Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479672-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220434265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 16:32:00 đến ngày 2022-05-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,582,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74607E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.416.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.614.832.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Trường mầm non Châu Khê (khu phố Trịnh Xá) - Hạng mục: Cải tạo nhà ăn và hạng mục phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng C.A.T; + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty cổ phần Hồng Anh; + Thẩm định Báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Từ Sơn (Địa chỉ: Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh); + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Khánh Quỳnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét;; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - E HSMT1,3323100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - E HSMT1,3398100m2
3Vệ sinh sê nô mái, dọn dẹp và kê lại bàn ghế, trang thiết bịChương V - E HSMT12công
4Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - E HSMT1,7714100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V - E HSMT0,5941tấn
6Tháo dỡ thiết bị điện (quạt, đèn ...), ống thoát nước máiChương V - E HSMT5công
7Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT57,5405m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - E HSMT88,12m
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhChương V - E HSMT4,1m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E HSMT0,9272m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT5,4938m3
12Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cmChương V - E HSMT75,8m
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - E HSMT4,164m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - E HSMT1,8m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V - E HSMT77,4808m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT212,2875m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E HSMT204,5673m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - E HSMT34,854m2
19Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V - E HSMT41,499m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT135,5391m2
21Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT1,4305m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT29,1869m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT29,1869m3
24Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V - E HSMT1041 lỗ khoan
25Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,4952m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT5,918m3
27Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,1317100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0264tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,1046tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,1563m3
31Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồChương V - E HSMT954,7358kg
32Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT0,9314tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT0,9314tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V - E HSMT2,1856100m2
35Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mmChương V - E HSMT38,8m
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT19,5364m2
37Vữa tự chảy không co (1m3 = 2 tấn)Chương V - E HSMT781,456kg
38Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mmChương V - E HSMT23,2004m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT63,6856m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT13,7952m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT10,164m2
42Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT178,9052m2
43Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT163,5935m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT189,0692m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT241,0743m2
46Ốp đá rối chân tường ngoài nhàChương V - E HSMT17,2981m2
47Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT136,9607m2
48Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT143,626m2
49Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1,4305m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,7434m2
51Láng granitô cầu thangChương V - E HSMT22,7434m2
52Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V - E HSMT53,765m
53Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmChương V - E HSMT108,5948m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - E HSMT1,4m2
55Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT10,8m2
56Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT2,25m2
57Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện )Chương V - E HSMT11,61m2
58Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mmChương V - E HSMT17,098m2
59Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề4DChương V - E HSMT1bộ
60Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề4DChương V - E HSMT4bộ
61Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ- Thanh đơn điểm + bản lề AChương V - E HSMT7bộ
62Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304Chương V - E HSMT166,2036kg
63Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12ModuleChương V - E HSMT1hộp
64Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4ModuleChương V - E HSMT1hộp
65Đèn LED Panel D P07 60x60/35WChương V - E HSMT16bộ
66Lắp đặt đèn ốp trần D 250/14WChương V - E HSMT4bộ
67Lắp đặt quạt trầnChương V - E HSMT10cái
68Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT1cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E HSMT2cái
70Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - E HSMT1cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E HSMT26cái
72Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT30hộp
73Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75AChương V - E HSMT1cái
74Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V - E HSMT2cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - E HSMT12cái
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CXV 2x16mm2Chương V - E HSMT50m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CXV 2x6mm2Chương V - E HSMT60m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT95m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT140m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT320m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT60m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT235m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT320m
84Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V - E HSMT4máy
85Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,28100m
86Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V - E HSMT0,28100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V - E HSMT0,24100m
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - E HSMT12cái
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT100m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT35m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT135m
92Tủ rack tầng 19" 4UChương V - E HSMT1Tủ
93Lắp đặt thiết bị đầu cuối modemChương V - E HSMT21 thiết bị
94Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45Chương V - E HSMT2cái
95Lắp đặt ổ cắm chìmChương V - E HSMT2Ổ cắm
96Bấm đầu RJ 45Chương V - E HSMT4Đầu
97Cáp Cat 5EChương V - E HSMT80m
98Lắp đặt dây cáp Cat 5EChương V - E HSMT810 m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT10m
100Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT90m
101Bộ lưu điện UPS 400kg (tích điện 20-30h)Chương V - E HSMT1bộ
102Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS ≤ 5 KVAChương V - E HSMT11 bộ
103Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị cameraChương V - E HSMT31 thiết bị
104Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ cameraChương V - E HSMT31 hệ thống
105Lắp đặt thiết bị truyền báo ảnh, loại thiết bị ghi phimChương V - E HSMT11thiết bị
106Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị truyền báo, ảnh, loại thiết bị ghi phimChương V - E HSMT1thiết bị
107Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệChương V - E HSMT1thiết bị
108Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ cameraChương V - E HSMT11 hệ thống
109Cáp RG6Chương V - E HSMT75m
110Lắp đặt dây cáp RG6Chương V - E HSMT0,510 m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT75m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E HSMT75m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - E HSMT0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V - E HSMT0,04100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - E HSMT0,8100m
116Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mmChương V - E HSMT1cái
117Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmChương V - E HSMT1cái
118Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT2cái
119Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT4cái
120Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT18cái
121Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT10cái
122Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V - E HSMT10cái
123Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 50mmChương V - E HSMT1cái
124Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mmChương V - E HSMT2cái
125Kép inox D15Chương V - E HSMT10cái
126Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmChương V - E HSMT1cái
127Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmChương V - E HSMT1cái
128Lắp đặt vòi rửa tay gạtChương V - E HSMT10bộ
129Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - E HSMT1bể
130Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V - E HSMT0,4100m
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V - E HSMT16cái
132Đai bắt ống nướcChương V - E HSMT20cái
133Cầu chắn rácChương V - E HSMT4cái
134Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V - E HSMT4cái
135Dọn dẹp, lắp đặt lại thiết bị vui chơiChương V - E HSMT20công
136Vệ sinh nền sânChương V - E HSMT1.335,4m2
137Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 (bù vênh)Chương V - E HSMT1.335,4m2
138Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT1.335,4m2
139Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgChương V - E HSMT134cấu kiện
140Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT10,095m3
141Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,858m3
142Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT7,8m2
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,0608100m2
144Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,0872tấn
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,04m3
146Nắp đan chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 12.5TChương V - E HSMT26cái
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT1341cấu kiện
148Cắt nền sân bê tôngChương V - E HSMT18,6810m
149Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V - E HSMT10,6476m3
150Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,4371100m3
151Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,1868100m2
152Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT8,7796m3
153Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT22,6028m3
154Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT74,72m2
155Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT28,02m2
156Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,231100m2
157Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V - E HSMT0,3312tấn
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,952m3
159Nắp đan chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 12.5TChương V - E HSMT18cái
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V - E HSMT941cấu kiện
161Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0747100m3
162Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,736m3
163Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT65,4926m3
164Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT65,4926m3
165Tháo dỡ cửaChương V - E HSMT5,346m2
166Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT7,6167tấn
167Cắt nền sân bê tôngChương V - E HSMT2,57610m
168Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT65,0027m3
169Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT3,6805m3
170Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V - E HSMT68,7161m3
171Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tôChương V - E HSMT68,7161m3
172Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,0587100m3
173Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0293100m2
174Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT0,7451m3
175Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,8679100m2
176Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0644100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mmChương V - E HSMT0,3346tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT1,1644tấn
179Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E HSMT0,1173tấn
180Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT16,6343m3
181Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT0,7946m3
182Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0258100m3
183Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT3,659m3
184Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,0752100m2
185Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0117tấn
186Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0683tấn
187Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,4138m3
188Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT18,0956m3
189Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT15,0217m3
190Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT17,1985m3
191Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,6144100m2
192Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,141tấn
193Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,6357tấn
194Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT5,3551m3
195Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT81,3393m2
196Mua nan bê tông KT 120x70mmChương V - E HSMT160,764m
197Mua nan bê tông KT 120x50mmChương V - E HSMT763,95m
198Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgChương V - E HSMT461 cấu kiện
199Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT4631 cấu kiện
200Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E HSMT530,9327m2
201Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT269,0686m2
202Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT584,28m
203Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT1.009,0062m2
204Thép hộp mạ kẽm KT 100x50x2mm; trọng lượng 4,58kg/mChương V - E HSMT16,9002kg
205Mua inox làm cánh cổngChương V - E HSMT341,53kg
206Mua goong cổngChương V - E HSMT8cái
207Khóa treoChương V - E HSMT2cái
208Chốt cổngChương V - E HSMT3bộ
209Biển cổng trường bằng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40Chương V - E HSMT14,968m2
210Bộ chữ biển trường bằng aluminium màu đồngChương V - E HSMT1bộ
211Mua thép hộp mạ kẽm làm lồng thang lên máiChương V - E HSMT69,4959kg
212Gia công thang sắtChương V - E HSMT0,0671tấn
213Lắp dựng kết cấu thép hệ thang sắtChương V - E HSMT1,3398tấn
214Lắp đặt đèn LED Panel D P07 60x60/35WChương V - E HSMT8bộ
215Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23mChương V - E HSMT1cái
216Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - E HSMT1bộ
217Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương V - E HSMT1bộ
218Lắp đặt vòi rửa tay gạtChương V - E HSMT32bộ
219Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V - E HSMT0,25100m
220Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V - E HSMT16cái
221Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V - E HSMT0,858100m
222Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmChương V - E HSMT16cái
223Lắp đặt đèn pha 100WChương V - E HSMT6bộ
224Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpChương V - E HSMT6bảng
225Lắp đặt đế âm nhựa chống cháyChương V - E HSMT6hộp
226Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT1cái
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - E HSMT35m
228Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V - E HSMT150m
229Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E HSMT185m
B VẬT TƯ, THIẾT BỊ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ KHÁC
1Điều hòa1 chiều inverter công suất 12000BTUChương V - E HSMT4bộ
2Tủ rack tầng 19" 4UChương V - E HSMT1cái
3Router 8 Port RJ45,10/100MbpsChương V - E HSMT1bộ
4Switch 8 Port RJ45, 10/100MbpsChương V - E HSMT1bộ
5Bộ phát wifiChương V - E HSMT1cái
6Camera IP Hồng ngoạiChương V - E HSMT3cái
7Cửa lưới chống côn trùngChương V - E HSMT29,3m2
8Rèm lưới cướcChương V - E HSMT153,6026m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74607E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.416.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.614.832.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn điện ≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy khoan ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 4,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Búa căn nén khí Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->