Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479106-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220478836
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:23:00 đến ngày 2022-05-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,060,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.429.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích thủy lực 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện - sức kéo: 5,0 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo ( bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 30
16-Bạt chắn bụi (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Huyện ủy Văn Lâm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Famiplus + Thẩm định hồ sơ BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lâm + Tư vấn lập E-HSDT,đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế dự án Quốc tế + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển nông thôn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản phô tô công chứng Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc bản cam kết cung cấp Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng do Bộ Xây dựng /Sở Xây dựng cấp trước thời điểm trao hợp đồng. Đến thời điểm Chủ đầu tư trao hợp đồng mà nhà thầu không gửi hoặc xuất trình Chứng chỉ năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực thì bên mời thầu sẽ lập biên bản báo cáo Chủ đầu tư loại nhà thầu theo quy định tại Điều 83 – Mục 2 Nghị định số: 15/2021/NĐ-CPngày 03 tháng 3 năm 2021 về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức khi tham gia hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 195.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm , địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lâm - Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lâm, Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Lâm, Địa chỉ: Thị trấn Như Quỳnh, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI ĐẢNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt129,486m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt315,64m
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt460,8m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8586tấn
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27bộ
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2389tấn
10Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,56m
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100,103m3
12Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,39m
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,2791m3
14Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,2386m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,4867m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,064m3
17Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2237m3
18Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36,7326m3
19Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,6552m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,3523m3
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141,7827m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106,56m2
23Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141,7827m2
24Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt375,985m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,5535m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt505,506m2
27Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt174,4323m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt261,6485m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt261,6485m3
30Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2178100m2
31Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,5053m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9838tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9142tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1144tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3068tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3068tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2596100m2
38Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4100m
39Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
40Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50m
41Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt501 mối nối
42Cọc dẫn thép I200Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1001 cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1001 cấu kiện
45Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2001m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1338100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1338100m3/1km
48Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80% KL)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5512100m3
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20% KL)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,17631m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (20% KL)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,99611m3
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5121m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,6524m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,2456m3
54Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8456100m2
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8317100m2
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3103tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8346tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5531tấn
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,792m3
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1248100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0205tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8296tấn
63Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,2681m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6366m3
65Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0302100m2
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8058m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4377100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4785tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1612tấn
70Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt721 lỗ khoan
71Cấy ramsetMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2857lọ
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,5336m3
73Nilon lótMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt131,6028m2
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2459100m3
75Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4387100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,521100m3
77Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,521100m3/1km
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,8208m3
79Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5475100m2
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3274tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1659tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6038tấn
83Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1441 lỗ khoan
84Cấy ramsetMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2609lọ
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,3197m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1547100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6534tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,055tấn
89Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt48,5823m3
90Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2606100m2
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9868tấn
92Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7562m3
93Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,24m2
94Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,4399100kg
95Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2881 lỗ khoan
96Cấy ramsetMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1429lọ
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,6655m3
98Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt372,5956m2
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,3958m3
100Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4727100m2
101Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,4879100kg
102Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1045100kg
103Lắp dựng cốt thép Seno, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6627tấn
104Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1441 lỗ khoan
105Cấy ramsetMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2609lọ
106Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2002m3
107Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9577m3
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2891100m2
109Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,27m2
110Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1179tấn
111Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2911tấn
112Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8365100kg
113Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121 lỗ khoan
114Cấy ramsetMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2143lọ
115Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3002m3
116Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1984100m2
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,094tấn
118Xử lý khe lúnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt248,13m
119Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2044m3
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0432m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0031100m2
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0029tấn
123Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,108tấn
124Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,108tấn
125Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,108tấn
126Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2188m3
127Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,824m2
128Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100kg
129Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt131,656m2
130Căng lưới thép Fi 1mm tăng cường vị trí mối nối kết cấu cũ - mớiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt222,108m2
131Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,931m3
132Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,5367m3
133Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,8009m3
134Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8105m3
135Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt136,7342m3
136Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt232,0647m2
137Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt332,1558m2
138Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt106,11m
139Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,703m2
140Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt500,3724m2
141Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt246,5m
142Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt224,8779m2
143Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt794,953m2
144Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt243,4414m2
145Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt386,5546m2
146Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt128,179m2
147Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,27m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt242,6757m2
149Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt928,6541m2
150Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.332,812m2
151Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt899,197m2
152Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt373,802m2
153Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt491,5574m2
154Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3836tấn
155Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,8283100kg
156Bê tông nhẹ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt74,8221m3
157Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,9226m2
158Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt80,1924m2
159Cán nền cũ dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,6427m2
160Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt260,52m2
161Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt498,8138m2
162Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,52m2
163Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,07m2
164Lát đá granite tự nhiên - Tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35m2
165Lát đá granite tự nhiên - Tiết diện đá Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,575m2
166Lát nền, sàn đá granite tự nhiên tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,65m2
167Lát nền, sàn đá granite, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt88,55m2
168Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt315,81m2
169Tấm ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,05m
170Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,07m2
171Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt95,07m2
172Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6299m3
173Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,73m2
174Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3711100kg
175Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,3154m2
176Trát cầu thang bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,14m2
177Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt50,25m2
178Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82,2m
179Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8759tấn
180Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt875,9kg
181Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,604m2
182Tấm thép đục lỗ lan can cầu thang dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT: 0,9x0,2mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60tấm
183Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1402100m3
184Nilon lótMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,396m2
185Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,752m3
186Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0656100m3
187Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0639m3
188Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,0703m3
189Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,7033m2
190Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,7033m2
191Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,783m3
192Trát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,83m2
193Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,7m2
194Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,4m
195Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9601m3
196Trát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,7418m2
197Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,636m2
198Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,25m
199Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0306100m3
200Nilon lótMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,0817m2
201Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8093m3
202Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0337tấn
203Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1021tấn
204Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,805m3
205Trát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,6m2
206Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,385m2
207Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28m
208Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1326m3
209Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0647100m2
210Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1843m3
211Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,978m2
212Ốp đá granite tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,888m2
213Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,5246m3
214Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8213m3
215Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,52m2
216Ốp đá granite tự nhiên, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,345m2
217Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,51m
218Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,621m2
219Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,907m2
220Vách mặt dựng dấu đố EU80 thanh nhôm dày 1.5-2.0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,01m2
221Cửa đi 2 cánh EUA-450; độ dày thanh nhôm 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,84m2
222Cửa đi Pano kính gỗ chò chỉ chiều dày đố 4cm, bản lề sắt, sơn PUMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,2m2
223Khóa cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15bộ
224Khuôn cửa kép (250x60mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt107,4m
225Cửa sổ mở lùa EUA-2600; độ dày thanh nhôm 1.0-1.5mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,38m2
226Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,22m2
227Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt46,01m2
228Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt107,41m
229Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt52,21m2
230Lắp dựng tấm thép đục lỗ trang trí ngoài nhà dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt530,3837m2
231Vách ngăn tấm Compact chịu ẩm dày 18mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt131,935m2
232Logo khung Mica dày 20mm, đường kính logo 2m, viền thép định hình dày 50mm sơn tĩnh điện; Hệ thống đèn led tích hợp (Bao gồm chi phí gia công lắp đặt và phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
233Chữ Inox mạ đồng cao 400mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13chữ
234Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 2 tháng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,0622100m2
235Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt97,338710m2
236Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8158tấn
237Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,7062m3
238Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78,4733tấn
239Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,12410 tấn/1km
240Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (tạm tính cự ly chuyển tiếp 6km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,12410 tấn/1km
B KHỐI ĐOÀN THỂ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt141m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt360,3m
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt225,8562m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2tấn
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
9Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,39m
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt172,202m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,8977m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,1283m3
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6465m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7716m3
15Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5949m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,6191m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,1008m3
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt393,112m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,024m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt190,5688m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt99,5895m2
22Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt190,5688m2
23Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2194m3
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt156,65m2
25Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt134,9317m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt202,3976m3
27Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt202,3976m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,1556m3
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,26081m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3726m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,392m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4422m3
33Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0921100m2
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1039100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0402100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,035tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6298tấn
38Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6119m3
39Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,814m2
40Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3414100kg
41Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt401 lỗ khoan
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161 lỗ khoan
43Cấy ramsetMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,41lọ
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4203m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m3/1km
47Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1784m3
48Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5216m2
49Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8204100kg
50Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8829100kg
51Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2986m3
52Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2822m3
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1132m3
54Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt93,8785m2
55Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,822m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0265100m2
57Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,213100kg
58Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,4194100kg
59Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8818100kg
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0143tấn
61Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1041 lỗ khoan
62Cấy ramsetMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5217lọ
63Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2366m3
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0525m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0035100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0033tấn
67Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,098tấn
68Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,098tấn
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,098tấn
70Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2292m3
71Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,91m2
72Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1474100kg
73Căng lưới thép Fi 1mm tăng cường vị trí mối nối kết cấu cũ - mớiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt294,69m2
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,5723m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,1803m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt215,4207m3
77Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt130,77m2
78Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt746,4127m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt133,825m2
80Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt844,891m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt192,66m
82Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,822m2
83Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.075,681m2
84Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.164,0917m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt504,8485m2
86Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,2652100kg
87Bê tông nhẹ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,7719m3
88Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt71,37m2
89Cán nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt190,5688m2
90Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,07m2
91Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,5m2
92Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81,9m2
93Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt291,8125m2
94Lát đá granite tự nhiên - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,756m2
95Lát đá granite tự nhiên - Tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,75m2
96Lát đá granite tự nhiên - Tiết diện đá Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,5725m2
97Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt225,616m2
98Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81,9m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81,9m2
100Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3288m3
101Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,036m2
102Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6945100kg
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,9728m2
104Trát cầu thang bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt90,97m2
105Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt98,77m2
106Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,8177tấn
107Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.817,7kg
108Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt107,6464m2
109Tấm thép đục lỗ lan can cầu thang dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT: 0,9x0,2mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112tấm
110Nilon lótMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,8988m2
111Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8475m3
112Xây gạch không nung 6x10x21cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7638m3
113Trát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,03m2
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7m2
115Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt156m
116Vách mặt dựng dấu đố EU80 thanh nhôm dày 1.5-2.0mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,38m2
117Cửa đi 2 cánh EUA-450; độ dày thanh nhôm 1.0-1.2mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,68m2
118Cửa đi Pano kính gỗ chò chỉ chiều dày đố 4cm, bản lề sắt, sơn PUMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,12m2
119Khóa cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
120Khuôn cửa đơn (130x60mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39m
121Cửa sổ mở lùa EUA-2600; độ dày thanh nhôm 1.0-1.5mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,32m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21m2
123Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt162,38m2
124Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt391m
125Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,121m2
126Lắp dựng tấm thép đục lỗ trang trí ngoài nhà dày 2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt67,315m2
127Vách ngăn tấm Compact chịu ẩm dày 18mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt68,292m2
128Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6925m3
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0377100m3
130Nilon lótMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,3213m2
131Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0782m3
132Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,5862m2
133Lát đá granite tự nhiên - Tiết diện đá Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,3862m2
134Trát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,303m2
135Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,67m2
136Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,34m
137Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,4807m3
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,24041m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0972100m3
140Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0972100m3/1km
141Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1266m3
142Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,3165m3
143Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,8085m2
144Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá xanh tự nhiên 13x20x50cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,61m
145Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,5331m3
146Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5152tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,46791m2
148Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m2
149Tấm ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,7m
150Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 2 tháng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,0934100m2
151Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,100310m2
152Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1872tấn
153Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,6225m3
154Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,3992tấn
155Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,823410 tấn/1km
156Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (tạm tính cự ly chuyển tiếp 6km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt44,823410 tấn/1km
C KHỐI NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,9m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt149,6m
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt240,9556m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8tấn
6Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
7Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
8Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
10Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,1811m3
11Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,5897m3
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,933m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,9209m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,2789m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5299m3
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,9398m3
17Phá dỡ móng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,3889m3
18Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,191m3
19Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4417m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,1397m3
21Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,1216m3
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,7997m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,466m2
24Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,7997m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt221,083m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4783m2
27Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,395m
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt160,25m2
29Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,7496m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121,4992m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt121,4992m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,9523m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,95231m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4762m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6593m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0268100m2
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0733100m2
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4055tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9031m3
40Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,3748m2
41Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7621100kg
42Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161 lỗ khoan
43Cấy ramsetMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2857lọ
44Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,0855m3
45Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt63,182m2
46Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2153100kg
47Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,485100kg
48Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt801 lỗ khoan
49Cấy ramsetMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4783lọ
50Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,3726m3
51Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,726m2
52Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6583100kg
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4704m3
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0397m3
55Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,672m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0094100m2
57Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3876100kg
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0038tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1156m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2028100m2
61Căng lưới thép Fi 1mm tăng cường vị trí mối nối kết cấu cũ - mớiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt154,624m2
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,3693m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,966m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt69,607m3
65Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt83,552m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt371,3395m2
67Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt360,7983m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt103,8824m2
69Trát trần, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,726m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt112,8m
71Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt617,7895m2
72Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt366,7887m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt335,2456m2
74Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,2579100kg
75Bê tông nhẹ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,9859m3
76Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,8849m2
77Cán nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt70,7217m2
78Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,922m2
79Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,85m2
80Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt206,5727m2
81Lát đá granite tự nhiên - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,448m2
82Lát đá granite tự nhiên - Tiết diện đá ≤ 0,25m2, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2m2
83Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt144,872m2
84Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm dày 9mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,56m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,56m2
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6975m3
87Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1496m2
88Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3875100kg
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,4269m2
90Trát cầu thang bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,065m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,26m2
92Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,9m
93Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,872tấn
94Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt872kg
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,7568m2
96Tấm thép đục lỗ lan can cầu thang dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT: 0,9x0,2mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27tấm
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,6208m3
98Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0341100m3
99Nilon lótMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,2312m2
100Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9744m3
101Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,744m2
102Lát đá granite tự nhiên - Tiết diện đá Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,744m2
103Trát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,12m2
104Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,8m2
105Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,6m
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6972m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0481100m3
108Nilon lótMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,4333m2
109Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3746m3
110Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,746m2
111Lát đá granite tự nhiên - Tiết diện đá Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,746m2
112Trát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,33m2
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,7m2
114Xẻ rãnh chống trơn mũi bậcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,4m
115Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá xanh tự nhiên 20x53x50cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,7m
116Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,4205m3
117Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6364tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,20231m2
119Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3508100m2
120Tấm ốp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,55m
121Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,61m
122Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,721m2
123Cửa đi Pano kính gỗ chò chỉ chiều dày đố 4cm, bản lề sắt, sơn PUMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,56m2
124Khóa cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
125Khuôn cửa kép (250x60mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,6m
126Khuôn cửa đơn (130x60mm)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32m
127Cửa sổ mở lùa EUA-2600; độ dày thanh nhôm 1.0-1.5mm; kính dán an toàn 6,38mm; phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,67m2
128Phụ trội cửa nhỏ hơn 1m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
129Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,67m2
130Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,61m
131Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt321m
132Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,561m2
133Lắp dựng tấm thép đục lỗ trang trí ngoài nhà dày 18mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt43,52m2
134Vách ngăn tấm Compact chịu ẩm dày 18mm (Bao gồm phụ kiện lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,6288m2
135Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 2 tháng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,9495100m2
136Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,218410m2
137Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3913tấn
138Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,1214m3
139Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,0694tấn
140Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,033610 tấn/1km
141Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (tạm tính cự ly chuyển tiếp 6km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,033610 tấn/1km
D NHÀ CẦU NỐI
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤7cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2108100m2
2Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0341m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0756tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2237tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0088tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1005tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1005tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3269100m2
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32100m
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,014100m
11Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4m
12Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41 mối nối
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt81 cấu kiện
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0875m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022100m3/1km
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0587100m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,01091m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45861m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,718m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0232100m2
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,05m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0472100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,116100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0565tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0174tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2427tấn
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0581m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0106100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0014tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0553tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5597m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2798m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0254100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0219tấn
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0397100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0291100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0291100m3/1km
40Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,544m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2807100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0412tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3103tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7621m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3385100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1428tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5999tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,0896m3
49Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2426100m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5947tấn
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9495m3
52Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,8184m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,6318m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,85m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,0931m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,498m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101,3449m2
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1779m3
59Trát bậc cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,486m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,7124m2
61Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4946tấn
62Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.494,6kg
63Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,788m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,672m2
65Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm chống trơn, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,672m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian sử dụng tạm tính 2 tháng)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4753100m2
67Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,279910m2
68Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0235tấn
69Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,56m3
70Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,972tấn
71Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,431510 tấn/1km
72Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (tạm tính cự ly chuyển tiếp 6km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,431510 tấn/1km
73Đắp cát vàng tạo phẳng, dày 30mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0363100m3
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2112100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2112100m2
E NƯỚC
F A. KHỐI ĐẢNG:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
2Lắp đặt xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
4Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
6Lắp đặt dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18dây
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
8Van tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
10Van kiểu xả ấn lắp cho chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
11Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27cái
12Lắp đặt gương tráng bạc Việt Nhật, KT: 1200x450x5mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
13Lắp đặt phếu thoát nước sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
14Zắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
15Zắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
16Zắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR, d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
22Lắp đặt van PPR, d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
23Lắp đặt van PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
24Lắp đặt van PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
25Lắp đặt van 1 chiều PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
26Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
27Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
28Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
29Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
30Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
31Lắp đặt Tê ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
32Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=50/40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
33Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
34Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
35Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
36Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR, d=50/40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR, d=40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR, d=40/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
41Măng sông PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
42Măng sông PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
43Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D80Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
44Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
45Phễu thu mưa inox D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
46Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5100m
47Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
48Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
49Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
50Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
51Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
52Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,14100m
58Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,09100m
59Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 140/110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
60Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
61Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
62Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
63Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
64Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
65Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
66Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
67Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
68Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27cái
69Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
70Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
71Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
72Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27cái
73Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
74Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
75Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
76Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
78Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
79Măng sông uPVC D140Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
80Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
G B. KHỐI ĐOÀN THỂ:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
2Lắp đặt xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18bộ
4Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
6Lắp đặt dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6dây
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
8Van tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
10Van kiểu xả ấn lắp cho chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
11Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
12Lắp đặt gương tráng bạc Việt Nhật, KT: 1200x450x5mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
13Lắp đặt phếu thoát nước sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,55100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
18Lắp đặt van PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
19Lắp đặt van PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
20Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
21Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
22Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
23Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39cái
24Lắp đặt Tê ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
27Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR, d=40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR, d=32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
32Măng sông PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
33Măng sông PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
34Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D80Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1100m
36Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
37Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
38Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,45100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,48100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5100m
43Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,18100m
44Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
45Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
46Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
47Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
48Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
49Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
50Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
51Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
52Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
53Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
54Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54cái
55Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
56Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
57Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
58Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
59Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
60Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
61Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
62Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
H C: KHỐI NHÀ ĂN:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11bộ
2Lắp đặt xiphong chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11bộ
4Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
6Lắp đặt dây mềm cấp nướcMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4dây
7Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
8Van tiểu nữMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
10Van kiểu xả ấn lắp cho chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
11Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
12Lắp đặt gương tráng bạc Việt Nhật, KT: 1200x450x5mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
13Lắp đặt phếu thoát nước sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9cái
14Lắp đặt chậu rửa bát 2 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3bộ
15Lắp đặt bể tách mỡ Inox 0,2m3Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
16Lắp đặt ống nhựa PPR, d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,05100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
21Lắp đặt van PPR, d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
22Lắp đặt van PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
23Lắp đặt van PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
24Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
25Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
26Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
27Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
28Lắp đặt Cút nhựa PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
29Lắp đặt Tê ren trong d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=50/40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
31Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=40/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
32Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
33Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
34Lắp đặt Tê nhựa PPR. d=25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR, d=40/32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR, d=32/25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR, d=25/20mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
38Măng sông PPR, d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
39Măng sông PPR, d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
40Măng sông PPR, d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
41Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D80Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
42Phễu thu mưa inox D65Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
43Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,06100m
45Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
46Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
47Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
48Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
49Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
50Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,13100m
53Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100m
55Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
56Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
57Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
58Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
59Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
60Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
61Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
62Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
63Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
64Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
65Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
66Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33cái
67Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
68Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11cái
69Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
70Lắp đặt tê kiểm tra nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
72Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
73Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
74Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.143.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.429.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình phải Có đủ điều kiện là chỉ huy trưởng đối với thi công công trình theo quy định tại điều 62 và điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CPCung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực,- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu 01 công trình) (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình).- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật; có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước thi công xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:Cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau để chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học,- Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ có tên của Cán bộ kỹ thuật. có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm.- HSNL Cá nhân: nêu rõ quá trình công tác, tên các dự án, các công trình đã chỉ đạo quản lý thi công các dự án đã thực hiện.51
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Cán bộ tốt nghiệp đại học có (chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực). Có các tài liệu chứng minh kinh nghiệm51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Hoạt động tốt1
2 Kích thủy lực 5T Hoạt động tốt1
3 Đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt2
4 Máy cắt bê tông - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn 5kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt3
8 Máy hàn 23 KW Hoạt động tốt1
9 Máy khoan bê tông 1,5KW Hoạt động tốt2
10 Máy mài 2,7 Kw Hoạt động tốt2
11 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt1
12 Máy trộn vữa 150l Hoạt động tốt1
13 Tời điện - sức kéo: 5,0 T Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ >=7T Hoạt động tốt1
15 Dàn giáo ( bộ) Hoạt động tốt30
16 Bạt chắn bụi (m2) Hoạt động tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->