Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478902-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20220478106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:39:00 đến ngày 2022-05-09 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,147,655,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,62Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình Trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
Trường Tiểu học xã Hồ Sơn, huyện Hữu Lũng
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chương trình MTQG Xây dựng Nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. điện thoại 0205.3.829.688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. điện thoại 0205.3.829.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hà Minh Địa chỉ: Số 8, đường Lý Tự Trọng, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương. Địa chỉ: Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương. Địa chỉ: Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. điện thoại 0205.3.829.688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. điện thoại 0205.3.829.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (thi công xây dựng công trình dân dụng) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. điện thoại 0205.3.829.688 + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng. Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn. điện thoại 0205.3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện Hữu Lũng. Địa chỉ: Số 03, Đường 19/8, Khu An Ninh, Thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hữu Lũng. Địa chỉ số 19 đường Chi Lăng, thị trấn Hữu Lũng, Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. + Địa chỉ: Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 8 phòng học
1Đào móng, máy đào Theo chương V3,538100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V23,0285m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V1,1467100m2
4Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,477100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V47,8076m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V0,8033tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V4,229tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V1,5388tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V101,3609m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V28,115m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,1793100m3
12Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V4,1171100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V38,1217m3
14Mua đá base tại mỏTheo chương V1,9426100m3
B Phần kết cấu
1Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo chương V2,5872100m2
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V16,2624m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2898tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V3,7879tấn
5Ván khuôn dầm tầng máiTheo chương V3,4574100m2
6Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V38,0314m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V1,9064tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V8,1887tấn
9Ván khuôn gỗ sàn tầng máiTheo chương V8,4766100m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V88,5295m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V8,2669tấn
12Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồiTheo chương V1,5728100m2
13Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V9,4229m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2106tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,9495tấn
16Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V0,281100m2
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,7726m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0209tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,4239tấn
C Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V151,1574m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,464m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V24,8581m3
4Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,891m3
5Xây tường chắn nắng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V11,0348m3
D Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V22,3459m3
2Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V1,3885tấn
3Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V1,3885tấn
4Gia công Thanh giằng xà gồ máiTheo chương V0,2925tấn
5Lắp dựng Thanh giằng xà gồ máiTheo chương V0,2925tấn
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V107,064m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V107,064m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mmTheo chương V4,8791100m2
E Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V847,457m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V712,448m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Theo chương V423,2672m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Theo chương V424,3928m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo chương V124,4m2
6Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Theo chương V135,3984m2
7Trát trụ cột, ô văng, lam chắn nắng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V477,1378m2
8Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V110,08m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V130,38m
10Đắp chi tiết trang trí đầu cộtTheo chương V11chi tiết
11Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V3,822m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.260,1152m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.834,85m2
14Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40Theo chương V694,2652m2
15Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo chương V40,4248m2
16Lát nền vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM M50, PCB40Theo chương V80,8496m2
17Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch men KT 250x400, vữa XM M50, PCB40Theo chương V168,912m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khu vệ sinh tầng 1Theo chương V78,8816m2
19Trát lót dày 1cm cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V26,718m2
20Láng granitô cầu thangTheo chương V26,718m2
21Sản xuất và lắp dưng lan can inox cầu thangTheo chương V90,4372kg
22Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Theo chương V61,44m2
23KHóa cửa đi + chốt cửaTheo chương V20cái
24Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện mở quay một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Theo chương V97,73m2
25Sản xuất và lắp dựng vách composite nhà vệ sinhTheo chương V68,349m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V150,72m2
27Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V8,45m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V1,1003tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V98,3616m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V46,72051m2
F lan can, tam cấp
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V2,94471m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V2,9447m3
3Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V6,7012m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V1,9777m2
5Lan can bằng con tiệnTheo chương V179con
6Thanh khoá chân + đầu con tiệnTheo chương V93,44md
7Sản xuất và lắp dựng tay vầm inox phía trên lan canTheo chương V104,3983kg
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V75,7953m2
9Bê tông nền dốc trượt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,1998m3
10Trát tường lót dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V59,2078m2
11Láng granitô dốc trượtTheo chương V11,9983m2
12Láng granitô tam cấpTheo chương V47,2095m2
13Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V7,8926100m2
G PHẦN ĐIỆN
1aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mccb 2x50a, icu=10kaTheo chương V1cái
2aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mccb 2x32a, icu=10kaTheo chương V3cái
3aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6kaTheo chương V8cái
4aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6kaTheo chương V9cái
5aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6kaTheo chương V10cái
6tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đôiTheo chương V16cái
7tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc 2 chiều cầu thangTheo chương V2cái
8tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tườngTheo chương V16cái
9đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X18w - 220vTheo chương V48bộ
10Đèn ốp trần D220 bóng đèn led 18w-220vTheo chương V21bộ
11quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220vTheo chương V32cái
12quạt hút gió kt: (300x300)mm công suất-40w-220vTheo chương V4cái
13cần đèn sắt ống dài 1,5m+bộ đèn cao áp bóng led 150w-220vTheo chương V2cái
14tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150Theo chương V2hộp
15vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomatTheo chương V8cái
16Cáp điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x16)mmTheo chương V30m
17Cáp điện lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x10)mmTheo chương V6m
18dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x4)mmTheo chương V250m
19dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mmTheo chương V149m
20dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mmTheo chương V1.011m
21ống nhựa xoắn hdpe D50/40Theo chương V25m
22ống nhựa xoắn hdpe D20Theo chương V1.065m
23KIm thu sét sắt tròn D18 dài 1,4M + ống sứ D200Theo chương V8cái
24Ống Sứ D200Theo chương V8cái
25Dây hàn nối các xà gồ thép, Sắt tròn D10Theo chương V100m
26Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt tròn D20Theo chương V22m
27Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt dẹt(40X4)MMTheo chương V20m
28Cọc tiếp địa sắt góc L(63X63X6)MM dài 2500MMTheo chương V5cọc
29kẹp tiếp địa hình chữ uTheo chương V2cái
30Đào đất rãnh tiếp địaTheo chương V4,361m3
31Lấp đất rãnh tiếp địaTheo chương V0,0436100m3
32con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4mTheo chương V1cái
H Phần nước
1Đào móng, máy đào Theo chương V0,185100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,9734m3
3Ván khuôn sàn bểTheo chương V0,092100m2
4Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,6459m3
5Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK Theo chương V0,092tấn
6Ván khuôn tấm đanTheo chương V0,0017100m2
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,0252m3
8Sản xuất sắt tấm đanTheo chương V0,003tấn
9Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,583m3
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V26,88m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,61m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V26,88m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V1cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V0,185100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V0,185100m3/1km
I Bể nước
1Đào móng, máy đào Theo chương V0,1683100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,765m3
3Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1484100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,5007m3
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK Theo chương V0,167tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmTheo chương V0,1554tấn
7Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V4,0964m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V17,708m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V5,4064m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V17,7m2
J Hộc máy bơm
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,1623m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V0,2306m3
3Ván khuôn tấm đanTheo chương V0,0027100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,065m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V0,006tấn
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V4,368m2
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V1cái
8Cửa tôn hộc máy bơmTheo chương V1cái
K Hố ga+ rãnh thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,4128100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,362100m3
3Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V0,362100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V6,965m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,8234m3
6Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,3559m3
7Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V80,08m2
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V0,2726100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,0866m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo chương V0,3857tấn
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V33,4m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V80,08m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V159cái
14Ống nhựa UPVC D110Theo chương V0,21100m
15ống nhựa upvc d160Theo chương V0,17100m
16Chếch UPVC D110Theo chương V2cái
17Van phao D25 bể nướcTheo chương V1cái
18ống cấp nước PP-R D25 PN10Theo chương V1,05100m
19Dây điện cho máy bơm (4 X 1.5MM2)Theo chương V40m
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmTheo chương V61 đoạn ống
21Đế cốngTheo chương V5cái
L Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo chương V1,29100m
2cút pp-R D25-25Theo chương V36cái
3Tê pp-R D25-25Theo chương V1cái
4Van 1 chiều D25Theo chương V1cái
5Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 + phụ tùngTheo chương V2bể
6Lắp đặt xí bệtTheo chương V20bộ
7Lắp đặt vòi xịtTheo chương V20cái
8Van 2 chiều D50Theo chương V2cái
9Van 2 chiều D32Theo chương V6cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V10bộ
11Van 1 chiều D25Theo chương V1cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V2cái
13Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V20bộ
14Lắp đặt van phao rơ le D50Theo chương V1cái
15Phụ tùng 7 thứTheo chương V4bộ
16Máy bơm 1kw, Q=100L/phút, h=36mTheo chương V1cái
17Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V20cái
18Lắp đặt van 2 chiều D25Theo chương V4cái
19ống pp-R D50 pn10Theo chương V0,46100m
20ống pp-R D40 pn10Theo chương V0,08100m
21ống pp-R D32 pn10Theo chương V0,86100m
22ống pp-R D25 pn10Theo chương V1,2100m
23ống pp-R D20 pn10Theo chương V0,48100m
24tê pp-R D50-50Theo chương V4cái
25tê pp-R D50-25Theo chương V4cái
26tê pp-R D50-32Theo chương V2cái
27tê pp-R D40-32Theo chương V2cái
28tê pp-R D40-25Theo chương V2cái
29tê pp-R D32-25Theo chương V2cái
30tê pp-R D32-20Theo chương V12cái
31tê pp-R D25-25Theo chương V2cái
32tê pp-R D25-20Theo chương V20cái
33tê ren trong pp-R D20-20Theo chương V20cái
34tê ren trong pp-R D32-20Theo chương V14cái
35cút pp-R D50-50Theo chương V8cái
36cút pp-R D32-32Theo chương V28cái
37cút pp-R D25-25Theo chương V16cái
38côn pp-R D25-20Theo chương V4cái
39côn pp-R D50-40Theo chương V2cái
40cút pp-R D20-20Theo chương V28cái
41cút ren trong pp-r d20-20*1/2Theo chương V18cái
42tê ren trong pp-r d20-20*1/2Theo chương V2cái
43Măng sông ren ngoài d32*1/2Theo chương V2cái
44côn pp-r d32-20Theo chương V4cái
45Rắc co D50-50Theo chương V10cái
46măng sông ren ngoài d50Theo chương V2cái
47nút bịt pp-r d20Theo chương V76cái
48kép nối thép d15Theo chương V76cái
49Crephin D25Theo chương V1cái
50Côn PPR D40-25Theo chương V2cái
M Thoát nước
1Ống nhựa PVC D110 pn10 (class 4)Theo chương V0,84100m
2Ống nhựa PVC D90 (class 4)Theo chương V0,84100m
3Ống nhựa PVC D34 (class 4)Theo chương V1100m
4tê pvc 45° d110Theo chương V29cái
5tê pvc 45° d90Theo chương V20cái
6tê pvc 45° d34Theo chương V4cái
7cút pvc 90° d110Theo chương V3cái
8cút pvc 90° d90/34Theo chương V10cái
9Tê kiểm tra d110Theo chương V4cái
10Tê kiểm tra d90Theo chương V44cái
11cút pvc 90° d110Theo chương V4cái
12cút pvc 90° d90Theo chương V8cái
13cút pvc 90° d34Theo chương V140cái
14cút pvc 45° d34Theo chương V6cái
15cút pvc 45° d90Theo chương V48cái
16cút pvc 45° d110Theo chương V46cái
17Côn pvc 45° d110-34Theo chương V8cái
18Côn pvc 45° d90-34Theo chương V10cái
19Lắp đặt phễu thoát sàn inox D110Theo chương V12cái
N Phần thoát nước mái + pccc
1phễu thoát sàn cầu chắn rácTheo chương V12cái
2ống pvc d110 class 4Theo chương V0,864100m
3cút 45 độ pvc d110 class 4Theo chương V36cái
4cút 90 độ pvc d110 class 4Theo chương V12cái
5Tủ bảo quản 2 bình chữa cháyTheo chương V6tủ
6Biển nội quy + tiêu lệchTheo chương V2bộ
7Bình chữa cháy ABC BỌTTheo chương V6bình
8Bình chữa cháy ABC KHÍTheo chương V6bình
O Nhà 5 phòng học
1Đào móng, máy đào Theo chương V2,4503100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V22,1353m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chương V1,1419100m2
4Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,5496100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V38,8722m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V0,5031tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V4,2663tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V83,463m3
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V28,8104m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,8168100m3
11Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V3,6879100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V36,8792m3
13Mua đá base tại mỏTheo chương V2,0544100m3
14Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtTheo chương V1,4784100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V8,1312m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1619tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,4574tấn
18Ván khuôn dầm tầng máiTheo chương V1,8883100m2
19Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V20,7715m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,1029tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V4,043tấn
22Ván khuôn gỗ sàn tầng máiTheo chương V4,9373100m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V51,1548m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V4,6421tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồiTheo chương V0,9112100m2
26Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,0263m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1511tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,5537tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V73,1241m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V6,6393m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V26,927m3
32Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V1,4864tấn
33Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V1,4864tấn
34Gia công Thanh giằng xà gồ máiTheo chương V0,249tấn
35Lắp dựng Thanh giằng xà gồ máiTheo chương V0,249tấn
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V99,5396m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V99,5396m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmTheo chương V5,1661100m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V393,3906m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V454,4m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Theo chương V306,422m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Theo chương V187,308m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Theo chương V117,112m2
44Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Theo chương V141,3024m2
45Trát trụ cột, ô văng, lam chắn nắng, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V149,3202m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V114,88m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V114,88m
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V877,934m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V819,6252m2
50Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40Theo chương V406,6824m2
51Sản xuất cửa đi thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Theo chương V32,4m2
52KHóa cửa đi + chốt cửaTheo chương V10cái
53Sản xuất cửa sổ thép sơn tĩnh điện mở quay một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Theo chương V64,8m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V97,2m2
55Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,7539tấn
56Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V70,512m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V32,01411m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V3,36831m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V3,3683m3
60Xây tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V6,9957m3
61Trát lót dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V69,957m2
62Láng granitô tam cấpTheo chương V69,957m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V8,2555100m2
P PHẦN ĐIỆN
1aptomat có cuộn hút điện từ 2 cực mccb 2x50a, icu=10kaTheo chương V1cái
2aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 20a, icu=6kaTheo chương V5cái
3aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 16a, icu=6kaTheo chương V5cái
4aptomat có cuộn hút điện từ 1 cực mcb 10a, icu=6kaTheo chương V6cái
5tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc baTheo chương V5cái
6tổ hợp đặt ngầm 10a : công tắc đơnTheo chương V4cái
7tổ hợp đặt ngầm 10a : ổ cắm đơn âm tườngTheo chương V30cái
8đèn tuýp led đôi dài 1,2M công suất 2X18w - 220vTheo chương V45bộ
9Đèn ốp trần D220 bóng đèn led 18w-220vTheo chương V8bộ
10quạt trần sải cánh 1,4m công suất-80w-220vTheo chương V30cái
11tủ điện sắt dày 1 mm 1 cánh kích thước 450x350x150Theo chương V1hộp
12vỏ nhựa âm tường chứa 2 aptomatTheo chương V5cái
13dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x16)mmTheo chương V22m
14dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x4)mmTheo chương V150m
15dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x2,5)mmTheo chương V276m
16dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp nhựa cu/pvc/pvc-(2x1,5)mmTheo chương V720m
17ống nhựa xoắn hdpe D50/40Theo chương V15m
18ống nhựa xoắn hdpe D20Theo chương V1.050m
19KIm thu sét sắt tròn D18 dài 1,4M + ống sứ D200Theo chương V8cái
20Ống Sứ D200Theo chương V8cái
21Dây hàn nối các xà gồ thép, Sắt tròn D10Theo chương V72m
22Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt tròn D20Theo chương V22m
23Dây hàn nối các cọc tiếp địa, sắt dẹt(40X4)MMTheo chương V16m
24Cọc tiếp địa sắt góc L(63X63X6)MM dài 2500MMTheo chương V6cọc
25kẹp tiếp địa hình chữ uTheo chương V2cái
26Đào đất rãnh tiếp địaTheo chương V4,21m3
27Lấp đất rãnh tiếp địaTheo chương V0,42100m3
28con sơn đỡ cáp bao gồm: 1 sứ đỡ + sắt góc l:63x63x6 dài 0,4mTheo chương V1cái
Q Phần nước
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,4161100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V8,1377m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,8115m3
4Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,0297m3
5Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V91,16m2
6Ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V0,3184100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V4,7657m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V0,4481tấn
9Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V39,15m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V91,16m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V186cái
R PCCC
1Tủ bảo quản 2 bình chữa cháyTheo chương V3tủ
2Biển nội quy + tiêu lệnhTheo chương V1bộ
3Bình chữa cháy MT3Theo chương V3bình
4Bình chữa cháy MFZ4Theo chương V3bình
S Phần thoát nước mái
1phễu thoát sàn cầu chắn rácTheo chương V12cái
2ống pvc d110 class 4Theo chương V0,432100m
3cút 45 độ pvc d110 class 4Theo chương V36cái
4cút 90 độ pvc d110 class 4Theo chương V12cái
T Nhà bảo vệ
1Đào móng băng rộng Theo chương V5,0161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,66m3
3Ván khuôn giằng móngTheo chương V0,072100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,792m3
5Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V0,0267tấn
6Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V0,1093tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V1,2144m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,134m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0167100m3
10Tôn nền đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0093100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V0,7728m3
12Ván khuôn xà dầmTheo chương V0,036100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,396m3
14Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo chương V0,0261tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Theo chương V0,108tấn
16Ván khuôn sànTheo chương V0,1862100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,6974m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1576tấn
19Ván khuôn lanh tôTheo chương V0,0163100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,0854m3
21Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Theo chương V0,0012tấn
22Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mmTheo chương V0,0138tấn
23Ván khuôn giằng thu hồiTheo chương V0,014100m2
24Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,0771m3
25Cốt thép giằng thu hồi đường kính cốt thép Theo chương V0,0358tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V5,7054m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V1,0569m3
28Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm KT 60x30x1,2mmTheo chương V0,0535tấn
29Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,0535tấn
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,4316m2
31Quét nước ximăng 2 nước thành sê nôTheo chương V7,416m2
32Lợp mái tôn dày 0.4mmTheo chương V0,114100m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V28,1777m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V28,6555m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V18,62m2
36Trát tường thành sê nô, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 (trát ngoài)Theo chương V10,0528m2
37Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V16,48m
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V47,275m2
39Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V38,2277m2
40Lát nền gạch men KT 400x400, vữa XM M50, PCB40Theo chương V7,7284m2
41Sản xuất cửa đi, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ bản lề, chốt, tay cầm, then cài...chưa bao gồm khóa)Theo chương V1,8063m2
42Khoá cửa điTheo chương V1bộ
43Sản xuất cửa sổ, cửa sắt sơn tĩnh điện (đã bao gồ m chi phí vận chuyển và phụ kiện đồng bộ)Theo chương V2,86m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V4,6663m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V0,0356tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V2,86m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1,50991m2
48Xây bậc lên nhà bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V0,0397m3
49Trát lót bậc nhà, dày 1,0cm, vữa XM M50Theo chương V0,4778m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V0,4778m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V0,3735100m2
52Bảng điện đặt phòng, nhựa chống cháy, có miaca cheTheo chương V1bộ
53Lắp đặt MCB 1p-10ATheo chương V1cái
54Lắp đặt MCB 1p-16ATheo chương V1cái
55Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Theo chương V20m
56Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Theo chương V20m
57đèn huỳnh quang lắp nổi 1 bóng 1X36w/220vTheo chương V2bộ
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V1cái
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V3bảng
60Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V1cái
61Dây ruột gàTheo chương V40m
62Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2Theo chương V15m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưaTheo chương V0,03100m
64Quả cầu chắn rácTheo chương V1cái
65Cút nhựa pvc D90Theo chương V1cái
U NHà vệ sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,3303100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V2,5406m3
3Cốt thép giằng móng, đường kính Theo chương V0,029tấn
4Cốt thép giằng móng, đường kính Theo chương V0,2443tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo chương V0,0697100m2
6Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,233m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V9,0074m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,9517m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,155100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V2,2453m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0313tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1708tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,071100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,8243m3
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,3171tấn
16Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V0,3924100m2
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,6738m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0034tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,025tấn
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0408100m2
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,2587m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V16,8711m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V3,4885m3
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V74,384m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V57,396m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V57,9306m2
27Trát trần trong, vữa XM M75, PCB40Theo chương V23,2848m2
28Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo chương V7,9576m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V80,6808m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V47,6236m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V36,738m2
32Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V36,738m2
33Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V24,4008m2
34Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12Theo chương V0,029tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V1,22981m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V2,16m2
37Sản xuất cửa đi thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mmTheo chương V9,6m2
38KHoá cửa điTheo chương V6bộ
39Sản xuất cửa sổ thép hộp sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 mmTheo chương V2,16m2
40Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V11,761m2
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo chương V25,02m
42Kẻ soi chỉ lõm 30x15 mmTheo chương V5công
43đèn lốp ốp trần d200 - 1 bóng sợi đốt 32w-220vTheo chương V4bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V1cái
45Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V1cái
47Băng dính cách điệnTheo chương V3cuộn
48Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/cxv 2 ruột x6mm2Theo chương V65m
49Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V20m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V35m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo chương V50m
52Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V4bộ
53Lắp đặt chậu tiểu treoTheo chương V4bộ
54Phụ kiện tiểu treoTheo chương V4bộ
55Lắp đặt chậu xí xổmTheo chương V4bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo chương V4bộ
57Lắp đặt gương soi+ giá treoTheo chương V4cái
58Lắp đặt giá treo khănTheo chương V2cái
59Lắp đặt móc treo giấy vệ sinhTheo chương V4cái
60Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinhTheo chương V4cái
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3Theo chương V1bể
62Phễu thu nước sàn bằng inoxTheo chương V4cái
63Lắp đặt van nướcTheo chương V2cái
64Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mmTheo chương V0,97100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=34mmTheo chương V0,69100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mmTheo chương V0,15100m
67Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mmTheo chương V12cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=34mmTheo chương V18cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmTheo chương V35cái
70Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D34-50Theo chương V2cái
71Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D25-34Theo chương V16cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D25-34Theo chương V5cái
73Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=50mmTheo chương V2cái
74Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van d=34mmTheo chương V4cái
75Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo chương V1cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmTheo chương V0,09100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo chương V0,15100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo chương V0,4100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmTheo chương V0,27100m
80Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmTheo chương V10cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mmTheo chương V10cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mmTheo chương V14cái
83Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mmTheo chương V15cái
84Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60-90Theo chương V8cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D60-90Theo chương V4cái
86Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo,D90-110Theo chương V6cái
87Lắp đặt thu PVC D60-90Theo chương V2cái
V BÊ TỰ HOẠI, TỰ NGẤM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,2221100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,84m3
3Ván khuôn bểTheo chương V0,0084100m2
4Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,432m3
5Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0372tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V6,8045m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V17,6386m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V17,6386m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0722100m2
10Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo chương V0,0374tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V1,0197m3
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V17,6386m2
13Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nướcTheo chương V2,4067m3
14Gạch xếp bể tự ngấmTheo chương V0,9025m3
15Ống bê tông đục lỗTheo chương V8cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,074100m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V0,742100m2
W Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V0,0516100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,32m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,924m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V3,7m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0976100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,042m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0038tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0366tấn
9Bu lông M16x600Theo chương V32cái
10Gia công khung cột thép nhà xeTheo chương V0,411tấn
11Lắp khung cột thép nhà xeTheo chương V0,411tấn
12Gia công xà gồ thépTheo chương V0,2744tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V0,2744tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V30,48671m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mmTheo chương V0,4886100m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,0154100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V0,5124100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,124m3
X CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG, KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,0389100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,3m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,048100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,2m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1302100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V1,1392m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,0237tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0155tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0702tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,013100m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V2,9888m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V28,56m2
13kẻ lõm, PCB40Theo chương V10,8m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V55,2m
15Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo chương V7,2m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V28,56m2
17Gia công khung sắt biển cổngTheo chương V0,1293tấn
18Lắp dựng khung sắt biển cổngTheo chương V0,1293tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V9,92641m2
20Biển cổng bằng alumiTheo chương V10,962m2
21Gia công và lắp dựng cổng sắt(trọn gói)Theo chương V11,8m2
Y Tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,0179100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,299m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,4402m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,512m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,2277m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V0,6072m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V21,942m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V21,942m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,006100m3
10Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,3196100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V10,654100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V106,54m3
13Cắt khe sân, khe 1x4Theo chương V4510m
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,1681100m3
15Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmTheo chương V560,42m2
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,0628100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V1,5704m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V6,2816m3
19Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo chương V5,3635m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V0,0051100m3
21Ống nhựa thoát nước thân kè D=6cmTheo chương V8cái
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,921100m3
Z Điện ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,0547100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V0,544m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,2472100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V5,184m3
5Dựng cột bê tông, cao Theo chương V10cột
6cột BTTL cao 8.5BTheo chương V10cột
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo chương V101 cấu kiện
8Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V0,62510 tấn/1km
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V0,62510 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo chương V101 cấu kiện
11cáp nhôm vặn xoắn lv/a,b,c-(4x50)mmTheo chương V230m
12Bộ kẹp siết cáp vặn xoắn +đai thépTheo chương V14bộ
13Ghíp kẹp cápTheo chương V4cái
14Tiếp địa lặp lạiTheo chương V1bộ
AA Phá dỡ nhà 1
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo chương V69,012m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V0,8m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V10,89m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V63,8235m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo chương V73,8235m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo chương V73,8235m3
AB Phá dỡ Nhà số 2(3 nhà)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo chương V423,36m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V1,3294tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V65,34m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V220,5842m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo chương V260,5842m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo chương V260,5842m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III cùng loại với vai trò là Chỉ huy trưởng.- Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực và tài liệu chứng minh kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên các chuyên ngành:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ 01 người chuyên ngành điện (trừ điện tử, điện lạnh);- Tổng số năm kinh nghiệm: mỗi cán bộ kỹ thuật có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng.- Mỗi người đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình cấp III cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành và tài liệu chứng minh kinh nghiệm33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ: Tốt nghiệp Đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn giá trị hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo:Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành, chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ và tài liệu chứng minh kinh nghiệm32
4 Công nhân 15 Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu); hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo đăng ký (hoặc hóa đơn mua máy), kiểm định máy còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Nhà thầu đính kèm file scan đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê xe kèm theo đăng ký, đăng kiểm xe còn hiệu lực của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
3 Máy đầm dùi 1,5kW (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
4 Máy đầm bàn 1Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
6 Máy hàn điện 23Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
7 Máy khoan bê tông 0,62Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
8 Máy cắt gạch đá 1,7Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
10 Máy cắt uốn thép 5Kw (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
11 Máy trộn bê tông 250lít (Nhà thầu đính kèm file scan hóa đơn mua máy (trường hợp sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng thuê máy kèm theo hóa đơn mua máy của đơn vị cho thuê (trường hợp đi thuê) để chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->