Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:39:00 đến ngày 2022-05-11 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,442,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32765E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.-Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gàu > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính là bộ (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo), |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 10-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính m2 (thép hoặc nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 11-Máy đầm thước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Vĩnh Xương điểm phụ (ấp 4) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nộp báo cáo tài chính từ năm 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng thi công xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp:Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Châu. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 117,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 195,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 256,65 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 377,468 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung, kèo, xà gồ gỗ (t/tính) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | công |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,6383 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần II, chương V E-HSMT | 19,441 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 84,2 | m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (có phụ gia Sikament R7 N 1L/100kg XM) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,348 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6696 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,493 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (có phụ gia Sikament R7 N 1L/100kg XM) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26,3074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,3729 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4525 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7789 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,3044 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,2445 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,292 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 499,284 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 264,465 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 73,38 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT: 250x400 cao 1,2m) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 59,34 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 286,675 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 191,13 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 188,38 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 286,675 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 379,51 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (không tính NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 256,65 | m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25,945 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (KT: 400x400mm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 256,65 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính (không tính NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 84,2 | m2 |
| 27 | Sản xuất mè, rui, đòn tay thép hộp (STK) sắt tráng kẽm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,8072 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn , chiều dày tole D = 0,45mm (không tính NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,6066 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,0023 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 05 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện cũ (t/tính) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + bộ điều tốc | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P - 80A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viền | Theo phần II, chương V E-HSMT | 17 | bảng |
| 11 | Tủ điện có chốt bật cao 1,5m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 95 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 125 | m |
| 18 | Băng keo điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| D | THÁO DỠ NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 103,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 107,01 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 105,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 105,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,48 | m2 |
| E | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 2 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (KT: 250x400 cao 1,2m) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 23,58 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 107,01 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo phần II, chương V E-HSMT | 103,48 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 107,01 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 103,48 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (không tính NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 105,08 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính (không tính NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,48 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2876 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 02 PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện cũ (t/tính) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo + bộ điều tốc | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P - 80A | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viền | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | bảng |
| 11 | Tủ điện có chốt bật cao 1,5m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 38 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x8,0mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Băng keo điện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cuộn |
| G | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5418 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc BTCT, dài ≤4m, KT 120x120x2000mm-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,11 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,6588 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1577 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2737 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,3855 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6796 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1218 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4668 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,5365 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2909 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4554 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,8645 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3258 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3258 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3536 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,5579 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1112 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,969 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,9545 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1475 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,336 | m3 |
| 29 | Lợp mái tole sóng vuông, dày 0,45mm (ko tính NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6633 | 100m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3554 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3554 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,308 | 1m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương (ko tính NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 63,14 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (kích thước gạch 400x400mm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 64,72 | m2 |
| 35 | Láng đá mài tam cấp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,592 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 151,36 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 55,568 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 53,128 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 111 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 165,224 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 37,366 | m2 |
| 43 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 43,28 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,7 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 165,224 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 111 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 54,308 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 116,55 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 219,992 | m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm (ko tính NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (ko tính NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,443 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng lan can inox | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0482 | Tấn |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi hoa sen | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt giảm PVC 27/21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| I | PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HỌC SINH - GIÁO VIÊN) | |||
| 1 | Lắp đặt automat CB-10A + chụp nhựa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4,0mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viền | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 11 | Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế + viền | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| J | PHẦN THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH (HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo phần II, chương V E-HSMT | 123,125 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,6289 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 48,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 63,7 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,575 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| K | PHẦN CẢI TẠO (HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| 1 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (kích thước gạch 300x300mm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 40,34 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 63,7 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,04 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 75,74 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45,3 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0773 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 11 | Làm trần bằng tấm nhựa Đài Loan (không tính NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,04m2 (kích thước gạch 250x400 mm cao 1600mm) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 102,9 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung nhôm (ko tính NC) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,575 | m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Þ21 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm PVC 27/21mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN (HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH HỌC SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt automat CB-10A + chụp nhựa | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Compact 3u, 20W | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng điện nhựa 140x190 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 85 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt mặt 2 công tắc + đế + viền | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 11 | Lắp đặt mặt 1 công tắc + đế + viền | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| N | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO - XÂY MỚI CỘT CỜ (HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 93,3356 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa chính, cửa phụ + hàng rào trục A-B | Theo phần II, chương V E-HSMT | 209,0665 | m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu bằng bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2143 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1429 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ DƯL 120x120x1200 vào đất cấp 2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,761 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4924 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (cọc DƯL 120x120x1200) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,756 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,8742 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2212 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3403 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0443 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1931 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0871 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,2226 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,8784 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 25 | Sản xuất + Lắp dựng cửa panô song sắt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,94 | m2 |
| 26 | Sản xuất + Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo phần II, chương V E-HSMT | 78,2365 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 78,2365 | 1m2 |
| 28 | Sản xuất lưới B40 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 59,76 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,498 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 37,2768 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 86,4202 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,8 | m |
| 33 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,3946 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo phần II, chương V E-HSMT | 137,1104 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 86,4202 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần II, chương V E-HSMT | 223,5306 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK42mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK60mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống INOX cột cờ ĐK90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 40 | Cung cấp Bulon Þ20, L=250mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Đắp chữ bản trên tường | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | Công |
| 42 | Cung cấp rồng rọc treo cờ + phụ kiện | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| O | SÂN NỀN + CÂY XANH (HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Cung cấp đất mùn trồng cây Hbq=0,2m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,936 | M3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0935 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0935 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,514 | m3 |
| 6 | Đắp cát sân nền Hbq=0,1m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,5858 | 100m2 |
| 7 | Rải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,0578 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 48,7522 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,2303 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 11 | Nhân công kẻ ron - lăn gai (t/t) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | Công |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,74 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 38,1 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo phần II, chương V E-HSMT | 45,14 | m2 |
| 15 | Trồng cây bàng đường kính gốc >=90mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | Cây |
| 16 | Trồng cây cau vua đường kính gốc >=0,15m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | Cây |
| P | THOÁT NƯỚC (HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào, rộng ≤6m, đất cấp I | Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,0787 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,3596 | 100m3 |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước bê tông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,566 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,446 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,944 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2119 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0714 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1791 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0225 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,3985 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 146,9916 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo phần II, chương V E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo phần II, chương V E-HSMT | 91 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 17 | Sản xuất thép bản đan mương + đan nắp HT, dày 3mm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4837 | tấn |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo phần II, chương V E-HSMT | 25,3593 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, chương V E-HSMT | 27,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo phần II, chương V E-HSMT | 23,3672 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch bông | Theo phần II, chương V E-HSMT | 100,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung kèo xà gồ gỗ (t/tính) | Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo phần II, chương V E-HSMT | 143,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.663E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.32765E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.800.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh:- Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc- Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng.- Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình.* Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm:- Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực;- Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.-Giấy chứng nhận chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động do cấp có thẩm quyền cấp* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | có dung tích gàu > 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 3 |
| 9 | Giàn giáo thép | đơn vị tính là bộ (01 bộ: gồm 2 chân và 2 chéo), | 400 |
| 10 | Ván khuôn | đơn vị tính m2 (thép hoặc nhựa) | 600 |
| 11 | Máy đầm thước | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình/kinh vĩ hoặc toàn đạt | Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ | > 5 tấn(Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi