Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220476136-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH HƯNG DŨNG LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220476128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (Kinh phí sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 21:01:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,377,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh: Có hợp đồng Thi công sửa chữa trụ sở của cơ quan hành chính, các tổ chức xã hội.... bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 4.377.000.000 đồng.-Nhà thầu đính kèm: Bản sao được chứng thực (gồm): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; thanh lý; Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.131.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn các công nhân kỹ thuật đã được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, đã được đào tạo, huấn luyện an toàn lao động (hoặc bản cam kết sẽ huấn luyện an toàn lao động của nhà thầu nếu trúng thầu).(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đứng - công suất: 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung 18T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung - Trọng lượng rung 18T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH HƯNG DŨNG LÂM ĐỒNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nâng cấp khối 06 phòng học Trường Tiểu học Pró (phân trường HaMaNhai)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (Kinh phí sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Tên chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT huyện Đơn Dương; Địa chỉ: TT. Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương; phường 3; TP. Đà Lạt; Tỉnh Lâm Đồng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng KT-HT huyện Đơn Dương, Địa chỉ: TT. Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. - Công ty TNHH Hoàng Đăng Lâm Đồng; Địa chỉ: 199/6 khu phố Quảng Đức, Thị Trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng. - Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Phúc Anh; Địa chỉ: Số 268/9 Phan Đình Phùng, Phường 2, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH HƯNG DŨNG LÂM ĐỒNG , địa chỉ: Hẻm 30 đường Triệu Việt Vương, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT huyện Đơn Dương; Địa chỉ: TT. Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương; phường 3; TP. Đà Lạt; Tỉnh Lâm Đồng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Xác nhận số thuế đã nộp cả năm của cơ quan quản lý thuế trong năm gần nhất tính từ thời điểm đóng thầu. - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Webform; Biên nghiệm thu; Thanh lý (nếu có); Bản chụp Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT (Bản sao chứng thực); Hóa đơn mua bán máy móc (nếu nhà thầu sở hữu) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương... * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu gửi kèm theo E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT huyện Đơn Dương; Địa chỉ: TT. Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương; phường 3; TP. Đà Lạt; Tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng GD&ĐT huyện Đơn Dương Địa chỉ: TT. Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương, phường 3, Thành Phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1,183100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II13,139m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II9,862m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x24,239m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,462100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,949tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x227,458m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,055tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,409tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,444tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,432100 m2
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x22,87m3
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công2,139m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4016,322m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,152tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,948tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,846100 m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x27,137m3
19Đào xúc đất để đắp bằng máy đào0,953100 m3 đất nguyên thổ
20Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,714100 m3
21Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x219,022m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB400,662m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4010,71m2
24Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm4,08m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB4024,44m2
26Miết mạch tường, loại lõm24,44m2
27Quét nước xi măng 2 nước24,44m2
C PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,165tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,56tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,636tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m0,911100 m2
5Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x24,932m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,247100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,263tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m1,726tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m0,142tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x211,237m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m2,082100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m3,457tấn
13Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x220,824m3
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,199tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m0,736tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m0,263tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m1,143100 m2
18Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x25,966m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng1,603100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,299tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m1,536tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m0,402tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x213,55m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,908100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m1,197tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m1,284tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x217,394m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,327100 m2
29Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,125tấn
30Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m0,454tấn
31Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x23,76m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB401,427m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4034,647m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4024,997m3
35Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,105m3
36Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB403,285m3
37Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB4041,091m3
38Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công9,78m3
39Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,956m3
40Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt3,454tấn
41Lắp dựng các loại cửa khung sắt112,32m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ264,708m2
43Cung cấp và lắp dựng bát khóa24cái
44Cung cấp và lắp dựng bản lề72cái
45Cung cấp và lắp dựng chốt cửa24cái
46Cung cấp ổ khóa bấm12cái
47Lắp kính sáng dày 5mm62,102m2
48Ron cao su nẹp kính591,336m
49Trét keo silicone vào nẹp kính7hộp
50Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm0,72m2
51Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm2,405m2
52Lắp ổ khóa Solex vào cửa2cái
D PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép1,73tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép1,73tấn
3Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm4,336100 m2
4Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0,4mm0,248100 m2
5Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép1,969tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép1,969tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ311,076m2
8Đóng trần tôn lạnh2,385100 m2
9Nẹp chỉ trần tôn lạnh162,9m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm1,443100 m
11Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm18cái
12Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm10cái
13Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm18cái
14Lắp đặt lọc rác sê nô18cái
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,024100 m
16Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tường30cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40582,54m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40468,36m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40259,603m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4070,063m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40359,68m2
6Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB4014,88m
7Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40160,8m
8Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 100 PCB4013,44m2
9Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB4093,34m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng93,34m2
11Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 50x50cm456,015m2
12Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500mm22,825m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB4020,625m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB4046,285m2
15Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB4058,044m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà582,54m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà468,36m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà489,066m2
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà200,28m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ668,64m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1.071,606m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19W7bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38W24bộ
3Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W16bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55W24cái
5Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều24cái
6Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều2cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn14cái
8Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm21.100m
9Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2300m
10Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2250m
11Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2120m
12Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2150m
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe2cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe6cái
16Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường)2hộp
17Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600)1hộp
18Lắp đặt hộp nối phân dây30hộp
19Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB25cái
20Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB25cái
21Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm200m
22Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm500m
23Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà1cái
24Vật tư phụ1bộ
G PHẦN PCCC
1Bảng tiêu lệnh2cái
2Bảng nội quy2cái
3Bình chữa cháy CO2 T32bình
4Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ42bình
5Hộp đựng bình chữa cháy2hộp
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo)1,4m2
2Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinh2cái
4Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox3bộ
5Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn2bộ
6Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo2bộ
7Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo2bộ
8Lắp đặt gương soi1,8m2
9Khung gỗ viền gương soi5,8m
10Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox2cái
11Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox1cái
12Dây nối mềm4cái
13Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 90mm3cái
14Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox1cái
15Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox2cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm0,7100 m
17Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm4cái
18Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm12cái
19Lắp đặt co nhựa gai trong PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm3cái
20Lắp đặt co nhựa gai ngoài PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm4cái
21Lắp đặt van nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm1cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm0,18100 m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm0,15100 m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm0,1100 m
25Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm8cái
26Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm2cái
27Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm7cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm2cái
29Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm3cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm1cái
I HẦM TỰ HOẠI & GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,093100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II3,386m3 đất nguyên thổ
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,44m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,938m3
5Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB403,465m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm0,035tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,014100 m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x20,764m3
9Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB4021,264m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg3cấu kiện
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,016100 m3
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II14,868m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công14,868m3
3Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm223,5m
4Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm237m
5Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m9cọc
6Kẹp cọc tiếp địa9cái
7Kẹp nối1cái
8Lắp đặt hộp đo điện trở đất1hộp
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm15m
10Cô dê kẹp ống nhựa D275cái
11Lắp đặt kim thu sét tiền đạo STOMASTER ESE 15 (bán kính bảo vệ 51m)1cái
12Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m1trụ
13Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét1bộ
14Kiểm định điện trở đất1điểm
K HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
L THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m570,078m2
2Tháo dỡ trần399,895m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công103,18m2
4Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép51,641m3
5Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm101,542m3
6Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m32,795100 m3 đất nguyên thổ
7Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m2,795100 m3 đất nguyên thổ
8Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km11,18100 m3 đất nguyên thổ/1km
M SAN GẠT
1Chặt hạ cây thông14cây
2Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II39,304100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II38,912100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II155,648100 m3 đất nguyên thổ/1km
N KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II0,318100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II16,444m3 đất nguyên thổ
3Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x21,606m3
4Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,586m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB4023,652m3
6Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB4049,585m3
7Miết mạch tường đá, loại lõm70,835m2
8Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB403,02m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,044tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,26tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,187100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x26,919m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm0,196100 m
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công6,887m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB4045,3m2
O HÀNG RÀO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II10,022m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,968m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB4021,238m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,012m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,086100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,086tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,935m3
8Xây trụ rào bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB402,916m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4037,555m2
10Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB4021,935m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB4058,8m
12Miết mạch tường đá, loại lõm57,76m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào0,69tấn
14Lắp dựng hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB4050,83m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ54,584m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào hàng rào59,49m2
17Sơn hàng rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ59,49m2
P BỒN CÂY
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II7,422m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công0,928m3
3Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB4014,226m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,165m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4098,96m2
6Trát granitô dày 2,5cm vữa XM Mác 100 PCB4015,463m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 100 PCB4061,85m
8Sơn nước không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ49,48m2
Q SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, bê tông không cốt thép51,324m3
2Đào xúc xà bần đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào0,513100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m0,513100 m3 đất nguyên thổ
4Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km2,053100 m3 đất nguyên thổ/1km
5Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ công65,16m3
6Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2146,61m3
7Lát gạch đá mài Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB401.629m2
R ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,336m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x20,576m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,061100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,039tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,036tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,315m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công4,445m3
8Lắp đặt bulong Pi 18, L = 45cm16cái
9Gia công cấu kiện sắt thép, đài nước1,008tấn
10Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại1,008tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ48,871m2
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
13Lắp phao cơ1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tài liệu chứng minh: Có hợp đồng Thi công sửa chữa trụ sở của cơ quan hành chính, các tổ chức xã hội.... bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 4.377.000.000 đồng.-Nhà thầu đính kèm: Bản sao được chứng thực (gồm): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; thanh lý; Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.131.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).75
2 Cán bộ kỹ thuật 3 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).53
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).53
4 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).53
5 Công nhân kỹ thuật 10 các công nhân kỹ thuật đã được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, đã được đào tạo, huấn luyện an toàn lao động (hoặc bản cam kết sẽ huấn luyện an toàn lao động của nhà thầu nếu trúng thầu).(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích 10T Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10T1
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW1
3 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW1
4 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW1
5 Máy hàn 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW1
7 Máy khoan đứng 4,5 kW Máy khoan đứng - công suất: 4,5kW1
8 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
9 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít1
10 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T1
11 Tời điện Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3T1
12 Máy đào 0,8m3 Máy đào dung tích gầu 0,8m31
13 Máy lu rung 18T Máy lu rung - Trọng lượng rung 18T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->