Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479760-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220478051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:37:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,505,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc cấp thoát nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 70CV; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến QL70B đi TL321C, xã Lương Sơn, huyện Yên Lập
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hùng Khánh; Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Minh Phúc. Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Lập.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lập - Địa chỉ: Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG
1Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0343100m3
2Đào nền, khuôn đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,4746100m3
3Đào mặt đường cũ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,8669100m3
4Đào cấp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9235100m3
5Đào cống dọc - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V34,1522100m3
6Đào vét bùn - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4846100m3
7Đắp nền đường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2511100m3
8Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,508100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,9287100m3
10Đào đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2592100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 2,5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,2592100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 1,5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,6588100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 1,5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4846100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ cự ly trung bình 1,5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V6,8669100m3
15Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,6718100m2
16San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V16,0103100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,2912100m3
18Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.372,15m3
19Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,737100m2
20Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6.860,76m2
B RÃNH BÊ TÔNG DỌC TUYẾN
1Đắp nền móng công trình (đắp cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,3m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V237,03m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,587100m2
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V642,24m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3.202,3m2
6Bê tông tấm đan, giằng chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V304,77m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,6201tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,3522tấn
9Ván khuôn tấm đan, giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V12,8159100m2
10Bê tông mũ mố, mũ trụ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,82m3
11Ván khuôn mũMô tả kỹ thuật theo chương V5,7541100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2.043,641cấu kiện
13Lắp đặt giằng chốngMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng cống - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,788100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,225100m3
3Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,07m3
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,62m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,61m3
6Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,06m3
7Lắp đặt ống cống bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1441 đoạn ống
8Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V501,615m2
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V78mối nối
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V49mối nối
11Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,48m3
12Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9967tấn
13Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V9,0941100m2
14Ván khuôn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,9224100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
16Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m3
17Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3362tấn
18Bê tông bảo vệ bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
19Bê tông mũ tường cống, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
20Cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
21Bê tông hố thu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,96m3
22Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
23Xúc lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
24Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 1,5km bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
D CỌC TIÊU, BIỂN BÁO
1Đào móng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
3Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
4Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V511 cấu kiện
5Lắp đặt biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
6Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
7Cột biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên; ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc cấp thoát nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt bê tông xi măng (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động; Hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 8T trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy rải cấp phối đá dăm Vận hành tốt1
5 Máy ủi Công suất 70CV; Vận hành tốt1
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250l trở lên; Vận hành tốt3
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy hàn điện Vận hành tốt2
11 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->