Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công nạo vét và kè kênh Phú Lạc xã Minh Tân, huyện Hưng Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công nạo vét và kè kênh Phú Lạc xã Minh Tân, huyện Hưng Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:40:00 đến ngày 2022-05-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,862,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Thủy lợi và là chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc cao hơn, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PTNT) cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư các chuyên nghành xây dựng có ít nhất 3 năm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng hạ hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàng sắt thép, inox |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San gạt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước 10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | đục phá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công nạo vét và kè kênh Phú Lạc xã Minh Tân, huyện Hưng Hà Xử lý cấp bách công trình nạo vét và kè kênh Phú Lạc xã Minh Tân, huyện Hưng Hà 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh, nguồn kinh phí dịch vụ công ích thủy lợi |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Thái Bình (Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Số 76, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Kè lát mái | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK | 301,83 | 100m |
| 2 | Đào bùn khe cọc | Theo HSTK | 179,614 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 179,614 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 94,796 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 379,183 | m³ |
| 6 | ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 8,71 | 100m² |
| 7 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 240,88 | m³ |
| 8 | ván khuôn tường chân mái kè | Theo HSTK | 13,255 | 100m² |
| 9 | bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 206,778 | m³ |
| 10 | ván khuôn cọc | Theo HSTK | 21,784 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 9,721 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 29,571 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mm | Theo HSTK | 2,6386 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm trong cọc bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 1,344 | tấn |
| 15 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 1.070 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 1.070 | cấu kiện |
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép 150 tấn, kích thước cọc 20x20cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I | Theo HSTK | 53,5 | 100m |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông , trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 51,694 | 10 tấn/km |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại , trên cạn | Theo HSTK | 10,7 | m³ |
| 20 | bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 137,156 | m³ |
| 21 | ván khuôn nắp đan, | Theo HSTK | 4,94 | 100m² |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo HSTK | 10,661 | tấn |
| 23 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 1.051 | cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Theo HSTK | 1.051 | cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg , trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 34,289 | 10 tấn/km |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 1.051 | cấu kiện |
| 27 | Ni long lót 1 lớp | Theo HSTK | 11,186 | 100m² |
| 28 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 236,178 | m³ |
| 29 | ván khuôn dầm | Theo HSTK | 21,685 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 4,3814 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 19,4525 | tấn |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật, mái kênh | Theo HSTK | 54,0285 | 100m² |
| 33 | Rải đá dăm lót 2x4 | Theo HSTK | 530,2 | m³ |
| 34 | bê tông tấm lát, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 284,41 | m³ |
| 35 | ván khuôn tấm lát | Theo HSTK | 18,116 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát đúc sẵn | Theo HSTK | 5,939 | tấn |
| 37 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo HSTK | 711,025 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo HSTK | 711,025 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg , trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 71,1025 | 10 tấn/km |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo HSTK | 11.950 | cấu kiện |
| 41 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 130,482 | m³ |
| 42 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK | 146,222 | m² |
| 43 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 8,517 | 100m³ |
| 44 | Ni long lót 1 lớp | Theo HSTK | 42,585 | 100m² |
| 45 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 766,532 | m³ |
| 46 | mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,713 | 100m² |
| 47 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK | 123,4768 | m² |
| 48 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 42,167 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,093 | tấn |
| 50 | ván khuôn tường chân mái kè | Theo HSTK | 4,217 | 100m² |
| 51 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 30,96 | m³ |
| 52 | Ván khuôn gờ chắn | Theo HSTK | 4,317 | 100m² |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 1,337 | tấn |
| 54 | Sơn gờ chắn bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 584,8 | m² |
| 55 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK | 5,754 | 100m |
| 56 | Đào bùn khe cọc | Theo HSTK | 2,125 | m³ |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 2,125 | m³ |
| 58 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 1,151 | m³ |
| 59 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 3,452 | m³ |
| 60 | ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,039 | 100m² |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,334 | tấn |
| 62 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,439 | m³ |
| 63 | ván khuôn tường chân mái kè | Theo HSTK | 0,306 | 100m² |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,453 | tấn |
| 65 | Ni long lót 1 lớp | Theo HSTK | 0,239 | 100m² |
| 66 | Bê tông bậc lên xuống mái kênh, dày ≤20cm, đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,895 | m³ |
| 67 | ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 0,061 | 100m² |
| 68 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK | 2,633 | 100m |
| 69 | Đào bùn khe cọc | Theo HSTK | 0,972 | m³ |
| 70 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,972 | m³ |
| 71 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 0,527 | m³ |
| 72 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK | 1,58 | m³ |
| 73 | ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0372 | 100m² |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,155 | tấn |
| 75 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 1,88 | m³ |
| 76 | ván khuôn tường chân mái kè | Theo HSTK | 0,1504 | 100m² |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,087 | tấn |
| 78 | Ống buy D50, L=1m | Theo HSTK | 6 | m |
| 79 | Ống buy D60, L=1m | Theo HSTK | 7 | m |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mm | Theo HSTK | 13 | 1 đoạn ống |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo HSTK | 119,693 | 100m³ |
| 82 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo HSTK | 957,777 | m³ |
| 83 | Đắp đất công trình , dung trọng >=1,45T/m3 | Theo HSTK | 74,388 | 100m³ |
| 84 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất trong phạm vi 1000m, | Theo HSTK | 4.967,551 | m³ |
| 85 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất tiếp theo 1,85 km, | Theo HSTK | 4.967,551 | m³ |
| 86 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo HSTK | 49,676 | 100m³ |
| 87 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 3 | 100m³ |
| 88 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.000 | m² |
| 89 | Bơm nước máy bơm diezen 20CV | Theo HSTK | 25 | ca |
| 90 | Biển chỉ dẫn | Theo HSTK | 1,08 | m² |
| 91 | Biển báo thi công | Theo HSTK | 2 | biển |
| 92 | Đắp đập tạm không đầm nện , đất cấp I | Theo HSTK | 0,373 | 100m³ |
| 93 | Mua đất | Theo HSTK | 37,3 | m³ |
| 94 | Phá đập tạm không đầm nện , đất cấp I | Theo HSTK | 0,373 | 100m³ |
| 95 | Đắp bao tải đất | Theo HSTK | 172,58 | m3 |
| 96 | Phá dỡ đập tạm | Theo HSTK | 172,58 | m³ |
| 97 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất trong phạm vi 1000m, | Theo HSTK | 209,86 | m³ |
| 98 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất tiếp theo 1,85 km, | Theo HSTK | 209,86 | m³ |
| 99 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo HSTK | 2,099 | 100m³ |
| 100 | Đào hố bơm, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo HSTK | 15 | m³ |
| 101 | Đào rãnh tiêu nước, chiều rộng ≤6m, đất cấp I | Theo HSTK | 5,15 | 100m³ |
| 102 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK | 1,92 | 100m |
| 103 | Phên tre | Theo HSTK | 72 | m2 |
| 104 | Đắp đất rãnh tiêu nước, hố bơm | Theo HSTK | 5,3 | 100m³ |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 55,98 | m³ |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 67,83 | m³ |
| 107 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK | 458,33 | m³ |
| 108 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ đất trong phạm vi 1000m, | Theo HSTK | 582,14 | m³ |
| 109 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ đất tiếp theo 1,85 km, | Theo HSTK | 582,14 | m³ |
| B | Hạng mục 2: Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I | Theo HSTK | 147,82 | 100m |
| 2 | Đào bùn khe cọc | Theo HSTK | 58,766 | m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 58,766 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 27,227 | m³ |
| 5 | ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,171 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 108,908 | m³ |
| 7 | ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,683 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 5,3453 | tấn |
| 9 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 68,077 | m³ |
| 10 | khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,784 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 5,716 | tấn |
| 12 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK | 20,83 | m² |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 12,648 | m³ |
| 14 | khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,5752 | 100m² |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,2319 | tấn |
| 16 | Gia công lan can mặt cống | Theo HSTK | 0,0656 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 5,394 | m² |
| 18 | Ni long lót 1 lớp | Theo HSTK | 1,366 | 100m² |
| 19 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 14,208 | m³ |
| 20 | ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 0,037 | 100m² |
| 21 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 14,208 | m³ |
| 22 | ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 0,036 | 100m² |
| 23 | Ni long lót 1 lớp | Theo HSTK | 0,128 | 100m² |
| 24 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 1,275 | m³ |
| 25 | ván khuôn dầm | Theo HSTK | 0,13 | 100m² |
| 26 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 7,355 | m³ |
| 27 | ván khuôn dầm | Theo HSTK | 0,749 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,037 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,681 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 0,0398 | 100m³ |
| 31 | Ni long lót 1 lớp | Theo HSTK | 0,199 | 100m² |
| 32 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 4,877 | m³ |
| 33 | ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,129 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 0,512 | tấn |
| 35 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 6,229 | m³ |
| 36 | khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,495 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,501 | tấn |
| 38 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK | 3,264 | m² |
| 39 | bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 2,242 | m³ |
| 40 | ván khuôn đan | Theo HSTK | 0,085 | 100m² |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo HSTK | 0,2 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK | 10 | cấu kiện |
| 43 | Ni long lót 1 lớp | Theo HSTK | 0,249 | 100m² |
| 44 | Bê tông lót rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK | 2,487 | m³ |
| 45 | ván khuôn dầm khung mái kè | Theo HSTK | 0,169 | 100m² |
| 46 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 11,63 | m³ |
| 47 | ván khuôn dầm khung mái kè | Theo HSTK | 0,762 | 100m² |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,03 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,787 | tấn |
| 50 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh | Theo HSTK | 1,279 | 100m² |
| 51 | Rải đá dăm lót 2x4 | Theo HSTK | 12,79 | m³ |
| 52 | bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 10,305 | m³ |
| 53 | ván khuôn đan | Theo HSTK | 0,656 | 100m² |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo HSTK | 0,215 | tấn |
| 55 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo HSTK | 25,764 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo HSTK | 25,764 | tấn |
| 57 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg , trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 2,576 | 10 tấn/km |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Theo HSTK | 433 | cấu kiện |
| 59 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày ≤20cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 0,507 | m³ |
| 60 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 1,117 | 100m³ |
| 61 | Ni long lót 1 lớp | Theo HSTK | 5,583 | 100m² |
| 62 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 100,487 | m³ |
| 63 | mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,3327 | 100m² |
| 64 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK | 12,65 | m² |
| 65 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK | 3,78 | m³ |
| 66 | ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,5271 | 100m² |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 0,1633 | tấn |
| 68 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo HSTK | 71,4 | m² |
| 69 | Cừ ESP III | Theo HSTK | 82,56 | tấn |
| 70 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo HSTK | 12,9 | 100m |
| 71 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn (không ngập đất) | Theo HSTK | 0,86 | 100m |
| 72 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực 130 tấn | Theo HSTK | 12,9 | 100m |
| 73 | Thép giằng I140 | Theo HSTK | 1,874 | tấn |
| 74 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | Theo HSTK | 1,874 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Theo HSTK | 1,874 | tấn |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Theo HSTK | 14,928 | 100m³ |
| 77 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo HSTK | 31,02 | m³ |
| 78 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 10,862 | 100m³ |
| 79 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất trong phạm vi 1000m, | Theo HSTK | 361,59 | m³ |
| 80 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất tiếp theo 1,85 km, | Theo HSTK | 361,59 | m³ |
| 81 | Đắp rãnh tiêu nước, hố bơm , đất cấp I | Theo HSTK | 0,3102 | 100m³ |
| 82 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo HSTK | 7,925 | 100m |
| 83 | Phên tre | Theo HSTK | 124,08 | m2 |
| 84 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo HSTK | 3,616 | 100m³ |
| C | Hạng mục 3: Nạo vét kênh | |||
| 1 | Đào đất nạo vét kênh mương | Theo HSTK | 54,563 | 100m³ |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Theo HSTK | 94,906 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ đất trong phạm vi 1000m, | Theo HSTK | 5.551,206 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất thải đoạn ra bãi đổ đất tiếp theo 1,85 km, | Theo HSTK | 5.551,206 | m³ |
| 5 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải | Theo HSTK | 5.551,206 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.929E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Thủy lợi và là chỉ huy trưởng 01 công trình thủy lợi cấp IV hoặc cao hơn, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PTNT) cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư các chuyên nghành xây dựng có ít nhất 3 năm phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc đất | 4 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 4 |
| 4 | Cẩu tự hành | Nâng hạ hàng hóa | 4 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàng sắt thép, inox | 3 |
| 6 | Máy ủi | San gạt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Chở hàng hóa | 5 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
| 10 | Máy bơm nước 10CV | Bơm nước | 2 |
| 11 | Máy uốn cắt thép | uốn cắt thép | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 2 |
| 13 | Máy nén khí | nén khí | 2 |
| 14 | Búa căn khí nén | đục phá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi