Gói thầu: 01.XL: Xây dựng di tích làng K130, xã Tiến Lộc (nay là thị trấn Nghèn), huyện Can Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480027-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng di tích làng K130, xã Tiến Lộc (nay là thị trấn Nghèn), huyện Can Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220479895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và huy động các vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:19:00 đến ngày 2022-05-09 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,089,984,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 15,4 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng di tích làng K130, xã Tiến Lộc (nay là thị trấn Nghèn), huyện Can Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Xây dựng di tích làng K130, xã Tiến Lộc (nay là thị trấn Nghèn), huyện Can Lộc
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và huy động các vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Tĩnh (Địa chỉ: thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc (địa chỉ: thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc , địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc). + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Trần Phong – Chủ tịch UBND huyện Can Lộc; Số điện thoại: 0904 221 754
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Trần Đình Phú – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0982823221
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V37,9964100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7557100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4347100m3
4San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9124100m3
5San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V111,7442100m3
6Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V223,2654m3
B HÀNG RÀO, CỔNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6718100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5573100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8285100m
4Thi công tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907100m3
5Bê tông lót móng M100, đá 4x6,Mô tả kỹ thuật theo chương V47,952m3
6Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V506,524m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V2,4445100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4323tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,575tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7018m3
12Bê tông giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,035m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7402m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7133m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6689m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V866,134m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V223,7312m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,36m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.184,2252m2
20Hàng rào thép + sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V208,704m2
21Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m3
22Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701m3
23Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009100m3
24Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026m3
25Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
29Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7782m3
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4478m3
31Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
34Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7938m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6462m3
36Ốp đá granit tự nhiên màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V32,24m2
37Ốp đá granit tự nhiên màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,48m2
38Ốp đá granit tự nhiên màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
39Cánh công bằng thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
40Cánh cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V10md
41Motor cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Màn hình led điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
43Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m2
44Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,11m3
C NHÀ TRUYỀN THỐNG
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,765m3
2Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0643tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6831tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273tấn
6Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4382m3
7Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9728m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,47m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6381m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0514m3
12Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0492m3
13Lát đá bậc tam cấp màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V23,1356m2
14Lát nền đường dốc đá băm màu xanh đen 300*300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
15Ốp chân tường móng 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,767m2
16Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,916100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4114100m3
18Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2724m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,522100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3073tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2882tấn
23Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0364m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,9669100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1259tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2911tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6016m3
29Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V1,351100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0289tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6604m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182100m2
34Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1716m3
35Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5309m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,499m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0041m3
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V29,096m2
40Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5789tấn
41Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5789tấn
42Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1538100m2
43Dây thép đồng buộc máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,1888kg
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5428m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2512m2
46Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V78,9844m2
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,2262m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,3468m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,5364m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,61m
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,057m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8148m2
53Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,1156m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V111,2262m2
55Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V161,3468m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V235,9718m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111,2262m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V397,3186m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9946100m2
60Đắp chữ phía trước mái ( Nhà truyền thống K130 + ngôi sao)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tt
61Sản xuất cửa kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,966m2
62Kẹp góc, kẹp kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Tay nắm mika inox VVPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Nẹp xập 38 trắng sứMô tả kỹ thuật theo chương V57,88m
65Khóa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Bản lề thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
68Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
70Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
71Cọc tiếp chân bậtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
72Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0041m3
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
74Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
75Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Đèn panenl âm trần 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt đèn Downlight âm trần 90WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
78Đèn hắt LED dâyMô tả kỹ thuật theo chương V72m
79Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Tủ điện tổng - tôn sơn điện 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
87Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
89Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
92Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
95Bảng tiêu lệnh và nội quyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
96Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,991m3
97Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V3,198m3
98Máy phun thuốc 0.04 ca/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6396ca
99Phun thuốc AGENDAMô tả kỹ thuật theo chương V239,85lít
100Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1599100m3
101Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
102Nhân công xử lý thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9công
103Máy phun thuốc 0.04 ca/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18ca
104Phun thuốc AGENDAMô tả kỹ thuật theo chương V67,5lít
105Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
106Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V14,677công
107Máy phun thuốc 0.07 ca/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,903ca
108Phun thuốc AGENDAMô tả kỹ thuật theo chương V338,7lít
109Nhân công xử lý thuốc 0,1 công/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08công
110Máy phun thuốc 1 ca/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54ca
111Phun thuốc AGENDA với định múc 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4lít
D NHÀ VỆ SINH
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2024m3
2Ván khuôn ván ép phủ phim móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4474tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5003m3
6Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538100m2
7Bê tông cổ móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4301m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0496m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3812m3
10Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6087m3
12Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1713m3
13Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5905m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,5905m2
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3492100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5785100m3
18Bê tông lót nền M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7158m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,2033100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0527tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
22Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,118m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,2152100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2228tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5765m3
27Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phimMô tả kỹ thuật theo chương V0,6187100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7297tấn
29Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3048m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
31Chống thấm sàn bằng phương pháp khòMô tả kỹ thuật theo chương V51,92m2
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4801m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5817m3
34Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,3454m2
35Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V85,098m2
36Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,424m2
37Ke đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
38Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V16,756m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,078m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,088m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m
42Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9154m2
43Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,87m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,078m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,8734m2
46Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
47Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
48Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,739m2
49Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
50Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Cầu chắn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Đèn hộp vuông bóng 13WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
58Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
61Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
64Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
67Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
68Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
69Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
70Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
71Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
72Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
73Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
81Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Nút bịt DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Nút bịt DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Nút bịt DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Nút bịt DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Siphong D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Siphong D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Siphong D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Nắp lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt Lavabo + vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Van nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Van nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt hộp giấy chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
98Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
99Lắp đặt phễu thu bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Máy bơm công suất 5M3/HMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
102Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
103Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9251m3
104Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
105Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
108Lắp đặt các automat 2 pha 20A(16KA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
110Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,01981m3
111Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m3
112Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
113Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
114Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
115Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8505m3
116Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2722m3
117Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
118Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
119Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
120Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2438m3
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m2
122Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
123Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4645m3
124Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,398m2
125Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3864m2
126Đánh màu xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V26,398m2
127Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
128Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m
129Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
130Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
131Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
132Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,0806m3
133Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2597100m3
E HỒ CẢNH QUANG
1Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2085100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,15031m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V88,05100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V47,3709m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8317100m3
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V15,7499100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7866m3
8Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,041m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5547tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3462100m2
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V61,048m3
12Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V122,407m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5268100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1396tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9695tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4288m3
17Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,314m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V55,314m2
19Gia công lan can thép hộp tráng kẽm bao quanh hồMô tả kỹ thuật theo chương V2,0571tấn
20Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V85,3944m2
21Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,731tấn
22Sơn sắt thép bằng tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V138,12281m2
F SÂN, ĐƯỜNG BỒN HOA
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,2841m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V43,788m3
3Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3872m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
5Lắp đặt đá bó vỉa thẳng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V943,3m
6Lắp đặt đá bó vỉa đoạn cong, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
7Đá bó vỉa bồn hoa đoạn thẳng KT 1000x200x350mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V943,3m
8Đá bó vỉa bồn hoa đoạn góc cua KT 300x200x350mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V139m
9Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,394100m2
10Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V580,728m3
11Lát đá băm 300x300x30mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.839,4m2
12Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,31341m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296m3
14Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
15Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,88m2
18Lắp đặt ống Inox - Đường kính 100mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Lắp đặt ống Inox - Đường kính 75mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
20Lắp đặt ống Inox - Đường kính 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
21Thép bản liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1,825m2
22Bulong D20 dài 1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Cờ tổ quốcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Ròng rọc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Dây cước kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V160m
26Trồng cây xanh- Cây Cau đuôi chồn (Chiều cao bọc bẹ >=3.5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): = 40-50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cây
27Trồng cây xanh- . Cây Giáng Hương ( H>=4,0m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 19-22cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cây
28Trồng cây xanh- Cây cọ lùn cao 1.-1.2m, ĐK 30-40cm ( cách gốc rễ 10cm: tán 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
29Trồng cây hàng rào Cây Nguyệt quế (H=25-40cm) (Trồng 1.500 cây/100m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m2
G HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5276100m3
2Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V50,30651m3
3Đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9025100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2014m3
6Ván khuôn thép, thân rãnh, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V12,4806100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9893tấn
8Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V88,792m3
9Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,885m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2917100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2652tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V22,419m3
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,658m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4231cấu kiện
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm TC-H10Mô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
16Gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn 7m gắn cần đèn đơn cao 2,0m CD-B04 vươn 1,5m (TC7-78 + CD-B04) chiều cao lắp đèn 9m.Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Cột thép tròn côn 7m gắn cần đèn kép cao 2,0m CK-B04 vươn 1,5m (TC7-78 + CK-B04) chiều cao lắp đèn 9m.Mô tả kỹ thuật theo chương V7cột
3Cột đèn led trang trí HG-11 cao 3.0m lắp đèn led kani 40W (đèn thân nhôm đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Cột đèn trang trí DC07 + Chùm đèn cầu CH04-4 (Đế cột bằng gang đúc, thân cột bằng ống nhôm định hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
5Đèn chiếu sáng đường phố led 120W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED Acura 120W. Dim 5 cấp công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
6Đèn cầu Hoa sen nhựa PE, lắp bóng đèn led công suất 25W (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
7Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V245,6m
8Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m
9Bảng điện cửa cột (loại 1 Aptomat)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Bảng điện cửa cột (loại 2 Aptomat)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
11Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V54đầu cáp
12Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V54đầu cáp
13Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V27cột
14Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
15Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675Mô tả kỹ thuật theo chương V13móng
16Móng cột đèn cao áp MC-1A: M16*260*260*500Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
17Móng cột đèn cao áp MC-1B-150: M16*150*150*500Mô tả kỹ thuật theo chương V8móng
18Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
19Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V9,6425m
20Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V521,2025m
21Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x4+1x2.5mm2-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V320,6385m
22Dây đồng M10 nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V841,841m
23Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
24Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất sân đường (HC-SĐ-0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V701,4m
26Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V465,845m
27Ống nhựa xoắn D40/30 dẫn cápMô tả kỹ thuật theo chương V257,6385m
28Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất sân đường (HC-SĐ-0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V701,4m
29Đầu cốt đồng M4/M6 -1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V138cái
30Đầu cốt đồng M10 - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
31Đầu cốt đồng M16 - 1 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Thí nghiệm tiếp địa chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
33Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
I CÁP ĐIỆN HẠ ÁP
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
2Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
3Mốc báo hiệu cáp ngầm MBHMô tả kỹ thuật theo chương V37Cái
4Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V136m
5Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
6Đầu cos đồng M4Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Đầu cos đồng M35Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Ghíp nối cáp GN-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Hào cáp đơn nền đất HC-1SĐMô tả kỹ thuật theo chương V183m
10Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 15,4 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự..
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
3 Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
2 Ô tô vận chuyển Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê4
3 Máy lu bánh thép Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy lu rung tự hành Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy ủi Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy trộn bê tông Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đầm cóc Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy đầm dùi Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy đầm bàn Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy cắt gạch, đá Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy bơm nước Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê2
13 Máy hàn điện Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->