Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 16:32:00 đến ngày 2022-05-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,582,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74607E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.416.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.614.832.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trường mầm non Châu Khê (khu phố Trịnh Xá) - Hạng mục: Cải tạo nhà ăn và hạng mục phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét;; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Châu Khê/ Địa chỉ: Phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Châu Khê, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0222.3831.453 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Từ Sơn - Phường Đông Ngàn, thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.835.117 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - E HSMT | 1,3323 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 1,3398 | 100m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô mái, dọn dẹp và kê lại bàn ghế, trang thiết bị | Chương V - E HSMT | 12 | công |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - E HSMT | 1,7714 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Chương V - E HSMT | 0,5941 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện (quạt, đèn ...), ống thoát nước mái | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 57,5405 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - E HSMT | 88,12 | m |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V - E HSMT | 4,1 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E HSMT | 0,9272 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 5,4938 | m3 |
| 12 | Cắt tường bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chương V - E HSMT | 75,8 | m |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - E HSMT | 4,164 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - E HSMT | 1,8 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - E HSMT | 77,4808 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 212,2875 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E HSMT | 204,5673 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - E HSMT | 34,854 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - E HSMT | 41,499 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 135,5391 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 1,4305 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 29,1869 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 29,1869 | m3 |
| 24 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V - E HSMT | 104 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4952 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,918 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,1317 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0264 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,1046 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,1563 | m3 |
| 31 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 954,7358 | kg |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,9314 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 0,9314 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 2,1856 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.45mm | Chương V - E HSMT | 38,8 | m |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 19,5364 | m2 |
| 37 | Vữa tự chảy không co (1m3 = 2 tấn) | Chương V - E HSMT | 781,456 | kg |
| 38 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm | Chương V - E HSMT | 23,2004 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 63,6856 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 13,7952 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 10,164 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 178,9052 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 163,5935 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 189,0692 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 241,0743 | m2 |
| 46 | Ốp đá rối chân tường ngoài nhà | Chương V - E HSMT | 17,2981 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 136,9607 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 143,626 | m2 |
| 49 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,4305 | m3 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,7434 | m2 |
| 51 | Láng granitô cầu thang | Chương V - E HSMT | 22,7434 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 53,765 | m |
| 53 | Hệ trần Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V - E HSMT | 108,5948 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - E HSMT | 1,4 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V - E HSMT | 10,8 | m2 |
| 56 | Cửa đi 1 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm dầy 1,4- 1,6 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V - E HSMT | 2,25 | m2 |
| 57 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55, nhôm dầy 1,2- 1,4 mm, dùng kính trắng 6,38 mm (chưa bao gồm phụ kiện ) | Chương V - E HSMT | 11,61 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định hệ Xingfa DINOSTAR ND-XF55 , nhôm độ dầy 1,2-1,4mm, dùng kính trắng 6,38mm | Chương V - E HSMT | 17,098 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề4D | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ- Khóa đơn điểm + bản lề4D | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh hoặc 2 cánh mở quay , mở hất đồng bộ- Thanh đơn điểm + bản lề A | Chương V - E HSMT | 7 | bộ |
| 62 | Hoa cửa, lan can hành lang (thẳng) bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 166,2036 | kg |
| 63 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 8-12Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4Module | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 65 | Đèn LED Panel D P07 60x60/35W | Chương V - E HSMT | 16 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ốp trần D 250/14W | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Chương V - E HSMT | 30 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 75A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CXV 2x16mm2 | Chương V - E HSMT | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cáp CXV 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 95 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 140 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 320 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 60 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 235 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 320 | m |
| 84 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V - E HSMT | 4 | máy |
| 85 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V - E HSMT | 0,28 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 100 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 135 | m |
| 92 | Tủ rack tầng 19" 4U | Chương V - E HSMT | 1 | Tủ |
| 93 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối modem | Chương V - E HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 94 | Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Chương V - E HSMT | 2 | Ổ cắm |
| 96 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V - E HSMT | 4 | Đầu |
| 97 | Cáp Cat 5E | Chương V - E HSMT | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cáp Cat 5E | Chương V - E HSMT | 8 | 10 m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 90 | m |
| 101 | Bộ lưu điện UPS 400kg (tích điện 20-30h) | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS ≤ 5 KVA | Chương V - E HSMT | 1 | 1 bộ |
| 103 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, loại thiết bị camera | Chương V - E HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ camera | Chương V - E HSMT | 3 | 1 hệ thống |
| 105 | Lắp đặt thiết bị truyền báo ảnh, loại thiết bị ghi phim | Chương V - E HSMT | 1 | 1thiết bị |
| 106 | Kiểm tra, hiệu chỉnh thiết bị truyền báo, ảnh, loại thiết bị ghi phim | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| 107 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | Chương V - E HSMT | 1 | thiết bị |
| 108 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera, loại bộ camera | Chương V - E HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 109 | Cáp RG6 | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 110 | Lắp đặt dây cáp RG6 | Chương V - E HSMT | 0,5 | 10 m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E HSMT | 75 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - E HSMT | 0,04 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van nhựa PPR - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 125 | Kép inox D15 | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Chương V - E HSMT | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - E HSMT | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 132 | Đai bắt ống nước | Chương V - E HSMT | 20 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 135 | Dọn dẹp, lắp đặt lại thiết bị vui chơi | Chương V - E HSMT | 20 | công |
| 136 | Vệ sinh nền sân | Chương V - E HSMT | 1.335,4 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M75, PCB40 (bù vênh) | Chương V - E HSMT | 1.335,4 | m2 |
| 138 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1.335,4 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Chương V - E HSMT | 134 | cấu kiện |
| 140 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Chương V - E HSMT | 10,095 | m3 |
| 141 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,858 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 7,8 | m2 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,0872 | tấn |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,04 | m3 |
| 146 | Nắp đan chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 12.5T | Chương V - E HSMT | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 134 | 1cấu kiện |
| 148 | Cắt nền sân bê tông | Chương V - E HSMT | 18,68 | 10m |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V - E HSMT | 10,6476 | m3 |
| 150 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,4371 | 100m3 |
| 151 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1868 | 100m2 |
| 152 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 8,7796 | m3 |
| 153 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 22,6028 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 74,72 | m2 |
| 155 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 28,02 | m2 |
| 156 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 157 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V - E HSMT | 0,3312 | tấn |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,952 | m3 |
| 159 | Nắp đan chắn rác Composite KT 960x530, tải trọng 12.5T | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V - E HSMT | 94 | 1cấu kiện |
| 161 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0747 | 100m3 |
| 162 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,736 | m3 |
| 163 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 65,4926 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 65,4926 | m3 |
| 165 | Tháo dỡ cửa | Chương V - E HSMT | 5,346 | m2 |
| 166 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 7,6167 | tấn |
| 167 | Cắt nền sân bê tông | Chương V - E HSMT | 2,576 | 10m |
| 168 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E HSMT | 65,0027 | m3 |
| 169 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 3,6805 | m3 |
| 170 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 68,7161 | m3 |
| 171 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô | Chương V - E HSMT | 68,7161 | m3 |
| 172 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,0587 | 100m3 |
| 173 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0293 | 100m2 |
| 174 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7451 | m3 |
| 175 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,8679 | 100m2 |
| 176 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6,8mm | Chương V - E HSMT | 0,3346 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 1,1644 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E HSMT | 0,1173 | tấn |
| 180 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,6343 | m3 |
| 181 | Xây móng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,7946 | m3 |
| 182 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0258 | 100m3 |
| 183 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 3,659 | m3 |
| 184 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0117 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0683 | tấn |
| 187 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,4138 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,0956 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 15,0217 | m3 |
| 190 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 17,1985 | m3 |
| 191 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,6144 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,141 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,6357 | tấn |
| 194 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 5,3551 | m3 |
| 195 | Ốp đá rối vào tường, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 81,3393 | m2 |
| 196 | Mua nan bê tông KT 120x70mm | Chương V - E HSMT | 160,764 | m |
| 197 | Mua nan bê tông KT 120x50mm | Chương V - E HSMT | 763,95 | m |
| 198 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V - E HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 199 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 463 | 1 cấu kiện |
| 200 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E HSMT | 530,9327 | m2 |
| 201 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 269,0686 | m2 |
| 202 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 584,28 | m |
| 203 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1.009,0062 | m2 |
| 204 | Thép hộp mạ kẽm KT 100x50x2mm; trọng lượng 4,58kg/m | Chương V - E HSMT | 16,9002 | kg |
| 205 | Mua inox làm cánh cổng | Chương V - E HSMT | 341,53 | kg |
| 206 | Mua goong cổng | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 207 | Khóa treo | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 208 | Chốt cổng | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 209 | Biển cổng trường bằng tấm nhựa nhôm Alumilu dày 3 ly, khung xương sắt hộp tráng kẽm 20x40 | Chương V - E HSMT | 14,968 | m2 |
| 210 | Bộ chữ biển trường bằng aluminium màu đồng | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 211 | Mua thép hộp mạ kẽm làm lồng thang lên mái | Chương V - E HSMT | 69,4959 | kg |
| 212 | Gia công thang sắt | Chương V - E HSMT | 0,0671 | tấn |
| 213 | Lắp dựng kết cấu thép hệ thang sắt | Chương V - E HSMT | 1,3398 | tấn |
| 214 | Lắp đặt đèn LED Panel D P07 60x60/35W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 215 | Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Chương V - E HSMT | 32 | bộ |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 0,25 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 0,858 | 100m |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 223 | Lắp đặt đèn pha 100W | Chương V - E HSMT | 6 | bộ |
| 224 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Chương V - E HSMT | 6 | bảng |
| 225 | Lắp đặt đế âm nhựa chống cháy | Chương V - E HSMT | 6 | hộp |
| 226 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - E HSMT | 35 | m |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E HSMT | 185 | m |
| B | VẬT TƯ, THIẾT BỊ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Điều hòa1 chiều inverter công suất 12000BTU | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tủ rack tầng 19" 4U | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Router 8 Port RJ45,10/100Mbps | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Switch 8 Port RJ45, 10/100Mbps | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ phát wifi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Camera IP Hồng ngoại | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cửa lưới chống côn trùng | Chương V - E HSMT | 29,3 | m2 |
| 8 | Rèm lưới cước | Chương V - E HSMT | 153,6026 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.873036E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74607E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.416.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.614.832.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; hoặc Tài liệu chứng minh (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 4,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Búa căn nén khí | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi