Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220478202-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220478186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 20:56:00 đến ngày 2022-05-09 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,304,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9913536E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: nền đường, mặt đường, thoát nước- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.350.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư giao thông, hạ tầng kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun, tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun, tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thổi bụi
- Đặc điểm thiết bị Máy thổi bụi
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng điểm dân cư nông thôn tại khu Đồng Ngóc thôn Kiên Tràng, xã Tam Quan, huyện Tam Đảo (giai đoạn III).
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán,lập, thẩm tra dự toán gói thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng việt ARCHITECTURE + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tập đoàn đầu tư Phúc Lộc + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Phú Vĩnh;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc),


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Báo cáo tài chính năm 2019,2020, 2021 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết Quí I năm 2022. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán); - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Tam Quan (Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, T. Vĩnh Phúc)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Mua đất đắp, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.417,11m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,541100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,578100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,277100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77,544100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,729100m2
7Mua BTNC C12.5, hàm lượng nhựa 5.5%Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT985,555tấn
8Mua BTNC C19, hàm lượng nhựa 5.3%Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT283,157tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,729100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT60,506100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT17,037100m2
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,384100m2
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT20,759m3
14Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT415,17m2
15Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,718100m2
16Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT64,075m3
17Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.024,3m
18Lắp đặt bó vỉa congTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT359,6m
19Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,575m3
20Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT31,5m2
21Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,869100m2
22Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,836m3
23Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT70m
24Lắp đặt bó vỉa congTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35m
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,396100m2
26Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,564m3
27Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,459100m2
28Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT15,043m3
29Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT35,64m2
30Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT198m
31Ván khuôn tấm rãnh tam giácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,233100m2
32Đổ bê tông tấm rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT18,611m3
33Lát rãnh tam giác, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT372,225m2
34Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT46,695m3
35Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,226100m2
36Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,339m3
37Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT37,356m3
38Lớp vải bạt dứaTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.224,13m2
39Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT322,413m3
40Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3.224,13m2
41Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,227m3
42Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,371m3
43Xây gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT21,856m3
44Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT87,424m2
45Cây Giáng Hương Dthân >=15cmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT179cây
46Trồng cây kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT179cây
47Bảo dưỡng cây sau khi trồngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1791 cây/90 ngày
48Đào móng cột biển báo, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,2m3
49Biển tam giác phản quangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
50Biển vuông phản quangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
51Biển chữ nhật phản quangTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
52Cột đỡ biển báo D80Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT168m
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT40cái
54Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giácTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12cái
55Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2cái
56Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT9,045m3
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.121,1m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT156,3m2
B THOÁT NƯỚC
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,972100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,96m3
3Mua đế cống D300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT173cái
4Lắp đặt đế cống D300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT173cái
5Mua ống cống D300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT216m
6Lắp đặt ống cống D300, dài 2,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT86,4đoạn ống
7Nối ống cống D300Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT85mối nối
8Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72m2
9Đắp mang cống bằng cấp phối đá dămTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,475100m3
10Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT12,977100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT77,245m3
12Mua đế cống D600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT618cái
13Lắp đặt đế cống D600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT618cái
14Mua ống cống D600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT772m
15Lắp đặt ống cống D600, dài 2,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT308,98đoạn ống
16Nối ống cống D600Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT307mối nối
17Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT240,483m2
18Đắp mang cống bằng cấp phối đá dămTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,343100m3
19Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,409100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,502m3
21Mua đế cống D800Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT193cái
22Mua ống cống D800Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT240m
23Lắp đặt đế cống D800Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT193cái
24Lắp đặt ống cống D800, dài 2,5mTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT96đoạn ống
25Nối ống cống D800Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT95mối nối
26Đắp mang cống bằng cấp phối đá dămTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,999100m3
27Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13,271100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,124m3
29Ván khuôn móngTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,702100m2
30Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT81,505m3
31Xây gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT211,496m3
32Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,288m3
33Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1.034,491m2
34Láng nền sàn, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT188,089m2
35Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,313tấn
36Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,336100m2
37Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT25,056m3
38Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT522cái
39Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT7,419100m3
40Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,083100m3
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT8,33m3
42Cốt thép, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,776tấn
43Ván khuônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT5,294100m2
44Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT52,33m3
45Nắp ga thu nước bằng CompositeTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
46Lắp nắp ga thu nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT72cái
47Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,361100m3
48Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT2,228100m3
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT11,424m3
50Cốt thép, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT6,141tấn
51Cốt thép, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,534tấn
52Ván khuônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT4,665100m2
53Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT74,216m3
54Nắp ga thu nước bằng CompositeTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42cái
55Lắp nắp ga thu nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT42cái
56Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,743100m3
57Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,866100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT3,952m3
59Cốt thép, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,955tấn
60Cốt thép, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,282tấn
61Ván khuônTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT1,58100m2
62Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT26,639m3
63Nắp ga thu nước bằng CompositeTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cái
64Lắp nắp ga thu nướcTheo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT13cái
65Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT0,289100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.996E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9913536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: nền đường, mặt đường, thoát nước- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 9.350.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường tối thiểu hạng III đối với loại công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP và nghị định 100/2018/NĐ-CP.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 01 kỹ sư giao thông, hạ tầng kỹ thuật có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn Máy đầm bê tông, đầm bàn1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Máy đầm bê tông, đầm dùi1
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa1
7 Máy lu Máy lu1
8 Máy phun, tưới nhựa đường Máy phun, tưới nhựa đường1
9 Máy thổi bụi Máy thổi bụi1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->