Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng trong thời gian thi công)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng trong thời gian thi công) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220428295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 21:10:00 đến ngày 2022-05-09 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,507,168,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1260752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt thép ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥ 2,5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng trong thời gian thi công) Trường tiểu học Quang Lộc, huyện Hậu Lộc. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục khác 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Hợp đồng tương tự + PLHĐ; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự; + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu (nếu có); + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có); + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có); + Tài liệu để chứng minh năng lực tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (Kết quả hoạt động tài chính, doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng, tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu...) đã được kiểm toán hoặc được Cơ quan quản lý thuế xác nhận. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự; + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND xã Quang Lộc , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND xã Quang Lộc , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quang Lộc , địa chỉ: Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Thanh Nhàn (địa chỉ: Số nhà 30/493 đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). + Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Tân Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Nhà lớp học | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,4569 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4569 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,428 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 113,186 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4246 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,3932 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2191 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4336 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,2131 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5075 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,214 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2124 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2762 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng tường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,6583 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4235 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,107 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4164 | tấn |
| 18 | Xây tường móng thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,2951 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9239 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 41,5888 | m3 |
| 22 | Trát chân tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,88 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,88 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6714 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,6714 | 10m³/1km |
| C | Phần thân | |||
| D | Phần cột | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18,876 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0624 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8405 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,5481 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8158 | tấn |
| E | Phần dầm | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,9989 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,4692 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8195 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,697 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1926 | tấn |
| F | Phần sàn | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 113,7169 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3945 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,5659 | tấn |
| G | Cầu thang | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3849 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3314 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3674 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0918 | tấn |
| H | Lanh tô | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,9534 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1148 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4158 | tấn |
| I | Giằng thu hồi | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,8449 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3354 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép giằng tường mái, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2852 | tấn |
| J | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,9321 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,6508 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông lỗ 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,081 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 539,2762 | m2 |
| 5 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 442,1678 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 879,7236 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 345,525 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 346,92 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 516,6778 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 137,214 | m |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT600x600 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 748,3377 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic KT300x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 199,174 | m2 |
| 13 | Lát mái sảnh bằng gạch chống trơn KT300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,461 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch bằng gạch chống trơn KT300x300 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,7904 | m2 |
| 15 | Láng vữa tạo dốc, dày tb 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,7904 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm sàn ( 2 lớp) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,2872 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,2872 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,7904 | m2 |
| 19 | Vách ngăn compact mặt phủ melamin màu ghi sáng, phụ kiện inox SUS 304 đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 56,86 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.993,6204 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 539,2762 | m2 |
| K | Cầu thang | |||
| 1 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,782 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,635 | m2 |
| 3 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 33,635 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,086 | m2 |
| 5 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp 20x20x1,2, tay vịn thép tròn D60 sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,1014 | m2 |
| L | Phần cửa | |||
| 1 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,6 | m2 |
| 2 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở quay kính mờ 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,44 | m2 |
| 3 | GCLD nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,74 | m2 |
| 4 | GCLD Cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở lật kính trắng 6,38ly ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,48 | m2 |
| 6 | GCLD hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 16x16x1 sơn màu sáng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 852,44 | kg |
| 7 | Lan can hành lang thép hộp sơn tĩnh điện hộp 20x40, khung bao 40x80 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,18 | m2 |
| M | Phần mái | |||
| 1 | Quét dung dịch Sika chống thấm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 179,1046 | m2 |
| 2 | Láng tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 84,2646 | m2 |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9556 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,9556 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 128,856 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,7179 | 100m2 |
| 7 | Nẹp chống bão 40x3 + vít chụp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.884 | cái |
| 8 | Tôn úp nóc khổ 40cm dày 0,45ly | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 63,0973 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,7514 | 100m2 |
| N | Bậc tam cấp, sân khấu | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5045 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,9755 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,716 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,716 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 39,1014 | m2 |
| O | Dốc người khuyết tật: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1915 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9229 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1849 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch lá dừa, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,2824 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit màu xám bờ chống trượt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9056 | m2 |
| 7 | GCLD lan can tay vịn inox D60 dày 1,2mm, bản mã liên kết, phụ kiện | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,3765 | m2 |
| P | Điện + chống sét + PPCC | |||
| Q | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện tầng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện phòng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần+ hộp số | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các automat 2P 50A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn PVC/XPLE 2x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 900 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Đế âm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| R | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 6 | Gía đỡ dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Đào rãnh chôn dây | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| S | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Bình MFZ4 ABC | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy 40X60X20cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| T | Cấp thoát nước | |||
| U | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm nước CS 2,5KW | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| V | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Rắc co D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Rắc co D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D42/21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa D42 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,4 | 100m |
| 22 | Cầu chắn rác D150 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp ống kiểm tra D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y D110/75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa D75mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thu PVC D75/60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu PVC D60/48 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê D75/60 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê D75/48 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa D75 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| W | Rãnh nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9222 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,854 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3236 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,9414 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15,5804 | m3 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước đánh bóng, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 44,04 | m2 |
| 7 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 292,78 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4489 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4802 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,61 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 149 | 1cấu kiện |
| X | BỂ PHỐT (01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4858 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0923 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0648 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0424 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0388 | tấn |
| 10 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8006 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0436 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,6 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,7702 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,731 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,7616 | m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| Y | HẠNG MỤC: Sân đường, vỉa hè nhà xe trường tiểu học | |||
| Z | SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | San gạt sân, vệ sinh tạo phẳng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8975 | 100m3 |
| 3 | Nilon chống mất nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.794,97 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 179,497 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giãn KT5x5m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,7988 | 10m |
| 6 | Lát gạch Terazo KT400x400x30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.603,2 | m2 |
| 7 | Vận chuyển gạch từ Thành Phố Thanh Hóa về Quang Lộc ( cự ly 30km) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.603,2 | m2 |
| AA | VỈA HÈ LÁT GẠCH BLOCK: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 173,97 | m2 |
| AB | NHÀ XE (SL:02): | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,752 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0358 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5016 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,72 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5275 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5275 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4555 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4555 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9919 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9919 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 50,2413 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0003 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão+ vít chụp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 800 | cái |
| 17 | Tấm ốp, máng thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,94 | md |
| AC | HẠNG MỤC: Cổng tường rào trường tiểu học | |||
| AD | PHẦN CỔNG- TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| AE | Trường tiểu học: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( Khối lượng đào máy 95% ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5774 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,0381 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,3754 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1049 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1651 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,6232 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9114 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,9673 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,9673 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5998 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1766 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0762 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2977 | tấn |
| AF | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4671 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0225 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1542 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0684 | tấn |
| 8 | Xây cột bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,7024 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,3288 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,806 | m2 |
| 11 | Cắt chỉ trụ cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,2 | m |
| 12 | Ốp đá granit màu đỏ trụ cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,206 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 177,7393 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 226,5453 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 17 | Gia công lắp dựng bảng hiệu trường chữ inox mạ vàng gắn 2 mặt: "Trường tiểu học Quang Lộc..." | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | GCLD cổng chính bằng nan thép hộp sơn tĩnh điện KT20x40, khung bao hộp 40x80, mũi nhọn gang đúc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,8909 | m2 |
| 19 | Bộ khóa+ bánh xe cổng+ bản lề, ray cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | GCLD nan hàng rào nan bê tông đúc sẵn mũi nhọn, cao 1,2m, @=100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 42,438 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: Cổng tường rào trường mầm non | |||
| AH | Trường mầm non: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( Khối lượng đào máy 90% ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,6891 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3315 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1049 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1651 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 10,951 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5067 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,7688 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,7688 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,522 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1113 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0748 | tấn |
| AI | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4671 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0225 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1542 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0684 | tấn |
| 8 | Xây trụ cột bằng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,4626 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9074 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,1321 | m2 |
| 11 | Cắt chỉ trụ cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,2 | m |
| 12 | Ốp đá granit màu đỏ trụ cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,206 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,1698 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,3019 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 17 | Gia công lắp dựng bảng hiệu trường chữ inox mạ vàng gắn 2 mặt: "Trường mầm non Quang Lộc..." | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | GCLD cổng chính bằng nan thép hộp sơn tĩnh điện KT20x40, khung bao hộp 40x80, mũi nhọn gang đúc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,8909 | m2 |
| 19 | Bộ khóa+ bánh xe cổng+ bản lề, ray cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | GCLD nan hàng rào nan bê tông đúc sẵn mũi nhọn, cao 1,2m, @=100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 29,022 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC: Cổng tường rào, nhà xe, vỉa hè lát gạch trường THCS | |||
| AK | Trường THCS: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III ( Khối lượng đào máy 95% ) | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,3523 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,3363 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0111 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1049 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,1651 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16,9955 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7057 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,7836 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,7836 | 10m³/1km |
| 12 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,0401 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1427 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0216 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0748 | tấn |
| AL | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4671 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0225 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0831 | tấn |
| 5 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,2527 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1542 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0684 | tấn |
| 8 | Xây trụ băng gạch bê tông đặc 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,4807 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,6074 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,1321 | m2 |
| 11 | Cắt chỉ trụ cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22,2 | m |
| 12 | Ốp đá granit màu đỏ trụ cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28,206 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 104,7573 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 126,8894 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 17 | Gia công lắp dựng bảng hiệu trường chữ inox mạ vàng gắn 2 mặt: "Trường THCS Quang Lộc..." | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | GCLD cổng chính bằng nan thép hộp sơn tĩnh điện KT20x40, khung bao hộp 40x80, mũi nhọn gang đúc | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,8909 | m2 |
| 19 | Bộ khóa+ bánh xe cổng+ bản lề, ray cổng | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | GCLD nan hàng rào nan bê tông đúc sẵn mũi nhọn, cao 1,2m, @=100mm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 45,882 | m2 |
| AM | NHÀ XE: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,5872 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,16 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0086 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3846 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,41 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,211 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,211 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1702 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1702 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,38 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,7004 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0182 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão+ vít chụp | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 408 | cái |
| 17 | Tấm ốp, máng thu nước | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 27,97 | md |
| AN | VỈA HÈ LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,0846 | 100m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 169,29 | m2 |
| AO | HẠNG MỤC: Phá dỡ | |||
| AP | PHÁ DỠ | |||
| AQ | Cổng tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 35,3678 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,8212 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 71,0451 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,2341 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,2341 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 112,2341 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cổng sắt, biển hiệu vận chuyển bỏ đi | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| AR | Nhà thư viện: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 19,74 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 67,725 | m2 |
| 3 | Vận chuyển cửa, mái tôn về nơi tập kết, tháo dỡ xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 38,5529 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4042 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,9265 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,8836 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,8836 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77,8836 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1260752E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt thép ≥ 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 2,5KVA | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông ≥ 1,1kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy mài ≥ 1,7kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi