Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng trong thời gian thi công)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434793-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng trong thời gian thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220428295
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 21:10:00 đến ngày 2022-05-09 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,507,168,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1260752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥ 2,5KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng trong thời gian thi công)
Trường tiểu học Quang Lộc, huyện Hậu Lộc. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục khác
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quang Lộc , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Quang Lộc , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trường Xuân 68. (địa chỉ: Số nhà 39 Khu 5A, Thị trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá). + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc (địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Thanh Nhàn (địa chỉ: Số nhà 30/493 đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 276 - Thanh Hóa (địa chỉ: Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quang Lộc , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Quang Lộc , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng tương tự + PLHĐ; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu (nếu có); + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có); + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có); + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (Kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu...) đã được kiểm toán hoặc được Cơ quan quản lý thuế xác nhận. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND xã Quang Lộc , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. + Chủ đầu tư: UBND xã Quang Lộc , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quang Lộc , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Thanh Nhàn (địa chỉ: Số nhà 30/493 đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà lớp học
B Phần móng
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,45691m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4569100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt36,428m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt113,186m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4246100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,3932tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2191tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4336tấn
9Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,2131m3
10Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5075100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,214tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2124tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2762tấn
14Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,6583m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4235100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,107tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4164tấn
18Xây tường móng thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,2951m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9239100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,208100m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt41,5888m3
22Trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt38,88m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt38,88m2
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,671410m³/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,671410m³/1km
C Phần thân
D Phần cột
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18,876m3
2Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,0624100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8405tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,5481tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8158tấn
E Phần dầm
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt37,9989m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,4692100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8195tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,697tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1926tấn
F Phần sàn
1Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt113,7169m3
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,3945100m2
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,5659tấn
G Cầu thang
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3849m3
2Ván khuôn gỗ, cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3314100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3674tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0918tấn
H Lanh tô
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,9534m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1148100m2
3Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4158tấn
I Giằng thu hồi
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,8449m3
2Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3354100m2
3Cốt thép giằng tường mái, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2852tấn
J Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng gạch bê tông lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt137,9321m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,6508m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,081m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt539,2762m2
5Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt442,1678m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt879,7236m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt345,525m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt346,92m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt516,6778m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt137,214m
11Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt748,3377m2
12Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt199,174m2
13Lát mái sảnh bằng gạch chống trơn KT300x300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,461m2
14Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT300x300Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,7904m2
15Láng vữa tạo dốc, dày tb 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,7904m2
16Quét chống thấm sàn ( 2 lớp)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,2872m2
17Ngâm nước xi măng chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,2872m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,7904m2
19Vách ngăn compact mặt phủ melamin màu ghi sáng, phụ kiện inox SUS 304 đồng bộTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt56,86m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.993,6204m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt539,2762m2
K Cầu thang
1Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,782m3
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,635m2
3Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt33,635m2
4Lát đá bậc cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,086m2
5Lan can cầu thang bằng sắt hộp 20x20x1,2, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,1014m2
L Phần cửa
1GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt69,6m2
2GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,44m2
3GCLD nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt124,74m2
4GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở lật kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,32m2
5Vách kính cố định (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt11,48m2
6GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1 sơn màu sángTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt852,44kg
7Lan can hành lang thép hộp sơn tĩnh điện hộp 20x40, khung bao 40x80Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt66,18m2
M Phần mái
1Quét dung dịch Sika chống thấmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt179,1046m2
2Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt84,2646m2
3Sản xuất xà gồ thép hộpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9556tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9556tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt128,8561m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,7179100m2
7Nẹp chống bão 40x3 + vít chụpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.884cái
8Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,45lyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt63,0973m
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,7514100m2
N Bậc tam cấp, sân khấu
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5045m3
2Xây tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,9755m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,716m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,716m2
5Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt39,1014m2
O Dốc người khuyết tật:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,19151m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9229m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1849m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0198100m3
5Lát gạch lá dừa, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2824m2
6Ốp đá granit màu xám bờ chống trượtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt9,9056m2
7GCLD lan can tay vịn inox D60 dày 1,2mm, bản mã liên kết, phụ kiệnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8,3765m2
P Điện + chống sét + PPCC
Q Điện
1Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2hộp
2Lắp đặt hộp điện phòngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8hộp
3Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt43cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt72bộ
5Lắp đặt đèn lốp trầnTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt26bộ
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt quạt trần+ hộp sốTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt32cái
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20hộp
12Lắp đặt các automat 2P 50ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
16Lắp đặt dây dẫn PVC/XPLE 2x10mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt200m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt400m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt500m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt900m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt200m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt60m
23Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
24Đế âmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt64cái
R Chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
2Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt7cái
3Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt11cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt80m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50m
6Gía đỡ dâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt40cái
7Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3hộp
8Đào rãnh chôn dâyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt161m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,16100m3
S Phòng cháy chữa cháy
1Bình chữa cháy CO2Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
2Bình MFZ4 ABCTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4Cái
3Tủ đựng bình chữa cháy 40X60X20cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
4Tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2Cái
T Cấp thoát nước
U Thiết bị
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
6Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
7Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8bộ
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
9Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bể
10Máy bơm nước CS 2,5KWTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
V Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,24100m
5Lắp đặt măng sông nhựa D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
6Lắp đặt măng sông nhựa D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
7Rắc co D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
8Rắc co D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
9Lắp đặt tê nhựa D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
10Lắp đặt tê nhựa D42/21Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
15Lắp đặt van ren D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
16Lắp đặt van ren D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
17Lắp đặt van ren D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
18Lắp nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
19Lắp nút bịt nhựa D42Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
20Lắp nút bịt nhựa D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4100m
22Cầu chắn rác D150Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
23Lắp đặt chếch nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt14cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1100m
25Lắp đặt măng sông D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,75100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2100m
28Lắp ống kiểm tra D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
29Lắp đặt măng D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt20cái
30Lắp đặt cút nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16cái
31Lắp đặt cút nhựa D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
32Lắp đặt Y D110/75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
33Lắp đặt Y D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt18cái
34Lắp đặt chếch D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
35Lắp nút bịt nhựa D110Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
36Lắp nút bịt nhựa D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,32100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,12100m
41Lắp đặt măng sông nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4cái
42Lắp đặt măng sông nhựa D75mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
43Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5cái
44Lắp đặt cút nhựa D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
45Lắp đặt cút nhựa D60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt28cái
46Lắp đặt cút nhựa D34Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
47Lắp đặt Y D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
48Lắp đặt chếch D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
49Lắp đặt chếch D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
50Lắp đặt côn thu PVC D75/60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
51Lắp đặt côn thu PVC D60/48Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
52Lắp đặt tê D75/60Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
53Lắp đặt tê D75/48Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
54Lắp nút bịt nhựa D90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1cái
55Lắp nút bịt nhựa D75Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
W Rãnh nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9222100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8541m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3236100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,9414m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt15,5804m3
6Láng rãnh thoát nước đánh bóng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt44,04m2
7Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt292,78m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4489100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4802tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,61m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1491cấu kiện
X BỂ PHỐT (01 BỂ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,48581m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0923100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0324100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0648100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0648100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,704m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0324100m2
8Cốt thép đáy bể, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0424tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0388tấn
10Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8006m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bểTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0328100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bểTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0436tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7702m3
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,731m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,7616m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt71 cấu kiện
Y HẠNG MỤC: Sân đường, vỉa hè nhà xe trường tiểu học
Z SÂN ĐƯỜNG:
1San gạt sân, vệ sinh tạo phẳngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1ca
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,8975100m3
3Nilon chống mất nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.794,97m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt179,497m3
5Cắt khe co giãn KT5x5mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt71,798810m
6Lát gạch Terazo KT400x400x30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.603,2m2
7Vận chuyển gạch từ Thành Phố Thanh Hóa về Quang Lộc ( cự ly 30km)Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1.603,2m2
AA VỈA HÈ LÁT GẠCH BLOCK:
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,087100m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt173,97m2
AB NHÀ XE (SL:02):
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,7521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,28m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,4m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,336100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0358100m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5016m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,72m2
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5275tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5275tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4555tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4555tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9919tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9919tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt50,24131m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0003100m2
16Ke chống bão+ vít chụpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt800cái
17Tấm ốp, máng thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt55,94md
AC HẠNG MỤC: Cổng tường rào trường tiểu học
AD PHẦN CỔNG- TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
AE Trường tiểu học:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( Khối lượng đào máy 95% )Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5774100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,03811m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,3754m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0752100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0111tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1049tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1651m3
8Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt23,6232m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9114100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,967310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,967310m³/1km
12Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5998m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1766100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0762tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,2977tấn
AF Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4671m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,085100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0225tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0831tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2527m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1542100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0684tấn
8Xây cột bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt7,7024m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,3288m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt48,806m2
11Cắt chỉ trụ cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,2m
12Ốp đá granit màu đỏ trụ cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,206m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt177,7393m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt226,5453m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m
17Gia công lắp dựng bảng hiệu trường chữ inox mạ vàng gắn 2 mặt: "Trường tiểu học Quang Lộc..."Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
18GCLD cổng chính bằng nan thép hộp sơn tĩnh điện KT20x40, khung bao hộp 40x80, mũi nhọn gang đúcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,8909m2
19Bộ khóa+ bánh xe cổng+ bản lề, ray cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
20GCLD nan hàng rào nan bê tông đúc sẵn mũi nhọn, cao 1,2m, @=100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt42,438m2
AG HẠNG MỤC: Cổng tường rào trường mầm non
AH Trường mầm non:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( Khối lượng đào máy 90% )Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,321100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,68911m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3315m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0752100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0111tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1049tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1651m3
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt10,951m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,5067100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,768810m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt12,768810m³/1km
12Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,522m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1113100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0216tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0748tấn
AI Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4671m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,085100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0225tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0831tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2527m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1542100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0684tấn
8Xây trụ cột bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,4626m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,9074m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,1321m2
11Cắt chỉ trụ cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,2m
12Ốp đá granit màu đỏ trụ cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,206m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt80,1698m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt102,3019m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m
17Gia công lắp dựng bảng hiệu trường chữ inox mạ vàng gắn 2 mặt: "Trường mầm non Quang Lộc..."Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
18GCLD cổng chính bằng nan thép hộp sơn tĩnh điện KT20x40, khung bao hộp 40x80, mũi nhọn gang đúcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,8909m2
19Bộ khóa+ bánh xe cổng+ bản lề, ray cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
20GCLD nan hàng rào nan bê tông đúc sẵn mũi nhọn, cao 1,2m, @=100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt29,022m2
AJ HẠNG MỤC: Cổng tường rào, nhà xe, vỉa hè lát gạch trường THCS
AK Trường THCS:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( Khối lượng đào máy 95% )Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,447100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,35231m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt3,3363m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0752100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0111tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1049tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1651m3
8Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt16,9955m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7057100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,783610m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theoTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt17,783610m³/1km
12Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,0401m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1427100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0216tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0748tấn
AL Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,4671m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,085100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0225tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0831tấn
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,2527m3
6Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1542100m2
7Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0684tấn
8Xây trụ băng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,4807m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6074m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,1321m2
11Cắt chỉ trụ cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt22,2m
12Ốp đá granit màu đỏ trụ cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt28,206m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt104,7573m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt126,8894m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,05100m
17Gia công lắp dựng bảng hiệu trường chữ inox mạ vàng gắn 2 mặt: "Trường THCS Quang Lộc..."Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
18GCLD cổng chính bằng nan thép hộp sơn tĩnh điện KT20x40, khung bao hộp 40x80, mũi nhọn gang đúcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt13,8909m2
19Bộ khóa+ bánh xe cổng+ bản lề, ray cổngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1bộ
20GCLD nan hàng rào nan bê tông đúc sẵn mũi nhọn, cao 1,2m, @=100mmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt45,882m2
AM NHÀ XE:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,58721m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,392m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt2,16m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,144100m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0086100m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,3846m3
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt6,41m2
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,211tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,211tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1702tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1702tấn
12Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,38tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,38tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,70041m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt1,0182100m2
16Ke chống bão+ vít chụpTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt408cái
17Tấm ốp, máng thu nướcTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt27,97md
AN VỈA HÈ LÁT GẠCH
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0846100m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt169,29m2
AO HẠNG MỤC: Phá dỡ
AP PHÁ DỠ
AQ Cổng tường rào:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt35,3678m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5,8212m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt71,0451m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt112,2341m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt112,2341m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt112,2341m3
7Tháo dỡ cổng sắt, biển hiệu vận chuyển bỏ điTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt3bộ
AR Nhà thư viện:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt19,74m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt67,725m2
3Vận chuyển cửa, mái tôn về nơi tập kết, tháo dỡ xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt5công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt38,5529m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt4,4042m3
6Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt34,9265m3
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt77,8836m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt77,8836m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ TKBVTC được duyệt77,8836m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1260752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt thép ≥ 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn điện ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy phát điện ≥ 2,5KVA Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Máy mài ≥ 1,7kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy bơm nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy thủy bình Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->