Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:15:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,704,572,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.593.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.593.000.000 VNĐ.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV. Ngoài ra, phải chứng minh có hợp đồng đã từng thi công có hạng mục lắp đặt đường dây và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.593.000.000 VND.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.593.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:- Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đối với đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc có thẻ an toàn điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô – sức nâng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W(kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5KW(kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW(kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW(kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,5KW(kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít(kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hoàn thiện hạ tầng Khu tái định cư phường V 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan bản gốc tất cả các văn bản, giấy tờ có liên quan (giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; báo cáo tài chính; bảo đảm dự thầu; hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; văn bằng chứng chỉ của cán bộ chủ chốt; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; giấy đăng ký, đăng kiểm của thiết bị thi công (đối với thiết bị theo quy định); hóa đơn mua bán của thiết bị thi công; hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, thuê thiết bị...) để nộp cùng với E-HSDT nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng thành phố Vị Thanh
Địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933877411; Số fax: 02933870720 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 02933877411; Số fax: 02933870720. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vị Thanh; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3876315; Fax: 0293.3870609. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch; địa chỉ: Số 01, đường Quốc lộ 61C, khu vực 6, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3876318. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang; địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 95,23 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7,2646 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,44 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,44 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,068 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,9272 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2834 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,556 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 10,0533 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,556 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,452 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 33,88 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 65,92 | 1m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8,24 | m3 |
| 15 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20,6 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 103 | m2 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4944 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2401 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 68,066 | m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 680,66 | m2 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 680,66 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 25 | Trồng cây sao, chiều cao >2,5m dk gốc >6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,18 | 100 cây |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 18 | cây/ năm |
| 27 | Đắp đất trồng cây xanh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 25,92 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,7991 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 55,545 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,6086 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,96 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,96 | 10 tấn/1km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,0368 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính =500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,9957 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 135 | cái |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 13,7683 | m |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,4403 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 5,6432 | m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,6437 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm, đk gốc >=4.2cm, L=4.7m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 117,0681 | 100m |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,887 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1889 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 19 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2042 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0241 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1635 | tấn |
| 22 | Gia công cốt thép neo thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1138 | tấn |
| 23 | Lắp đặt nắp rãnh thu bằng Compoisite 0,3x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 17,7174 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,8032 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,5652 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 31 | Đóng cừ tràm, đk gốc >=4.2cm, L=4.7m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 37,0125 | 100m |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4879 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1345 | 100m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2936 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 22,744 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 22,744 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1372 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 33,82 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4,4195 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 284 | 1cấu kiện |
| 41 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 22,744 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 284,3 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 284,3 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 141,69 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,005 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,2909 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 59,73 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 27,8005 | 100m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,4087 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,2275 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,3236 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,7083 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,1062 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9,77 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng tạo máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3,9797 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 76 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 76 | cái |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 105,0348 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | 100m |
| E | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 16,89 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm, tận dụng cát hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,1328 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất khung móng trụ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | 10 cột |
| 11 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cần |
| 12 | Lắp đầu đèn Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | chóa |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 114 | m |
| 14 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 15 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 16 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp cầu chì hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | bảng |
| 23 | Lắp đặt Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | cửa |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng MB (1,6x1,4x1,0) m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Mương cáp 1 mạch trên vĩa hè (600x400x1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 9 | m |
| 3 | Bộ tiếp đất bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Trụ BTLT 14m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Trụ |
| 5 | Bảng số trụ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Trụ |
| 6 | Bộ sứ treo Polymer lắp vào trụ ghép đôi bằng giáp níu cáp ACX 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19 | Bộ |
| 7 | Bộ đà lệch toàn phần 2,0m kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ đà 2,4K | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ đà 2,4K đỡ LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ đà 0,8Đ đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ đà 2,4Đ đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ Ulevis + sứ ống chỉ dừng dây trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Dây, sứ và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 15 | Thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Cáp ACX(ACR)-24kV-50mm2 SDL | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 17 | Bộ chân sứ đỉnh thẳng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| G | ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng MB (1,0x0,8x0,6) m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Móng MB (0,8x0,8x0,6) m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp đất hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Bảng số trụ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 19 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 8 | Thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| H | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA & Thiết bị trạm 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa trạm ngồi 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ FCO trạm ngồi 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ Giá đỡ MBA trạm ngồi 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ thùng điện kế 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ dây trung áp trạm ngồi 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện trạm 160kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ dây hạ áp trạm ngồi 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.556E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.593.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.593.000.000 VNĐ.(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc công trình giao thông cấp IV. Ngoài ra, phải chứng minh có hợp đồng đã từng thi công có hạng mục lắp đặt đường dây và trạm biến áp.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.593.000.000 VND.- Đính kèm hợp đồng, phụ lục khối lượng trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho chủ đầu tư. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì ngoài các tài liệu nêu trên phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.- Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính, Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này), Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình, hóa đơn GTGT xuất cho nhà thầu chính hoặc cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.593.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:- Phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh (nếu là liên danh) | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp điện. | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 02 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án xác nhận nhân sự có tham gia thi công xây dựng công trình; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình đối với đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC hoặc có thẻ an toàn điện. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân: | 10 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 01 năm.Bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc trung cấp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia gói thầu theo sự phân công của nhà thầu nếu trúng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành 10T | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành 16 T | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành 25T | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô – sức nâng 3T | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tải 10T | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu, có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W(kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 8 | Máy uốn thép | Công suất tối thiểu 1,5KW(kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23KW(kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5 kW(kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 2,5KW(kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít(kèm theo hóa đơn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi