộ |
| 35 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Bộ |
| 36 | Lắp Uclevis+sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| N | Phần sử dụng lại (dây sứ, phụ kiện) | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | Km |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,386 | Km |
| O | Phần thiết bị sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi LBFCO, điện áp 35 (22)kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ 3p |
| P | Phần thu hồi | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Trụ |
| Q | Phần xà | |||
| 1 | Tháo Xà sắt 2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| R | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây ACX50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | km |
| 2 | Tháo dây trung hòa AC95mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,723 | km |
| 3 | Tháo sứ treo polymer đơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 4 | Tháo sứ đứng 24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4 | 10 bộ |
| 5 | Tháo sứ ống chỉ + uclevis | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| S | PHẦN HẠ THẾ NỔI | |||
| T | Phần móng & tiếp địa | |||
| U | Móng trụ hạ thế đơn 8,5m (10 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT dài 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 2 | Boulon Φ16 x 800 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,59 | M3 |
| V | Móng trụ hạ thế đôi 8,5m (7 móng) | |||
| 1 | Đà cản BTCT dài 1,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 2 | Boulon Φ16 x 800 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,408 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,722 | M3 |
| W | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,989 | kg |
| 3 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Ống thép mạ kẽm đk 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 5 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 6 | Collier kẹp ống D27 lên trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 cọc |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện F12-14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,239 | 100kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| X | Phần trụ xà chằng | |||
| Y | Trụ 8,5m đơn và phụ kiện (10 trụ) | |||
| 1 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Trụ |
| 2 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Tấn |
| 3 | Bốc xuống cột BT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Tấn |
| 4 | Cẩu trụ BTLT lên xuống xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Lượt |
| Z | Trụ 8,5m đôi và phụ kiện 7 trụ | |||
| 1 | Boulon Φ16 x 700 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Trụ |
| 2 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Trụ |
| 3 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Trụ |
| 4 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,12 | Tấn |
| 5 | Bốc xuống cột BT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,12 | Tấn |
| 6 | Cẩu trụ BTLT lên xuống xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | lượt |
| AA | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp duplex 2x11mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Mét |
| 2 | Dây hạ thế LV-ABC 4x50 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 3 | Rack 4 sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Uclevis | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | Cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117 | Cái |
| 6 | Boulon Φ16 x 350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121 | Cái |
| 7 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 242 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | km |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | km |
| 10 | Lắp đặt Khung định vị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,69 | km |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | km |
| AB | Phần phụ kiện lắp Domino | |||
| 1 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264 | Cái |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264 | Mét |
| 3 | Nắp bịt đầu cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264 | Cái |
| 4 | Boulon Φ16 x 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | Cái |
| 5 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264 | mét |
| AC | Phần phụ kiện lắp tụ bù | |||
| 1 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Mét |
| 3 | Nắp bịt đầu cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 4 | Boulon Φ16 x 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mét |
| AD | Phần phụ kiện lắp điện kế | |||
| 1 | Thùng 1 điện kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 2 | Thùng 2 điện kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 3 | Thùng 4 điện kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 4 | Thùng 6 điện kế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Lắp tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | Tủ |
| AE | Phần thiết bị | |||
| AF | Hộp phân phối đầu trụ 9 cực (66 hộp) | |||
| 1 | Hộp phân phối đầu trụ 9 cực | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | Hộp |
| 2 | Thay hộp ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | Hộp |
| AG | Tụ bù hạ thế | |||
| 1 | Tụ bù 1 pha 10kVAr | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV trên cột 1MVAR | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | MVAr |
| AH | Phần sử dụng lại (Dây sứ, phụ kiện) | |||
| 1 | Tháo dây AV50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | Km |
| 2 | Tháo dây AC50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,512 | Km |
| 3 | Tháo, lắp dây duplex 2x11mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,067 | Km |
| 4 | Tháo, lắp dây ABC 2x50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | Km |
| 5 | Tháo, lắp dây ABC 4x50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | Km |
| 6 | Tháo, lắp dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,922 | Km |
| 7 | Tháo, lắp dây mắc điện duplex 2x11mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | Km |
| AI | Phần thu hồi | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127 | Trụ |
| 2 | Nhổ trụ sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Nhổ trụ BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Trụ |
| 4 | Nhổ trụ BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 5 | Nhổ trụ BTLT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | Trụ |
| AJ | Phần xà | |||
| 1 | Tháo Xà sắt 2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| AK | Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Tháo dây AV50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,773 | km |
| 2 | Tháo dây AC50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | km |
| 3 | Tháo dây ABC 2x50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | km |
| 4 | Tháo dây ABC 3x50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,385 | km |
| 5 | Tháo dây ABC 4x50mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | km |
| 6 | Tháo dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | km |
| 7 | Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,435 | km |
| 8 | Tháo dây mắc điện Duplex 2x11mm2 bằng Thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,325 | km |
| AL | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | Phần lắp mới | |||
| 1 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV (FCO) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ 3p |
| 2 | Tháo, lắp chống sét van, điện áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ 3p |
| 3 | Tháo, lắp MCCB 250A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Tháo, lắp MCCB 600A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Tháo, lắp máy biến áp 3 pha, 35 (22)/0,4kV, công suất 160kVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 6 | Tháo, lắp máy biến áp 3 pha, 35 (22)/0,4kV, công suất 400kVA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| AN | Móng trạm trụ 14m đôi (3 móng) | |||
| 1 | Boulon Φ 22 x 1000 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Long đền vuông M24 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,716 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,444 | M3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | M3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép d12 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| AO | Tiếp địa MBA, tủ, lặp lại và phụ kiện (3 bộ) | |||
| 1 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,757 | kg |
| 3 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Boulon chẻ 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Ống thép mạ kẽm đk 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 6 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 7 | Collier kẹp ống D27 lên trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 9 | Lắp tiếp địa cột điện F12-14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | 100kg |
| 10 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| AP | Tiếp địa LA (3 bộ) | |||
| 1 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,42 | kg |
| 3 | Boulon chẻ 2/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Ống thép mạ kẽm đk 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 5 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 6 | Collier kẹp ống D27 lên trụ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 cọc |
| 8 | Lắp tiếp địa cột điện F12-14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | 100kg |
| 9 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| AQ | Phụ kiện luồn cáp (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp ống PVC F 114 bảo vệ cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| AR | Lắp cáp xuất hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤150mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤240mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤400mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | 10 đầu |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu |
| AS | Đầu cò trung thế xuống máy BA | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | m |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 10 đầu |
| AT | Sứ đứng và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 10 Bộ |
| AU | Phụ kiện đo đếm trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp mới PVC F 34 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10m |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| AV | Phụ kiện lắp thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| AW | Đà sắt đơn 2,4m và phụ kiện - trụ đơn 3 bộ | |||
| 1 | Boulon Φ12 x 40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | Tấn |
| 7 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | Tấn |
| AX | Đà composite đơn 2,4m và phụ kiện - trụ đơn | |||
| 1 | Boulon Φ12 x 40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 6 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC), bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | Tấn |
| 7 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | Tấn |
| AY | Đà đỡ trạm giàn trụ ghép | |||
| 1 | Boulon Φ16 x 700 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| 2 | Boulon Φ16 x 400 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 3 | Boulon Φ16 x 600 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Boulon Φ16 x 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 5 | Boulon Φ16 x 60 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | Bộ |
| 6 | Boulon Φ16 x 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | Cái |
| 8 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Bộ |
| 9 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | Tấn |
| 10 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,104 | Tấn |
| 11 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 12 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | Tấn |
| 13 | Bốc xuống đà thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | Tấn |
| AZ | Lắp phụ kiện khác | |||
| 1 | Bộ giá treo LBFCO, FCO, LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 2 | Sứ đỡ tăng cường 14kV (đỡ FCO, LBFCO) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Boulon F12x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Boulon F12x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Long đền vuông M14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 6 | Bộ giá treo LBFCO, FCO, LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Boulon F12x40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 8 | Boulon F12x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Long đền vuông M14 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 10 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 11 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 12 | Bảng tên trạm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 13 | Bảng báo nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| BA | Trụ 14m đôi và phụ kiện (3 trụ) | |||
| 1 | Boulon Φ16x600 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Boulon Φ16x800 VRS | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Long đền vuông M18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 5 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,34 | Tấn |
| 6 | Bốc xuống cột BT | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,34 | Tấn |
| 7 | Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | Lượt |
| BB | Phần thiết bị sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 2 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 3 | Tháo sứ đứng 24KV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 10 bộ |
| 4 | Tháo dây M25b-24kV xuống thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81 | m |
| 5 | Tháo dây CV-150mm2 xuống thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Tháo dây CV-200mm2 xuống thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 7 | Tháo dây CV-300mm2 xuống thiết bị | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 8 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Tủ |
| 9 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cột |
| BC | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh TB đường dây Trung hạ thế và TBA | |||
| 1 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | Bộ |
| 2 | Sứ treo chuỗi polyme | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Sợi |
| 5 | TNHC cầu chì tự rơi 35kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 6 | TNHC Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Bộ |
| 7 | TNHC Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 8 | TNHC Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| BD | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng =5%x CP xây dựng (Chi phí dự phòng chỉ tính cho phần xây dựng không tính dự phòng cho thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.546483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09296E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.692.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.365.076.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng trong đó có thi công (Xây lắp mới hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế và trạm biến áp.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.121.692.000 VND.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.121.692.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.365.076.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn điện hoặc thẻ An toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Xe nâng | Sức nâng ≥ 2 tấn | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi