Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479857-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY
Tên gói thầu Gói thầu số 3 (xây lắp): Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220465060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:40:00 đến ngày 2022-05-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,906,557,106 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.434.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.434.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trắc đạc công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất phun nhựa đường ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép(*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 6 - 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép(*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 8 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép(*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lu bánh hơi tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 (xây lắp): Xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên trụ sở Huyện ủy
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY , địa chỉ: Tổ 6, ấp 4, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Trảng Bom, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Trảng Bom, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vạn Trí Việt, địa chỉ: Số 142 đường Trương Định, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Công nghệ Xây dựng Vĩnh Lộc, địa chỉ: Số 42/31 Đặng Đức Thuật, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Trảng Bom. Địa chỉ: KP3, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Đầu tư Phát Triển Xây Dựng Hà Thủy, địa chỉ: Tổ 6, Ấp 4, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, Đồng Nai, Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH XD Vinh Gia Phát, địa chỉ: Số 171, xóm 4, khu 2, ấp Bàu Cá, xã Trung Hòa, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY , địa chỉ: Tổ 6, ấp 4, xã Sông Trầu, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Trảng Bom, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Trảng Bom, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Trảng Bom, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Trảng Bom, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, điện thoai: 0251.3866259
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1 : CẢI TẠO CÁC KHỐI NHÀ
B KHỐI NHÀ BẾP + ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, chương V của E-HSMT76,99m2
2Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiệnMục II, chương V của E-HSMT35,59m2
3Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiệnnt41,4m2
4Dán decal mờ kính cửa đi cửa sổnt62,85m2
5Khóa cửa đint14bộ
6Chốt khóa cửa sổnt25bộ
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt76,99m2
C KHỐI NHÀ KHÁCH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt36,4m2
2Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiệnnt17,8m2
3Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiệnnt18,6m2
4Dán decal mờ kính cửa đi cửa sổnt27,6m2
5Khóa cửa đint10bộ
6Chốt khóa cửa sổnt17bộ
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt819,546m2
D NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt16,23m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caont8,1m2
3Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiệnnt2,43m2
4Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiệnnt13,8m2
5Cung cấp vách khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiệnnt8,1m2
6Khóa cửa đint2bộ
7Chốt khóa cửa sổnt4bộ
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt16,23m2
9Vách kính khung nhôm trong nhànt8,1m2
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòint1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòint1bộ
12Lắp đặt gương soint1cái
E NHÀ LÀM VIỆC BÍ THƯ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt14,16m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt4,92m2
3Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ (HS: 0,5)nt121,86m2
4Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ (HS: 0,5)nt170,358m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnnt21,96m2
6Bả bằng bột bả vào tườngnt4,92m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt192,318m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt126,78m2
9Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiệnnt7,16m2
10Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiệnnt7m2
11Dán decal mờ kính cửa đi cửa sổnt12,56m2
12Khóa cửa đint3bộ
13Chốt khóa cửa sổnt3bộ
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt14,16m2
F HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO BẢNG TÊN, CỔNG, SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ
G CẢI TẠO CỔNG + BẢNG TÊN
H CẢI TẠO CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt16,9m2
2Tháo dỡ ray cổng cũnt1bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt1,62m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt1,62m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0Tnt6,48m3
6Gia công cửa song sắt tráng kẽmnt16,9m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômnt16,9m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt16,9m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt1,62m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt0,195tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện nt0,195tấn
12CCLD mô tơ kéo cổng 2.5Hp điều khiển từ xa bằng remote kết hợp sử dụng công tắc điều khiển có dây(bao gồm hệ thống dây dẫn)nt1bộ
I BẢNG TÊN
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt8,396m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,046100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,036100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt0,23m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,7m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt0,028100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,384m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao nt0,076100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,009tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép nt0,08tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,836m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao nt0,048100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,016tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép nt0,089tấn
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao nt8,996m3
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánnt36,065m2
17Lát đá granit bậc tam cấpnt13,49m2
18Khắc chữ bảng tên + ngôi sao trên đá Granite phun cát chữ màu vàng; Khắc viền khung phun cát màu vàngnt2bảng
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75nt16,814m2
20Bả bằng bột bả vào tườngnt16,814m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt16,814m2
J CỘT CỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,006100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,006100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt0,106m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,72m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtnt0,043100m2
6CCLD bulông chân cộtnt3bộ
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao nt0,77m3
8Lát đá Granite bậc tam cấpnt6,76m2
9CCLD Cột cờ bằng Inox cao 9mnt3cột
K SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, CÂY XANH, TIỂU CẢNH
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt105,9m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt37,065m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt142,965m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0Tnt571,86m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,178100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt34,735m3
7Lắp đặt cấu kiện đá khối bó vỉa (KT 250x400x1000), trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt1.059cấu kiện
8Di dời cây Ngọc lannt1cây
9Trồng lại toàn bộ viền cây ắc ó bên trong theo các bó vỉa làm mớint1.059m
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcnt30,48m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt25,4m3
12Lát nền, sàn bằng đá Granitent254m2
13Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựant34,9100m2
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp Int6,282100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt628,2m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0Tnt2.512,8m3
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt35,5100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint3,55100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2nt35,5100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmnt35,5100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2nt35,5100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại Cnt35,5100m2
23Hệ thống bơm nước và chỉnh trang tiểu cảnhnt1hệ thống
L HẠNG MỤC 3: MƯƠNG-CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng nt0,108100m3
2Lắp đặt ống bê tông D400-H30mm, đoạn ống dài 2.5mnt3,6đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmnt3mối nối
4Lắp đặt gối cống D400nt4cái
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt0,09100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng nt58,5m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0Tnt58,5m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0Tnt234m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt1.190cái
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt4,4m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,539tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,264100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng nt110cái
M HẠNG MỤC 4: ĐIỆN TỔNG THỂ
N VẬT LIỆU CHIẾU SÁNG
1Lắp cần đèn chiếu sáng gắn trụ BTLTnt8cần đèn
2Lắp Đèn led pha - 100Wnt11bộ
3Lắp Đèn led pha - 30Wnt3bộ
4Lắp đặt dây XLPE/PVC 2x6mm2nt73m
5Lắp đặt dây XLPE/PVC 2x4mm2nt479m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmnt3,1100m
7Lắp đặt tủ điện nhựa 10-12modulent1hộp
8Lắp đặt MCB 16A - 4.5kAnt5cái
9Lắp đặt MCB 20A - 10KAnt1cái
O VẬT TƯ CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây XLPE/PVC 4x35mm2nt110m
2Lắp đặt dây XLPE/PVC 1x25mm2nt110m
3Lắp đặt dây XLPE/PVC 4x6mm2nt70m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mmnt0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmnt1,1100m
6Lắp đặt MCB 3P 30A - 6KAnt2cái
7Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnnt8cọc
8Kéo rải dây tiếp địa loại dây đồng 22mm2nt50m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng nt1,83100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90nt1,403100m3
11Gạch đinh làm dấunt3.050viên
P TRỤ ĐÈN SÂN VƯỜN+TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG STK CAO 7M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng nt2,584m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150nt0,28m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt2,332m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtnt0,147100m2
5Bu long neo M16nt24cái
6Bu long neo M20nt4cái
7Lắp dựng trụ đèn STK cao 7mnt1cột
8Lắp dựng trụ đèn gang đúc hoa văn h=3.7m, loại chùm 5 bóng cao 1.2mnt6cột
9Lắp đặt các loại đèn Led 7W - đui xoáy E27 ánh sáng vàng + Chao chụpnt70bộ
10Lắp đặt tiếp địa cho trụ đènnt7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.434.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.434.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trắc đạc công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.31
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 7 tấn4
2 Ô tô tưới nước (*) Dung tích ≥ 5m31
3 Cần trục ô tô (*) Công suất nâng ≥ 10 tấn1
4 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,5m31
5 Ô tô tưới nhựa (*) Công suất phun nhựa đường ≥ 190 CV1
6 Máy rải bê tông nhựa (*) Công suất ≥ 130 CV1
7 Máy nén khí Công suất ≥ 600 m3/h1
8 Lu bánh thép(*) Trọng lượng 6 - 8 tấn1
9 Lu bánh thép(*) Trọng lượng 8 - 10 tấn1
10 Lu bánh thép(*) Trọng lượng ≥ 10 tấn1
11 Lu rung (*) Trọng lượng ≥ 14 tấn1
12 Lu bánh hơi tự hành (*) Trọng lượng ≥ 16 tấn1
13 Máy ủi (*) Công suất ≥ 108CV1
14 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
15 Máy cắt sắt Công suất ≥ 2 kW2
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
17 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
18 Máy thủy bình (*) Đo đạc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->