Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478720-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220447362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:21:00 đến ngày 2022-05-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,893,339,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc nâng cấp mở rộng hoặc duy tu sửa chữa cho công trình giao thông (đường bộ), trong đó phải thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.725.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất..5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Duy tu, sửa chữa tuyến đường từ An Thạnh đi thị trấn Thạnh Phú (Giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã An Thạnh. Địa chỉ: Huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú. Địa chỉ: Thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,5 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 217,89 | 100m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,63 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,052 | 100Md |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình hoàn trả ao mương, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,889 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,354 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,591 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.814,96 | m3 |
| B | HM: PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,144 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,626 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,446 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 380,072 | Kg |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2 B20 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 500,232 | m3 |
| 7 | Cắt khe mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,8 | 10m |
| C | HM: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D600, D800, uPVC400 | |||
| D | 1. Phần cống | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,231 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,543 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bê tông móng đá1x2 (đá xanh) B15 (M200) ds 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,835 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 8 | Cung cấp cống tròn D600 H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Md |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | đoạn ống |
| 11 | Cung cấp cống tròn D800 H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Md |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | mối nối |
| 13 | Đắp mối nối ống cống dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường đầu, tường cánh đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,575 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép D= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 575,586 | Kg |
| 17 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,638 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bê tông tường đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) Đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,574 | m3 |
| E | 2. Đê quay | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngâp đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,25 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngâp đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,75 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,39 | 100Md |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 5 | Đắp đất đê quay(đào đất tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,923 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đê quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,923 | 100m3 |
| F | HM: PHẦN CỐNG HỘP 2.5x2.5m | |||
| G | 1. Phần cống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,407 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,312 | 100m |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông lót móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,109 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bê tông móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,61 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,127 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép D=16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.127,007 | Kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,327 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép D= 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.327,202 | Kg |
| 11 | Ván khuôn thép thân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 (đá xanh) B22.5, mác 300 đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,07 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,783 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép D= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 783,121 | Kg |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép D=16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,509 | Kg |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, tường đầu, tường cánh, vai kê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,323 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, chân khayđá 1x2 (đá xanh) B22.5 (M300) đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,256 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm neo đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép D= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,733 | Kg |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm neo đường kính cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép D=16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 234,806 | Kg |
| 23 | Ván khuôn thép dầm neo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông dầm neo đá1x2 (đá xanh) B22.5, mác 300 (đs 6-8) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,064 | m3 |
| H | 2. Đê quay | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngâp đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngâp đất) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,4 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100Md |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 5 | Đắp đất đê quay(đào đất tại chỗ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đê quay | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | 100m3 |
| I | HM: PHẦN BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| J | 1. Phần cọc tiêu | |||
| 1 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Kg |
| 3 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,279 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279 | Kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,333 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh) B15 (M200) đs 2-4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,539 | m3 |
| 7 | Đào đất trồng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2 (đá xanh) B12.5 (M150) đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,814 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu 02 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,52 | m2 |
| 11 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,703 | m2 |
| 12 | Cung cấp ống STK D60 (Md) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Md |
| K | 2. Phần biển báo | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 2 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 B12.5 đs 6-8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | m3 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D=90, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Biển |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 (3M) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Biển |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn D70 (3M) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Biển |
| 9 | Cung cấp boulon D12x120 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.168E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây mới hoặc nâng cấp mở rộng hoặc duy tu sửa chữa cho công trình giao thông (đường bộ), trong đó phải thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông, hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.725.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật)Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất..5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.725.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.450.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng nhận đã qua lớp huấn luyện nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định (đối với nhân sự không thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động).- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 2 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng ≥ 06 tấn | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi