Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Phòng chỗng lụt bão năm 2022, mục: Xử lý sạt lở hạ lưu khe tụ thủy vai phải đập dâng (giai đoạn 2)- Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220478501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 -TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Phòng chỗng lụt bão năm 2022, mục: Xử lý sạt lở hạ lưu khe tụ thủy vai phải đập dâng (giai đoạn 2)- Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:28:00 đến ngày 2022-05-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,700,812,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,512,100 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu năm trăm mười hai nghìn một trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.551218051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1024361E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Có các công việc thi công cống hộp, xây dựng tường chắn hộ lan, đường công vụ bê tông, gia công rọ đá. Các công việc tương tự như Mẫu số 01 Chương IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.568.424 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.381.136.848 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực). Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự.-Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn kiêm đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực). Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự.Đã từng đảm nhiệm chức vụ giám sát tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV (>=90PS)Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT ≥0,8 m3 (>=135HP)Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL >=10TNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TL >=16T (CS 89Kw)Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=10 TấnNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kgNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kwNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kwNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.5kw: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT 250lNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT 150lNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kwNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai 5-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công hạng mục: Phòng chỗng lụt bão năm 2022, mục: Xử lý sạt lở hạ lưu khe tụ thủy vai phải đập dâng (giai đoạn 2)- Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 Hạng mục: Phòng chống lụt bão năm 2022, mục: Xử lý sạt lở hạ lưu khe tụ thủy vai phải đập dâng (giai đoạn 2) - Nhà máy Thủy điện Đồng Nai 5 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực); - Quyết định bổ nhiệm Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc giấy ủy quyền (nếu có). - Các báo cáo tài chính được kiểm toán bởi công ty kiểm toán độc lập tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2019 – 2021). + Trường hợp doanh nghiệp không có báo cáo tài chính đã kiểm toán thì nhà thầu phải nộp báo cáo tài chính tối thiểu 03 năm gần nhất (từ năm 2019-2021) đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩ vụ thuế với Nhà nước của năm 2021 hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm 2021. + Trường hợp doanh nghiệp thành lập không đủ 03 năm thì nộp các báo cáo tài chính từ thời điểm thành lập đến hết năm tài chính 2021 đã nộp cho cơ quan thuế và có xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩ vụ thuế với Nhà nước của năm 2021 hoặc bản xác nhận đã kê khai thuế điện tử và chứng từ thanh toán thuế cho năm 2021. - Bảng chào kỹ thuật/ bảng đề xuất kỹ thuật. Các tài liệu hồ sơ theo quy định E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.512.100 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Đồng Nai 5-TKV;
+ Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Xuân Quỳnh – Chức vụ: Giám đốc. + Địa chỉ: Số 10, đường Hoàng Văn Thụ, phường 1, Tp Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633. 976 888; Số fax: 02633.974 888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư –Vật tư, Công ty thuỷ điện Đồng Nai 5 – TKV, số 10, đường Hoàng Văn Thụ, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; số điện thoại: 02633976888. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TƯỜNG HỐ THU THƯỢNG LƯU VÀ SÂN HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV, 90% bằng máy | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công bằng máy đào1,6m3. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,197 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV, 10% bằng thủ công | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công thủ công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,191 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,738 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 18,748 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 8,815 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Gia công lắp dựng Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Tháo dỡ khi đủ điều kiện kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,704 | 100 m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,219 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động. | 0,219 | 100 m3 |
| B | PHẦN TƯỜNG CHẮN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV, 90% bằng máy | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công bằng máy đào1,6m3 . Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,958 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV, 10% bằng thủ công | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công thủ công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 43,975 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng < 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 (VD) | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 50,54 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 74,69 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Gia công lắp dựng Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Tháo dỡ khi đủ điều kiện kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,841 | 100 m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt. | 2,483 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt. | 0,446 | 100 m |
| 9 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt. | 0,035 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,915 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,915 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động | 1,915 | 100 m3 |
| C | PHẦN TƯỜNG CHẮN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV, 90% bằng máy | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công bằng máy đào1,6m3 . Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. | 1,858 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV, 10% bằng thủ công | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công thủ công. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,64 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng < 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 (VD) | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Gia công lắp dựng Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Tháo dỡ khi đủ điều kiện kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,217 | 100 m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt. | 1,544 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Đổ thải đúng nơi quy định, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m3/1km |
| 10 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động | 0,52 | 100 m3 |
| D | PHẦN HỘ LAN 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công bằng máy đào1,6m3 . Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Gia công lắp dựng Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Tháo dỡ khi đủ điều kiện kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,168 | 100 m2 |
| 5 | Sơn tường hộ lan bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường hộ lan bằng sơn các loại (Sơn bê tông ngoài trời), 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,4 | m2 |
| E | PHẦN HỘ LAN 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công bằng máy đào1,6m3 . Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 11,02 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Gia công lắp dựng Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Tháo dỡ khi đủ điều kiện kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100 m2 |
| 5 | Sơn tường hộ lan bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường hộ lan bằng sơn các loại (Sơn bê tông ngoài trời), 1 nước lót, 2 nước phủ | 29 | m2 |
| F | PHẦN GIA CỐ RỌ ĐÁ HẠ LƯU KT: 2X1X1M | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công bằng máy đào1,6m3 . Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,135 | 100 m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công thủ công, hoàn thiện hố móng theo yêu cầu. Có biện pháp thoát nước mưa.Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 34,83 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 (VD) | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Đan rọ loại rọ 2x1x1m. Đặt rọ đúng vị trí và vận chuyển và xếp đá hộc, tuân thủ đúng | 120 | rọ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV , có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi | 3,483 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV, có biện pháp che chắn khi vận chuyển tránh rơi vãi | 3,483 | 100m3/1km |
| 7 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV, đảm bảo an toàn vệ sinh lao động | 3,483 | 100 m3 |
| G | BẢN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gia công lắp dựng Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Tháo dỡ khi đủ điều kiện kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gia công lắp dựng Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Tháo dỡ khi đủ điều kiện kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| H | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K 0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100 m3 |
| 2 | Rải bạt nilon chống mất nước | Kéo rải bạt nilon, ghim căng bạt chống mất nước | 0,126 | 100 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 44,03 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | Gia công lắp dựng Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Tháo dỡ khi đủ điều kiện kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100 m2 |
| I | PHẦN RÃNH XÂY ĐÁ HỘC, L=13,35M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công thủ công, hoàn thiện hố móng theo yêu cầu. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,942 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2. Đáp ứng BVTC được duyệt | 6,942 | m3 |
| J | PHẦN RÃNH BÊ TÔNG, L=15,20M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công thủ công, hoàn thiện hố móng theo yêu cầu. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 (VD) | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 6,08 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gia công lắp dựng Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Tháo dỡ khi đủ điều kiện kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,365 | 100 m2 |
| K | PHẦN ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công bằng máy đào1,6m3 . Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,061 | 100 m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chuẩn bị, định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K 0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100 m3 |
| L | GIA CỐ MÁI TALUY THƯỢNG LƯU | |||
| 1 | Đào bạt mái taluy đất cấp IV bằng thủ công | Đào bạt mái taluy đất cấp IV bằng thủ công, hoàn thiện bề mặt mái theo yêu cầu của BVTC đã được phê duyệt | 28,08 | m3 |
| 2 | Bê tông mái dày ≤ 20cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 50,037 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Đúng chủng loại, hình dạng, kích thước theo thiết kế, cốt thép phải được nghiệm thu trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gia công lắp dựng Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Tháo dỡ khi đủ điều kiện kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100 m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 0,19 | 100 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Chuẩn bị, Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 9,08 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 40m tiếp theo | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 40m tiếp theo | 9,08 | m3 |
| M | CHÂN KHAY MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IV | Nhà thầu tiến hành định vị vị trí, cao độ theo bản vẽ thiết kế đồng thời báo cáo với Chủ đầu tư, xem xét sau đó tiến hành thi công bằng thủ công, hoàn thiện hố móng theo yêu cầu kỹ thuật. Có biện pháp thoát nước mưa. Đáp ứng Chương V của E-HSMT Đảm bảo yêu cầu Kỹ thuật theo Phần 2- Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 300,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4 (VD) | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Cấp phối (Xi măng, cát, đá) phải đúng theo thiết kế – cấp phối được nhà thầu xây dựng, kiểm tra, thí nghiệm vật liệu, tuân thủ bản vẽ thi công đã được chủ đầu tư phê duyệt.Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 14,14 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45cm | Gia công lắp dựng Đúng hình dạng, kích thước hình học theo thiết kế, ván khuôn phải được nghiệm thu trước khi đổ bê tông. Tháo dỡ khi đủ điều kiện kỹ thuật. Đáp ứng Chương V của E-HSMT | 1,212 | 100 m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuẩn bị, san gạt đất thành từng lớp bằng thủ công, đầm chặt. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,505 | 100 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Chuẩn bị, Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | 150,49 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 40m tiếp theo | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công 40m tiếp theo | 150,49 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.551218051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1024361E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Có các công việc thi công cống hộp, xây dựng tường chắn hộ lan, đường công vụ bê tông, gia công rọ đá. Các công việc tương tự như Mẫu số 01 Chương IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.190.568.424 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.381.136.848 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (01 kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và có chứng chỉ hoặc chứng nhận chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động vệ sinh lao động nhóm I còn hiệu lực). Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự.-Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 4 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật và an toàn kiêm đội trưởng thi công | 1 | 01 kỹ sư xây dựng giao thông hoặc cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên và có chứng chỉ huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực). Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan của nhân sự.Đã từng đảm nhiệm chức vụ giám sát tại ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất 110CV (>=90PS)Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | DT ≥0,8 m3 (>=135HP)Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | TL >=10TNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 4 | Máy lu rung tự hành | TL >=16T (CS 89Kw)Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng >=10 TấnNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kgNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 2 |
| 7 | Máy hàn | công suất 23kwNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | công suất 1kwNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | công suất 1.5kw: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | DT 250lNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 3 |
| 11 | Máy trộn vữa | DT 150lNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | công suất 5kwNhà thầu phải đính kèm các tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê: Hợp đồng thuê máy; hóa đơn GTGT của thiết bị.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi