Gói thầu: Gói thầu số 3 (xây lắp): Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479857-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 (xây lắp): Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:40:00 đến ngày 2022-05-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,906,557,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.434.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.434.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trắc đạc công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất phun nhựa đường ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 6 - 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 8 - 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh thép(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Lu bánh hơi tự hành (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HÀ THỦY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 (xây lắp): Xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang khuôn viên trụ sở Huyện ủy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Trảng Bom, địa chỉ: Khuôn viên UBND huyện Trảng Bom, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Trảng Bom, địa chỉ: Khu phố 3, TT. Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai, điện thoai: 0251.3866259 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : CẢI TẠO CÁC KHỐI NHÀ | |||
| B | KHỐI NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, chương V của E-HSMT | 76,99 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiện | Mục II, chương V của E-HSMT | 35,59 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiện | nt | 41,4 | m2 |
| 4 | Dán decal mờ kính cửa đi cửa sổ | nt | 62,85 | m2 |
| 5 | Khóa cửa đi | nt | 14 | bộ |
| 6 | Chốt khóa cửa sổ | nt | 25 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 76,99 | m2 |
| C | KHỐI NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 36,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiện | nt | 17,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiện | nt | 18,6 | m2 |
| 4 | Dán decal mờ kính cửa đi cửa sổ | nt | 27,6 | m2 |
| 5 | Khóa cửa đi | nt | 10 | bộ |
| 6 | Chốt khóa cửa sổ | nt | 17 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 819,546 | m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 16,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | nt | 8,1 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiện | nt | 2,43 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiện | nt | 13,8 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiện | nt | 8,1 | m2 |
| 6 | Khóa cửa đi | nt | 2 | bộ |
| 7 | Chốt khóa cửa sổ | nt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 16,23 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 8,1 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | nt | 1 | cái |
| E | NHÀ LÀM VIỆC BÍ THƯ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 14,16 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 4,92 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ (HS: 0,5) | nt | 121,86 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ (HS: 0,5) | nt | 170,358 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | nt | 21,96 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 4,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 192,318 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 126,78 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiện | nt | 7,16 | m2 |
| 10 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm định hình, kính cường lực 8ly + phụ kiện | nt | 7 | m2 |
| 11 | Dán decal mờ kính cửa đi cửa sổ | nt | 12,56 | m2 |
| 12 | Khóa cửa đi | nt | 3 | bộ |
| 13 | Chốt khóa cửa sổ | nt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 14,16 | m2 |
| F | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO BẢNG TÊN, CỔNG, SÂN ĐƯỜNG, CỘT CỜ | |||
| G | CẢI TẠO CỔNG + BẢNG TÊN | |||
| H | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 16,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ray cổng cũ | nt | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 1,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 1,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 6,48 | m3 |
| 6 | Gia công cửa song sắt tráng kẽm | nt | 16,9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 16,9 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 16,9 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 1,62 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 0,195 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | nt | 0,195 | tấn |
| 12 | CCLD mô tơ kéo cổng 2.5Hp điều khiển từ xa bằng remote kết hợp sử dụng công tắc điều khiển có dây(bao gồm hệ thống dây dẫn) | nt | 1 | bộ |
| I | BẢNG TÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 8,396 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,23 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,7 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | nt | 0,076 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,009 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,08 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,836 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | nt | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,016 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | nt | 0,089 | tấn |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | nt | 8,996 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | nt | 36,065 | m2 |
| 17 | Lát đá granit bậc tam cấp | nt | 13,49 | m2 |
| 18 | Khắc chữ bảng tên + ngôi sao trên đá Granite phun cát chữ màu vàng; Khắc viền khung phun cát màu vàng | nt | 2 | bảng |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,814 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 16,814 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 16,814 | m2 |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,106 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | nt | 0,043 | 100m2 |
| 6 | CCLD bulông chân cột | nt | 3 | bộ |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | nt | 0,77 | m3 |
| 8 | Lát đá Granite bậc tam cấp | nt | 6,76 | m2 |
| 9 | CCLD Cột cờ bằng Inox cao 9m | nt | 3 | cột |
| K | SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA, CÂY XANH, TIỂU CẢNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 105,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 37,065 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 142,965 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 571,86 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,178 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 34,735 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện đá khối bó vỉa (KT 250x400x1000), trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1.059 | cấu kiện |
| 8 | Di dời cây Ngọc lan | nt | 1 | cây |
| 9 | Trồng lại toàn bộ viền cây ắc ó bên trong theo các bó vỉa làm mới | nt | 1.059 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | nt | 30,48 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 25,4 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá Granite | nt | 254 | m2 |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | nt | 34,9 | 100m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | nt | 6,282 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 628,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 2.512,8 | m3 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | nt | 35,5 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 3,55 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | nt | 35,5 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | nt | 35,5 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | nt | 35,5 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | nt | 35,5 | 100m2 |
| 23 | Hệ thống bơm nước và chỉnh trang tiểu cảnh | nt | 1 | hệ thống |
| L | HẠNG MỤC 3: MƯƠNG-CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 0,108 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D400-H30mm, đoạn ống dài 2.5m | nt | 3,6 | đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | nt | 3 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt gối cống D400 | nt | 4 | cái |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,09 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 58,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 58,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | nt | 234 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 1.190 | cái |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 4,4 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,539 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | nt | 110 | cái |
| M | HẠNG MỤC 4: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| N | VẬT LIỆU CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp cần đèn chiếu sáng gắn trụ BTLT | nt | 8 | cần đèn |
| 2 | Lắp Đèn led pha - 100W | nt | 11 | bộ |
| 3 | Lắp Đèn led pha - 30W | nt | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 2x6mm2 | nt | 73 | m |
| 5 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 2x4mm2 | nt | 479 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | nt | 3,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện nhựa 10-12module | nt | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCB 16A - 4.5kA | nt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 20A - 10KA | nt | 1 | cái |
| O | VẬT TƯ CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 4x35mm2 | nt | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 1x25mm2 | nt | 110 | m |
| 3 | Lắp đặt dây XLPE/PVC 4x6mm2 | nt | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | nt | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | nt | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 30A - 6KA | nt | 2 | cái |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | nt | 8 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa loại dây đồng 22mm2 | nt | 50 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | nt | 1,83 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 1,403 | 100m3 |
| 11 | Gạch đinh làm dấu | nt | 3.050 | viên |
| P | TRỤ ĐÈN SÂN VƯỜN+TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG STK CAO 7M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | nt | 2,584 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,28 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,332 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | nt | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Bu long neo M16 | nt | 24 | cái |
| 6 | Bu long neo M20 | nt | 4 | cái |
| 7 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 7m | nt | 1 | cột |
| 8 | Lắp dựng trụ đèn gang đúc hoa văn h=3.7m, loại chùm 5 bóng cao 1.2m | nt | 6 | cột |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn Led 7W - đui xoáy E27 ánh sáng vàng + Chao chụp | nt | 70 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho trụ đèn | nt | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.471E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.434.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây để phục vụ kiểm tra đối chiếu:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.434.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc;- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia trắc đạc công trình.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chất lượng | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên.Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực:+ Văn bằng tốt nghiệp+ Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự như: Hợp đồng lao động, cam kết, thỏa thuận hợp tác….với nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng ≥ 7 tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước (*) | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô (*) | Công suất nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 4 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa (*) | Công suất phun nhựa đường ≥ 190 CV | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa (*) | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600 m3/h | 1 |
| 8 | Lu bánh thép(*) | Trọng lượng 6 - 8 tấn | 1 |
| 9 | Lu bánh thép(*) | Trọng lượng 8 - 10 tấn | 1 |
| 10 | Lu bánh thép(*) | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 11 | Lu rung (*) | Trọng lượng ≥ 14 tấn | 1 |
| 12 | Lu bánh hơi tự hành (*) | Trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 13 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 108CV | 1 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 15 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 2 kW | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 17 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 18 | Máy thủy bình (*) | Đo đạc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi