Gói thầu: Gói thầu số 13XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220473713-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 13XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220425675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách thị xã Sông Cầu và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 510 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:23:00 đến ngày 2022-05-20 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 60,789,355,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5131452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0727533E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường và gia cố lề bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước gồm cống tròn bê tông ly tâm, cống hộp bê tông cốt thép, rãnh biên bằng bê tông xi măng; Gia cố mái taluy đường bằng bê tông xi măng; Gia cố móng công trình bằng rọ đá; Đào đá nền đường bằng biện pháp đào và khoan phá đá nổ mìn; Hệ thống an toàn giao thông bằng tôn lượn sóng, trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 42.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.200.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hợp đồng xây lắp+bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) 01 công trình giao thông cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước, Đào đá nền đường, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn bêtông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san tự hành công suất ≥ 108Cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tuyến đường ven Vịnh Xuân Đài, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (Đoạn từ Bãi Tắm Bàn Than đến khu du lịch Nhất Tự Sơn)
510 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách thị xã Sông Cầu và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu , địa chỉ: số 04 đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu; Địa chỉ: 04 Lê lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257.3876370; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trí Huy + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Phú Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Vạn Hưng Tâm. Địa chỉ: 24 Lương Tấn Thịnh, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu, địa chỉ 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu , địa chỉ: số 04 đường Lê Lợi, thị xã Sông Cầu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu; Địa chỉ: 04 Lê lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257.3876370; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: Giao thông đường bộ hạng III trở lên. Trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu; Địa chỉ: 04 Lê lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257.3876370; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu. Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3875289/Fax: 0257.3875226.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3552868/ Fax : 0257.3842191.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7.820m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt312,8100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K>=0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,7474100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt115,952100m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,812tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,094tấn
B KHE CO, KHE DÃN, KHE DỌC
1Thi công khe dọcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15.615,52m
2Thi công khe coTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5.837,18m
3Thi công khe giãnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt517m
C GIA CỐ LỀ
1Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40(kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.388,37m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,1318100m2
D NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt358,7586100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,0632100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt232,3184100m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt640,2554100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt626,6707100m3
6Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,8137100m3
7Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3618100m3
8Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5712100m3
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2473100m3
10Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,6056100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6993100m3
12Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,44100m3
13Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,001100m3
14Đào thay đất - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81,617100m3
15Đào đánh cấp - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6662100m3
16Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt66,0938100m2
17Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt83,4697100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4.345,32810m³/1km
19Vận chuyển đá nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( Kể cả xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6.772,30310m³/1km
E GIA CỐ RÃNH BIÊN
1Đào móng - Cấp đất III ( kể cả vận chuyển đất đi đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km )Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,1731100m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt593,91m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt423,4m3
F GIA CỐ MÁI TALUY
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,2322100m3
2Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.672,85m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt734,94m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,9721100m3
5Vận chuyển đất đi đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,83710m³/1km
G VÒNG VÂY THI CÔNG TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc thép hình (U, I), chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,725100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,69100m
3Gia cố hố móng bằng thép hình, thep tấmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,8068100m2
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt423,95m3
5Cung cấp bao tải KT 0,2x0,5x1mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.120cái
6Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,2395100m3
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,725100m
H TƯỜNG CHẮN
1Đào móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,1079100m3
2Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.334,28m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt108,26m3
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt467,28m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,347100m
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9115100m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Đá hộc tận dụng từ đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6471 rọ
8Đắp đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1289100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1294100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,035100m2
11Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt947,275100m
12Vận chuyển đất đi đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt279,07910m³/1km
I AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng tấm giữa 2 sóngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt304,5m
2Cung cấp cột thép U160x160x1750x5 (mạ kẽm)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt162cột
3Cung cấp, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng đầu 2 sóngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt304,5m
4Đào móng - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,961m3
5Bê tông móng, M200, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,96m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5928tấn
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,74m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3801 cấu kiện
9Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt159,6m2
10Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40(kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,12m3
11Đào móng cột, trụ - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,021m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,12m3
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt93,91m2
J BẬC THOÁT NƯỚC
1Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40(kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,07m3
2Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,11m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9m3
4Đào nền đường - Cấp đất IV (kể cả vận chuyển đất đi đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km )Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2395100m3
5Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IVTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2788100m3
6Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2788100m3
7Vận chuyển đá hộc đi đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( kể cả xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,78810m³/1km
K CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
L Cống hộp vuông V1000 tại cọc 3:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,46m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3614tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2682tấn
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,68m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,26m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,76m2
8Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,41m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,73m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5202100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1032100m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
M Cống hộp vuông V750 tại cọc P2:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,9m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4577tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3097tấn
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,98m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,59m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,1m2
8Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,21m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,56m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8769100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,364100m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
N Cống hộp vuông V1500 tại cọc 7:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,9m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1673tấn
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,55m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,1m3
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt71,96m2
7Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,01m3
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,22m3
9Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1389100m3
10Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8148100m3
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81 rọ
O Cống hộp vuông V750 tại cọc 8:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2615tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,177tấn
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,08m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,77m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,2m2
8Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,21m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,56m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3955100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,208100m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
P Cống hộp vuông V1000 tại cọc 9:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,02m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4066tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3018tấn
5Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,23m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,43m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,48m2
8Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,41m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,73m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6377100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1161100m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
Q Cống hộp vuông V750 tại cọc P8:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,15m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2942tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1991tấn
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,85m2
8Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,21m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,56m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4866100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,234100m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
R Cống hộp vuông V1500 tại cọc 10B:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,09m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,667tấn
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,77m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,11m3
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,12m2
7Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,23m3
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,4m3
9Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7811100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4656100m3
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt121 rọ
12Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1099100m3
13Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0723100m3
S Cống hộp vuông V750 tại cọc 15:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,15m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2942tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1991tấn
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,85m2
8Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,21m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,56m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3281100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,234100m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
T Cống tròn D800 tại cọc 19:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D800-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt111 đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,29m3
3Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,12m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,2m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,38m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,57m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
8Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3958100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2827100m3
10Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0372100m3
11Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,08m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0245100m3
U Cống hộp vuông V1500 tại cọc 20:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,09m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,69tấn
4Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,77m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,58m3
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,12m2
7Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,23m3
8Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,4m3
9Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,928100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4656100m3
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt121 rọ
12Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0564100m3
13Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,86m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0371100m3
V Cống hộp vuông V750 tại cọc 22:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2615tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,177tấn
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,08m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,77m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,2m2
8Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,21m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,56m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3148100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,208100m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
W Cống hộp vuông V1000 tại cọc 26:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,46m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3614tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2682tấn
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,68m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,26m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,76m2
8Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,41m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,73m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3527100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1032100m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
X Cống tròn D1000 tại cọc 28:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt91 đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,93m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,75m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,62m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,76m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,65m3
7Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,94m3
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21 rọ
9Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8711100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3373100m3
11Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0202100m3
12Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,27m3
Y Cống tròn D2000 tại cọc TD23:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D2000-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt91 đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,17m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,81m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt43,73m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,51m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,82m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt421 rọ
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,36100m2
9Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,2m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4373100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6133100m3
12Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt263,42m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,35m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,312100m
15Đắp đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0075100m3
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m2
18Đào móng - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9112100m3
19Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0613100m3
20Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,46m3
Z Cống tròn D1500 tại cọc 34:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1500-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt181 đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,74m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,09m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt67,1m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,75m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,6m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt181 rọ
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m2
9Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m3
10Đào móng- Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4264100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,267100m3
12Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1446100m3
13Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,31m3
AA Cống hộp vuông V1000 tại cọc 41:
1Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,14m3
2Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cộtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11cái
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1125tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7533tấn
5Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,3m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,28m3
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt40,92m2
8Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,41m3
9Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,73m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3412100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1908100m3
12Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
13Đào nền đường- Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0743100m3
14Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,04m3
AB Cống tròn D1000 tại cọc 45:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt191 đoạn ống
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,41m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,59m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt47,75m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,74m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,36m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81 rọ
8Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,01m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m2
10Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6m3
11Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3637100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9785100m3
13Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1712100m3
14Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,26m3
AC Cống tròn D1500 tại cọc 48:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1500-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt101 đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,62m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,32m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,28m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,23m3
6Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,18m3
7Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,33m3
8Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt151 rọ
9Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,27100m2
10Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,4m3
11Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,4148100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7359100m3
13Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1291100m3
14Bê tông bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,88m3
AD Cống tròn D1000 tại cọc 52:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt131 đoạn ống
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,21m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,96m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt32,67m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,67m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,36m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt61 rọ
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m2
9Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0877100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5695100m3
12Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0756100m3
13Bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,66m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0497100m3
AE Cống tròn D1000 tại cọc TD31:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt171 đoạn ống
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,95m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,31m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,73m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,44m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,12m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt221 rọ
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m2
9Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6201100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6905100m3
12Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1083100m3
13Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,8m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0713100m3
15Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt268,55m3
16Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,08m2
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,252100m
18Đắp đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0738100m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0056100m3
20Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,045100m2
21Đào móng - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3289100m3
AF Cống tròn D1000 tại cọc P32:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt141 đoạn ống
2Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,39m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,63m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt35,19m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,74m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,36m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81 rọ
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,08100m2
9Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7935100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7125100m3
12Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1712100m3
13Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,26m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1127100m3
AG Cống tròn D2000 tại cọc 64:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D2000-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt151 đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,41m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt29,95m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt72,88m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,84m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,52m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt211 rọ
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3704100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5966100m3
12Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2083100m3
13Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,08m3
AH Cống tròn D1500 tại cọc 64:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1500-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt151 đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,36m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,72m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,92m2
5Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,36m3
6Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,66m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt181 rọ
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m2
9Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,125100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0443100m3
12Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1031100m3
13Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,79m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0678100m3
AI Cống tròn D1500 tại cọc 70:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1500-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt151 đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,48m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt28,05m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,92m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,65m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,22m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt301 rọ
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,38100m2
9Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,6m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2077100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8658100m3
12Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt197,52m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,9m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,234100m
15Đắp đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,06100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0056100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,045100m2
18Đào móng - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,6579100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,026100m3
20Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0966100m3
21Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,07m3
AJ Cống tròn D1500 tại cọc 87A:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D1500-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt201 đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,87m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,39m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt74,56m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,75m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,6m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt181 rọ
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,18100m2
9Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,6m3
10Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,703100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,401100m3
12Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1505100m3
13Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,86m3
AK Cống tròn D800 tại cọc 87D:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D800-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt111 đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,94m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,12m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,2m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,38m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,57m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
8Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2064100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3236100m3
10Đào nền đường- Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0621100m3
11Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,65m3
AL Cống tròn D1000 tại cọc 109:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt111 đoạn ống
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,07m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,9m3
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,37m2
5Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,76m3
6Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,65m3
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt41 rọ
8Đào móng - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2686100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,431100m3
10Đào nền đường - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0532100m3
11Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,82m3
AM CẦU QUA SÔNG HUYỆN
AN Thân cống:
1Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt404,18m3
2Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7.936,0743kg
3Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0427tấn
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,5639tấn
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30,5395tấn
6Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt58,96m3
7Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt628,5136kg
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt206,25100m
10Đào móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,5964100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,589100m3
AO Thượng lưu:
1Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,44m3
2Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt196,8533kg
3Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,25m3
4Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt130,585kg
5Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt93,13m3
6Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt992,7658kg
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,06m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8507100m
9Đào móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1637100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,933100m3
AP Hạ lưu:
1Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,44m3
2Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt196,8533kg
3Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,25m3
4Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt130,585kg
5Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt93,13m3
6Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt992,7658kg
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt33,06m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8507100m
9Đào móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,1637100m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,933100m3
AQ Bản quá độ:
1Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,79m3
2Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt264,3198kg
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,12m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0318tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,229tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0511tấn
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,04100m
8Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,25m2
AR Lan can tay vịn:
1Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1298tấn
AS Gia cố mái taluy:
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (Đá hộc, đá dăm tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt55,07m3
2Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 (Đá hộc, đá dăm tận dụng đá nổ mìn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,53m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,88m3
4Đào móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7746100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5707100m3
AT Đường đầu cầu phía đi phường Xuân Thành:
1Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,86m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1794100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1422100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4741100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,969100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0547100m3
7Thi công khe dọc các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt46,26m
8Thi công khe coTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,75m
AU Nút giao đầu cầu:
1Đào san đấtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3965100m3
2Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,7544100m3
3Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8682100m2
4Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt83,4m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,508100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,434100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4465100m3
8Thi công khe dọc các loạiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt129,62m
9Thi công khe coTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,64m
AV VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt331,75m3
2Cung cấp bao tải KT 0,2x0,5x1mTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1.660cái
3Đào xúc đấtTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3175100m3
4Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,1353100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5131452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0727533E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường và gia cố lề bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước gồm cống tròn bê tông ly tâm, cống hộp bê tông cốt thép, rãnh biên bằng bê tông xi măng; Gia cố mái taluy đường bằng bê tông xi măng; Gia cố móng công trình bằng rọ đá; Đào đá nền đường bằng biện pháp đào và khoan phá đá nổ mìn; Hệ thống an toàn giao thông bằng tôn lượn sóng, trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 42.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.200.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hợp đồng xây lắp+bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) 01 công trình giao thông cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước, Đào đá nền đường, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư).22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư);22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình 1 Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư);22
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn bêtông xi măng Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
2 Ô tô chuyển trộn bê tông Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.3
3 Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.4
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.2
5 Máy đào ≥ 1,2m3 Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.2
6 Máy ủi công suất ≥ 110CV Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
7 Máy san tự hành công suất ≥ 108Cv Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10T Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.2
9 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
10 Máy cắt, uốn thép Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
11 Đầm dùi Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
12 Đầm bàn Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
13 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
14 Máy thủy bình Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực.1
15 Máy khoan Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
16 Máy nén khí Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->