Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,3% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479826-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,3% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220479780
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:23:00 đến ngày 2022-05-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,413,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6207255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60345425E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.489.671.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.469.015.700 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.489.671.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.469.015.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép)
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm dự phòng 3,3% cho yếu tố khối lượng phát sinh và chi phí bảo hiểm công trình)
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS Luận Thành, xã Luận Thành, huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và Thương mại Trường Bảo


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết ngày 31/12/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, địa chỉ: Thị Trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa - Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân, địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Thường Xuân; Địa chỉ: Huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK31,83421m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK6,0485100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK14,4301m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK52,6211m3
5Ván khuôn móng cộtTheo HSTK2,6384100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,5053tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,3449tấn
8Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK60,0758m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK5,0956100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,874100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK24,9702m3
12Đắp cát tôn bục giảngTheo HSTK6,1875m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,0625m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,2696m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,7595100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,4639tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,9228tấn
18Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK21,24m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,0718100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,6318tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,6998tấn
22Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK72,1004m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK5,5103100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK9,1403tấn
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK0,0859tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK0,0859tấn
27Gia công xà gồ thépTheo HSTK1,2989tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,2989tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK220,29421m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,0814m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,4649100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0747tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,263tấn
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,9224m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,6136100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,685tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,195tấn
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK122,1686m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK686,7323m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK509,598m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK218,33m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK270,1584m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK551,03m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK686,7323m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.549,1164m2
46Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,31m
47Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK455,02m
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK279,3804m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK279,3804m2
50Lưới thủy tinh lớp chống thấmTheo HSTK93,1268m2
51Lợp mái che bằng tôn sóng dày 0,45mmTheo HSTK3,3005100m2
52Tôn úp nócTheo HSTK40,9md
53Ke chống bãoTheo HSTK106cái
54Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600Theo HSTK342,3744m2
55Lát nền, sàn gạch Ceramic KT600x600 chống trơnTheo HSTK175,254m2
56Ốp chân tường gạch ceramic KT100x600Theo HSTK25,03m2
57Ốp đá rối chân móngTheo HSTK35,379m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK2,09071m3
59Lấp đất móngTheo HSTK0,6969m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,909m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,2254m3
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK11,4486m2
63Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK5,0468m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK25,752m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK25,752m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK45,648m2
67Tay vịn gỗ cầu thang KT80x80 (hoàn thiện)Theo HSTK9,85m
68Trụ lan can bằng gỗTheo HSTK1cái
69Lan can thép hộp KT20x20 kết hợp KT40x40 (hoàn thiện)Theo HSTK9,85m2
70Nắp tôn thang lên mái KT780x780Theo HSTK1cái
71Tay vịn thang thép tròn D60x1,4(hoàn thiện)Theo HSTK11,6m
72Lan can hành lang mặt ngoài thép hộp KT50x100 kết hợp thép hộp KT20x20, KT30x30 (hoàn thiện)Theo HSTK51,7m2
73Lam thép hộp KT40x40 (hoàn chỉnh)Theo HSTK32,016m2
74Cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK45,36m2
75Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK31,92m2
76Cửa sổ 3 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK45,36m2
77Vách kính, kính dày 6,38lyTheo HSTK40,778m2
78Hoa sắt hộp 14x14Theo HSTK77,28m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Thời gian thi công hoàn thiện 3 tháng)Theo HSTK7,3408100m2
80Căng lưới an toàn và chống bụiTheo HSTK824,796m2
81Đèn Led đôi 18W-220VTheo HSTK49bộ
82Đế âm đơnTheo HSTK4hộp
83Đế âm đôiTheo HSTK32hộp
84Công tắc đảo chiềuTheo HSTK2cái
85Công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
86Công tắc 2 hạtTheo HSTK12cái
87Đèn ốp trần 18W-220WTheo HSTK14bộ
88Tủ điện âm tường KT170x220x80Theo HSTK6cái
89Ống gen D20Theo HSTK1.350m
90Tủ điện âm tường KT300x600Theo HSTK2cái
91Ổ cắm képTheo HSTK18cái
92Dây cáp nguồn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x(1x10)mm2Theo HSTK100m
93Dây cáp nguồn 2x10Theo HSTK40m
94Dây cáp nguồn 2x6Theo HSTK200m
95Dây dẫn 2x2,5Theo HSTK200m
96Dây dẫn 2x1,5Theo HSTK1.428m
97Automat 20A-220VTheo HSTK6cái
98Automat 30A-220VTheo HSTK2cái
99Automat 80A-220VTheo HSTK1cái
100Lắp đặt quạt trần + triết áp quạtTheo HSTK36cái
101Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK18cái
102Hộp nối dây âm tườngTheo HSTK40hộp
103Hộp chữa cháy gồm 02 bình bột 4kg và 1 bình CO2 loại 3kg) KT600x500x180mmTheo HSTK2hộp
104Đào óng đặt dây tiếp địaTheo HSTK241m3
105Lấp dây đất tiếp địaTheo HSTK0,24100m3
106Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
107Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK6cái
108Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK6cọc
109Dây dẫn sét D10Theo HSTK60m
110Dây tiếp địa 40x4Theo HSTK25m
111Giá đỡ dây D10A800, L=150Theo HSTK39cái
112Kẹp kiểm traTheo HSTK2cái
113Bu long đai ốc- M12x25Theo HSTK6bộ
114Đệm chì láTheo HSTK6m
115Hộp kiểm traTheo HSTK2cái
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo HSTK19,081m3
117Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK4,41861m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK4,3358m3
119Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,1242100m2
120Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK5,9067m3
121Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK60m2
122Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK60m2
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK2,0671m3
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,1301100m2
125Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,1482tấn
126Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK701 cấu kiện
127ống nhựa PVC D90Theo HSTK1,5100m
128ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,04100m
129Cút 90Theo HSTK16cái
130Rọ chắn rácTheo HSTK16cái
131Tạo hào phòng mối bao ngoài, đào hào rộng 50cm, sâu 60 - 80 cm sát chân tường phía ngoài. Lấp đất hoặc cát trở lại hào, đồng thời tiến hành xử lý phần đất hoặc cát đó bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK26,418m3
132Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK19,9464m3
133Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK191,71321m2
134Xử lý mối tường bằng dung dịch Lenfos 50ECTheo HSTK1.265,3253m2
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,48671m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,64061m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2142100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK1,5613m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,0655m3
6Ván khuôn móng cộtTheo HSTK0,215100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0719tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,296tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK4,854m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1164100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0178100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK1,7836m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5188m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,0943100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0131tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,075tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,2411m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2018100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0311tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,224tấn
21Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,168m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2447100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,408tấn
24Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK12,4073m3
25Ốp tường trụ, cột - KT300x600Theo HSTK70,072m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK75,6792m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK13,552m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK10,655m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK16,1672m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK24,47m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK75,6792m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK64,8442m2
33Lát nền, sàn chống trơn KT300x300Theo HSTK19,7936m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK26,4m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK26,4m2
36Lưới thủy tinh lớp chống thấmTheo HSTK8,8m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38lyTheo HSTK6,16m2
38Cửa sổ hắt, kính dày 6,38lyTheo HSTK2,88m2
39Vách ngăn vệ sinh bằng composic (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo HSTK4,32m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công 2 tháng)Theo HSTK0,54100m2
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2088100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,918m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0114100m2
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0419tấn
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK3,4177m3
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK5,371m2
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,396m2
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK14,82m2
50Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểTheo HSTK24,767m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK58,188m2
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,8m3
53Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0264100m2
54Cốt thép tấm đan DTheo HSTK0,0353tấn
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK41 cấu kiện
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0797100m3
57Lắp đặt đèn ốp trần 300*300mmTheo HSTK2bộ
58Đế âm đơnTheo HSTK2hộp
59Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK2cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK60m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK30m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK30m
63Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo HSTK1cái
64Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
66Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
67Lắp đặt vòi thép mạ kẽmTheo HSTK2bộ
68Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK1bể
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTheo HSTK2cái
70Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK4bộ
71Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK4bộ
72Giá để xà phòngTheo HSTK2cái
73Lõi cuộn để giấyTheo HSTK2cái
74Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,2100m
75Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànTheo HSTK0,06100m
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn,Theo HSTK0,15100m
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK2cái
78Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK2cái
79Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-20mm,Theo HSTK1cái
80Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm,Theo HSTK11cái
81Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK1cái
82Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm,Theo HSTK1cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,3100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo HSTK0,03100m
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK6cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK3cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo HSTK3cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính76mmTheo HSTK3cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK0,04100m
90Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK0,73221m3
91Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0659100m3
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK0,704m3
93Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,3219m3
94Ván khuôn đáy bểTheo HSTK0,0448100m2
95Lắp dựng cốt thép đáy bể nước, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0788tấn
96Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK2,4077m3
97Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK3,9936m2
98Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK11,3712m2
99Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK15m2
100Căng lưới thủy tinh gia cố lớp trát chống nứt thành trong của bểTheo HSTK15,3636m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK34,1136m2
102Bê tông dầm nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,8963m3
103Ván khuôn dầmTheo HSTK0,0899100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0091tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0923tấn
106Bê tông đáy bể lọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,3096m3
107Ván khuôn đáy bể lọcTheo HSTK0,0337100m2
108Cốt thép đáy bể lọcTheo HSTK0,0339tấn
109Thi công lỗ lọc nước đáy bể lọcTheo HSTK1Tr.gói
110Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK0,6754m3
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK2,58m2
112Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,14m2
113Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,58m2
114Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo HSTK8,72m2
115Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK18,42m2
116Thi công lớp lọc đáy bể toàn bộ các lớp ( sỏi 1x2 dày 150, lớp vải, lớp than hoạt tính dày 150, lớp vải, lớp cát hạt to dày 120, lớp cát hạt mịn dày 120)Theo HSTK1tr.gói
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,2547m3
118Sản xuất lắp dựng ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0166100m2
119Cốt thép tấm đan DTheo HSTK0,0155tấn
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK61 cấu kiện
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0242100m3
122Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến Theo HSTK301m khoan
123Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến Theo HSTK251m khoan
124Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 100 đến Theo HSTK151m khoan
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK0,82100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,82100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo HSTK0,82100m
128Máy bơm giếng sâu Q=2,5m3/h H=35-50mTheo HSTK2Cái
129Lắp đặt máy bơm nướcTheo HSTK21 máy
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK50m
131Lắp đặt ống lọc PVC D48Theo HSTK0,1100m
C PHẦN HẠ TẦNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,2537100m3
2Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK729,445m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK63,43m3
4Lát gạch Terazo 400*400mm, XM PCB40Theo HSTK634,3m2
5Ni lông lót lớp cách ly (Hệ số hao hụt 1,15)Theo HSTK380,535m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK33,09m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK44,5974m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo HSTK12,6009m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK57,1983m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK9,91721m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK1,8842100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK7,6088m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK93,3702m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK0,9736100m3
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,7554m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,2276100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0406tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2872tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK27,8146m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK96,8253m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK443,9483m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK540,7736m2
23Đắp gờ trang trí tườngTheo HSTK203,5m
24Trát nổi trang tríTheo HSTK34,706m2
D BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình (Thông tư 329/2016/TT-BTC) 0,12%Theo HSTK1Tr.gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6207255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.60345425E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp+ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.489.671.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.469.015.700 VND.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.489.671.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.469.015.700 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự51
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu kèm theo: Bản gốc hoặc chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T2
3 Máy tời ≥ 0.5 T1
4 Máy phát điện ≥ 5 kVA1
5 Máy hàn điện ≥ 23 kW2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L3
7 Máy trộn vữa ≥80 L2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW2
9 Máy khoan cầm tay ≥1,5 kW3
10 Máy cắt, uốn sắt thép (Hoặc tổ máy cắt sắt thép + Máy uốn sắt thép) ≥5 kW1
11 Máy đầm cóc ≥5.5 HP1
12 Máy đầm bàn ≥1,0 kW3
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW3
14 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
15 Bộ giàn giáo thép Phù hợp với gói thầu50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->