Gói thầu: Thi công hạng mục di chuyển đường điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục di chuyển đường điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220477992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:33:00 đến ngày 2022-05-09 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường: Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây điện đến 35KV;- Có ít nhất 02 năm trực tiếp chỉ huy thi công đường dây đến 35kV. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm- Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV hoặc công trình dân dụng (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm- Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề, Bậc thợ 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tó | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công hạng mục di chuyển đường điện phục vụ công tác giải phóng mặt bằng Nâng cấp, cải tạo đường Nà Pồng - Đức Hạnh (cầu qua sông Gâm), huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Cao Bằng: tầng 3, trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi - Tỉnh đoàn Cao Bằng, tổ 1, Km4 phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.858.506; Fax: 02063.854.050 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Cao Bằng: số 011 đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng: số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: số 011 - Đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. - Sở KH và ĐT tỉnh Cao Bằng Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 + Giám đốc sở KH và ĐT, điện thoại: 0982.113.686 - Đường giây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông đúp MT-3D.1, đào đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-3, đào đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 7 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-3A, đào đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 16 | móng |
| 5 | Đào, lấp đất rãnh tiếp địa cột RT-5, đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 90 | m3 |
| B | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC-16-11kN (N10-G6) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-14-9,2kN (N10-G4) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 6 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC-12-9,0kN | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | cột |
| 5 | Xà néo kép XNK35-2LN | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cột hình cổng XN2-5.7L | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà néo góc cột đơn XNG35-1L | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây CND-2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề dây néo CDN-105 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây néo DN.TK50-11 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 16 | bộ |
| 11 | Tiếp địa cột RT-5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 12 | Kim thu sét L1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 9 | bộ |
| 13 | Chuỗi néo thủy tinh kép chiều dài đường rò ≥ 962mm + phụ kiện khóa néo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 21 | chuỗi |
| 14 | Sứ chuỗi néo thủy tinh, lực kéo ≥ 120kN. Chiều dài đường rò ≥ 962mm + phụ kiện khóa néo | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 9 | chuỗi |
| 15 | Cách điện đứng gốm 35kV + Ty (F26) chiều dài dòng rò > 875 mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | quả |
| 16 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính 50/8 (ACSR/Lz) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 2.880 | m |
| 17 | Ống xoắn cách điện 24kV-70mm2 dài 1,2m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | sợi |
| 18 | Giáp buộc cổ sứ đơn Composite dây 50-70mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | sợi |
| 19 | Dây buộc cổ sứ F3,5mm dài 1m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | sợi |
| 20 | Ống nối dây ép AC-50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 3 | cái |
| 21 | Biển số cột, sơn phản quang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 22 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 6 | cái |
| 23 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 24 | sợi |
| 24 | Khóa đai thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 24 | cái |
| 25 | Kéo dây D ≤50mm2 vị trí bẻ góc | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 2 | VT |
| 26 | Kéo dây d= | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | VT |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột BTLT 10m; MT-1A, đào đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột BTLT 10m; MT-1D, đào đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 3 | móng |
| 3 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-18, đào đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 14 | móng |
| 4 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-18A, đào đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 33 | móng |
| 5 | Móng cột BTLT 8,5m; MT-28, đào đất cấp 3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 7 | móng |
| 6 | Đào, lấp đất tiếp địa lặp lại RL-3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 27 | m3 |
| D | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m; NPC-10-4,3kN | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m; NPC-8,5-4,3kN | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 59 | cột |
| 3 | Tiếp địa lặp lại RL-3 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cổ dề CD-160 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 40 | bộ |
| 5 | Cổ dề CD-190 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo bắt khóa néo XN-160 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 7 | Xà néo bắt khóa néo XN-190 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn ACB 4 x 50mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 2.529 | m |
| 9 | Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, loại 3 bu lông | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 24 | bộ |
| 10 | Khóa néo 25-95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 85 | cái |
| 11 | Khóa đỡ 25-96 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 15 | cái |
| 12 | Mã ốp Φ 20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 10 | cái |
| 13 | Đai thép không gỉ 19x1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 20 | cái |
| 14 | Khoá đai thép | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 20 | cái |
| 15 | Băng dính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 5 | cái |
| 16 | Kéo dây d= | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 31 | VT |
| 17 | Kéo dây d= | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 11 | VT |
| E | HỆ THỐNG CÔNG TƠ | |||
| 1 | Di chuyển Hòm công tơ H1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bao gồm di chuyển dây, công tơ, hòm công tơ; di chuyển và bổ sung các phụ kiện nếu có (cáp ruột đồng, dây đồng, ghíp cáp, kẹp bổ trợ, đai thép, khóa đai thép…) | 11 | hòm |
| 2 | Di chuyển Hòm công tơ H2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bao gồm di chuyển dây, công tơ, hòm công tơ; di chuyển và bổ sung các phụ kiện nếu có (cáp ruột đồng, dây đồng, ghíp cáp, kẹp bổ trợ, đai thép, khóa đai thép…) | 3 | hòm |
| 3 | Di chuyển Hòm công tơ H4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, bao gồm di chuyển dây, công tơ, hòm công tơ; di chuyển và bổ sung các phụ kiện nếu có (cáp ruột đồng, dây đồng, ghíp cáp, kẹp bổ trợ, đai thép, khóa đai thép…) | 4 | hòm |
| F | THÁO DỠ THU HỒI HOẶC LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông ly tâm NPC-14-7,2kN | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông ly tâm NPC-12-7,2kN | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 7 | cột |
| 3 | Tháo dỡ cột bê tông ly tâm 7,5m; NPC-7,5-3,0kN | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 16 | cột |
| 4 | Tháo dỡ cột bê tông H7,5m; | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 50 | cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp nhôm lõi thép trần AC-50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 2.792 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi Dây nhôm bọc AV-50 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 2.668 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi Xà néo góc cột đơn XN-35 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi Xà néo cột hình cổng XNII-35B | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ vượt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ thẳng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi Dây néo DN.TK50-12 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi Kim thu sét L1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 13 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi xà hạ thế XL-14 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 11 | m |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi xà hạ thế XL-34 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 24 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi Cách điện đứng gốm 35kV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 76 | cái |
| 16 | Tháo dỡ, thu hồi Sứ chuỗi thủy tinh 4 bát | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 4 | chuỗi |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi Sứ hạ áp | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 3 | m |
| 18 | Hòm công tơ H4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 11 | hòm |
| 19 | Hòm công tơ H2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 61 | hòm |
| 20 | Hòm công tơ H1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 7 | hòm |
| 21 | Biển tên cột hạ thế | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 84 | cái |
| 22 | Biển số cột, sơn phản quang | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 24 | cái |
| G | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao ĐZ35kV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao ĐZ0,4kV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chương V | 1 | Hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3,8 tỷ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường: Yêu cầu có trình độ từ đại học trở lên. Chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hạng III. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình đường dây điện đến 35KV;- Có ít nhất 02 năm trực tiếp chỉ huy thi công đường dây đến 35kV. (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm- Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành Điện. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các phần xây dựng | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Có ít nhất 02 năm kinh nghiệm thi công xây lắp công trình đường dây điện đến 35kV hoặc công trình dân dụng (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có ít nhất 01 năm kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn công trình đường dây điện đến 35kV (yêu cầu có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 5 | - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm- Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề, Bậc thợ 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Tời | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Tó | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Pa lăng 3-5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình, kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi