Gói thầu: Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480176-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220110800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 17:32:00 đến ngày 2022-05-19 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,489,864,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước, PCCC...). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Toàn bộ phần xây dựng, hệ thống PCCC
Trường THCS Tây Đằng (giai đoạn 2)
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kê, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Ba Vì


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên và nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công xây dựng PCCC được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định còn hiệu lực; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 31/03/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 31/03/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC, CẦU BÊ TÔNG
1Bơm nước thi công (máy bơm xăng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,743ca
2Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,951100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,877100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,877100m3
5Mua đất san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19.613,775m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175,205100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,645100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,751100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,478100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,478100m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,66m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,62m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,74m3
16Chét khe nối bằng bao tải tẩm nhựa đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,67m2
17Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,95m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,116tấn
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m3
22Rải vải địa kỹ thuật bịt tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,289100m2
23Ống thoát nước PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn an toàn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,83m3
25Trát gờ chắn an toàn xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát gờ chắn an toàn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m2
26Sơn gờ chắn an toàn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,74100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,994m3
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,432m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,387100m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,847m3
32Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,334100m2
33Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,165m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,079tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,331m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,692m3
37Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,733m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,964m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,597m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,086m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.185,144m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,387m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500,531m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,8m
47Phá dỡ kết cấu gạch đá, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181100m3
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,1m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,711m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m3
53Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,963m3
54Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,435100m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,78m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,472m2
57Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,472m2
58Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,381m
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,2m3
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,2m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,2m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,2m3
63Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,927100m3
64Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật330,9m3
65Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.854m2
66Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,710m
67Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.090m2
68Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,588100m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,349m3
70Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792100m3
72Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,623m3
73Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,622100m2
74Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
75Ván khuôn mũ mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,478100m2
76Bê tông mũ mố, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,827m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,773tấn
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398100m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,683m3
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,236tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật321cấu kiện
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,901m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,552m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật405,446m2
85Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,299100m
86Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,34m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
88Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,488m3
89Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
90Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,05m3
91Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
92Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,415tấn
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,85m3
96Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,204100m2
97Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,583m3
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405tấn
100Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256100m2
101Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,231m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,643tấn
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,389m2
105Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,107m2
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ chắn an toàn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
107Trát gờ chắn an toàn xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát gờ chắn an toàn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
108Sơn gờ chắn an toàn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
112Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
113Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m2
114Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,722m3
118Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348m3
119Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,16m3
123Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,575m2
124Khơi chỉ lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2m
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,575m2
126Gia công cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
127Lắp dựng cửa cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
128Tấm bịt Inox dày 1mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
129Bản lề cối xoayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Khóa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
131Chốt chânChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cáp AL/XLPE/PVC 4x120mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
3Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
4Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
5Dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m
6Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
7Aptomat MCCB 3P-250A-42KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Aptomat MCCB 3P-125A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 250/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Ampe kế 0-300AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Vôn kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
17Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
19Ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
20Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
21Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
22Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
26Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
27Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
28Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
29Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cần đèn
30Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
31Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047m3
34Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
35Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,182m2
38Bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
39Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x400 ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
40Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
42Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
44Ampe kế 0-300AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
45Vôn kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
48Dây tiếp địa 40x4mm mạ nhúng kẽm nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
49Cờ bắt tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tấm
50Khung móng tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
53Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
54Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
55Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
56Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
57Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
58Modem mạng không phát wifiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
59Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60SWITCH 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
61Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
62Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
63Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
64Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m3
66Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,806m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,233100m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m3
70Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2210m
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,566m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,566m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,566m3
74Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m3
75Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,598m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113100m3
79Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,025m3
80Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,7m2
81Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,353m3
82Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,50810m
83Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66m2
84Gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật440viên
85Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,810m
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,985m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,985m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,985m3
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
90Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,411m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
94Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,354m3
95Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,945m2
96Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,053m3
97Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,53510m
98Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,43m2
99Gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276viên
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m3
101Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,751m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151100m3
104Gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật504viên
105Cút nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
106Nối thẳng nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
107Van khóa nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Ống HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,79100m
109Nút bị nhựa HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Van phao D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
111Cút nhựa HDPE ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Kép nối ren ngoài D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Ống HDPE D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
114Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=33m, chạy bằng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
115Rọ hút bằng nhựa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
117Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
118Van cổng kiểu vô lăng D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
119Van khóa 1 chiều lắp ren D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Khớp nối mềm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
122Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Y lọc D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
124Ống nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
125Nối thẳng PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
C NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP )
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.546md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,46100m
3Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,296100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật240mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,601m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,944100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,902m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,072m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m3
13Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,271m3
14Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m2
15Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,299100m2
16Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,079m3
17Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,535100m2
18Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,085100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,546tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,502tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,483tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,158m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,284m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
26Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,611m3
27Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
29Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,766m3
30Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,663m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,676m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,676m2
38Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,135m2
39Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 5m3, xi măng 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
40Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,811m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,384100m3
42Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,506m3
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,729100m2
44Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,482m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,728tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,934tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,346tấn
48Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.8801 lỗ khoan
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,339m3
50Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,143tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,023tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,855tấn
54Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,279100m2
55Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,579m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,735tấn
57Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,664100m2
58Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,265m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,284tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,373100m2
61Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,117m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295tấn
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,952m3
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,293m2
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,047m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,293m2
68Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
69Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Long đen inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,167cái
71Thép râu chờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
72Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,601m2
73Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
74Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,898m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,925100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,716tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,367tấn
78Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,084tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,084tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,469100m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,699m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,594m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,932m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,911m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,601m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật624,743m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800,599m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật639,424m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.217,73m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,3m2
91Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật582,528m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật404,486m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,321m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.029,229m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.055,374m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,2m
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,3m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236,12m
99Trát vữa trang trí lan can, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,38m2
100Khơi chỉ lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,1m
101Đắp khóa vòm (NC 3/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
102Đắp vữa đầu cột, chân cột (NC 3/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20công
103Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật239,155m2
104Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,295m2
105Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214tấn
106Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,92m2
107Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
108Thép râu chờ liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,919m3
110Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,198m3
111Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,364m3
112Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m2
113Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,516m3
114Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,229100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
117Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,574m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387tấn
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,419m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,099m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,994m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,994m2
123Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,978m3
125Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,929m2
126Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,799m3
127Cửa tôn thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,945m2
128Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
130Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
131Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,96m2
132Cửa đi 1 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
133Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
134Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3m2
135Cửa sổ 4 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,12m2
136Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,04m2
137Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,785m2
138Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,74m2
139Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,785m2
140Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,208tấn
141Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,12m2
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,12m2
143Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.097,446m2
144Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật339,648m2
145Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,444m2
146Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,17m2
147Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
148Tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,772m2
149Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,772m2
150Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,522m2
151Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
152Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
153Lam chắn nắng nhôm hợp kim dày 0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,66m2
154Vít nở liên kết vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
155Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,789100m2
D NHÀ HIỆU BỘ 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 550x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Aptomat MCCB 3C-100A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
22Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
23Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
24Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
28Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
29Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
30Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
31Bộ đèn chiếu sáng thư viện sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
32Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69bộ
33Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
34Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
36Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
37Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,2kg
38Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
41Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
42Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
45Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
46Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
47Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
48Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
49Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
50Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
51Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53m
52Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
53Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
54Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210m
56Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270m
57Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.400m
58Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
59Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
60Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
61Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.400m
62Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
63Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
66Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
68Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
70Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
71Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
72Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
73Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
75SWITCH 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
76Patch panel 8 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
77SWITCH 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
78Patch panel 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
80Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
81Cáp mạng máy tính cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
82Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
83Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
84Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
85Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
86Cáp tín hiệu UTP cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
87Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
88Hạt mạng RJ-45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20hạt
89Hộp nối dây PVC 80x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
91Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
93Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
94Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
95Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
96Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
97Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
98Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
99Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
100Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
101Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
102Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
103Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
104Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
105Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
106Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
107Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
109Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
111Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
112Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
113Ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
114Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
115Van khóa nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
116Nối thẳng nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
117Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Ống PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
119Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
120Van khóa nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
121Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Nối thẳng PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Ống PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
124Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
125Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
126Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m
127Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
128Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
132Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
133Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
134Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
135Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
138Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
139Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
140Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
141Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
142Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
143Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
144Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
145Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
146Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
147Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
148Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
149Y nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
150Y thu nhựa D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
151Y thu nhựa D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Tê vuông nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
153Tê thu vuông D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
154Tê thu vuông D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
155Cút nhựa chếch D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
156Cút nhựa chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
157Cút nhựa chếch D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
158Cút nhựa chếch D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
159Cút nhựa chếch D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
160Cút nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
161Cút nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
162Y cong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
163Y cong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
164Y cong thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
165Y cong thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
166Y cong thu D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
167Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
170Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
171Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
172Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
174Nút bịt D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
175Nút bịt D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
176Nút bịt D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
177Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
178Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
179Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
180Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
181Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
182Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170cái
183Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
184Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
185Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
186Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
187Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
188Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
189Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
190Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
E NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG SỐ 2 (PHẦN XÂY LẮP )
1Mua cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.877,7md
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,777100m
3Sản xuất cọc dẫn bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,559100m
5Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật447mối nối
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,757m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,621100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,673m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,732m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,359100m3
14Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,704m3
15Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m2
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,508100m2
17Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,145m3
18Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,561100m2
19Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,494100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,704tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,968tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,217tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,945m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m3
28Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,611m3
29Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
31Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,766m3
32Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,663m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,452m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,452m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,067m2
41Ngâm nước xi măng bể phốt (Bể phốt 4,26m3, xi măng 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
42Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,519m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,298100m3
44Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,902m3
45Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,438100m2
46Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,454m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,187tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,465tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,154tấn
50Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.8401 lỗ khoan
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,13m3
52Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,13100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,131tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,81tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,204tấn
56Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,29100m2
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,376m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,06tấn
59Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,57100m2
60Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,526m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,21tấn
62Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,754100m2
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,396m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,693tấn
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,87m3
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,768m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,369m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật323,768m2
70Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29tấn
71Thép đặc liên kết tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
72Long đen inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,2cái
73Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,691m2
74Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
75Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,945m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,562100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,363tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,119tấn
79Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,404tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,404tấn
81Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,429100m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,889m2
83Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,549tấn
84Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,549tấn
85Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08tấn
86Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,652m2
88Bu lông D22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
89Bu lông D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
90Aluminum dày 4mm ngoài trời mái sảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,955m2
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật377,167m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,233m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,048m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,874m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.913,082m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.099,6m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.318,645m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.410,367m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,113m2
100Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.035,128m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật685,844m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật270,005m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.598,926m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.400,794m2
105Khơi chỉ lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,46m
106Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,72m
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,72m
108Quét dung dịch chống thấm sika 3 lớp (định mức 1kg/m2/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật579,022m2
109Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật333,206m2
110Chữ " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂY ĐẰNG" inox màu đồng font VNAVANTH cao 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25chữ
111Chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" inox màu đồng font VNAVANTH cao 500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18chữ
112Logo trương làm bằng mika màu theo phối cảnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,25m2
113Đắp vữa trang trí đầu cột, chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
114Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5m2
115Gia công thép hộp vách kính trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
116Lắp dựng thép hộp vách kính trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
117Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật324kg
118Râu thép chờ D16 chôn sẵn ngàm vào 20cm sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
119Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,636tấn
120Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,087m2
121Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
122Thép râu chờ liên kếtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270cái
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,076m3
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,991m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,991m2
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
127Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,642m3
128Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,28m2
129Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215tấn
130Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
131Râu thép liên kết D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
132Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,577m2
133Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,662m3
134Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,397m3
135Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,513m3
136Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m2
137Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,91m3
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,582tấn
139Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
140Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,419m3
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,284tấn
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,496m3
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,947m2
144Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,138m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,138m2
146Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,65m3
147Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,95m3
148Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,217m3
149Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,324m2
150Cửa khung thép huỳnh tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,06m2
151Cửa đi sắt bịt tôn, sắt hộp 40x80x1.4, pano tôn dày 0.3 ly, bên trong có xương thép đặc 10x10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
152Bản lề cửa khung thép huỳnh tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
153Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
154Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
155Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,86m2
156Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
157Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,6m2
158Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,56m2
159Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,651m2
160Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,408m2
161Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật453,951m2
162Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,408m2
163Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,361tấn
164Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,56m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,56m2
166Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.151,417m2
167Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,912m2
168Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,633m2
169Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật192,09m2
170Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,986m2
171Thi công trần bằng tấm nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,633m2
172Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
173Tấm vách ngăn compact HPL dày 18mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,952m2
174Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 18mm (Bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,952m2
175Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,318m2
176Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,639100m2
F NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT KẾT HỢP BỘ MÔN 4 TẦNG SỐ 2 (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Que hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
7Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
9Aptomat MCCB 3P-125A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
14Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
17Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
20Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Tủ điện tầng tum bằng tôn sơn tính điện 300x200x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Aptomat MCB 2C-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Tủ điện phòng chứa 12 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
27Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
28Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
29Aptomat MCB 3C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Aptomat MCB 2C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Aptomat MCB 2C-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
34Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
35Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
36Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170bộ
37Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
38Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
39Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110cái
41Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
42Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
43Thép D14 treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96kg
44Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
45Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
46Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
47Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gióChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
51Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
52Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
53Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
54Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
55Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
56Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
57Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
58Ống nhựa cứng luồn dây SP D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
59Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
61Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
63Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật580m
64Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.500m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
66Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
67Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
68Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.600m
69Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.300m
70Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,304100m3
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
73Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
74Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
75Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
76Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
77Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
78Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
79Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
80Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
82SWITCH 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
83Patch panel 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
85Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
86Cáp mạng máy tính cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
87Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật550m
88Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
89Cáp tín hiệu UTP cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
90Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật450m
91Hạt mạng RJ-45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36hạt
92Hộp nối dây PVC 80x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
93Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
94Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
96Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
97Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
98Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
99Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
100Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
101Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi âm bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
102Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
103Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
104Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
105Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
106Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
107Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
108Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Ống nhựa PPR xả cặn D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
110Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
111Ống PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,23100m
112Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
113Van khóa nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
114Nối thẳng nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Ống PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
117Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
118Van khóa nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120Nối thẳng PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Ống PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
122Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
123Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
124Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
125Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
126Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
130Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
132Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
133Côn thu nhựa PPR D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
137Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
138Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
139Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
140Ống PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52100m
141Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
142Ống PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
143Ống PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
144Ống PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
145Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
146Y nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
147Y nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
148Y thu nhựa D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
149Y thu nhựa D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
150Tê vuông nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
151Tê thu vuông D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Tê thu vuông D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
153Cút nhựa chếch D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
154Cút nhựa chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
155Cút nhựa chếch D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
156Cút nhựa chếch D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
157Cút nhựa chếch D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
158Cút nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
159Cút nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
160Y cong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
161Y cong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
162Y cong thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Y cong thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
164Y cong thu D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
165Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
166Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
168Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
169Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
170Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
171Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
172Nút bịt D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
173Nút bịt D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
174Nút bịt D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
175Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
176Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
178Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
179Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
180Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170cái
181Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
182Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
183Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
184Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
185Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
186Ống PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
187Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
188Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
G NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,04m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,058100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,214m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,325100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118tấn
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,16m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,993m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,472tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,801tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,801tấn
16Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,833tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,833tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,005m2
19Bu lông M20x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
20Bu lông M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400cái
21Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,675100m2
22Diềm mái bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,4m
23Máng xối nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,7m
24Rọ chắn rác inox D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
25Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
26Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
27Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
28Cút nối nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
H BỂ NƯỚC SINH HOẠT SÓ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,168m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,07m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,124m3
7Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
9Ván khuôn xà, dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,003m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
13Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m2
14Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,932m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,224m3
21Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,797m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,728m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,018m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,746m2
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,54m2
I BỂ NƯỚC PCCC NGẦM SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,227100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,46m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,575m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,659tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
8Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,348m3
9Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,288100m2
10Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m2
11Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,37m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,371m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,218tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,01m2
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,43m2
21Băng cản nước Waterstop V20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
22Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,75m3
23Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051m3
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
28Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,248m3
29Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19tấn
J CẢI TẠO NHÀ TRẠM BƠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,344m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,218m3
5Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
6Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,105tấn
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
10Tôn bịt xung quanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,42m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,053100m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3m2
K NHÀ THU GOM RÁC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,445m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,072m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352m3
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,411m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,923m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402m3
11Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
18Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,444m2
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,467m2
24Bu lông M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,778m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,15m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,798m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,75m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,15m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,548m2
31Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,168m3
32Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013100m3
35Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,617m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,805m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
38Cửa xếp sắt có lá tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,588m2
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,588m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
43Chớp kính mờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
44Bộ đèn tuýt led đôi 1,2m/2x20wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
45Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Dây điện Cu/PVC 1x2.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
47Dây điện Cu/PVC 1x1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
48Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
L PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,68m2
2Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8công
3Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,6m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,036100m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,984m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,984m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật406,984m3
M HẠNG MỤC: PCCC
1Ống thép tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48100m
2Ống thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22100m
3Ống thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
4Ống thép tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
5Ống thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2344100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,76m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2344100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2344100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2344100m3
11Bích thép D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cặp bích
12Bích bịt D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
13Bích thép D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
14Bích thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
15Cút tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Cút tráng kẽm D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Cút tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
18Cút tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
19Cút tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
20Tê tráng kẽm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Tê thép tráng kẽm D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Tê thép tráng kẽm D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Tê thép tráng kẽm D100/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Tê thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Tê thép tráng kẽm D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Tê thép tráng kẽm D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Tê thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Kép thép D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Van chặn D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
30Van xả khí D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Van chặn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Van 1 chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33văn chặn 1 chiều D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Van chặn D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Van chặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Van chặn D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Van 1 chiều D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Họng tiếp nước chữa cháy D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Trụ chữa cháy 3 cửa 1xD100 + 2xD65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm có chân, có máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
41Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x650x200 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
42Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17hộp
43Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 BarChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lăng phun D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Khớp nối ren trong D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Khớp nối đầu vòi D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
48Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
49Lăng phun D13Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
50Khớp nối ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
51Khớp nối đầu vòi D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
52Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bảng
53Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102bình
54Bình cầu nổ ABC 8KGChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
55Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22100m
56Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,48100m
57Sơn đường ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2031m2
58Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện Q>=22,5l/s; H>=45mcn;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
59Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>=22.5l/s ;H>=45mcn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
60Lắp đặt bơm bù chữa cháy động điện Q=1l/s ;H>=50mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
61Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
62Lắp đặt công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
63Cáp điều khiển bơm chữa cháy chính 3x25+1x16mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
64Cáp điều khiển bơm bù áp 3x4+1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
65Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
66Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
67Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
68Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
69Lắp đặt bình tích áp 100LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Cung cấp và lắp đặt y lọc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Cung cấp và lắp đặt y lọc D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Cung cấp và lắp đặt rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Ecu + blong M16xL8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật380Bộ
76Bộ giá đỡ tăng cứng ống D100 (Ubon ôm ống D10+ Ecu+ V5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56Bộ
77Bộ giá đỡ tăng cứng ống D50 (Ubon ôm ống D50+ Ecu+ V5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
78Đay cuốn ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
79Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
80Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 20 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Ắc quy dự phòng 24VDC cho trung tâm báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
82Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
83Lắp đặt đầu báo khói quang loại thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,210 đầu
84Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,210 đầu
85Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
86Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,85 chuông
87Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,85 đèn
88Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,85 nút
89Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,65 đèn
90Đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63hộp
91Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,610 đầu
92Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.640m
95Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn 24V cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật222m
96Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,510m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
98Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800m
99Hộp chia ngả PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350hộp
100Tê nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250cái
101Cút nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250cái
102Lắp đặt măng sông PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600cái
103Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.800cái
104Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145 đèn
105Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165 đèn
106Đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150hộp
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
109Ống luồn dây tròn PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650m
110Hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150hộp
111Tê nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
112Cút nhựa PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
113Lắp đặt măng sông PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật220cái
114Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật650cái
115Cửa chống cháy CC giới hạn chịu lửa EI-60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08m2
116Nắp chịu nhiệt, có giới hạn chịu lửa >30 phútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1212m2
117Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2012m2
N THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=81m3/h; H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Máy bơm chữa cháy động cơ điezel Q=81m3/h ;H>=45mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
4Máy bơm bù áp động cơ điện Q=3,6m3/h ;H>=50mcn; (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
5Bình tích áp 100 LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 20 kênh (đã bao gồm kiểm định PCCC theo quy định)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Ắc quy 24V-7,5AhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước, PCCC...). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥44.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).75
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
8 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách khối lượng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
6 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
7 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt4
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
10 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
11 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV (Có kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn (Có kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
15 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 150T Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
17 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->