Gói thầu: Gói thầu HT-CQ-02 “Thi công các hạng mục công trình kiến trúc phụ trợ cảnh quan”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479902-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Tên gói thầu Gói thầu HT-CQ-02 “Thi công các hạng mục công trình kiến trúc phụ trợ cảnh quan”
Số hiệu KHLCNT 20220468399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - Chi đầu tư xây dựng cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 20:29:00 đến ngày 2022-05-09 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,145,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa có tính chất tương tự với gói thầu và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 10.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng.+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư chuyên nghành điện.+ 02 Cử nhân nghệ thuật: chuyên ngành mỹ thuật tạo hình hội họa hoặc điêu khắc.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/giao thông/ xây dựng/hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo địa hình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào dung tích gầu tối đa 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ép cọc, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-cần cẩu ≤ 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy nén khí 37Kw
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu HT-CQ-02 “Thi công các hạng mục công trình kiến trúc phụ trợ cảnh quan”
điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan Khu các làng dân tộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước - Chi đầu tư xây dựng cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Cycad + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng DOTA Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021; Theo quy định tại Mẫu số 13A. 3. Chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5. Nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng/ hoặc Hóa đơn/ hoặc (Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: HĐ (gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị; * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực còn hiệu lực sử dụng. Chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của các tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1278100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp1,4196m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,84m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,5641m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1094100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0624100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1297tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3557tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3649m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2482100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2038m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1094100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0366tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1909tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,1364m3
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp2,2149100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1727tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,0089tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về xây lắp171cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1031100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,039100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,039100m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,5007m3
24Công tác ốp gạch đá ong vào tường, trụ, cột, gạch 15x30x5 cmChương V: Yêu cầu về xây lắp53,58m2
25Sơn giả gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp225,1423m2
26Cây trúc mây trồng theo dải rộng 0,3mChương V: Yêu cầu về xây lắp9m2/tháng
27Mua cây trúc mâyChương V: Yêu cầu về xây lắp91m2
C TƯỜNG ĐÁ ONG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1065100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,4062m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,3568m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,052100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1112100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1532tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4394tấn
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,6214m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2948100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,2232m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1112100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0366tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,197tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0959100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0347100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0347100m3
18Xây gạch đá ong 22x30x15, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,8442m3
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đá ong 22x30x5 cmChương V: Yêu cầu về xây lắp12,16m2
20Hàng rào treChương V: Yêu cầu về xây lắp75m2
21Cây hoa giấy (2 cây/khóm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp12khóm
22Cây chuỗi ngọc (2 cây/khóm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp150cây
D ĐIỂM DỪNG CHÂN NGẮM CẢNH, TÍNH CHO 3 ĐIỂM (có 3 điểm)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,5266m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,0592m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,0783m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,237tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8775tấn
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8526m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột trònChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1551100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0273tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1536tấn
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,0192m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,9687100m2
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1368tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,6438tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,452m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8904100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V: Yêu cầu về xây lắp0,8553tấn
17Lắp dựng lam bê tông liên kết bằng bulon M12, L300Chương V: Yêu cầu về xây lắp1591 cấu kiện
18Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1101100m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,508m3
20Hộp gỗ lát sàn KT 70x200x1800 bằng gỗ tự nhiên Lim Nam PhiChương V: Yêu cầu về xây lắp178,2m
21Ghế gỗ KT 1000x400x400 bằng gỗ tự nhiên Lim Nam PhiChương V: Yêu cầu về xây lắp18chiếc
22Sơn giả gỗChương V: Yêu cầu về xây lắp267,324m2
23Cây huỳnh anh (3 cây 1 khóm)Chương V: Yêu cầu về xây lắp12khóm
E TƯỜNG DẪN HƯỚNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,648100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp24,7m3
3Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp161,139m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,6055tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về xây lắp9,8437tấn
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp3,51100m2
7Đổ bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp128,284m3
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp12,193tấn
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về xây lắp5,0195100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,7896100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,6794100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,6794100m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp250,8717m2
14Làm sạch bề mặt tường, loại bỏ các tạp chấtChương V: Yêu cầu về xây lắp250,8717m2
15Phủ keo chống ẩm mốc (loại trong bóng mờ) đều lên bề mặt tườngChương V: Yêu cầu về xây lắp250,8717m2
16Đắp tấm phù điêu gốm có hình khối nổi và ao trònChương V: Yêu cầu về xây lắp164,55m2
17Vẽ tranh hoa sen sơn dầu và modul hoa văn viền phù điêuChương V: Yêu cầu về xây lắp86,322m2
18Lắp đặt ống lọc PVC D90 thoát nước trên đỉnh kè xuống rãnh hiện trạngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,14100m
19Lắp đặt cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về xây lắp76cái
F TƯỜNG DẪN HƯỚNG-PHẦN ĐIỆN
1Đèn hắt ngoài trời D110 bóng halogen 50wChương V: Yêu cầu về xây lắp41bộ
2Hộp nối dây 3 pha ngoài trờiChương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
3Dây điện Cu/PVC/PVC( 2x2,5w)Chương V: Yêu cầu về xây lắp285m
4Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp285m
5Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 4x4)Chương V: Yêu cầu về xây lắp380m
6Ống luồn dây HDPE xoắn D40/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp380m
7Lắp đặt aptomat MCB 3P-16A,Icu=6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Contacto- 3P-16AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
9Role timerChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp85,5m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về xây lắp11,4m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,741100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,114100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,114100m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về xây lắp3,81000v
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về xây lắp3,8100m2
G HẠNG MỤC: CỤM TIỂU CẢNH DẪN HƯỚNG DÂN TỘC CHĂM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0788100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,5824m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1531tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1732100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,6882m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1227tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,3517tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4076100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0395100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0392100m3
12Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0437100m3
13Đắp các cụm tiểu cảnh dân tộc Chăm bằng xi măngChương V: Yêu cầu về xây lắp17,042m2
H HẠNG MỤC : CỤM TIỂU CẢNH LÀNG CHĂM - PHẦN ĐIỆN
1Đèn âm sàn D110 bóng halogen 25wChương V: Yêu cầu về xây lắp12bộ
2Hộp nối dây 1 pha ngoài trờiChương V: Yêu cầu về xây lắp1hộp
3Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A,Icu=6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Role timeChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 2x2,5)Chương V: Yêu cầu về xây lắp400m
6Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp400m
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp90m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về xây lắp12m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,78100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,12100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,12100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về xây lắp41000v
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về xây lắp4100m2
I TRỤ ĐÁ 54 DÂN TỘC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,9212100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,4282m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp161,0712m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp6,1484100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,297tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp10,7352tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,8787100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,0425100m3
9Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,0425100m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp162cái
J TRỤ ĐÁ 54 DÂN TỘC - PHẦN ĐIỆN
1Đèn âm sàn D110 bóng halogen 25wChương V: Yêu cầu về xây lắp162bộ
2Tủ điện chiếu sáng TCS( 1000X600X300) ngoài trờiChương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
3Lắp đặt MCCB 3P-25A,Icu=10KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A,Icu=6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
5Contacto- 3P-20AChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
6Role timeChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
7Bộ ổn ápChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Cầu chì 2A/220VChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
9Dây đấu nối tủ Cu/PVC( 1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp15m
10Dây điện Cu/PVC/PVC( 2x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp200m
11Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Chương V: Yêu cầu về xây lắp200m
12Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 2x4)Chương V: Yêu cầu về xây lắp159m
13Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 4x4)Chương V: Yêu cầu về xây lắp20m
14Ống luồn dây HDPE xoắn D40/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp159m
15Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40Chương V: Yêu cầu về xây lắp20m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,5m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,6m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,039100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,006100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,006100m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về xây lắp0,21000v
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về xây lắp0,2100m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,04m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,312m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0286100m2
27Ống nhựa xoắn D100 bảo vệ dây dẫnChương V: Yêu cầu về xây lắp2m
28Bộ khung móng tủ 4M16x650Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
29Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cọc
K TƯỢNG VOI-PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,635m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp1,6362100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4648tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,4382tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0216tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2777tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2777tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về xây lắp2,07100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về xây lắp18mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V: Yêu cầu về xây lắp0,45m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,45m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V: Yêu cầu về xây lắp0,45m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,36m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0936100m3
15Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0936100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,12m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp16,8m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,11100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2777tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,7455tấn
L HẠNG MỤC: TƯỢNG VOI - PHẦN ĐIỆN
1Đèn âm sàn D110 bóng halogen 25wChương V: Yêu cầu về xây lắp24bộ
2Tủ điện chiếu sáng TCS (600x400x250) ngoài trờiChương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
3Lắp đặt aptomat MCB 2P-20A, Icu=10KAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P-16A, Icu=6KAChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
5Contacto- 2P-16AChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
6Role timeChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
7Bộ ổn ápChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Cầu chì 2A/220VChương V: Yêu cầu về xây lắp2cái
9Dây đấu nối tủ Cu/PVC( 1x1,5)mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp10m
10Dây điện Cu/PVC/PVC( 2x1,5w)Chương V: Yêu cầu về xây lắp33m
11Ống xoắn ruột gà D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp33m
12Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 2x2.5)Chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
13Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 2x4)Chương V: Yêu cầu về xây lắp121m
14Ống luồn dây HDPE xoắn D40/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp50m
15Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40Chương V: Yêu cầu về xây lắp120m
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp20,25m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về xây lắp2,7m3
18Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1755100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,027100m3
20Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,027100m3
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về xây lắp0,91000v
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về xây lắp0,27100m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,04m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,312m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0286100m2
27Ống nhựa xoắn D100 bảo vệ dây dẫnChương V: Yêu cầu về xây lắp2m
28Bộ khung móng tủ 4M16x650Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
29Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cọc
M HẠNG MỤC: CỤM MĂNG TRE - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4146100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,6067m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,2136m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp51,9278m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3865100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,4044tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,5397tấn
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4607100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,4607100m3
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp12,9395tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về xây lắp12,9395tấn
12Gia công kết cấu thép dạng cong và vỏ thép tạo hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp8,7436tấn
13Lắp đặt kết cấu thép dạng dạng cong và vỏ thép tạo hìnhChương V: Yêu cầu về xây lắp8,7436tấn
14Sơn EpoxyChương V: Yêu cầu về xây lắp225,0174m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về xây lắp763,0351m2
16Bulon M16x550 liên kếtChương V: Yêu cầu về xây lắp288cái
N HẠNG MỤC : CỤM MĂNG TRE - PHẦN ĐIỆN
1Đèn âm sàn D110 bóng halogen 25wChương V: Yêu cầu về xây lắp25bộ
2Đèn led dây 8w/m màu trắng vàngChương V: Yêu cầu về xây lắp230m
3Hộp nối dây 3 pha ngoài trờiChương V: Yêu cầu về xây lắp3hộp
4Bộ đổi nguồn 220/12V-350WChương V: Yêu cầu về xây lắp6cái
5Dây điện Cu/PVC/PVC( 2x1,5w)Chương V: Yêu cầu về xây lắp130m
6Ống xoắn ruột gà D20Chương V: Yêu cầu về xây lắp130m
7Dây điện Cu/XLPE/DSTA/PVC( 4x2,5)Chương V: Yêu cầu về xây lắp475m
8Ống luồn dây HDPE xoắn D40/32Chương V: Yêu cầu về xây lắp475m
9Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A;10KA( Lắp trong tủ chiếu sáng )Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
10Contacto- 3P-20AChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
11Role timerChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp106,875m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về xây lắp14,25m3
14Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,9263100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1425100m3
16Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp0,1425100m3
17Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về xây lắp4,751000v
18Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V: Yêu cầu về xây lắp1,425100m2
O HẠNG MỤC: PHẦN THIẾT BỊ
P Tiểu cảnh dân tộc Chăm
1Lục bình gốm trúc bàu cao 1,35mChương V: Yêu cầu về xây lắp10cái
Q Trụ đá
1Trụ cao 3m, tiết diện hình thang (0,3x0,6)x0,26Chương V: Yêu cầu về xây lắp54cái
2Trụ cao 2,4m, tiết diện hình thang (0,3x0,6)x0,26Chương V: Yêu cầu về xây lắp54cái
3Trụ cao 1,8m, tiết diện hình thang (0,3x0,6)x0,26Chương V: Yêu cầu về xây lắp54cái
4Đá cuội loại 1 kích thước 570x345x315Chương V: Yêu cầu về xây lắp108cái
5Đá cuội loại 2 kích thước 460x280x280Chương V: Yêu cầu về xây lắp108cái
6Đá cuội loại 3 kích thước 428x259x236Chương V: Yêu cầu về xây lắp108cái
R Tượng voi đá
1Tượng voi đá cao 2,65m dài 4,7m rộng 2,1mChương V: Yêu cầu về xây lắp2tượng
S Cụm măng tre (đá cuội)
1Đ1 kích thước 1,2*0,8*0,7Chương V: Yêu cầu về xây lắp12cái
2Đ2 kích thước 0,9*0,6*0,5Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
3Đ3 kích thước 0,75*0,5*0,4Chương V: Yêu cầu về xây lắp8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình văn hóa có tính chất tương tự với gói thầu và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 10.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Kiến trúc sư hoặc kỹ sư xây dựng; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 5 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu bao gồm:+ 01 kỹ sư xây dựng.+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư chuyên nghành điện.+ 02 Cử nhân nghệ thuật: chuyên ngành mỹ thuật tạo hình hội họa hoặc điêu khắc.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/giao thông/ xây dựng/hạ tầng kỹ thuật.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 7 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.2
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông, còn sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép, còn sử dụng tốt2
4 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ Đo địa hình, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt2
7 Đầm cóc Đầm nền, còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông Khoan bê tông, còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn hàn vật liệu, còn sử dụng tốt3
10 Máy đào dung tích gầu tối đa 1,25 m3 Đào đất, có đăng kiểm còn hiệu lực.1
11 Máy ép cọc ép cọc, còn sử dụng tốt1
12 cần cẩu ≤ 50 tấn cẩu vật liệu, có đăng kiểm còn hiệu lực.1
13 Pa lăng xích 5T còn sử dụng tốt1
14 Tời điện 5T còn sử dụng tốt1
15 Máy mài còn sử dụng tốt5
16 Máy nén khí 37Kw còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->