Gói thầu: 01.XL: Xây dựng di tích làng K130, xã Tiến Lộc (nay là thị trấn Nghèn), huyện Can Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng di tích làng K130, xã Tiến Lộc (nay là thị trấn Nghèn), huyện Can Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479895 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và huy động các vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:19:00 đến ngày 2022-05-09 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,089,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 15,4 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng di tích làng K130, xã Tiến Lộc (nay là thị trấn Nghèn), huyện Can Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Xây dựng di tích làng K130, xã Tiến Lộc (nay là thị trấn Nghèn), huyện Can Lộc 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và huy động các vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 * Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm)(scan bản gốc) + File biểu đồ tiến độ thi công + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng vật tư được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (scan bản gốc ) + Chứng chỉ xếp hạng năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với loại công trình (Scan bản gốc). + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân huyện Can Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đặng Trần Phong – Chủ tịch UBND huyện Can Lộc; Số điện thoại: 0904 221 754 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Trần Đình Phú – Cán bộ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Can Lộc; địa chỉ: Thị trấn Nghèn, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh. Số điện thoại: 0982823221 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9964 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7557 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9124 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7442 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,2654 | m3 |
| B | HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8285 | 100m |
| 4 | Thi công tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,952 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,524 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4445 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4323 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,575 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7018 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,035 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7402 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7133 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6689 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 866,134 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,7312 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,36 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.184,2252 | m2 |
| 20 | Hàng rào thép + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,704 | m2 |
| 21 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | m3 |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | m3 |
| 25 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 29 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7782 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4478 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 34 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7938 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6462 | m3 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,24 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 39 | Cánh công bằng thép hộp mạ kẽm + sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 40 | Cánh cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| 41 | Motor cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Màn hình led điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 43 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m3 |
| C | NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,765 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6831 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4382 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9728 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,47 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6381 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0514 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0492 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1356 | m2 |
| 14 | Lát nền đường dốc đá băm màu xanh đen 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường móng 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,767 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4114 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2724 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2882 | tấn |
| 23 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0364 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9669 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1259 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2911 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6016 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0289 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6604 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 35 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5309 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,499 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0041 | m3 |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,096 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5789 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5789 | tấn |
| 42 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1538 | 100m2 |
| 43 | Dây thép đồng buộc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1888 | kg |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,5428 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2512 | m2 |
| 46 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9844 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2262 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3468 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5364 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,61 | m |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,057 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8148 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1156 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2262 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,3468 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,9718 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,2262 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,3186 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9946 | 100m2 |
| 60 | Đắp chữ phía trước mái ( Nhà truyền thống K130 + ngôi sao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tt |
| 61 | Sản xuất cửa kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,966 | m2 |
| 62 | Kẹp góc, kẹp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Tay nắm mika inox VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Nẹp xập 38 trắng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,88 | m |
| 65 | Khóa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 68 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 70 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 71 | Cọc tiếp chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 72 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,004 | 1m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 74 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Đèn panenl âm trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn Downlight âm trần 90W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Đèn hắt LED dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 79 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng - tôn sơn điện 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 95 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 96 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 1m3 |
| 97 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | m3 |
| 98 | Máy phun thuốc 0.04 ca/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | ca |
| 99 | Phun thuốc AGENDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,85 | lít |
| 100 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m3 |
| 101 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m3 |
| 102 | Nhân công xử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | công |
| 103 | Máy phun thuốc 0.04 ca/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | ca |
| 104 | Phun thuốc AGENDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | lít |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 106 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,677 | công |
| 107 | Máy phun thuốc 0.07 ca/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,903 | ca |
| 108 | Phun thuốc AGENDA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,7 | lít |
| 109 | Nhân công xử lý thuốc 0,1 công/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | công |
| 110 | Máy phun thuốc 1 ca/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | ca |
| 111 | Phun thuốc AGENDA với định múc 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,4 | lít |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2024 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ván ép phủ phim móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4474 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5003 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng vuông, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4301 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0496 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3812 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6087 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, giằng móng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1713 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5905 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5905 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3492 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5785 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7158 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2033 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0527 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 22 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5765 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6187 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7297 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3048 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 31 | Chống thấm sàn bằng phương pháp khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,92 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4801 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5817 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3454 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,098 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,424 | m2 |
| 37 | Ke đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,756 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,078 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,088 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9154 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,87 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,078 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8734 | m2 |
| 46 | Cửa đI 1 cánh mở kính an toàn 6,38mm hệ nhôm định hình Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ngoài nhôm định hình kính an toàn 6,38mm Việt Pháp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 48 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,739 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Đèn hộp vuông bóng 13W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A(4,5KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 32x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 20x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR ĐK 32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa chếch ĐK 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa chếch 135 độ ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Nút bịt DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Nút bịt DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Nút bịt DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Nút bịt DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Siphong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Siphong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Siphong D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Nắp lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 95 | Van nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Van nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Máy bơm công suất 5M3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 103 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | 1m3 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A(16KA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 110 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0198 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 115 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8505 | m3 |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2722 | m3 |
| 117 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 120 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4645 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,398 | m2 |
| 125 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3864 | m2 |
| 126 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,398 | m2 |
| 127 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 129 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 130 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 131 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| 132 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0806 | m3 |
| 133 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | 100m3 |
| E | HỒ CẢNH QUANG | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2085 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1503 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,05 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3709 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8317 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7499 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7866 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,041 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5547 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,048 | m3 |
| 12 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,407 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9695 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4288 | m3 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,314 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,314 | m2 |
| 19 | Gia công lan can thép hộp tráng kẽm bao quanh hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0571 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3944 | m2 |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1228 | 1m2 |
| F | SÂN, ĐƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,284 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,788 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 5 | Lắp đặt đá bó vỉa thẳng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,3 | m |
| 6 | Lắp đặt đá bó vỉa đoạn cong, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 7 | Đá bó vỉa bồn hoa đoạn thẳng KT 1000x200x350mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,3 | m |
| 8 | Đá bó vỉa bồn hoa đoạn góc cua KT 300x200x350mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | m |
| 9 | Bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,394 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,728 | m3 |
| 11 | Lát đá băm 300x300x30mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.839,4 | m2 |
| 12 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3134 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,88 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống Inox - Đường kính 100mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống Inox - Đường kính 75mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống Inox - Đường kính 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Thép bản liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m2 |
| 22 | Bulong D20 dài 1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 23 | Cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Ròng rọc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Dây cước kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 26 | Trồng cây xanh- Cây Cau đuôi chồn (Chiều cao bọc bẹ >=3.5m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm): = 40-50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cây |
| 27 | Trồng cây xanh- . Cây Giáng Hương ( H>=4,0m; ĐK cổ rễ (đo cách gốc rễ 10-20cm) = 19-22cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây |
| 28 | Trồng cây xanh- Cây cọ lùn cao 1.-1.2m, ĐK 30-40cm ( cách gốc rễ 10cm: tán 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 29 | Trồng cây hàng rào Cây Nguyệt quế (H=25-40cm) (Trồng 1.500 cây/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5276 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,3065 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9025 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2014 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, thân rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4806 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9893 | tấn |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,792 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,885 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2652 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,419 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,658 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm TC-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 16 | Gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn 7m gắn cần đèn đơn cao 2,0m CD-B04 vươn 1,5m (TC7-78 + CD-B04) chiều cao lắp đèn 9m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Cột thép tròn côn 7m gắn cần đèn kép cao 2,0m CK-B04 vươn 1,5m (TC7-78 + CK-B04) chiều cao lắp đèn 9m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 3 | Cột đèn led trang trí HG-11 cao 3.0m lắp đèn led kani 40W (đèn thân nhôm đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | Cột đèn trang trí DC07 + Chùm đèn cầu CH04-4 (Đế cột bằng gang đúc, thân cột bằng ống nhôm định hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 5 | Đèn chiếu sáng đường phố led 120W độ kín IP66, chụp kính (hoặc tương đương), tạm tính theo giá đèn đường LED Acura 120W. Dim 5 cấp công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 6 | Đèn cầu Hoa sen nhựa PE, lắp bóng đèn led công suất 25W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 7 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,6 | m |
| 8 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m |
| 9 | Bảng điện cửa cột (loại 1 Aptomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Bảng điện cửa cột (loại 2 Aptomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đầu cáp |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đầu cáp |
| 13 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cột |
| 14 | Tủ điều khiển CS tự động thiết bị ngoại 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Móng cột đèn cao áp MC-1: M24*300*300*675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | móng |
| 16 | Móng cột đèn cao áp MC-1A: M16*260*260*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 17 | Móng cột đèn cao áp MC-1B-150: M16*150*150*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 18 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 19 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x16mm2-0,6/1kV cấp nguồn tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6425 | m |
| 20 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x10+1x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,2025 | m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x4+1x2.5mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,6385 | m |
| 22 | Dây đồng M10 nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,841 | m |
| 23 | Bộ tiếp địa chân cột RC-1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 24 | Bộ tiếp địa RT-6 (dùng cho tủ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất sân đường (HC-SĐ-0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,4 | m |
| 26 | Ống nhựa xoắn D50/40 dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,845 | m |
| 27 | Ống nhựa xoắn D40/30 dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,6385 | m |
| 28 | Hào cáp ngầm 1 sợi đi trên nền đất sân đường (HC-SĐ-0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,4 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng M4/M6 -1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M10 - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| I | CÁP ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6kV 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm MBH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 6 | Đầu cos đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Đầu cos đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Ghíp nối cáp GN-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Hào cáp đơn nền đất HC-1SĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | m |
| 10 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Có 02 hợp đồng tương tự (là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Hoặc:(2): Có 01 hợp đồng tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có giá trị tối thiểu là 15,4 tỷ đồng; Hoặc:(Trường hợp nhà thầu có hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét có giá trị tối thiểu là 7,7 tỷ đồng; Và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 15,4 tỷ đồng.) (3): Chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:- Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên, có công trình tương tự công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Nhà thầu bổ sung thêm các tài liệu: Phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc Bản xác nhận của CĐT để chứng minh các hợp đồng tương tự.. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp 3 trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng dân dụng có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có xác nhận của Chủ đầu tư).+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách máy móc thiết bị và an toàn lao động tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Giao thông, Thủy lợi, dân dụng và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian làm công tác phụ trách thí nghiệm tối thiểu 03 năm.+ Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu nhưng phải đủ để thực hiện toàn bộ gói thầu.+ Có bản chụp được chứng thực các hồ sơ trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy ủi | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy thủy bình, kinh vĩ (mỗi loại 1 cái) | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Nhà thầu cam kết có khả năng huy động các máy móc trên phục vụ quá trình thi công . Các máy móc đề xuất phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình.Các máy móc đi thuê nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo các hóa đơn, chứng minh là sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi