Gói thầu: Xây dựng các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220480680-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH cầu đường 12
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220480582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 21:14:00 đến ngày 2022-05-10 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,470,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khác:
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán chuyên ngành kinh tế xây dựng dân dụng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách vật tư chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH cầu đường 12
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục phụ trợ
Trụ sở làm việc công an xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn cấp trên hỗ trợ và vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH cầu đường 12, Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2, Tòa nhà Liên cơ quan, tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Công chức Tài chính - Kế toán xã, Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia thuộc Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang, Công chức Tài chính - Kế toán xã.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH cầu đường 12 , địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đông Lỗ. Địa chỉ: Xã Đông Lỗ , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0916.134.950, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Lỗ. Địa chỉ: xã Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang điện thoại: 0916.134.950
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà bếp, nhà kho:
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,55100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,183100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,652100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,247m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,832m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,479100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,136tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,476tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,096m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT17,29m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,57m3
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40, KT(500x500)mmTheo yêu cầu E-HSMT121,265m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,877m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT14,877m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,092m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,016100m2
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,808m3
18Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,702m3
19Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT20,664m2
20Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT45,92m
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,145100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,013tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,114tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,799m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,71m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu E-HSMT0,15100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,062tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,574m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,334100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,077tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,314tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,985m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT0,133100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,08tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT36,764m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT131,872m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT245,384m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,096m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT33,36m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT13,3m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,56m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT131,872m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT300,14m2
44Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,237tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,237tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu E-HSMT0,597tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,597tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT21,8361m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT1,55100m2
50Tấm ốp nốc ốp sườn Khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu E-HSMT35,42m
51Gia công xà gồ thép trần tônTheo yêu cầu E-HSMT0,231tấn
52Lắp dựng xà gồ thép trần tônTheo yêu cầu E-HSMT0,231tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo yêu cầu E-HSMT1,258100m2
54Cửa sổ Xingfa mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT6,96m2
55Bộ phụ kiện cửa sổ Xingfa mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
56Cửa đi Xingfa mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT10,8m2
57Bộ phụ kiện cửa đi Xingfa mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT4bộ
58Vách kính Xingfa cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT4,32m2
59Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT9,43m2
60Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
61Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu E-HSMT4cái
62Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
63Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu E-HSMT2hộp
64Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT16cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT6cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu E-HSMT30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu E-HSMT16m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT58m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu E-HSMT100m
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu E-HSMT174m
72Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,376m3
73Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT0,067100m2
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,045tấn
75Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,54m3
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6,749m2
77Cửa sổ bàn bếp nhômTheo yêu cầu E-HSMT3,25m2
B Nhà vệ sinh:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,226100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,284m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,253m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,241tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,081tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,052100m2
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,7m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,312m3
9Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,028100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,007tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,03tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,363m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,363m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu E-HSMT1,08m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu E-HSMT0,067100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,102tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu E-HSMT181 cấu kiện
18Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,193100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,064100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,014m3
21Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,265100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,031tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,298tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,584m3
25Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,535m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT14,791m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,855m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,233100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,112tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,234tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,463m3
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,944m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,172100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,019tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,136tấn
36Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu E-HSMT0,399100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu E-HSMT0,377tấn
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,267m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT106,327m2
40Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT133,846m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT5,588m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT2,244m2
43Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu E-HSMT7,161m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT23,3m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT39,9m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT11,466m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT21m
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40, KT300x300mmTheo yêu cầu E-HSMT21,333m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40, KT 300x450mmTheo yêu cầu E-HSMT46,84m2
50Cửa sổ Xingfa mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT2,16m2
51Cửa đi Xingfa mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu E-HSMT10,12m2
52Bộ phụ kiện cửa đi Xingfa mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu E-HSMT6bộ
53Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT2,16m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT106,327m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT139,434m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu E-HSMT0,162100m
57Cầu chắn rác+phễu thu nướcTheo yêu cầu E-HSMT4cái
58Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu E-HSMT1hộp
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo yêu cầu E-HSMT65m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT35m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu E-HSMT25m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu E-HSMT90m
64Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu E-HSMT4cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu E-HSMT2cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu E-HSMT1cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,25100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu E-HSMT0,35100m
69Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
70Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
71Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu E-HSMT5cái
72Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, đường kính d= 32mmTheo yêu cầu E-HSMT7cái
73Lắp đặt cút nhựa chịu nhiệt, đường kính d= 20mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
74Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt, đường kính d= 32x20mmTheo yêu cầu E-HSMT8cái
75Lắp đặt côn nhựa chịu nhiệt , đường kính d=20/15mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
76Lắp đặt tê đều nhựa chịu nhiệt , đường kính d=32mmTheo yêu cầu E-HSMT1cái
77Lắp đặt tê đều nhựa chịu nhiệt , đường kính d=20mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
78Lắp đặt tê lệch nhựa chịu nhiệt , đường kính d=32/20mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
79Lắp đặt tê lệch nhựa chịu nhiệt , đường kính d=20/15mmTheo yêu cầu E-HSMT2cái
80Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu E-HSMT4bộ
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu E-HSMT8bộ
82Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu E-HSMT4cái
83Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu E-HSMT1bể
84Van phao điệnTheo yêu cầu E-HSMT1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu E-HSMT0,06100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu E-HSMT0,05100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT0,05100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu E-HSMT6cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu E-HSMT4cái
C Nhà để xe:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,023100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,008100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,288m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,4m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,104100m2
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu E-HSMT0,252tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu E-HSMT0,252tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu E-HSMT0,476100m2
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,133tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu E-HSMT0,133tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu E-HSMT0,1tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu E-HSMT0,1tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT4,2431m2
14Tấm ốp nóc, ốp sườn Khổ 400 dày 0,40mmTheo yêu cầu E-HSMT20m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu E-HSMT0,02100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT6m3
D Cổng, tường rào, sân và bồn hoa:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,641100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,541m3
3Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu E-HSMT0,056100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT4,699m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu E-HSMT0,265tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu E-HSMT0,071tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu E-HSMT0,211100m2
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT25,809m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT0,63m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,012tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,044tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,049m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu E-HSMT0,216tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu E-HSMT0,223100m2
15Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT8,069m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT9,881m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT7,102m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu E-HSMT298,802m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT107,576m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Theo yêu cầu E-HSMT2,4m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT406,378m2
22Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu E-HSMT66,08m2
23Gia công cổng sắtTheo yêu cầu E-HSMT0,234tấn
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu E-HSMT9,853m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu E-HSMT9,8531m2
26Bản lềTheo yêu cầu E-HSMT6cái
27Quả cầu bê tông đường kính D600Theo yêu cầu E-HSMT2cái
28Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,379100m3
29Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT8,356100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT7,976100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT72,25m3
32Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40, KT400x400mm gạch Terazzo màu đỏTheo yêu cầu E-HSMT722,5m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,301m3
34Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,174100m2
35Bó vỉa hè bằng đá khối tự nhiên 10x15x80cmTheo yêu cầu E-HSMT86,76m
36Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu E-HSMT0,035100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu E-HSMT0,012100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT1,243m3
39Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu E-HSMT0,057100m2
40Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT3,482m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu E-HSMT16,108m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ khác: 6 - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 người lập hồ sơ thanh toán chuyên ngành kinh tế xây dựng dân dụng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách vật tư chuyên ngành vật liệu xây dựng- 01 người phụ trách máy công trình chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh33
4 Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 10 (Không bao gồm lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động2
2 Máy cắt gạch đá Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động2
3 Máy vận thăng Loại chuyên dùng cho trong nâng vật liệu, đảm bảo an toàn lao động2
4 Máy trộn bê tông Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
5 Máy trộn vữa Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
6 Cần cẩu (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
7 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
8 Máy ủi (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động1
9 Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động2
10 Máy đầm bàn Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
11 Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) Máy chuyên dụng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
12 Máy đầm dùi Máy chuyên dùng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
13 Máy hàn điện Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng2
14 Máy khoan cầm tay Máy chuyên khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động2
15 Máy mài Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động2
16 Máy nén khí Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->