Gói thầu: Gói thầu số 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp giao thông năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:33:00 đến ngày 2022-05-11 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,602,694,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục nền mặt đường BTXM và hạng mục cầu bản hoặc cống hộp BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND và trong hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường BTXM, đường tránh, cầu bản hoặc cống hộp BTCT, An toàn giao thông.+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi, công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn, công suất 1,0kW. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Lu rung mini ≥ 2,4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3 Sửa chữa tuyến đường ĐH.02; đoạn qua xã Bình Trung 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Sự nghiệp giao thông năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải Scan và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bình Sơn; địa chỉ: Số 395 đường Phạm Văn Đồng-TDP 4, thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Sơn; địa chỉ: TDP 4 thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Sơn; địa chỉ: TDP 4 thị trấn Châu Ổ, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1: KM0+999,48 - KM1+530 | |||
| B | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 22,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 22,98 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C k≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 203,56 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 89,24 | m3 |
| 5 | Lu tăng cường khuôn đường đạt độ chặt k≥98 | Theo hồ sơ thiết kế | 361,52 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 597,75 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2.717,03 | m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 130,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 430,27 | m2 |
| 10 | Thép D25 khe co và khe dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 2.073,45 | Kg |
| 11 | Thép D12 có gờ khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 329,17 | Kg |
| 12 | Thép giá đở khe co, khe dãn D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 812,84 | Kg |
| 13 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 427,41 | Kg |
| 14 | Gỗ đệm khe dãn 2.5cm nhóm IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,297 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm" | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 16 | Mùn cưa trộn nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | m3 |
| 17 | Quét nhựa đường cốt thép làm khe | Theo hồ sơ thiết kế | 31,44 | m2 |
| 18 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 473 | m |
| 19 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 20 | Thi công khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 494,25 | m |
| 21 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 473 | m |
| 22 | Cắt khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m |
| 23 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 494,25 | m |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,63 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 75,6 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12,57 | m2 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | m3 |
| D | ĐOẠN 2: KM2+92,99 - KM2+416,01 | |||
| E | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 12,58 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông sau phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,58 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C k≥ 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,98 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 285,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (tận dụng đắp đoạn 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 250,98 | m3 |
| 6 | Lu tăng cường khuôn đường đạt độ chặt k≥98 | Theo hồ sơ thiết kế | 897,51 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 197,4 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 897,27 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 171,88 | m2 |
| 11 | Thép D25 khe co và khe dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 655,18 | kg |
| 12 | Thép D12 có gờ khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 72,74 | Kg |
| 13 | Thép giá đở khe co, khe dãn D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 259,12 | kg |
| 14 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 216,42 | kg |
| 15 | Gỗ đệm khe dãn 2.5cm nhóm IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | m3 |
| 16 | "Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - đường kính 34mm" | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m |
| 17 | Mùn cưa trộn nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | m3 |
| 18 | Quét nhựa đường cốt thép làm khe | Theo hồ sơ thiết kế | 9,76 | m2 |
| 19 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | m |
| 20 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | m |
| 21 | Thi công khe dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 109,22 | m |
| 22 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | m |
| 23 | Cắt khe giãn mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | m |
| 24 | Cắt khe dọc mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 400,82 | m |
| F | Sửa chữa khe co giãn mặt đường BTXM hiện hữu | |||
| 1 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 101,5 | m |
| 2 | Matit chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 36,54 | m3 |
| G | Nút giao thông | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,78 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 26,26 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2 | m2 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,51 | m3 |
| H | CỐNG HỘP 2x(3x2)M Km1+239,78 | |||
| I | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông tạo mui luyện M350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 2 | "Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40" | Theo hồ sơ thiết kế | 46,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cống, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 180,49 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,63 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,21 | Tấn |
| 6 | Móng thân cống bằng bê tông M150, đá 2x4, dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 8 | Đệm móng thân cống bằng CPDD loại B dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,38 | m3 |
| 9 | Bê tông bản dẫn M300 đá 1x2 | heo hồ sơ thiết kế | 10,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,38 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | Tấn |
| 13 | Đệm CPDD loại B dưới bản dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 20,56 | m3 |
| 14 | Matit nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 79,2 | kg |
| 15 | Sơn gờ chắn bánh 2 lớp màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,82 | m2 |
| J | Cửa thu, cửa xả | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40" | Theo hồ sơ thiết kế | 14,74 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | heo hồ sơ thiết kế | 18,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế | 54,74 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo hồ sơ thiết kế | 36,46 | m2 |
| 5 | BT chân khay, sân cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,39 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 52,16 | m2 |
| 7 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C k≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,42 | m3 |
| K | Gia cố mái hạ lưu cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 13,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C k≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,33 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40" | Theo hồ sơ thiết kế | 5,99 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40" | Theo hồ sơ thiết kế | 3,58 | m3 |
| 5 | Đệm CPDD loại B chân khay dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 7 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| L | Cọc tiêu đầu cống | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu KT:(15x15x110)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| M | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chử nhật KT(60x80)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| N | Công tác khác | |||
| O | Đường tránh | |||
| 1 | Vét hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 59,19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 59,19 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C k≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 630,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế | 710,28 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại B dày 15 cm , lu lèn K≥98 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,17 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ đường tránh hoàn trả mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 617,54 | m3 |
| P | Cống D1000 đường tránh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C k≥95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 doan ong |
| 4 | Đắp CPĐD bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C k≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,87 | m3 |
| Q | Thi công hố móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 188,44 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C k≥0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,63 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 3.103 | m |
| R | Phá bỏ cầu cũ | |||
| 1 | Phá bỏ bản mặt cầu, gờ chắn bánh bằng BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | m3 |
| 2 | Phá bỏ bê tông sửa chữa trên bản mặt cầu, mố cầu, tường cánh cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 39,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông sau khi phá dỡ bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế | 48,03 | m3 |
| S | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| T | Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu KT:(15x15x110)cm | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu KT:(15x15x110)cm | 55 | cái |
| U | Biển báo | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,37 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh KT(90x90cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục nền mặt đường BTXM và hạng mục cầu bản hoặc cống hộp BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.560.000.000 VND và trong hợp đồng có các hạng mục: Mặt đường BTXM, đường tránh, cầu bản hoặc cống hộp BTCT, An toàn giao thông.+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng các tiêu chí nêu tại Mục 2.2, Chương III, Phần 1 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào thủy lực, dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3. | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Máy san ≥ 110CV | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 5 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 6 | Lu rung ≥ 25 tấn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 9 | Xe tưới nước chuyên dụng | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít. | - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Đầm dùi, công suất 1,5kW | - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn, công suất 1,0kW. | - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5,0kW | - Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 14 | Lu rung mini ≥ 2,4T | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp đượcchứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi