Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220476136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH HƯNG DŨNG LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (Kinh phí sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 21:01:00 đến ngày 2022-05-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,377,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh: Có hợp đồng Thi công sửa chữa trụ sở của cơ quan hành chính, các tổ chức xã hội.... bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 4.377.000.000 đồng.-Nhà thầu đính kèm: Bản sao được chứng thực (gồm): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; thanh lý; Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.131.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | các công nhân kỹ thuật đã được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, đã được đào tạo, huấn luyện an toàn lao động (hoặc bản cam kết sẽ huấn luyện an toàn lao động của nhà thầu nếu trúng thầu).(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất: 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung - Trọng lượng rung 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH HƯNG DŨNG LÂM ĐỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nâng cấp khối 06 phòng học Trường Tiểu học Pró (phân trường HaMaNhai) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 – 2023 (Kinh phí sự nghiệp giáo dục) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Xác nhận số thuế đã nộp cả năm của cơ quan quản lý thuế trong năm gần nhất tính từ thời điểm đóng thầu. - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Webform; Biên nghiệm thu; Thanh lý (nếu có); Bản chụp Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT (Bản sao chứng thực); Hóa đơn mua bán máy móc (nếu nhà thầu sở hữu) hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương... * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu gửi kèm theo E-HSDT để bên mời thầu đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Phòng GD&ĐT huyện Đơn Dương; Địa chỉ: TT. Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng.
- Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương; phường 3; TP. Đà Lạt; Tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trưởng phòng GD&ĐT huyện Đơn Dương Địa chỉ: TT. Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Hưng Dũng Lâm Đồng; Địa chỉ: Hẻm 30 Triệu Việt Vương, phường 3, Thành Phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,183 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 13,139 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,862 | m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Bê tông lót móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 4,239 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,462 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,949 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 27,458 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,055 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,409 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,444 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,432 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 2,87 | m3 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 2,139 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 16,322 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,152 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,948 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,846 | 100 m2 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 7,137 | m3 | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | 0,953 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,714 | 100 m3 | |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 19,022 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,662 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 10,71 | m2 | |
| 24 | Ốp gạch giả đá kích thước gạch 100x200mm | 4,08 | m2 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 24,44 | m2 | |
| 26 | Miết mạch tường, loại lõm | 24,44 | m2 | |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,44 | m2 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,165 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,56 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,636 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,911 | 100 m2 | |
| 5 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 4,932 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,247 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,263 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,726 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,142 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 11,237 | m3 | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,082 | 100 m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 3,457 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 20,824 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,199 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,736 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,263 | tấn | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,143 | 100 m2 | |
| 18 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,966 | m3 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,603 | 100 m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,299 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | 1,536 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | 0,402 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 13,55 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,908 | 100 m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,197 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,284 | tấn | |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 17,394 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,327 | 100 m2 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,125 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,454 | tấn | |
| 31 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,76 | m3 | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,427 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 34,647 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 24,997 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,105 | m3 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,285 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 41,091 | m3 | |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 9,78 | m3 | |
| 39 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,956 | m3 | |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 3,454 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | 112,32 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 264,708 | m2 | |
| 43 | Cung cấp và lắp dựng bát khóa | 24 | cái | |
| 44 | Cung cấp và lắp dựng bản lề | 72 | cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp dựng chốt cửa | 24 | cái | |
| 46 | Cung cấp ổ khóa bấm | 12 | cái | |
| 47 | Lắp kính sáng dày 5mm | 62,102 | m2 | |
| 48 | Ron cao su nẹp kính | 591,336 | m | |
| 49 | Trét keo silicone vào nẹp kính | 7 | hộp | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | 0,72 | m2 | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mm | 2,405 | m2 | |
| 52 | Lắp ổ khóa Solex vào cửa | 2 | cái | |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,73 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 1,73 | tấn | |
| 3 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | 4,336 | 100 m2 | |
| 4 | Lắp đặt tôn phẳng mạ màu dày 0,4mm | 0,248 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần thép | 1,969 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp đà trần thép | 1,969 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | 311,076 | m2 | |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh | 2,385 | 100 m2 | |
| 9 | Nẹp chỉ trần tôn lạnh | 162,9 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 1,443 | 100 m | |
| 11 | Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 12 | Lắp đặt lơi nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt lọc rác sê nô | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,024 | 100 m | |
| 16 | Lắp đặt cùm Inox treo ống nhựa PVC D90 vào tường | 30 | cái | |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 582,54 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 468,36 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 259,603 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 70,063 | m2 | |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 359,68 | m2 | |
| 6 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,88 | m | |
| 7 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40 | 160,8 | m | |
| 8 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 13,44 | m2 | |
| 9 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 93,34 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 93,34 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch Granite kích thước gạch 50x50cm | 456,015 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Granite 100x500mm | 22,825 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | 20,625 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | 46,285 | m2 | |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | 58,044 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | 582,54 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | 468,36 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 489,066 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | 200,28 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 668,64 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.071,606 | m2 | |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đơn, 19W | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Led đôi, 38W | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn Led tròn D300, 20W | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt xoay treo trần, 55W | 24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều | 24 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hạt công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 1.100 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 | 250 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x8,0mm2 | 120 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | 150 | m | |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng (hộp nhựa đặt âm tường) | 2 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng (tủ sắt sơn tĩnh điện kích thước 200x400x600) | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối phân dây | 30 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt mặt nạ công tắc - ổ cắm - CB | 25 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đế âm công tắc - ổ cắm - CB | 25 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 200 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Vga đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 500 | m | |
| 23 | Lắp đặt khung sắt 2 sứ treo dây điện tổng ngoài nhà | 1 | cái | |
| 24 | Vật tư phụ | 1 | bộ | |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh | 2 | cái | |
| 2 | Bảng nội quy | 2 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 T3 | 2 | bình | |
| 4 | Bình bột chữa cháy BC 4 kg MFZ4 | 2 | bình | |
| 5 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | hộp | |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng bàn đá lavabo (tính cả khung treo) | 1,4 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt vòi nước sàn bằng Inox | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại âm bàn | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi nước cho chậu rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xả nhấn cho chậu rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 1,8 | m2 | |
| 9 | Khung gỗ viền gương soi | 5,8 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kệ để xà bông bằng Inox | 1 | cái | |
| 12 | Dây nối mềm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox, đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt móc treo đồ loại nhiều móc bằng Inox | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt móc treo đồ loại 1 móc bằng Inox | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | 0,7 | 100 m | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co nhựa gai trong PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co nhựa gai ngoài PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | 0,18 | 100 m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | 0,15 | 100 m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | 0,1 | 100 m | |
| 25 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | 1 | cái | |
| I | HẦM TỰ HOẠI & GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,093 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,386 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,44 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,938 | m3 | |
| 5 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | 3,465 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | 0,035 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100 m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 0,764 | m3 | |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 21,264 | m2 | |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kg | 3 | cấu kiện | |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,016 | 100 m3 | |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 14,868 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 14,868 | m3 | |
| 3 | Kéo rải dây cáp đồng bọc 70mm2 | 23,5 | m | |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng trần 95mm2 | 37 | m | |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng Pi 16 - L= 2,4 m | 9 | cọc | |
| 6 | Kẹp cọc tiếp địa | 9 | cái | |
| 7 | Kẹp nối | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mm | 15 | m | |
| 10 | Cô dê kẹp ống nhựa D27 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo STOMASTER ESE 15 (bán kính bảo vệ 51m) | 1 | cái | |
| 12 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ kim thu sét cao 2 m | 1 | trụ | |
| 13 | Cung cấp bộ dây neo trụ kim thu sét | 1 | bộ | |
| 14 | Kiểm định điện trở đất | 1 | điểm | |
| K | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| L | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | 570,078 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 399,895 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 103,18 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | 51,641 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 101,542 | m3 | |
| 6 | Xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3 | 2,795 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | 2,795 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km | 11,18 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| M | SAN GẠT | |||
| 1 | Chặt hạ cây thông | 14 | cây | |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 39,304 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 38,912 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 155,648 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| N | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 0,318 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 16,444 | m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 1,606 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,586 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 23,652 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | 49,585 | m3 | |
| 7 | Miết mạch tường đá, loại lõm | 70,835 | m2 | |
| 8 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 3,02 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,044 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,26 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,187 | 100 m2 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 6,919 | m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | 0,196 | 100 m | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,887 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 45,3 | m2 | |
| O | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 10,022 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,968 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,238 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,012 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,086 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,086 | tấn | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,935 | m3 | |
| 8 | Xây trụ rào bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,916 | m3 | |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 37,555 | m2 | |
| 10 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 21,935 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 100 PCB40 | 58,8 | m | |
| 12 | Miết mạch tường đá, loại lõm | 57,76 | m2 | |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào | 0,69 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | 50,83 | m2 | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 54,584 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào hàng rào | 59,49 | m2 | |
| 17 | Sơn hàng rào đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,49 | m2 | |
| P | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 7,422 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,928 | m3 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 14,226 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,165 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 98,96 | m2 | |
| 6 | Trát granitô dày 2,5cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 15,463 | m2 | |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường vữa XM Mác 100 PCB40 | 61,85 | m | |
| 8 | Sơn nước không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,48 | m2 | |
| Q | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy, phá dỡ bằng máy khoan cầm tay, bê tông không cốt thép | 51,324 | m3 | |
| 2 | Đào xúc xà bần đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào | 0,513 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | 0,513 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 4 | Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km | 2,053 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 5 | Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ công | 65,16 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 146,61 | m3 | |
| 7 | Lát gạch đá mài Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 PCB40 | 1.629 | m2 | |
| R | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,336 | m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,061 | 100 m2 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,039 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,036 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,315 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,445 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt bulong Pi 18, L = 45cm | 16 | cái | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, đài nước | 1,008 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 1,008 | tấn | |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 48,871 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 13 | Lắp phao cơ | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.094E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tài liệu chứng minh: Có hợp đồng Thi công sửa chữa trụ sở của cơ quan hành chính, các tổ chức xã hội.... bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước có giá trị ≥ 4.377.000.000 đồng.-Nhà thầu đính kèm: Bản sao được chứng thực (gồm): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; thanh lý; Hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.377.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.131.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát và đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. (Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao). (chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | các công nhân kỹ thuật đã được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, đã được đào tạo, huấn luyện an toàn lao động (hoặc bản cam kết sẽ huấn luyện an toàn lao động của nhà thầu nếu trúng thầu).(Tài liệu chứng minh phô tô có chứng thực bản sao)(chuẩn bị bản gốc để đối chiếu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích 10T | Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá 1,7 kW | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1kW | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23kW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62kW | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng 4,5 kW | Máy khoan đứng - công suất: 4,5kW | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T | 1 |
| 11 | Tời điện | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3T | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | 1 |
| 13 | Máy lu rung 18T | Máy lu rung - Trọng lượng rung 18T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi