Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479611-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220471720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:17:00 đến ngày 2022-05-09 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,954,822,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước...). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung(Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo, Coffa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1800

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Trường trung học cơ sở Thụy An (giai đoạn 2)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng Sông Hồng + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng kể trên; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/03/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,802100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,157100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,157100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,795100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,795100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,105100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,823m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,885m3
14Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
15Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,726m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,567m3
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
20Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,647m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,227tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,612m3
25Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,726m3
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,386100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,481m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,353m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,195m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,387m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,911m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,3m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,6m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,226m2
44Quét dung dịch chống thấm SikaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,186m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,198m2
46Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,122m3
47Cổng xếp inox 201, trụ chính hộp: 50x60x0.6mm, thanh chéo hộp: 44x33x0.5mm, chiều rộng phủ bì cổng: 760mm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,79m
48Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển Jing Yuan, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
49Bộ chữ gắn biển hiệu "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỤY AN" chữ cao 350Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24chữ
50Bộ chữ gắn biển hiệu "ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VÌ PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO" chữ cao 80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41chữ
51Bộ chữ gắn biển hiệu "ĐỊA CHỈ: XÃ THỤY AN HUYỆN BA VÌ TP HÀ NỘI, ĐIỆN THOẠI: FAX" chữ cao 80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42chữ
52Gia công cửa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
53Tấm bịt Inox dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,14m2
54Lắp dựng cửa InoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,78m2
55Bản lề cối xoay bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Bánh xe cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Tay nắm cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Chốt chân cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Đèn ốp trần, công suất 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
62Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
63Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
64Ống nhựa luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
65Ông PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
66Rọ chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
67Cút PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Ông PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,357m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,919100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,997100m3
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,076100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,076100m3
74Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,308m3
75Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,228100m2
76Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,374m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,506tấn
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,731m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,284m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,304m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,748m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,09m3
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.051,21m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật507,954m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.559,164m2
86Gia công tường rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9tấn
87Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,655m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,655m2
89Thép chờ liên kết + lập là 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật378cái
90Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168cái
91Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,176m3
92Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,176m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,176m3
94Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,176m3
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,71m3
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,539100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,539100m3
99Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,379m3
100Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,711100m2
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,38m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,813m2
103Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật285,813m2
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,509m3
105Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,805m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m3
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,454100m3
109Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,499m3
110Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,908100m2
111Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,551m3
112Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,777100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,293tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,594tấn
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,141m3
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,12m3
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,949m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,592m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,659m2
120Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,356m2
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259100m3
122Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,78m3
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,656tấn
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,897m3
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,62m2
126Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28tấn
127Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,745m2
128Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật813cái
129Thép liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật813cái
130Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,68100m3
131Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,073100m3
132Trải bạt chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.359,5m2
133Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật499,355m3
134Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,97510m
135Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.694,4m2
136Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật975m2
137Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,185m3
138Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
139Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,1m2
140Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông 23x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
141Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,879100m3
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,549m3
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,982100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,996100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,996100m3
147Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,447m3
148Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m2
149Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m2
150Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,667100m2
151Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,41m3
152Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,292tấn
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật314cấu kiện
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7m3
155Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,293m3
156Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280,119m2
157Ống nhựa PVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
158Cút nối nhựa D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Dây CU/XLPE 3x70mm2 + 1x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
4Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155m
5Dây CU/XLPE/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
6Aptomat MCCB 3P-200A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Aptomat MCCB 3P-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Aptomat MCCB 2C-50A-35KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Aptomat MCB 2C-16A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Ampe kế 0-300AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Vôn kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
16Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
18Ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,55100m
19Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8100m
20Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
21Tủ điện bơm sinh hoạt 300x300x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
22Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
26Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
27Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
28Aptomat MCB 2C-16A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp bộ đèn chiếu sáng sân vườn 100wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
31Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cần đèn
32Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
33Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
34Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
35Đại giữ ống nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,001100m3
37Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,268m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,679100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,733100m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
43Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
44Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
45Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
46Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
47Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
48Van 2 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Van 1 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lọc cặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Cút nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=40m, chạy bằng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
54Rọ hút bằng nhựa D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Cút nhựa HPDE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Cút nhựa HPDE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
57Cút nhựa HPDE D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
58Tê nhựa HPDE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Tê nhựa HPDE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Tê nhựa HPDE D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Van cổng kiểu vô lăng D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Khớp nối mềm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Khớp nối mềm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Rắc co hàn nhiệt ren trong D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
67Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Y lọc D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Ống HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
72Ống HDPE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
73Ống HDPE D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
74Măng sông HPDE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Măng sông HPDE D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
76Măng sông HPDE D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
77Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Ống HDPE D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
79Ống HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
80Cút nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
81Tê nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Van phao D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Nút bịt PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m3
86Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,291m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,449100m3
C NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP )
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024m3
2Phá dỡ lan can thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,507m2
3Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,61m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,039100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,258m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,162100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,267m3
14Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283100m2
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,322m3
16Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,528100m2
17Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,198100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,031tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,487tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,438tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,42m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,455m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,868100m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,748m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,534100m2
26Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,825m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,149tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,228tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,279tấn
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.0161 lỗ khoan
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,285m3
32Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,996100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,641tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,94tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,516tấn
36Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,944100m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,861m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,157tấn
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,718100m2
40Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,609m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,244tấn
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,349100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,066m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,317tấn
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,024m3
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,62m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,202m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,62m2
50Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,277tấn
51Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
52Long đen inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật268,8cái
53Thép râu chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật355cái
54Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,102m2
55Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
56Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,143m3
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,197100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,657tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283tấn
60Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,816tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,816tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,256100m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,742m2
64Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,58md
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,374m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,367m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,936m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,764m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật649,963m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật949,344m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật541,12m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật994,4m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,744m2
74Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật422,874m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,368m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,104m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật961,331m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.794,712m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,3m
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,52m
81Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,58m
82Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,056m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,091m2
84Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23tấn
85Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107,044m2
86Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93cái
87Thép râu chờ liên kết, bu lông nở M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.266cái
88Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,492m3
89Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,793m3
90Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
91Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,699m3
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,203tấn
94Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154100m2
95Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093m3
96Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,71m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,455tấn
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,303m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,27m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,27m2
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,985m3
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,445m2
104Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,109m3
105Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,326m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,262m3
107Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,372m2
108Nắp chống cháy EI30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m2
109Cửa tôn thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m2
110Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
113Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,09m2
114Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,34m2
115Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,08m2
116Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,31m2
117Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,419m2
118Vách kính nhôm hệ, kính dày 8.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,596m2
119Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,26m2
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,239m2
121Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,856m2
122Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,264tấn
123Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,8m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,8m2
125Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900,227m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,312100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
22Aptomat MCB 2C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
26Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
27Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
32Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
33Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
34Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62bộ
35Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 120/18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
36Bộ đèn tuýp LED 36WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
37Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
39Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
40Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6kg
41Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
42Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
43Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
46Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
47Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
49Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
52Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
54Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
57Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
59Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.400m
60Dây CU/PVC tiếp địa 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
61Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.380m
62Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
63Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.700m
64Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
65Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
68Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
71Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
72Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
73Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
74Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
75Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
77SWITCH 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Patch panel 8 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
80Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
81Cáp mạng máy tính cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
82Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
83Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
84Cáp mạng máy tính cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
85Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
86Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
87Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
88Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
89Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
92Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
93Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
97Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
98Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
99Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
100Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
101Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
102Ống PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
103Côn thu nhựa PPR D48/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Tê thu nhựa PPR D48/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Cút nhựa chếch 45 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Cút nhựa chếch 45 độ D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
107Y thu nhựa D60/48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Y nhựa D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Hộp tôn bảo vệ ống cấp thoát nước dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
110Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
111Phễu thu D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
112Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
113Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
114Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
115Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
116Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
E NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,745100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,971m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,266100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,729100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,729100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,619m3
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,84m3
9Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,687100m2
10Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,595tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,442tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,375tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,661m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,279m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,715m3
21Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
23Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,891m3
24Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,604m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
27Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,978m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,93m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,93m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,766m2
33Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5,27m3, xi măng 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
34Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,696m2
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,136100m3
36Trải bạt nilong chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật489,64m2
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,964m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,472100m2
39Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,243m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,217tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,545tấn
43Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật646,261 lỗ khoan
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33tấn
46Bu lông M22x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,485m3
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,478100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,981tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,868tấn
51Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,534100m2
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,969m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,563tấn
54Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,827m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,963100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,356tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,604tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,624100m2
59Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,971tấn
60Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,971tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,015tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,015tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật661,61m2
64Bu lông M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật672cái
65Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cái
66Bu lông M22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
67Bu lông M20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136cái
68Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,577tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,577tấn
70Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,996tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,669m2
72Bu lông D22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
73Bu lông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
74Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,019m2
75Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,078m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
77Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,272m3
78Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m2
79Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,136m3
80Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41tấn
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,965m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,433m3
85Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
86Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,961m3
87Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,006m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,672tấn
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,433m3
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,945m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,429m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,902m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,902m2
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,987m3
95Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,361m3
96Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m2
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,026m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,601m3
100Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
102Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
103Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,787m2
104Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
105Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,526m2
106Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
107Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,272m3
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,069m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,284m3
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,91m3
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật623,26m2
112Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật810,908m2
113Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,734m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,845m2
115Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,064m2
116Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật327,036m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,35m
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật728,105m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.592,742m2
120Chữ trên biển " NHÀ TẬP ĐA NĂNG" bằng mica dày 5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
121Phù điêu bằng mica dày 20 màu xanh dươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,11m2
123Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,662m2
124Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,364m2
125Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,042m2
126Đánh nhẵn bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật311,042m2
127Sơn chống thấm Sika top seal 109 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,594m2
128Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235,913m2
129Ngâm nước xi măng sê nôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
130Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
131Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,178m2
132Vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,948m2
133Lắp dựng vách ngăn compac chịu nước + phụ kiện inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,948m2
134Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,319m3
135Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,018m3
137Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,855m2
138Đất bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,676m3
139Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,855m2
140Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486tấn
141Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,872m2
143Tấm lam hợp kim nhôm (bao gồm giá treo + phụ kiện)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,364m2
144Thi công trần bằng tấm nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật510,596m2
145Thi công trần bằng tấm nhôm chịu ẩmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,364m2
146SX cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,912m2
147SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,82m2
148SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
149SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,16m2
150SX cửa sổ cánh hất A, cửa nhôm hệ kính 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,42m2
151SX vách kính nhôm hệ, kính 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,24m2
152Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,272m2
153Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,24m2
154Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,346tấn
155Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,114100m2
158Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,634100m2
159Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,901100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
6Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Aptomat MCCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Aptomat MCB 1C-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
11Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
14Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Bộ đèn tuýp LED đôi 2x18W 1m2 ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
16Bộ đèn LED 150W chiếu sáng sân tậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
17Thép ty treo đèn D8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,162kg
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường sân tập công suất 55WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
26Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
27Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
28Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
29Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
30Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
32Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168100m3
35Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
36Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
37Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
39Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
40Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
41Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
42Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
44Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
47Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
48Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
49Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
50Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
51Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
52Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
53Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
54Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
55Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
56Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
59Cút nhựa xả cặn PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
62Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Van khóa nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
66Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
67Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
68Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
69Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
75Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
76Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Côn thu nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Van khóa nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
83Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
86Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
87Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
88Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
89Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
90Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
91Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
92Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
94Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
95Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
96Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
97Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
98Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
99Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
100Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
101Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
102Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
105Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
108Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
110Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
111Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
112Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
115Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
116Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
117Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
118Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật502,264m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,01m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật472,2m
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,32m2
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái (nhân công bậc 3,0/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
6Tháo dỡ toàn bộ thiết bị chiếu sáng của nhà (nhân công bậc 3,0/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,721m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,862m3
9Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,761m
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,212m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,028m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,715m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,264m2
14Phá dỡ lớp mài Granito tam cấp, cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,902m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
18Diện tích tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật677,686m2
19Diện tích tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.082,955m2
20Diện tích trát cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,95m2
21Diện tích trát chi tiết cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,854m2
22Diện tích trát má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,13m2
23Diện tích trát dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật378,124m2
24Diện tích trát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật848,121m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,074m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật433,182m2
27Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,342m2
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,252m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,612m2
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật649,773m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,512m2
32Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,878m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,95m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật378,124m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật848,121m2
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,402m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,69m2
38Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,41m2
39Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,154m2
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,155m3
41Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,155m3
42Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,155m3
43Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,944m3
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,023100m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,721m2
46Quét chống thấm sika 3 lớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,688m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,368m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,164m3
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,16m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,074m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật570,744m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,032m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,252m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,41m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật903,54m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.604,682m2
57Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,374m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,476m2
59Thi công trần bằng tấm nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,374m2
60Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật735,776m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,029m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,443m2
63Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,43m2
64Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,991m3
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,663m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,882m3
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,458m2
68Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
69Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,36m2
70Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,36m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,504m2
72Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
73Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,46m2
74Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29m2
75Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m2
76Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,517m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,577m2
78Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,258m2
79Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,258m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,32m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,659100m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
17Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
19Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
22Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
23Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
24Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 120/18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
25Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18W ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
26Đèn vệ sinh 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
27Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
29Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
30Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48kg
31Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
32Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
37Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 480m3/hChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
39Chụp thông hơi D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
40Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
42Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
43Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
44Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
45Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
46Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
47Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
48Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
49Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
51Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
52Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.500m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật325m
54Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m3
57Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
58Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
60Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
61Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
62Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
63Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
64Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
66Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
68Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
69Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
70Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
71Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
72Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
73Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
74Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
76Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
77Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
78Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
79Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
80Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
81Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
84Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
85Van khóa nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
87Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
88Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
89Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
90Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
91Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
97Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
98Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
99Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Côn thu nhựa PPR D40/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
107Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
108Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
109Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
110Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
111Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
112Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
113Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
114Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
115Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
116Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
117Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
118Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Y nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Y thu nhựa D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
123Y thu nhựa D90/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
126Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
128Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
129Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
130Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
131Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
132Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
133Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
134Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
137Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
138Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
140Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
141Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
142Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
144Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
145Thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
147Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
149Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
150Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
151Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
153Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
154Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
155Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
156Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
I CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,604m3
2Bóc bỏ lớp Granito tam cấp, cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,53m2
3Diện tích tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,06m2
4Diện tích tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật693,84m2
5Diện tích cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,836m2
6Diện tích dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,037m2
7Diện tích má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,88m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,06m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật693,84m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,836m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,037m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,88m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,92m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,92m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,92m3
16Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,145m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,06m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật693,84m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,836m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,037m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,88m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,06m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật836,593m2
24Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật411,448m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,532m2
26Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213tấn
28Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,44md
J CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Bộ đèn Led đôi gắn trần 1,2Mx18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
2Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Phễu thu D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
6Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
7Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
8Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
K NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,816m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,486m3
9Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,92m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,42m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165tấn
20Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,196tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,196tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,818m2
23Bu lông M20x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
24Bu lông M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
25Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m2
26Máng xối nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
27Rọ chắn rác inox D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
30Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
31Cút nối nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
L NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,101m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,209100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,652m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,078m3
9Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,74m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,865m3
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,923tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,923tấn
18Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,536tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,536tấn
20Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,39tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,39tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật565,307m2
23Bu lông M20x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104cái
24Bu lông M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật520cái
25Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6100m2
26Máng xối nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
27Rọ chắn rác inox D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
28Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
29Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
30Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
31Cút nối nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
M BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,269100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,679m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,309100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,027100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,027100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,507m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,016tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,605m3
11Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,111100m2
12Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,418100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,557m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,393m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,264tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,742tấn
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,972m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,972m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,874m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,972m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,009m2
23Băng cản nước Waterstop V20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,59m
24Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,909m3
25Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
26Nắp tôn dày 0,8lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
27Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
N BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,168m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,124m3
9Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
11Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,081m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426tấn
15Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,932m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025m3
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,224m3
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,797m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,728m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,018m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,746m2
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,672m2
O NHÀ THU GOM RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,425m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,072m3
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
8Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,411m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,923m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
16Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
20Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
21Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,444m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467m2
26Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,766m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,086m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,734m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,75m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,086m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,484m2
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
34Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m3
37Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,617m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,805m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
40Cửa xếp sắt có lá tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,588m2
41Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,588m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
45Chớp kính mờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
46Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
47Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Dây điện Cu/PVC 1x2.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
49Dây điện Cu/PVC 1x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
50Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
P PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,14m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,123100m3
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,911m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,911m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,911m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,173m2
9Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo, xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3công
10Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379tấn
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,04m3
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật259,983m2
15Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo, xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6công
16Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,663tấn
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,322m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,322m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,322m3
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,824m2
21Tháo dỡ, vận chuyển vì kèo, xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6công
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,522m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,522m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,522m3
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,359m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
28Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,714m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,714m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,714m3
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,97m2
32Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m3
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,159m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,159m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,159m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước...). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
7 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 15 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy bơm bê tông 50m3/h 50m3/h1
4 Vận thăng lồng 3T Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt4
8 Đầm bàn Sử dụng tốt4
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt1
11 Máy ủi (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥108CV1
12 Máy lu rung(Có kiểm định còn hiệu lực) ≥16 tấn1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
14 Máy hàn ≥23KW1
15 Dàn giáo, Coffa Sử dụng tốt1800
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->