Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220478106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:39:00 đến ngày 2022-05-09 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,147,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng Trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chương trình MTQG Xây dựng Nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. điện thoại 0205.3.829.688
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. điện thoại 0205.3.829.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03, Đường 19/8, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 8 phòng học | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V | 3,538 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 23,0285 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,1467 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V | 47,8076 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 0,8033 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 4,229 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V | 1,5388 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 101,3609 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 28,115 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 1,1793 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 4,1171 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 38,1217 | m3 |
| 14 | Mua đá base tại mỏ | Theo chương V | 1,9426 | 100m3 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 2,5872 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 16,2624 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2898 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 3,7879 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm tầng mái | Theo chương V | 3,4574 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 38,0314 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,9064 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 8,1887 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn tầng mái | Theo chương V | 8,4766 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 88,5295 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 8,2669 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi | Theo chương V | 1,5728 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 9,4229 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2106 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,9495 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,7726 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0209 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4239 | tấn |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 151,1574 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,464 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 24,8581 | m3 |
| 4 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,891 | m3 |
| 5 | Xây tường chắn nắng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 11,0348 | m3 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 22,3459 | m3 |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 1,3885 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 1,3885 | tấn |
| 4 | Gia công Thanh giằng xà gồ mái | Theo chương V | 0,2925 | tấn |
| 5 | Lắp dựng Thanh giằng xà gồ mái | Theo chương V | 0,2925 | tấn |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 107,064 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 107,064 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo chương V | 4,8791 | 100m2 |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 847,457 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 712,448 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Theo chương V | 423,2672 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng) | Theo chương V | 424,3928 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo chương V | 124,4 | m2 |
| 6 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 135,3984 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, ô văng, lam chắn nắng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 477,1378 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 110,08 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 130,38 | m |
| 10 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột | Theo chương V | 11 | chi tiết |
| 11 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V | 3,822 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.260,1152 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.834,85 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40 | Theo chương V | 694,2652 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo chương V | 40,4248 | m2 |
| 16 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 80,8496 | m2 |
| 17 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch men KT 250x400, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 168,912 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh tầng 1 | Theo chương V | 78,8816 | m2 |
| 19 | Trát lót dày 1cm cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 26,718 | m2 |
| 20 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 26,718 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dưng lan can inox cầu thang | Theo chương V | 90,4372 | kg |
| 22 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Theo chương V | 61,44 | m2 |
| 23 | KHóa cửa đi + chốt cửa | Theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện mở quay một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Theo chương V | 97,73 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng vách composite nhà vệ sinh | Theo chương V | 68,349 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 150,72 | m2 |
| 27 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 8,45 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 1,1003 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 98,3616 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 46,7205 | 1m2 |
| F | lan can, tam cấp | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 2,9447 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 2,9447 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 6,7012 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,9777 | m2 |
| 5 | Lan can bằng con tiện | Theo chương V | 179 | con |
| 6 | Thanh khoá chân + đầu con tiện | Theo chương V | 93,44 | md |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng tay vầm inox phía trên lan can | Theo chương V | 104,3983 | kg |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 75,7953 | m2 |
| 9 | Bê tông nền dốc trượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,1998 | m3 |
| 10 | Trát tường lót dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 59,2078 | m2 |
| 11 | Láng granitô dốc trượt | Theo chương V | 11,9983 | m2 |
| 12 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V | 47,2095 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo chương V | 7,8926 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mccb 2x50a, icu=10ka | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mccb 2x32a, icu=10ka | Theo chương V | 3 | cái |
| 3 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6ka | Theo chương V | 8 | cái |
| 4 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6ka | Theo chương V | 9 | cái |
| 5 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6ka | Theo chương V | 10 | cái |
| 6 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôi | Theo chương V | 16 | cái |
| 7 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thang | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V | 16 | cái |
| 9 | đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X18w - 220v | Theo chương V | 48 | bộ |
| 10 | Đèn ốp trần D220 bóng đèn led 18w-220v | Theo chương V | 21 | bộ |
| 11 | quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220v | Theo chương V | 32 | cái |
| 12 | quạt hút gió kt: (300x300)mm công suất-40w-220v | Theo chương V | 4 | cái |
| 13 | cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp bóng led 150w-220v | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150 | Theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomat | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x16)mm | Theo chương V | 30 | m |
| 17 | Cáp điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x10)mm | Theo chương V | 6 | m |
| 18 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x4)mm | Theo chương V | 250 | m |
| 19 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mm | Theo chương V | 149 | m |
| 20 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mm | Theo chương V | 1.011 | m |
| 21 | ống nhựa xoắn hdpe D50/40 | Theo chương V | 25 | m |
| 22 | ống nhựa xoắn hdpe D20 | Theo chương V | 1.065 | m |
| 23 | KIm thu sét sắt tròn D18 dài 1,4M + ống sứ D200 | Theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Ống Sứ D200 | Theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Dây hàn nối các xà gồ thép, Sắt tròn D10 | Theo chương V | 100 | m |
| 26 | Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt tròn D20 | Theo chương V | 22 | m |
| 27 | Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt dẹt(40X4)MM | Theo chương V | 20 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa sắt góc L(63X63X6)MM dài 2500MM | Theo chương V | 5 | cọc |
| 29 | kẹp tiếp địa hình chữ u | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chương V | 4,36 | 1m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V | 0,0436 | 100m3 |
| 32 | con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4m | Theo chương V | 1 | cái |
| H | Phần nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,9734 | m3 |
| 3 | Ván khuôn sàn bể | Theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,6459 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK | Theo chương V | 0,092 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,0252 | m3 |
| 8 | Sản xuất sắt tấm đan | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,583 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 26,88 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,61 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 26,88 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V | 0,185 | 100m3/1km |
| I | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V | 0,1683 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,765 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,5007 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK | Theo chương V | 0,167 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,1554 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 4,0964 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 17,708 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 5,4064 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 17,7 | m2 |
| J | Hộc máy bơm | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,1623 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 0,2306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,0027 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,065 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 4,368 | m2 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cửa tôn hộc máy bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| K | Hố ga+ rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V | 0,362 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 6,965 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,8234 | m3 |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,3559 | m3 |
| 7 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 80,08 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,2726 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,0866 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,3857 | tấn |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 33,4 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 80,08 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 159 | cái |
| 14 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo chương V | 0,21 | 100m |
| 15 | ống nhựa upvc d160 | Theo chương V | 0,17 | 100m |
| 16 | Chếch UPVC D110 | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van phao D25 bể nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 18 | ống cấp nước PP-R D25 PN10 | Theo chương V | 1,05 | 100m |
| 19 | Dây điện cho máy bơm (4 X 1.5MM2) | Theo chương V | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 21 | Đế cống | Theo chương V | 5 | cái |
| L | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V | 1,29 | 100m |
| 2 | cút pp-R D25-25 | Theo chương V | 36 | cái |
| 3 | Tê pp-R D25-25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 + phụ tùng | Theo chương V | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Van 2 chiều D50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van 2 chiều D32 | Theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 10 | bộ |
| 11 | Van 1 chiều D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 20 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao rơ le D50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Phụ tùng 7 thứ | Theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Máy bơm 1kw, Q=100L/phút, h=36m | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 19 | ống pp-R D50 pn10 | Theo chương V | 0,46 | 100m |
| 20 | ống pp-R D40 pn10 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | ống pp-R D32 pn10 | Theo chương V | 0,86 | 100m |
| 22 | ống pp-R D25 pn10 | Theo chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | ống pp-R D20 pn10 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 24 | tê pp-R D50-50 | Theo chương V | 4 | cái |
| 25 | tê pp-R D50-25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 26 | tê pp-R D50-32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | tê pp-R D40-32 | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | tê pp-R D40-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | tê pp-R D32-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | tê pp-R D32-20 | Theo chương V | 12 | cái |
| 31 | tê pp-R D25-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | tê pp-R D25-20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 33 | tê ren trong pp-R D20-20 | Theo chương V | 20 | cái |
| 34 | tê ren trong pp-R D32-20 | Theo chương V | 14 | cái |
| 35 | cút pp-R D50-50 | Theo chương V | 8 | cái |
| 36 | cút pp-R D32-32 | Theo chương V | 28 | cái |
| 37 | cút pp-R D25-25 | Theo chương V | 16 | cái |
| 38 | côn pp-R D25-20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 39 | côn pp-R D50-40 | Theo chương V | 2 | cái |
| 40 | cút pp-R D20-20 | Theo chương V | 28 | cái |
| 41 | cút ren trong pp-r d20-20*1/2 | Theo chương V | 18 | cái |
| 42 | tê ren trong pp-r d20-20*1/2 | Theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Măng sông ren ngoài d32*1/2 | Theo chương V | 2 | cái |
| 44 | côn pp-r d32-20 | Theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Rắc co D50-50 | Theo chương V | 10 | cái |
| 46 | măng sông ren ngoài d50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 47 | nút bịt pp-r d20 | Theo chương V | 76 | cái |
| 48 | kép nối thép d15 | Theo chương V | 76 | cái |
| 49 | Crephin D25 | Theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Côn PPR D40-25 | Theo chương V | 2 | cái |
| M | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D110 pn10 (class 4) | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 (class 4) | Theo chương V | 0,84 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 (class 4) | Theo chương V | 1 | 100m |
| 4 | tê pvc 45° d110 | Theo chương V | 29 | cái |
| 5 | tê pvc 45° d90 | Theo chương V | 20 | cái |
| 6 | tê pvc 45° d34 | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | cút pvc 90° d110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 8 | cút pvc 90° d90/34 | Theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Tê kiểm tra d110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê kiểm tra d90 | Theo chương V | 44 | cái |
| 11 | cút pvc 90° d110 | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | cút pvc 90° d90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 13 | cút pvc 90° d34 | Theo chương V | 140 | cái |
| 14 | cút pvc 45° d34 | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | cút pvc 45° d90 | Theo chương V | 48 | cái |
| 16 | cút pvc 45° d110 | Theo chương V | 46 | cái |
| 17 | Côn pvc 45° d110-34 | Theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Côn pvc 45° d90-34 | Theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| N | Phần thoát nước mái + pccc | |||
| 1 | phễu thoát sàn cầu chắn rác | Theo chương V | 12 | cái |
| 2 | ống pvc d110 class 4 | Theo chương V | 0,864 | 100m |
| 3 | cút 45 độ pvc d110 class 4 | Theo chương V | 36 | cái |
| 4 | cút 90 độ pvc d110 class 4 | Theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Tủ bảo quản 2 bình chữa cháy | Theo chương V | 6 | tủ |
| 6 | Biển nội quy + tiêu lệch | Theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy ABC BỌT | Theo chương V | 6 | bình |
| 8 | Bình chữa cháy ABC KHÍ | Theo chương V | 6 | bình |
| O | Nhà 5 phòng học | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V | 2,4503 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 22,1353 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 1,1419 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,5496 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 38,8722 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 0,5031 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V | 4,2663 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 83,463 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 28,8104 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,8168 | 100m3 |
| 11 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 3,6879 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 36,8792 | m3 |
| 13 | Mua đá base tại mỏ | Theo chương V | 2,0544 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 1,4784 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 8,1312 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1619 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,4574 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm tầng mái | Theo chương V | 1,8883 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 20,7715 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,1029 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 4,043 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn tầng mái | Theo chương V | 4,9373 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 51,1548 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 4,6421 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi | Theo chương V | 0,9112 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,0263 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1511 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,5537 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 73,1241 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 6,6393 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 26,927 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 1,4864 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V | 1,4864 | tấn |
| 34 | Gia công Thanh giằng xà gồ mái | Theo chương V | 0,249 | tấn |
| 35 | Lắp dựng Thanh giằng xà gồ mái | Theo chương V | 0,249 | tấn |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 99,5396 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 99,5396 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo chương V | 5,1661 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 393,3906 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 454,4 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Theo chương V | 306,422 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng) | Theo chương V | 187,308 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo chương V | 117,112 | m2 |
| 44 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 141,3024 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, ô văng, lam chắn nắng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 149,3202 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 114,88 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 114,88 | m |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 877,934 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 819,6252 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40 | Theo chương V | 406,6824 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Theo chương V | 32,4 | m2 |
| 52 | KHóa cửa đi + chốt cửa | Theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện mở quay một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Theo chương V | 64,8 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 97,2 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,7539 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 70,512 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 32,0141 | 1m2 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 3,3683 | 1m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 3,3683 | m3 |
| 60 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 6,9957 | m3 |
| 61 | Trát lót dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 69,957 | m2 |
| 62 | Láng granitô tam cấp | Theo chương V | 69,957 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo chương V | 8,2555 | 100m2 |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mccb 2x50a, icu=10ka | Theo chương V | 1 | cái |
| 2 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6ka | Theo chương V | 5 | cái |
| 3 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6ka | Theo chương V | 5 | cái |
| 4 | aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6ka | Theo chương V | 6 | cái |
| 5 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc ba | Theo chương V | 5 | cái |
| 6 | tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơn | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V | 30 | cái |
| 8 | đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X18w - 220v | Theo chương V | 45 | bộ |
| 9 | Đèn ốp trần D220 bóng đèn led 18w-220v | Theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220v | Theo chương V | 30 | cái |
| 11 | tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomat | Theo chương V | 5 | cái |
| 13 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x16)mm | Theo chương V | 22 | m |
| 14 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x4)mm | Theo chương V | 150 | m |
| 15 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mm | Theo chương V | 276 | m |
| 16 | dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mm | Theo chương V | 720 | m |
| 17 | ống nhựa xoắn hdpe D50/40 | Theo chương V | 15 | m |
| 18 | ống nhựa xoắn hdpe D20 | Theo chương V | 1.050 | m |
| 19 | KIm thu sét sắt tròn D18 dài 1,4M + ống sứ D200 | Theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Ống Sứ D200 | Theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Dây hàn nối các xà gồ thép, Sắt tròn D10 | Theo chương V | 72 | m |
| 22 | Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt tròn D20 | Theo chương V | 22 | m |
| 23 | Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt dẹt(40X4)MM | Theo chương V | 16 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa sắt góc L(63X63X6)MM dài 2500MM | Theo chương V | 6 | cọc |
| 25 | kẹp tiếp địa hình chữ u | Theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo chương V | 4,2 | 1m3 |
| 27 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 28 | con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4m | Theo chương V | 1 | cái |
| Q | Phần nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,4161 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 8,1377 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 6,8115 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,0297 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 91,16 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo chương V | 0,3184 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 4,7657 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V | 0,4481 | tấn |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 39,15 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 91,16 | m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 186 | cái |
| R | PCCC | |||
| 1 | Tủ bảo quản 2 bình chữa cháy | Theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Biển nội quy + tiêu lệnh | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | Theo chương V | 3 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chương V | 3 | bình |
| S | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | phễu thoát sàn cầu chắn rác | Theo chương V | 12 | cái |
| 2 | ống pvc d110 class 4 | Theo chương V | 0,432 | 100m |
| 3 | cút 45 độ pvc d110 class 4 | Theo chương V | 36 | cái |
| 4 | cút 90 độ pvc d110 class 4 | Theo chương V | 12 | cái |
| T | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng rộng | Theo chương V | 5,016 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,792 | m3 |
| 5 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1093 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 1,2144 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 1,134 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0167 | 100m3 |
| 10 | Tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm | Theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,108 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn | Theo chương V | 0,1862 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,6974 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1576 | tấn |
| 19 | Ván khuôn lanh tô | Theo chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,0854 | m3 |
| 21 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0012 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm | Theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,0771 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 5,7054 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 1,0569 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 60x30x1,2mm | Theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 5,4316 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng 2 nước thành sê nô | Theo chương V | 7,416 | m2 |
| 32 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 28,1777 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 28,6555 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 18,62 | m2 |
| 36 | Trát tường thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài) | Theo chương V | 10,0528 | m2 |
| 37 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 16,48 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 47,275 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 38,2277 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch men KT 400x400, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khóa) | Theo chương V | 1,8063 | m2 |
| 42 | Khoá cửa đi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V | 2,86 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 4,6663 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,0356 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 2,86 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1,5099 | 1m2 |
| 48 | Xây bậc lên nhà bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V | 0,0397 | m3 |
| 49 | Trát lót bậc nhà, dày 1,0cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,4778 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 0,4778 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo chương V | 0,3735 | 100m2 |
| 52 | Bảng điện đặt phòng, nhựa chống cháy, có miaca che | Theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt MCB 1p-10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1p-16A | Theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 57 | đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 1X36w/220v | Theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 3 | bảng |
| 60 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Dây ruột gà | Theo chương V | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 64 | Quả cầu chắn rác | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Cút nhựa pvc D90 | Theo chương V | 1 | cái |
| U | NHà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,3303 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V | 2,5406 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo chương V | 0,2443 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 6 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,233 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 9,0074 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,9517 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 2,2453 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,8243 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3171 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,3924 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 3,6738 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,025 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,2587 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 16,8711 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V | 3,4885 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 74,384 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 57,396 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 57,9306 | m2 |
| 27 | Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 23,2848 | m2 |
| 28 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,9576 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 80,6808 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 47,6236 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 36,738 | m2 |
| 32 | Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 36,738 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 24,4008 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12 | Theo chương V | 0,029 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 1,2298 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mm | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 38 | KHoá cửa đi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mm | Theo chương V | 2,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V | 11,76 | 1m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 25,02 | m |
| 42 | Kẻ soi chỉ lõm 30x15 mm | Theo chương V | 5 | công |
| 43 | đèn lốp ốp trần d200 - 1 bóng sợi đốt 32w-220v | Theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Băng dính cách điện | Theo chương V | 3 | cuộn |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/cxv 2 ruột x6mm2 | Theo chương V | 65 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 35 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Phụ kiện tiểu treo | Theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi+ giá treo | Theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 62 | Phễu thu nước sàn bằng inox | Theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt van nước | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo chương V | 0,97 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=34mm | Theo chương V | 0,69 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo chương V | 35 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D34-50 | Theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25-34 | Theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D25-34 | Theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=34mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo chương V | 0,27 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60-90 | Theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D60-90 | Theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D90-110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt thu PVC D60-90 | Theo chương V | 2 | cái |
| V | BÊ TỰ HOẠI, TỰ NGẤM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bể | Theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 0,432 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 6,8045 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 17,6386 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 17,6386 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 1,0197 | m3 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 17,6386 | m2 |
| 13 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước | Theo chương V | 2,4067 | m3 |
| 14 | Gạch xếp bể tự ngấm | Theo chương V | 0,9025 | m3 |
| 15 | Ống bê tông đục lỗ | Theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V | 0,742 | 100m2 |
| W | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 3,7 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 2,042 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0366 | tấn |
| 9 | Bu lông M16x600 | Theo chương V | 32 | cái |
| 10 | Gia công khung cột thép nhà xe | Theo chương V | 0,411 | tấn |
| 11 | Lắp khung cột thép nhà xe | Theo chương V | 0,411 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,2744 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,2744 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 30,4867 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo chương V | 0,4886 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,124 | m3 |
| X | CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0389 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,3 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V | 1,1392 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0702 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 2,9888 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 28,56 | m2 |
| 13 | kẻ lõm, PCB40 | Theo chương V | 10,8 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 55,2 | m |
| 15 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V | 7,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 28,56 | m2 |
| 17 | Gia công khung sắt biển cổng | Theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung sắt biển cổng | Theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 9,9264 | 1m2 |
| 20 | Biển cổng bằng alumi | Theo chương V | 10,962 | m2 |
| 21 | Gia công và lắp dựng cổng sắt(trọn gói) | Theo chương V | 11,8 | m2 |
| Y | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,299 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,4402 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,2277 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 0,6072 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V | 21,942 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 21,942 | m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,3196 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 10,654 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 106,54 | m3 |
| 13 | Cắt khe sân, khe 1x4 | Theo chương V | 45 | 10m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,1681 | 100m3 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Theo chương V | 560,42 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 1,5704 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 6,2816 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V | 5,3635 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V | 0,0051 | 100m3 |
| 21 | Ống nhựa thoát nước thân kè D=6cm | Theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| Z | Điện ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V | 0,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,2472 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V | 5,184 | m3 |
| 5 | Dựng cột bê tông, cao | Theo chương V | 10 | cột |
| 6 | cột BTTL cao 8.5B | Theo chương V | 10 | cột |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V | 0,625 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo chương V | 0,625 | 10 tấn/1km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 11 | cáp nhôm vặn xoắn lv/a,b,c-(4x50)mm | Theo chương V | 230 | m |
| 12 | Bộ kẹp siết cáp vặn xoắn +đai thép | Theo chương V | 14 | bộ |
| 13 | Ghíp kẹp cáp | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 1 | bộ |
| AA | Phá dỡ nhà 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo chương V | 69,012 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 10,89 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 63,8235 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chương V | 73,8235 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chương V | 73,8235 | m3 |
| AB | Phá dỡ Nhà số 2(3 nhà) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo chương V | 423,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,3294 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 65,34 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V | 220,5842 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chương V | 260,5842 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo chương V | 260,5842 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | 1Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 23Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | 0,62Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | 1,7Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | 5Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi