Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hành lang, vỉa hè một số khu vực và tuyến đường trung tâm trên địa bàn thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220468447-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hành lang, vỉa hè một số khu vực và tuyến đường trung tâm trên địa bàn thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220468432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 20:17:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,474,852,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục chính của gói thầu (hạng mục chính là cải tạo hành lang, vỉa hè), có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như trên.Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiêt kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận Chủ đầu tư về quy mô công trình được chứng thực và một trong các tài liệu để yêu cầu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các vẳn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độngvà vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT tối thiểu 01 công trình về lĩnh vực xây dựng (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dung
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hành lang, vỉa hè một số khu vực và tuyến đường trung tâm trên địa bàn thành phố Yên Bái
Cải tạo hành lang, vỉa hè một số khu vực và tuyến đường trung tâm trên địa bàn thành phố Yên Bái
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái , địa chỉ: Tổ 10, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái , địa chỉ: Tổ 10, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Đào đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT297,564m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT17,6m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT1,3m3
4Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT296,06m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT17,6m3
B Cải tạo diện tích lát gạch Block (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Tháo dỡ Nền gạch xi măngChương V. E-HSMT2.955,08m2
2Vận chuyển gạch đổ đi, cự ly vận chuyển ≤ 5kmChương V. E-HSMT357,5647tấn/1km
3Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT147,754m3
4Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT1,514100m3
5Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT1,514100m3
6Lát đá 30x30x3cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT2.955,08m2
7Đổ bê tông bo viền Kt 5x10cm, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT1,5m3
8Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT1,54m3
9Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT1,54m3
C Bó vỉa (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Tháo dỡ bó vỉaChương V. E-HSMT992cấu kiện
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT35,712m3
3Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa xi măng M75Chương V. E-HSMT942m
4Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x22x50cm, vữa xi măng M75Chương V. E-HSMT50m
5Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT29,76m3
6Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT30,5m3
7Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT30,5m3
D Cải tạo rãnh dọc (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Vét bùn lòng rãnhChương V. E-HSMT245,784m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT245,784m3
3Tháo dỡ các tấm bản cũChương V. E-HSMT910cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. E-HSMT910cấu kiện
5Ván khuônChương V. E-HSMT2,185100m2
6Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT8,739m3
7Đệm vữa tấm bản dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT182,062m2
E Cơi thành rãnh (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Ván khuônChương V. E-HSMT1,8956100m2
2Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT28,4334m3
F Sửa chữa thành rãnh bị hư hỏng (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM M100Chương V. E-HSMT7,2m3
2Trát tường ngoài, vữa XM M75Chương V. E-HSMT24m2
G Cải tạo hố thu nước mặt (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Cắt mặt BTNChương V. E-HSMT4,210m
2Phá dỡ kết cấu cũChương V. E-HSMT7,14m3
3Ván khuôn hố thuChương V. E-HSMT0,226100m2
4Bê tông hố thu, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT7,34m3
5Lắp đặt ghi thu gangChương V. E-HSMT0,4tấn
6Ghi thu gang 25T (tấm đậy + khung + bulong)Chương V. E-HSMT20bộ
7Ván khuôn xà đỡChương V. E-HSMT0,04100m2
8Bê tông xà đỡ, đá 1x2, M250Chương V. E-HSMT0,6m3
9Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V. E-HSMT0,006tấn
10Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V. E-HSMT0,09tấn
11Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng Chương V. E-HSMT20cấu kiện
H Thay tấm bản bị hư hỏng KT 100x10x80cm (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,108100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,228tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,102tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT2,28m3
I Làm trả rãnh đan (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Bê tông rãnh đan, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT14,88m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V. E-HSMT59,5210m
J Cải tạo hố trồng cây KT1,2x1,2m (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT8,618m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT8,816m3
3Ván khuôn be thành hố trồng câyChương V. E-HSMT0,182100m3
4Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hốChương V. E-HSMT5,472m3
K Đào gốc cây cũ (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmChương V. E-HSMT2gốc cây
L Phá dỡ nền đường bê tông dân tự đổ (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT15,206m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT15,206m3
M Đào đắp (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành)
1Đào đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT52,97m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT5,22m3
3Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT52,97m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT5,22m3
N Cải tạo diện tích lát gạch Block (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành)
1Tháo dỡ nền gạch xi măngChương V. E-HSMT942,15m2
2Vận chuyển gạch đổ đi, cự ly vận chuyển ≤ 5kmChương V. E-HSMT114tấn/1km
3Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT54,494m3
4Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT0,559100m3
5Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT0,559100m3
6Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT942,15m2
7Đổ bê tông bo viền Kt 5x10cm, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT0,5m3
8Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT0,005100m3
9Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT0,005100m3
O Bó Vỉa (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành)
1Tháo dỡ bó vỉaChương V. E-HSMT284cấu kiện
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT10,228m3
3Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa xi măng M75Chương V. E-HSMT269,11m
4Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x22x50cm, vữa xi măng M75Chương V. E-HSMT15m
5Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT8,5233m3
6Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT0,087100m3
7Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT0,087100m3
P Cải tạo rãnh dọc (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành)
1Vét bùn lòng rãnhChương V. E-HSMT41,361m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5 kmChương V. E-HSMT0,414100m3
3Tháo dỡ các tấm bản cũChương V. E-HSMT153cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. E-HSMT1531 cấu kiện
5Ván khuônChương V. E-HSMT0,168100m2
6Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT0,672m3
7Đệm vữa tấm bản dày 2cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT30,638m2
Q Cơi thành rãnh (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành)
1Ván khuônChương V. E-HSMT0,475100m2
2Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT7,1255m3
R Sửa chữa thành rãnh bị hư hỏng (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành)
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM M100Chương V. E-HSMT3,6m3
2Trát tường ngoài, vữa XM M75Chương V. E-HSMT12m2
S Cải tạo rãnh ngang, làm mới rãnh dọc (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành)
1Đào đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT16,84m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT0,76m3
3Rải cát đệmChương V. E-HSMT1,1m3
4Ván khuônChương V. E-HSMT0,684100m2
5Bê tông rãnh nước, đá 2x4, M200Chương V. E-HSMT11,16m3
6Bê tông bằng trạm trộnChương V. E-HSMT0,114100m3
7Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT0,114100m3
T Cải tạo hố thu nước mặt (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành)
1Cắt mặt BTNChương V. E-HSMT0,6310m
2Phá dỡ kết cấu cũChương V. E-HSMT1,071m3
3Ván khuôn hố thuChương V. E-HSMT0,034100m2
4Bê tông hố thu, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT1,101m3
5Lắp đặt ghi thu gangChương V. E-HSMT0,06tấn
6Ghi thu gang 25T (tấm đậy + khung + bulong)Chương V. E-HSMT3bộ
7Ván khuôn xà đỡChương V. E-HSMT0,006100m2
8Bê tông xà đỡ, đá 1x2, M250Chương V. E-HSMT0,09m3
9Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V. E-HSMT0,0009tấn
10Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V. E-HSMT0,0135tấn
11Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng Chương V. E-HSMT31 cấu kiện
U Thay tấm bản bị hư hỏng KT 100x10x80cm (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành)
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V. E-HSMT0,108100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,228tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,102tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT2,28m3
V Làm trả rãnh đan (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành)
1Bê tông rãnh đan, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT4,262m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V. E-HSMT17,04710m
W Cải tạo hố trồng cây KT1,2x1,2m (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. E-HSMT2,495m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT2,495m3
3Ván khuôn be thành hố trồng câyChương V. E-HSMT0,053100m2
4Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hốChương V. E-HSMT1,584m3
X Đào đắp (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Đào đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT63,07m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT6,91m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,043100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT58,26m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT6,91m3
Y Cải tạo diện tích lát gạch Block (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Tháo dỡ Nền gạch xi măngChương V. E-HSMT1.262,32m2
2Vận chuyển gạch đổ đi, cự ly vận chuyển ≤ 5kmChương V. E-HSMT152,741tấn/1km
3Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT73,165m3
4Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT0,75100m3
5Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT0,75100m3
6Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.262,32m2
7Đổ bê tông bo viền Kt 5x10cm, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT1m3
8Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT0,01100m3
9Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT0,01100m3
Z Bó vỉa (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Tháo dỡ bó vỉaChương V. E-HSMT386,48cấu kiện
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT13,913m3
3Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa xi măng M75Chương V. E-HSMT356,48m
4Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x22x50cm, vữa xi măng M75Chương V. E-HSMT30m
5Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT11,112m3
6Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT0,114100m3
7Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT0,114100m3
AA Cải tạo rãnh dọc (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Vét bùn lòng rãnhChương V. E-HSMT43,74m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT0,437100m3
3Tháo dỡ các tấm bản cũChương V. E-HSMT162cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. E-HSMT1621 cấu kiện
5Ván khuônChương V. E-HSMT0,389100m2
6Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT1,555m3
7Đệm vữa tấm bản dày 2cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT32,4m2
AB Cơi thành rãnh (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Ván khuônChương V. E-HSMT0,2902100m2
2Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,353m3
AC Sửa chữa thành rãnh bị hư hỏng (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM M100Chương V. E-HSMT9m3
2Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT30m2
AD Cải tạo rãnh ngang (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Đào đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT8,76m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V. E-HSMT7,84m3
3Rải cát đệmChương V. E-HSMT1m3
4Ván khuônChương V. E-HSMT0,464100m2
5Bê tông rãnh nước, đá 2x4, M200Chương V. E-HSMT7,84m3
6Bê tông bằng trạm trộnChương V. E-HSMT0,08100m3
7Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT0,08100m3
AE Làm trả rãnh đan (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Bê tông rãnh đan, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT5,797m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V. E-HSMT23,18910m
AF Cải tạo hố thu nước mặt (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Cắt mặt BTNChương V. E-HSMT1,0510m
2Phá dỡ kết cấu cũChương V. E-HSMT1,785m3
3Ván khuôn hố thuChương V. E-HSMT0,057100m2
4Bê tông hố thu, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT1,835m3
5Lắp đặt ghi thu gangChương V. E-HSMT0,1tấn
6Ghi thu gang 25T (tấm đậy + khung + bulong)Chương V. E-HSMT5bộ
7Ván khuôn xà đỡChương V. E-HSMT0,01100m2
8Bê tông xà đỡ, đá 1x2, M250Chương V. E-HSMT0,15m3
9Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V. E-HSMT0,0015tấn
10Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V. E-HSMT0,0225tấn
11Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng Chương V. E-HSMT51 cấu kiện
AG Thay tấm bản bị hư hỏng KT 100x10x80cm (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,108100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,228tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,102tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT2,28m3
AH Cải tạo hố trồng cây KT1,2x1,2m (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. E-HSMT3,515m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT3,515m3
3Ván khuôn be thành hố trồng câyChương V. E-HSMT0,074100m2
4Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hốChương V. E-HSMT2,232m3
AI Sửa chữa đoạn cổng SGD L=12m, rộng 40cm (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Cắt mặt BXMChương V. E-HSMT2,410m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. E-HSMT0,72m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT0,72m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V. E-HSMT0,72m3
AJ Đào gốc cây cũ (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Đào gốc câyChương V. E-HSMT2gốc cây
AK Phá dỡ nền bê tông dân tự đổ (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT1,08m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT1,08m3
AL Đào đắp (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành)
1Đào đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT77,86m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. E-HSMT216,49m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,045100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT0,728100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT216,49m3
6Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT75,67m3
7Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT0,776100m3
8Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT0,776100m3
9Lát đá 30x30x3cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT1.171,75m2
10Đổ bê tông bo viền Kt 5x10cm, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT5m3
11Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT0,051100m3
12Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT0,051100m3
AM Bó vỉa (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành)
1Tháo dỡ bó vỉaChương V. E-HSMT657cấu kiện
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5 kmChương V. E-HSMT23,652m3
3Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa xi măng M75Chương V. E-HSMT637m
4Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x22x50cm, vữa xi măng M75Chương V. E-HSMT20m
5Bê tông lót móng, đá 1x2, M150Chương V. E-HSMT19,71m3
6Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngChương V. E-HSMT0,202100m3
7Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8kmChương V. E-HSMT0,202100m3
AN Cải tạo rãnh dọc (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành)
1Vét bùn lòng rãnhChương V. E-HSMT171,99m3
2Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5kmChương V. E-HSMT1,72100m3
3Tháo dỡ các tấm bản cũChương V. E-HSMT637cấu kiện
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V. E-HSMT6371 cấu kiện
5Ván khuônChương V. E-HSMT1,529100m2
6Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT6,115m3
7Đệm vữa tấm bản dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT127,4m2
AO Cơi thành rãnh (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành)
1Ván khuônChương V. E-HSMT0,2906100m2
2Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT4,3587m3
AP Sửa chữa rãnh đan bị hư hỏng (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành)
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM M100Chương V. E-HSMT3,6m3
2Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12m2
AQ Cải tạo hố thu nước mặt (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành)
1Cắt mặt BTNChương V. E-HSMT3,3610m
2Phá dỡ kết cấu cũChương V. E-HSMT5,712m3
3Ván khuôn hố thuChương V. E-HSMT0,181100m2
4Bê tông hố thu, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT5,872m3
5Lắp đặt ghi thu gangChương V. E-HSMT0,32tấn
6Ghi thu gang 25T (tấm đậy + khung + bulong)Chương V. E-HSMT16bộ
7Ván khuôn xà đỡChương V. E-HSMT0,032100m2
8Bê tông xà đỡ, đá 1x2, M250Chương V. E-HSMT0,48m3
9Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V. E-HSMT0,005tấn
10Cốt thép xà đỡ, đường kính Chương V. E-HSMT0,072tấn
11Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng Chương V. E-HSMT161 cấu kiện
AR Thay tấm bản bị hư hỏng KT 100x10x80cm (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành)
1Ván khuôn nắp đanChương V. E-HSMT0,018100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,038tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT0,017tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2Chương V. E-HSMT0,38m3
AS Làm trả rãnh đan (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành)
1Bê tông rãnh đan, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT9,555m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V. E-HSMT38,2210m
AT Cải tạo hố trồng cây KT1,2x1,2m (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be thành hố trồng câyChương V. E-HSMT0,019100m2
2Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hốChương V. E-HSMT0,576m3
AU Phí môi trường, thuế tài nguyên
1Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V. E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục chính của gói thầu (hạng mục chính là cải tạo hành lang, vỉa hè), có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như trên.Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiêt kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận Chủ đầu tư về quy mô công trình được chứng thực và một trong các tài liệu để yêu cầu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng 1 Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các vẳn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao độngvà vệ sinh môi trường 1 Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT tối thiểu 01 công trình về lĩnh vực xây dựng (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
8 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
10 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dung Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->