Gói thầu: Gói thầu số 13XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220473713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220425675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách thị xã Sông Cầu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 510 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:23:00 đến ngày 2022-05-20 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,789,355,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5131452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0727533E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường và gia cố lề bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước gồm cống tròn bê tông ly tâm, cống hộp bê tông cốt thép, rãnh biên bằng bê tông xi măng; Gia cố mái taluy đường bằng bê tông xi măng; Gia cố móng công trình bằng rọ đá; Đào đá nền đường bằng biện pháp đào và khoan phá đá nổ mìn; Hệ thống an toàn giao thông bằng tôn lượn sóng, trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 42.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.200.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hợp đồng xây lắp+bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) 01 công trình giao thông cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước, Đào đá nền đường, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bêtông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành công suất ≥ 108Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình Tuyến đường ven Vịnh Xuân Đài, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên (Đoạn từ Bãi Tắm Bàn Than đến khu du lịch Nhất Tự Sơn) 510 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách thị xã Sông Cầu và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình: Giao thông đường bộ hạng III trở lên. Trường hợp Nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận. + Giấy phép đăng ký kinh doanh. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sông Cầu; Địa chỉ: 04 Lê lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0257.3876370; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu. Địa chỉ: 04 Lê Lợi, phường Xuân Phú, thị xã Sông Cầu, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3875289/Fax: 0257.3875226. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: 02A Điện Biên Phủ, phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên; Điện thoại: 0257.3552868/ Fax : 0257.3842191. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo địa chỉ nêu trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.820 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 312,8 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,7474 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,952 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,812 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,094 | tấn |
| B | KHE CO, KHE DÃN, KHE DỌC | |||
| 1 | Thi công khe dọc | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15.615,52 | m |
| 2 | Thi công khe co | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.837,18 | m |
| 3 | Thi công khe giãn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 517 | m |
| C | GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40(kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.388,37 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,1318 | 100m2 |
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 358,7586 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,0632 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 232,3184 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 640,2554 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 626,6707 | 100m3 |
| 6 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,8137 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3618 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5712 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2473 | 100m3 |
| 10 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,6056 | 100m3 |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6993 | 100m3 |
| 12 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,44 | 100m3 |
| 13 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,001 | 100m3 |
| 14 | Đào thay đất - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 81,617 | 100m3 |
| 15 | Đào đánh cấp - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6662 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,0938 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,4697 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4.345,328 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đá nổ mìn bằng ô tô tự đổ 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( Kể cả xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6.772,303 | 10m³/1km |
| E | GIA CỐ RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III ( kể cả vận chuyển đất đi đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,1731 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 593,91 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 423,4 | m3 |
| F | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,2322 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.672,85 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 734,94 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,9721 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 51,837 | 10m³/1km |
| G | VÒNG VÂY THI CÔNG TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I), chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,725 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,69 | 100m |
| 3 | Gia cố hố móng bằng thép hình, thep tấm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,8068 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 423,95 | m3 |
| 5 | Cung cấp bao tải KT 0,2x0,5x1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.120 | cái |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,2395 | 100m3 |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,725 | 100m |
| H | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,1079 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2.334,28 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 108,26 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 467,28 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,347 | 100m |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9115 | 100m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (Đá hộc tận dụng từ đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 647 | 1 rọ |
| 8 | Đắp đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1289 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1294 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,035 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 947,275 | 100m |
| 12 | Vận chuyển đất đi đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 279,079 | 10m³/1km |
| I | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng tấm giữa 2 sóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 304,5 | m |
| 2 | Cung cấp cột thép U160x160x1750x5 (mạ kẽm) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 162 | cột |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng đầu 2 sóng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 304,5 | m |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,96 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,96 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5928 | tấn |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,74 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 380 | 1 cấu kiện |
| 9 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 159,6 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40(kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,12 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,02 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,91 | m2 |
| J | BẬC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40(kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,07 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,11 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất IV (kể cả vận chuyển đất đi đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2395 | 100m3 |
| 5 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 76mm - Cấp đá IV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2788 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,6m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2788 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hộc đi đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( kể cả xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,788 | 10m³/1km |
| K | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| L | Cống hộp vuông V1000 tại cọc 3: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,46 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3614 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2682 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,68 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,26 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,76 | m2 |
| 8 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,41 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,73 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5202 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1032 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| M | Cống hộp vuông V750 tại cọc P2: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,9 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4577 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3097 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,98 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,59 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,1 | m2 |
| 8 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,56 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8769 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,364 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| N | Cống hộp vuông V1500 tại cọc 7: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,9 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1673 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,55 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,1 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,96 | m2 |
| 7 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,01 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,22 | m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1389 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8148 | 100m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 rọ |
| O | Cống hộp vuông V750 tại cọc 8: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2615 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,177 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,08 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,77 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,56 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3955 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| P | Cống hộp vuông V1000 tại cọc 9: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,02 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4066 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3018 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,23 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,43 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,48 | m2 |
| 8 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,41 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,73 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6377 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1161 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| Q | Cống hộp vuông V750 tại cọc P8: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,15 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2942 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1991 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,85 | m2 |
| 8 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40(kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,56 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4866 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| R | Cống hộp vuông V1500 tại cọc 10B: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,09 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,667 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,77 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,11 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,12 | m2 |
| 7 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,23 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,4 | m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7811 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4656 | 100m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1 rọ |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1099 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0723 | 100m3 |
| S | Cống hộp vuông V750 tại cọc 15: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,15 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2942 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1991 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,85 | m2 |
| 8 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,56 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3281 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| T | Cống tròn D800 tại cọc 19: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D800-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,29 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,12 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,2 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,38 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,57 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3958 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2827 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0372 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,08 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0245 | 100m3 |
| U | Cống hộp vuông V1500 tại cọc 20: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,09 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,69 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,77 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,58 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,12 | m2 |
| 7 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,23 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,4 | m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,928 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4656 | 100m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1 rọ |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0564 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,86 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0371 | 100m3 |
| V | Cống hộp vuông V750 tại cọc 22: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,8 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2615 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,177 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,08 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,77 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,2 | m2 |
| 8 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,21 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,56 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3148 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| W | Cống hộp vuông V1000 tại cọc 26: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,46 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3614 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2682 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,68 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,26 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,76 | m2 |
| 8 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,41 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,73 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3527 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1032 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| X | Cống tròn D1000 tại cọc 28: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,93 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,75 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,62 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,65 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,94 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 1 rọ |
| 9 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8711 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3373 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0202 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,27 | m3 |
| Y | Cống tròn D2000 tại cọc TD23: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D2000-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1 đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,17 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,81 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43,73 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,51 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,82 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42 | 1 rọ |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,2 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4373 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6133 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 263,42 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,35 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,312 | 100m |
| 15 | Đắp đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0075 | 100m3 |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9112 | 100m3 |
| 19 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0613 | 100m3 |
| 20 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,46 | m3 |
| Z | Cống tròn D1500 tại cọc 34: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1500-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,09 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,1 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,6 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 rọ |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 10 | Đào móng- Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4264 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,267 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1446 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,31 | m3 |
| AA | Cống hộp vuông V1000 tại cọc 41: | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,14 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1125 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7533 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,28 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40,92 | m2 |
| 8 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,41 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,73 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3412 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1908 | 100m3 |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| 13 | Đào nền đường- Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0743 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,04 | m3 |
| AB | Cống tròn D1000 tại cọc 45: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,41 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,59 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 47,75 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,74 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,36 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 rọ |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,01 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3637 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9785 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1712 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,26 | m3 |
| AC | Cống tròn D1500 tại cọc 48: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1500-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10 | 1 đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,32 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,28 | m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,23 | m3 |
| 6 | Bê tông tường M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,18 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,33 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | 1 rọ |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,27 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4148 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7359 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1291 | 100m3 |
| 14 | Bê tông bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,88 | m3 |
| AD | Cống tròn D1000 tại cọc 52: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,21 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,96 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,67 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,67 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,36 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | 1 rọ |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0877 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5695 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0756 | 100m3 |
| 13 | Bê tông, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,66 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0497 | 100m3 |
| AE | Cống tròn D1000 tại cọc TD31: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,95 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,31 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,73 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,44 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,12 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | 1 rọ |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6201 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6905 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1083 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0713 | 100m3 |
| 15 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 268,55 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,08 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,252 | 100m |
| 18 | Đắp đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0738 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0056 | 100m3 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3289 | 100m3 |
| AF | Cống tròn D1000 tại cọc P32: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | 1 đoạn ống |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,39 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,63 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,19 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,74 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,36 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | 1 rọ |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7935 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7125 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1712 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,26 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1127 | 100m3 |
| AG | Cống tròn D2000 tại cọc 64: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D2000-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,41 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,95 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72,88 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,52 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | 1 rọ |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3704 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,5966 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2083 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,08 | m3 |
| AH | Cống tròn D1500 tại cọc 64: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1500-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,72 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,92 | m2 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,36 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,66 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 rọ |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,125 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0443 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1031 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,79 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0678 | 100m3 |
| AI | Cống tròn D1500 tại cọc 70: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1500-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,05 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,92 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,65 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,22 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30 | 1 rọ |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,6 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2077 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8658 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 197,52 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26,9 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,234 | 100m |
| 15 | Đắp đất sét, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0056 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6579 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,026 | 100m3 |
| 20 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| 21 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,07 | m3 |
| AJ | Cống tròn D1500 tại cọc 87A: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D1500-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | 1 đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,87 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,39 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 74,56 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,75 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,6 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 rọ |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,703 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,401 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1505 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,86 | m3 |
| AK | Cống tròn D800 tại cọc 87D: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D800-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,12 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,2 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,38 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,57 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2064 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3236 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường- Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0621 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,65 | m3 |
| AL | Cống tròn D1000 tại cọc 109: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - D1000-HL93 (kể cả mối nối cống) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | 1 đoạn ống |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,07 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,9 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,37 | m2 |
| 5 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,76 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,65 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn (Đá hộc tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | 1 rọ |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2686 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,431 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0532 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,82 | m3 |
| AM | CẦU QUA SÔNG HUYỆN | |||
| AN | Thân cống: | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 404,18 | m3 |
| 2 | Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7.936,0743 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0427 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,5639 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 30,5395 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 58,96 | m3 |
| 7 | Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 628,5136 | kg |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 206,25 | 100m |
| 10 | Đào móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,5964 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,589 | 100m3 |
| AO | Thượng lưu: | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,44 | m3 |
| 2 | Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 196,8533 | kg |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,25 | m3 |
| 4 | Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130,585 | kg |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,13 | m3 |
| 6 | Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 992,7658 | kg |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,06 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8507 | 100m |
| 9 | Đào móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1637 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,933 | 100m3 |
| AP | Hạ lưu: | |||
| 1 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,44 | m3 |
| 2 | Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 196,8533 | kg |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,25 | m3 |
| 4 | Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 130,585 | kg |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 4x6, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 93,13 | m3 |
| 6 | Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 992,7658 | kg |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,06 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,8507 | 100m |
| 9 | Đào móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,1637 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,933 | 100m3 |
| AQ | Bản quá độ: | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,79 | m3 |
| 2 | Cung cấp phụ gia bền Sunfat loại Sikacrete PP1 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 264,3198 | kg |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,12 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,229 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép >18mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0511 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 34mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,25 | m2 |
| AR | Lan can tay vịn: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1298 | tấn |
| AS | Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (Đá hộc, đá dăm tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,07 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40 (Đá hộc, đá dăm tận dụng đá nổ mìn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,53 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,88 | m3 |
| 4 | Đào móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7746 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5707 | 100m3 |
| AT | Đường đầu cầu phía đi phường Xuân Thành: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,86 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1794 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1422 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4741 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,969 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0547 | 100m3 |
| 7 | Thi công khe dọc các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46,26 | m |
| 8 | Thi công khe co | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,75 | m |
| AU | Nút giao đầu cầu: | |||
| 1 | Đào san đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3965 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,7544 | 100m3 |
| 3 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8682 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 (kể cả công tác ván khuôn) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 83,4 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,508 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,434 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4465 | 100m3 |
| 8 | Thi công khe dọc các loại | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 129,62 | m |
| 9 | Thi công khe co | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,64 | m |
| AV | VÒNG VÂY THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 331,75 | m3 |
| 2 | Cung cấp bao tải KT 0,2x0,5x1m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.660 | cái |
| 3 | Đào xúc đất | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3175 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,1353 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5131452E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0727533E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tính từ ngày 01/01/2017 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Có 02 hoặc khác 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường và gia cố lề bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước gồm cống tròn bê tông ly tâm, cống hộp bê tông cốt thép, rãnh biên bằng bê tông xi măng; Gia cố mái taluy đường bằng bê tông xi măng; Gia cố móng công trình bằng rọ đá; Đào đá nền đường bằng biện pháp đào và khoan phá đá nổ mìn; Hệ thống an toàn giao thông bằng tôn lượn sóng, trong đó mỗi hợp đồng + phụ lục hợp đồng (nếu có) có giá trị hoàn thành ≥ 42.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 85.200.000.000 VND. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hợp đồng xây lắp+bảng tính giá trị hoàn thành; nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥85.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | Phải có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh).- Đã từng làm Chỉ huy trưởng (hoặc kỹ thuật phụ trách thi công) 01 công trình giao thông cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục công việc: Mặt đường bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước, Đào đá nền đường, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 2 | Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc địa công trình | 1 | Phải có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Phải có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bêtông xi măng | Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 3 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 4 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,2m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Máy ủi công suất ≥ 110CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy san tự hành công suất ≥ 108Cv | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 11 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 12 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy khoan | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 16 | Máy nén khí | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi