Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479063-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220453018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:39:00 đến ngày 2022-05-11 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,442,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32765E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.-Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị có dung tích gàu > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính là bộ (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo),
- Số lượng tối thiểu 400
10-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị tính m2 (thép hoặc nhựa)
- Số lượng tối thiểu 600
11-Máy đầm thước
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Trường mẫu giáo Vĩnh Xương điểm phụ (ấp 4)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sao Việt, địa chỉ: Số 165/2 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng thuộc Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH, địa chỉ: Số 46/1B Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp:Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT117,75m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongTheo phần II, chương V E-HSMT195,01m2
3Tháo dỡ trần nhựaTheo phần II, chương V E-HSMT256,65m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT377,468m2
5Tháo dỡ khung, kèo, xà gồ gỗ (t/tính)Theo phần II, chương V E-HSMT12công
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo phần II, chương V E-HSMT13,6383m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT19,441m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT84,2m2
B PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC)
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (có phụ gia Sikament R7 N 1L/100kg XM)Theo phần II, chương V E-HSMT3,348m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,6696100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1367tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,493tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (có phụ gia Sikament R7 N 1L/100kg XM)Theo phần II, chương V E-HSMT26,3074m3
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT4,3729100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4525tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,7789tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,091tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT2,3044tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT6,2445m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT14,292m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT15,12m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT499,284m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT264,465m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT73,38m2
17Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT: 250x400 cao 1,2m)Theo phần II, chương V E-HSMT59,34m2
18Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo phần II, chương V E-HSMT286,675m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo phần II, chương V E-HSMT191,13m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT188,38m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT286,675m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT379,51m2
23Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (không tính NC)Theo phần II, chương V E-HSMT256,65m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần II, chương V E-HSMT25,945m3
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (KT: 400x400mm)Theo phần II, chương V E-HSMT256,65m2
26Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính (không tính NC)Theo phần II, chương V E-HSMT84,2m2
27Sản xuất mè, rui, đòn tay thép hộp (STK) sắt tráng kẽmTheo phần II, chương V E-HSMT1,8072tấn
28Lợp mái tôn , chiều dày tole D = 0,45mm (không tính NC)Theo phần II, chương V E-HSMT3,6066100m2
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT5,0023100m2
C PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện cũ (t/tính)Theo phần II, chương V E-HSMT10công
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT25bộ
3Lắp đặt quạt đảo + bộ điều tốcTheo phần II, chương V E-HSMT10cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT10cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần II, chương V E-HSMT22cái
6Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt MCB 2P - 30ATheo phần II, chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt MCB 2P - 80ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt ô cắm đơnTheo phần II, chương V E-HSMT15cái
10Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo phần II, chương V E-HSMT17bảng
11Tủ điện có chốt bật cao 1,5mTheo phần II, chương V E-HSMT11 tủ
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo phần II, chương V E-HSMT7hộp
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT100m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT95m
15Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Theo phần II, chương V E-HSMT50m
16Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2Theo phần II, chương V E-HSMT50m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo phần II, chương V E-HSMT125m
18Băng keo điệnTheo phần II, chương V E-HSMT10cuộn
D THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT103,48m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongTheo phần II, chương V E-HSMT107,01m2
3Tháo dỡ trần nhựaTheo phần II, chương V E-HSMT105,08m2
4Tháo dỡ nền gạch cũTheo phần II, chương V E-HSMT105,08m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT33,48m2
E PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC)
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT0,438m3
2Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT: 250x400 cao 1,2m)Theo phần II, chương V E-HSMT23,58m2
3Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo phần II, chương V E-HSMT107,01m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo phần II, chương V E-HSMT103,48m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT107,01m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT103,48m2
7Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (không tính NC)Theo phần II, chương V E-HSMT105,08m2
8Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính (không tính NC)Theo phần II, chương V E-HSMT33,48m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT1,2876100m2
F PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện cũ (t/tính)Theo phần II, chương V E-HSMT5công
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT10bộ
3Lắp đặt quạt đảo + bộ điều tốcTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
4Lắp đặt quạt treo tườngTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần II, chương V E-HSMT9cái
6Lắp đặt MCB 2P - 10ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt MCB 2P - 30ATheo phần II, chương V E-HSMT2cái
8Lắp đặt MCB 2P - 80ATheo phần II, chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt ô cắm đơnTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo phần II, chương V E-HSMT7bảng
11Tủ điện có chốt bật cao 1,5mTheo phần II, chương V E-HSMT11 tủ
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo phần II, chương V E-HSMT3hộp
13Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT40m
14Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT38m
15Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Theo phần II, chương V E-HSMT20m
16Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2Theo phần II, chương V E-HSMT25m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo phần II, chương V E-HSMT50m
18Băng keo điệnTheo phần II, chương V E-HSMT5cuộn
G XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - GIÁO VIÊN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT0,8127100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần II, chương V E-HSMT0,5418100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần II, chương V E-HSMT0,0729100m3
4Đóng cọc BTCT, dài ≤4m, KT 120x120x2000mm-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT2,02100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo phần II, chương V E-HSMT12,11m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT6,6588m3
7Ván khuôn thép móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,1577100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2737tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT3,3855m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,6796100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1218tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4668tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT9,5365m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT1,2909100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1896tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,4554tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT1,8645m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3258100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3258tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3536tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT1,5579m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1112100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1236tấn
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo phần II, chương V E-HSMT15cái
25Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT8,969m3
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT4,9545m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT1,1475m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT18,336m3
29Lợp mái tole sóng vuông, dày 0,45mm (ko tính NC)Theo phần II, chương V E-HSMT0,6633100m2
30Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,3554tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,3554tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT10,3081m2
33Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (ko tính NC)Theo phần II, chương V E-HSMT63,14m2
34Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (kích thước gạch 400x400mm)Theo phần II, chương V E-HSMT64,72m2
35Láng đá mài tam cấpTheo phần II, chương V E-HSMT11,592m2
36Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo phần II, chương V E-HSMT151,36m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT20,7m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT55,568m2
39Trát trần, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT53,128m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT111m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT165,224m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT37,366m2
43Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT43,28m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT13,7m
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT165,224m2
46Bả bằng bột bả vào tường trongTheo phần II, chương V E-HSMT111m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT54,308m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo phần II, chương V E-HSMT5,55m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT116,55m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT219,992m2
51Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm (ko tính NC)Theo phần II, chương V E-HSMT26m2
52Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (ko tính NC)Theo phần II, chương V E-HSMT2,5m2
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT1,12m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT1,443100m2
55Sản xuất lắp dựng lan can inoxTheo phần II, chương V E-HSMT0,0482Tấn
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - GIÁO VIÊN)
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo phần II, chương V E-HSMT1bể
2Lắp đặt xí bệtTheo phần II, chương V E-HSMT13bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo phần II, chương V E-HSMT9bộ
4Lắp đặt Lavabo + vòi rửaTheo phần II, chương V E-HSMT12bộ
5Lắp đặt vòi hoa senTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21Theo phần II, chương V E-HSMT14bộ
7Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo phần II, chương V E-HSMT20cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,54100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,21100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,21100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,6100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,3100m
15Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT22cái
16Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 42mmTheo phần II, chương V E-HSMT22cái
18Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
19Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mmTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
20Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 60mmTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt giảm PVC 27/21mmTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
I PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - GIÁO VIÊN)
1Lắp đặt automat CB-10A + chụp nhựaTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT16bộ
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần II, chương V E-HSMT10cái
4Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190Theo phần II, chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT100m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT75m
7Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2Theo phần II, chương V E-HSMT30m
8Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo phần II, chương V E-HSMT60m
9Lắp đặt ô cắm đôiTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo phần II, chương V E-HSMT8bảng
11Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế + viềnTheo phần II, chương V E-HSMT4bảng
J PHẦN THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH (HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo phần II, chương V E-HSMT123,125m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo phần II, chương V E-HSMT0,6289m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT48,9m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0773tấn
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT63,7m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT45,3m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT12,04m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo phần II, chương V E-HSMT8,575m2
9Tháo dỡ bệ xíTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
K PHẦN CẢI TẠO (HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH)
1Lợp mái tôn dày 0,45mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,228100m2
2Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (kích thước gạch 300x300mm)Theo phần II, chương V E-HSMT40,34m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo phần II, chương V E-HSMT63,7m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongTheo phần II, chương V E-HSMT45,3m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT12,04m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT75,74m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT45,3m2
8Gia công xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0773tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo phần II, chương V E-HSMT0,0773tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT7,21m2
11Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (không tính NC)Theo phần II, chương V E-HSMT26,1m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 (kích thước gạch 250x400 mm cao 1600mm)Theo phần II, chương V E-HSMT102,9m2
13Lắp dựng cửa khung nhôm (ko tính NC)Theo phần II, chương V E-HSMT8,575m2
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo phần II, chương V E-HSMT0,819100m2
L PHẦN THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH)
1Lắp đặt xí bệtTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21Theo phần II, chương V E-HSMT9bộ
3Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo phần II, chương V E-HSMT8cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,47100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,19100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,14100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,2100m
8Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mmTheo phần II, chương V E-HSMT11cái
9Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
10Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 27mmTheo phần II, chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 34mmTheo phần II, chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt giảm PVC 27/21mmTheo phần II, chương V E-HSMT9cái
M PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH)
1Lắp đặt automat CB-10A + chụp nhựaTheo phần II, chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt đèn Compact 3u, 20WTheo phần II, chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT1bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo phần II, chương V E-HSMT2bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo phần II, chương V E-HSMT9cái
6Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190Theo phần II, chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT85m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo phần II, chương V E-HSMT25m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo phần II, chương V E-HSMT45m
10Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viềnTheo phần II, chương V E-HSMT3bảng
11Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế + viềnTheo phần II, chương V E-HSMT3bảng
N CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO - XÂY MỚI CỘT CỜ (HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo phần II, chương V E-HSMT93,3356m2
2Tháo dỡ cửa chính, cửa phụ + hàng rào trục A-BTheo phần II, chương V E-HSMT209,0665m2
3Phá vỡ kết cấu bằng bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT0,128m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT0,2143100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,1429100m3
6Đóng cừ DƯL 120x120x1200 vào đất cấp 2Theo phần II, chương V E-HSMT0,36100m
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần II, chương V E-HSMT3,761m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần II, chương V E-HSMT0,4924m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (cọc DƯL 120x120x1200)Theo phần II, chương V E-HSMT10cái
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT3,756m3
11Ván khuôn móng cộtTheo phần II, chương V E-HSMT0,16100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT1,8742m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT1,2212m3
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,3403100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo phần II, chương V E-HSMT0,157100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,0621tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0443tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,079tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,1931tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0435tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT0,0871tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT6,2226m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT1,8784m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo phần II, chương V E-HSMT1,295m3
25Sản xuất + Lắp dựng cửa panô song sắtTheo phần II, chương V E-HSMT11,94m2
26Sản xuất + Lắp dựng hàng rào song sắtTheo phần II, chương V E-HSMT78,2365m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT78,23651m2
28Sản xuất lưới B40Theo phần II, chương V E-HSMT59,76m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT6,498m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT37,2768m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT86,4202m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT0,8m
33Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75Theo phần II, chương V E-HSMT13,3946m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo phần II, chương V E-HSMT137,1104m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo phần II, chương V E-HSMT86,4202m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần II, chương V E-HSMT223,5306m2
37Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK42mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,03100m
38Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK60mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,03100m
39Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK90mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,024100m
40Cung cấp Bulon Þ20, L=250mmTheo phần II, chương V E-HSMT2Cái
41Đắp chữ bản trên tườngTheo phần II, chương V E-HSMT5Công
42Cung cấp rồng rọc treo cờ + phụ kiệnTheo phần II, chương V E-HSMT1Bộ
O SÂN NỀN + CÂY XANH (HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
1Cung cấp đất mùn trồng cây Hbq=0,2mTheo phần II, chương V E-HSMT1,936M3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT9,35m3
3Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo phần II, chương V E-HSMT0,0935100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT0,0935100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo phần II, chương V E-HSMT4,514m3
6Đắp cát sân nền Hbq=0,1mTheo phần II, chương V E-HSMT0,5858100m2
7Rải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT7,0578100m2
8Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250Theo phần II, chương V E-HSMT48,7522m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo phần II, chương V E-HSMT2,2303tấn
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT0,1568100m2
11Nhân công kẻ ron - lăn gai (t/t)Theo phần II, chương V E-HSMT5Công
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT5,74m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT38,1m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo phần II, chương V E-HSMT45,14m2
15Trồng cây bàng đường kính gốc >=90mmTheo phần II, chương V E-HSMT4Cây
16Trồng cây cau vua đường kính gốc >=0,15mTheo phần II, chương V E-HSMT4Cây
P THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào, rộng ≤6m, đất cấp ITheo phần II, chương V E-HSMT1,0787100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo phần II, chương V E-HSMT0,3596100m3
3Trải tấm nilon chống mất nước bê tôngTheo phần II, chương V E-HSMT0,566100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo phần II, chương V E-HSMT3,446m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Theo phần II, chương V E-HSMT5,944m3
6Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, chương V E-HSMT0,2119tấn
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, chương V E-HSMT0,0714tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo phần II, chương V E-HSMT0,0069tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo phần II, chương V E-HSMT0,1791100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo phần II, chương V E-HSMT0,1032100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo phần II, chương V E-HSMT0,0225100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT29,3985m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT146,9916m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo phần II, chương V E-HSMT39,4m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo phần II, chương V E-HSMT91cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,05100 m
17Sản xuất thép bản đan mương + đan nắp HT, dày 3mmTheo phần II, chương V E-HSMT0,4837tấn
Q HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI 02 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường gạchTheo phần II, chương V E-HSMT25,3593m3
2Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhômTheo phần II, chương V E-HSMT27,6m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo phần II, chương V E-HSMT23,3672m3
4Phá dỡ nền gạch bôngTheo phần II, chương V E-HSMT100,64m2
5Tháo dỡ khung kèo xà gồ gỗ (t/tính)Theo phần II, chương V E-HSMT5công
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo phần II, chương V E-HSMT143,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32765E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.-Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp33
2 Cán bộ kỹ thuật. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Cán bộ Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu > 0,8m31
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
5 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
6 Máy hàn Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông cầm tay Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít3
9 Giàn giáo thép đơn vị tính là bộ (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo),400
10 Ván khuôn đơn vị tính m2 (thép hoặc nhựa)600
11 Máy đầm thước Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt1
13 Ô tô tải tự đổ > 5 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->