Gói thầu: Gói thầu HT-CQ-02 “Thi công các hạng mục công trình kiến trúc phụ trợ cảnh quan”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479902-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu HT-CQ-02 “Thi công các hạng mục công trình kiến trúc phụ trợ cảnh quan” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 20:29:00 đến ngày 2022-05-09 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,145,221,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa có tính chất tương tự với gói thầu và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 10.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng.+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư chuyên nghành điện.+ 02 Cử nhân nghệ thuật: chuyên ngành mỹ thuật tạo hình hội họa hoặc điêu khắc.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/giao thông/ xây dựng/hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo địa hình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đào dung tích gầu tối đa 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-cần cẩu ≤ 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy nén khí 37Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HT-CQ-02 “Thi công các hạng mục công trình kiến trúc phụ trợ cảnh quan” điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan Khu các làng dân tộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021; Theo quy định tại Mẫu số 13A. 3. Chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5. Nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng/ hoặc Hóa đơn/ hoặc (Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: HĐ (gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực còn hiệu lực sử dụng. Chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của các tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội
Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1278 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4196 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5641 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1094 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0624 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1297 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3557 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3649 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2482 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2038 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1094 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0366 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1909 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,1364 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,2149 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1727 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0089 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 171 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1031 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,5007 | m3 |
| 24 | Công tác ốp gạch đá ong vào tường, trụ, cột, gạch 15x30x5 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 53,58 | m2 |
| 25 | Sơn giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 225,1423 | m2 |
| 26 | Cây trúc mây trồng theo dải rộng 0,3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2/tháng |
| 27 | Mua cây trúc mây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | 1m2 |
| C | TƯỜNG ĐÁ ONG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4062 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3568 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1112 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1532 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4394 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6214 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2948 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2232 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1112 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0366 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,197 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0959 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0347 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0347 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đá ong 22x30x15, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,8442 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá ong 22x30x5 cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,16 | m2 |
| 20 | Hàng rào tre | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75 | m2 |
| 21 | Cây hoa giấy (2 cây/khóm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | khóm |
| 22 | Cây chuỗi ngọc (2 cây/khóm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | cây |
| D | ĐIỂM DỪNG CHÂN NGẮM CẢNH, TÍNH CHO 3 ĐIỂM (có 3 điểm) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,5266 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0592 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,0783 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,237 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8775 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8526 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1551 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0273 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1536 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,0192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9687 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1368 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6438 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,452 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8904 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8553 | tấn |
| 17 | Lắp dựng lam bê tông liên kết bằng bulon M12, L300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1101 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,508 | m3 |
| 20 | Hộp gỗ lát sàn KT 70x200x1800 bằng gỗ tự nhiên Lim Nam Phi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 178,2 | m |
| 21 | Ghế gỗ KT 1000x400x400 bằng gỗ tự nhiên Lim Nam Phi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | chiếc |
| 22 | Sơn giả gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 267,324 | m2 |
| 23 | Cây huỳnh anh (3 cây 1 khóm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | khóm |
| E | TƯỜNG DẪN HƯỚNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,648 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 161,139 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6055 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,8437 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,51 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 128,284 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,193 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,0195 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7896 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6794 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6794 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250,8717 | m2 |
| 14 | Làm sạch bề mặt tường, loại bỏ các tạp chất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250,8717 | m2 |
| 15 | Phủ keo chống ẩm mốc (loại trong bóng mờ) đều lên bề mặt tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 250,8717 | m2 |
| 16 | Đắp tấm phù điêu gốm có hình khối nổi và ao tròn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 164,55 | m2 |
| 17 | Vẽ tranh hoa sen sơn dầu và modul hoa văn viền phù điêu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 86,322 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống lọc PVC D90 thoát nước trên đỉnh kè xuống rãnh hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76 | cái |
| F | TƯỜNG DẪN HƯỚNG-PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn hắt ngoài trời D110 bóng halogen 50w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41 | bộ |
| 2 | Hộp nối dây 3 pha ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 3 | Dây điện Cu/PVC/PVC( 2x2,5w) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 285 | m |
| 4 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 285 | m |
| 5 | Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 4x4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 380 | m |
| 6 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 380 | m |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 3P-16A,Icu=6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Contacto- 3P-16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Role timer | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 85,5 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,4 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,741 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,114 | 100m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8 | 1000v |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,8 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỤM TIỂU CẢNH DẪN HƯỚNG DÂN TỘC CHĂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0788 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5824 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1531 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1732 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6882 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1227 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3517 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4076 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0395 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0392 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0437 | 100m3 |
| 13 | Đắp các cụm tiểu cảnh dân tộc Chăm bằng xi măng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,042 | m2 |
| H | HẠNG MỤC : CỤM TIỂU CẢNH LÀNG CHĂM - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn âm sàn D110 bóng halogen 25w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 2 | Hộp nối dây 1 pha ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A,Icu=6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Role time | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 2x2,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 6 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 1000v |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 100m2 |
| I | TRỤ ĐÁ 54 DÂN TỘC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,9212 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,4282 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 161,0712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,1484 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,297 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,7352 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8787 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0425 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0425 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162 | cái |
| J | TRỤ ĐÁ 54 DÂN TỘC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn âm sàn D110 bóng halogen 25w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 162 | bộ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng TCS( 1000X600X300) ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt MCCB 3P-25A,Icu=10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A,Icu=6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Contacto- 3P-20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 6 | Role time | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Bộ ổn áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A/220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Dây đấu nối tủ Cu/PVC( 1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC( 2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 11 | Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 12 | Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 2x4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159 | m |
| 13 | Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 4x4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 14 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159 | m |
| 15 | Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 1000v |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0286 | 100m2 |
| 27 | Ống nhựa xoắn D100 bảo vệ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 28 | Bộ khung móng tủ 4M16x650 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| K | TƯỢNG VOI-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,635 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6362 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4648 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4382 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0216 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2777 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2777 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,07 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,36 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0936 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0936 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,12 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2777 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7455 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: TƯỢNG VOI - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn âm sàn D110 bóng halogen 25w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 2 | Tủ điện chiếu sáng TCS (600x400x250) ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A, Icu=10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A, Icu=6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 5 | Contacto- 2P-16A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | Role time | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 7 | Bộ ổn áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A/220V | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | Dây đấu nối tủ Cu/PVC( 1x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC( 2x1,5w) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | m |
| 11 | Ống xoắn ruột gà D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 33 | m |
| 12 | Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 2x2.5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 13 | Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 2x4) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 121 | m |
| 14 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 15 | Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,25 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1755 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m3 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 1000v |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,27 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,312 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0286 | 100m2 |
| 27 | Ống nhựa xoắn D100 bảo vệ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 28 | Bộ khung móng tủ 4M16x650 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| M | HẠNG MỤC: CỤM MĂNG TRE - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4146 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,6067 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,2136 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 51,9278 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3865 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,4044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5397 | tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4607 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4607 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,9395 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,9395 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng cong và vỏ thép tạo hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,7436 | tấn |
| 13 | Lắp đặt kết cấu thép dạng dạng cong và vỏ thép tạo hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,7436 | tấn |
| 14 | Sơn Epoxy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 225,0174 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 763,0351 | m2 |
| 16 | Bulon M16x550 liên kết | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 288 | cái |
| N | HẠNG MỤC : CỤM MĂNG TRE - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn âm sàn D110 bóng halogen 25w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | bộ |
| 2 | Đèn led dây 8w/m màu trắng vàng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 230 | m |
| 3 | Hộp nối dây 3 pha ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 4 | Bộ đổi nguồn 220/12V-350W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 5 | Dây điện Cu/PVC/PVC( 2x1,5w) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 6 | Ống xoắn ruột gà D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 130 | m |
| 7 | Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 4x2,5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 475 | m |
| 8 | Ống luồn dây HDPE xoắn D40/32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 475 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A;10KA( Lắp trong tủ chiếu sáng ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Contacto- 3P-20A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Role timer | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,875 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9263 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1425 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1425 | 100m3 |
| 17 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,75 | 1000v |
| 18 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,425 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| P | Tiểu cảnh dân tộc Chăm | |||
| 1 | Lục bình gốm trúc bàu cao 1,35m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| Q | Trụ đá | |||
| 1 | Trụ cao 3m, tiết diện hình thang (0,3x0,6)x0,26 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 2 | Trụ cao 2,4m, tiết diện hình thang (0,3x0,6)x0,26 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 3 | Trụ cao 1,8m, tiết diện hình thang (0,3x0,6)x0,26 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54 | cái |
| 4 | Đá cuội loại 1 kích thước 570x345x315 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108 | cái |
| 5 | Đá cuội loại 2 kích thước 460x280x280 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108 | cái |
| 6 | Đá cuội loại 3 kích thước 428x259x236 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108 | cái |
| R | Tượng voi đá | |||
| 1 | Tượng voi đá cao 2,65m dài 4,7m rộng 2,1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | tượng |
| S | Cụm măng tre (đá cuội) | |||
| 1 | Đ1 kích thước 1,2*0,8*0,7 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 2 | Đ2 kích thước 0,9*0,6*0,5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 3 | Đ3 kích thước 0,75*0,5*0,4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa có tính chất tương tự với gói thầu và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 10.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 5 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng.+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư chuyên nghành điện.+ 02 Cử nhân nghệ thuật: chuyên ngành mỹ thuật tạo hình hội họa hoặc điêu khắc.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/giao thông/ xây dựng/hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn | Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Đo địa hình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm nền, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn | hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu tối đa 1,25 m3 | Đào đất, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy ép cọc | ép cọc, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | cần cẩu ≤ 50 tấn | cẩu vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Pa lăng xích 5T | còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Tời điện 5T | còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy mài | còn sử dụng tốt | 5 |
| 16 | Máy nén khí 37Kw | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi