Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hành lang, vỉa hè một số khu vực và tuyến đường trung tâm trên địa bàn thành phố Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220468447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hành lang, vỉa hè một số khu vực và tuyến đường trung tâm trên địa bàn thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220468432 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 20:17:00 đến ngày 2022-05-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,474,852,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục chính của gói thầu (hạng mục chính là cải tạo hành lang, vỉa hè), có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như trên.Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiêt kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận Chủ đầu tư về quy mô công trình được chứng thực và một trong các tài liệu để yêu cầu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các vẳn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngvà vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT tối thiểu 01 công trình về lĩnh vực xây dựng (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trần Hoàng Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hành lang, vỉa hè một số khu vực và tuyến đường trung tâm trên địa bàn thành phố Yên Bái Cải tạo hành lang, vỉa hè một số khu vực và tuyến đường trung tâm trên địa bàn thành phố Yên Bái 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (vốn sự nghiệp bố trí cho các dự án kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông; các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái; Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 297,564 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 17,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 296,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 17,6 | m3 |
| B | Cải tạo diện tích lát gạch Block (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Tháo dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. E-HSMT | 2.955,08 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch đổ đi, cự ly vận chuyển ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 357,5647 | tấn/1km |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 147,754 | m3 |
| 4 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 1,514 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 1,514 | 100m3 |
| 6 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 2.955,08 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bo viền Kt 5x10cm, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 8 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 1,54 | m3 |
| C | Bó vỉa (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 992 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 35,712 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa xi măng M75 | Chương V. E-HSMT | 942 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x22x50cm, vữa xi măng M75 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 29,76 | m3 |
| 6 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 30,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 30,5 | m3 |
| D | Cải tạo rãnh dọc (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Vét bùn lòng rãnh | Chương V. E-HSMT | 245,784 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 245,784 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các tấm bản cũ | Chương V. E-HSMT | 910 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. E-HSMT | 910 | cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 2,185 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 8,739 | m3 |
| 7 | Đệm vữa tấm bản dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 182,062 | m2 |
| E | Cơi thành rãnh (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 1,8956 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 28,4334 | m3 |
| F | Sửa chữa thành rãnh bị hư hỏng (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 24 | m2 |
| G | Cải tạo hố thu nước mặt (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Cắt mặt BTN | Chương V. E-HSMT | 4,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương V. E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,226 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 7,34 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ghi thu gang | Chương V. E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 6 | Ghi thu gang 25T (tấm đậy + khung + bulong) | Chương V. E-HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà đỡ, đá 1x2, M250 | Chương V. E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| H | Thay tấm bản bị hư hỏng KT 100x10x80cm (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan | Chương V. E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,28 | m3 |
| I | Làm trả rãnh đan (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V. E-HSMT | 59,52 | 10m |
| J | Cải tạo hố trồng cây KT1,2x1,2m (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 8,618 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 8,816 | m3 |
| 3 | Ván khuôn be thành hố trồng cây | Chương V. E-HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 4 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V. E-HSMT | 5,472 | m3 |
| K | Đào gốc cây cũ (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Chương V. E-HSMT | 2 | gốc cây |
| L | Phá dỡ nền đường bê tông dân tự đổ (Đường Điện Biên khu vực Ngân hàng chính sách - chợ Km4) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 15,206 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 15,206 | m3 |
| M | Đào đắp (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 52,97 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 52,97 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 5,22 | m3 |
| N | Cải tạo diện tích lát gạch Block (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành) | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch xi măng | Chương V. E-HSMT | 942,15 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch đổ đi, cự ly vận chuyển ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 114 | tấn/1km |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 54,494 | m3 |
| 4 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 6 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 942,15 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bo viền Kt 5x10cm, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 8 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| O | Bó Vỉa (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành) | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 284 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 10,228 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa xi măng M75 | Chương V. E-HSMT | 269,11 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x22x50cm, vữa xi măng M75 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 8,5233 | m3 |
| 6 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| P | Cải tạo rãnh dọc (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành) | |||
| 1 | Vét bùn lòng rãnh | Chương V. E-HSMT | 41,361 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5 km | Chương V. E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các tấm bản cũ | Chương V. E-HSMT | 153 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. E-HSMT | 153 | 1 cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 7 | Đệm vữa tấm bản dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 30,638 | m2 |
| Q | Cơi thành rãnh (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành) | |||
| 1 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,475 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 7,1255 | m3 |
| R | Sửa chữa thành rãnh bị hư hỏng (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 12 | m2 |
| S | Cải tạo rãnh ngang, làm mới rãnh dọc (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 16,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | Chương V. E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,684 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, M200 | Chương V. E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 6 | Bê tông bằng trạm trộn | Chương V. E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| T | Cải tạo hố thu nước mặt (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành) | |||
| 1 | Cắt mặt BTN | Chương V. E-HSMT | 0,63 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương V. E-HSMT | 1,071 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 1,101 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ghi thu gang | Chương V. E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Ghi thu gang 25T (tấm đậy + khung + bulong) | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà đỡ, đá 1x2, M250 | Chương V. E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0135 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| U | Thay tấm bản bị hư hỏng KT 100x10x80cm (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành) | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,28 | m3 |
| V | Làm trả rãnh đan (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành) | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 4,262 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V. E-HSMT | 17,047 | 10m |
| W | Cải tạo hố trồng cây KT1,2x1,2m (Đường Đinh Thiên Hoàng đoạn VNPT Yên Bái - Trường mầm non thực hành) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. E-HSMT | 2,495 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 2,495 | m3 |
| 3 | Ván khuôn be thành hố trồng cây | Chương V. E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V. E-HSMT | 1,584 | m3 |
| X | Đào đắp (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 63,07 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,91 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 58,26 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 6,91 | m3 |
| Y | Cải tạo diện tích lát gạch Block (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Tháo dỡ Nền gạch xi măng | Chương V. E-HSMT | 1.262,32 | m2 |
| 2 | Vận chuyển gạch đổ đi, cự ly vận chuyển ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 152,741 | tấn/1km |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 73,165 | m3 |
| 4 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 6 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.262,32 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bo viền Kt 5x10cm, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| Z | Bó vỉa (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 386,48 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 13,913 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa xi măng M75 | Chương V. E-HSMT | 356,48 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x22x50cm, vữa xi măng M75 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 11,112 | m3 |
| 6 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| AA | Cải tạo rãnh dọc (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Vét bùn lòng rãnh | Chương V. E-HSMT | 43,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các tấm bản cũ | Chương V. E-HSMT | 162 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. E-HSMT | 162 | 1 cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,389 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 1,555 | m3 |
| 7 | Đệm vữa tấm bản dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 32,4 | m2 |
| AB | Cơi thành rãnh (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,2902 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,353 | m3 |
| AC | Sửa chữa thành rãnh bị hư hỏng (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30 | m2 |
| AD | Cải tạo rãnh ngang (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 3 | Rải cát đệm | Chương V. E-HSMT | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 5 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, M200 | Chương V. E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 6 | Bê tông bằng trạm trộn | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| AE | Làm trả rãnh đan (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 5,797 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V. E-HSMT | 23,189 | 10m |
| AF | Cải tạo hố thu nước mặt (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Cắt mặt BTN | Chương V. E-HSMT | 1,05 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương V. E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 1,835 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ghi thu gang | Chương V. E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 6 | Ghi thu gang 25T (tấm đậy + khung + bulong) | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà đỡ, đá 1x2, M250 | Chương V. E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| AG | Thay tấm bản bị hư hỏng KT 100x10x80cm (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan | Chương V. E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,28 | m3 |
| AH | Cải tạo hố trồng cây KT1,2x1,2m (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 3,515 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 3,515 | m3 |
| 3 | Ván khuôn be thành hố trồng cây | Chương V. E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 4 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V. E-HSMT | 2,232 | m3 |
| AI | Sửa chữa đoạn cổng SGD L=12m, rộng 40cm (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Cắt mặt BXM | Chương V. E-HSMT | 2,4 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| AJ | Đào gốc cây cũ (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Đào gốc cây | Chương V. E-HSMT | 2 | gốc cây |
| AK | Phá dỡ nền bê tông dân tự đổ (Đường Yên Ninh đoạn từ Trường THPT Nguyễn Huệ - Sở Điện Lực) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 1,08 | m3 |
| AL | Đào đắp (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành) | |||
| 1 | Đào đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 77,86 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 216,49 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 216,49 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 75,67 | m3 |
| 7 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 9 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 1.171,75 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông bo viền Kt 5x10cm, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| 11 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| AM | Bó vỉa (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành) | |||
| 1 | Tháo dỡ bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 657 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly ≤ 5 km | Chương V. E-HSMT | 23,652 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 20x22x100cm, vữa xi măng M75 | Chương V. E-HSMT | 637 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, bó vỉa cong 20x22x50cm, vữa xi măng M75 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Chương V. E-HSMT | 19,71 | m3 |
| 6 | Bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V. E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly ≤ 8km | Chương V. E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| AN | Cải tạo rãnh dọc (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành) | |||
| 1 | Vét bùn lòng rãnh | Chương V. E-HSMT | 171,99 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly ≤ 5km | Chương V. E-HSMT | 1,72 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các tấm bản cũ | Chương V. E-HSMT | 637 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. E-HSMT | 637 | 1 cấu kiện |
| 5 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 1,529 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 6,115 | m3 |
| 7 | Đệm vữa tấm bản dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 127,4 | m2 |
| AO | Cơi thành rãnh (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành) | |||
| 1 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,2906 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê kê tấm bản, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,3587 | m3 |
| AP | Sửa chữa rãnh đan bị hư hỏng (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành) | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12 | m2 |
| AQ | Cải tạo hố thu nước mặt (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành) | |||
| 1 | Cắt mặt BTN | Chương V. E-HSMT | 3,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cũ | Chương V. E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố thu | Chương V. E-HSMT | 0,181 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố thu, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 5,872 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ghi thu gang | Chương V. E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 6 | Ghi thu gang 25T (tấm đậy + khung + bulong) | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Ván khuôn xà đỡ | Chương V. E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà đỡ, đá 1x2, M250 | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà đỡ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| AR | Thay tấm bản bị hư hỏng KT 100x10x80cm (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành) | |||
| 1 | Ván khuôn nắp đan | Chương V. E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,38 | m3 |
| AS | Làm trả rãnh đan (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành) | |||
| 1 | Bê tông rãnh đan, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 9,555 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V. E-HSMT | 38,22 | 10m |
| AT | Cải tạo hố trồng cây KT1,2x1,2m (Đường Minh Khai khu vực Trần Phú - Nguyễn Tất Thành) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be thành hố trồng cây | Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 2 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V. E-HSMT | 0,576 | m3 |
| AU | Phí môi trường, thuế tài nguyên | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.27E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục chính của gói thầu (hạng mục chính là cải tạo hành lang, vỉa hè), có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự như trên.Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiêt kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận Chủ đầu tư về quy mô công trình được chứng thực và một trong các tài liệu để yêu cầu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng | 1 | Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng tối thiểu 01 công trình có hạng mục tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các vẳn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao độngvà vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng; Đã làm cán bộ ATLĐ và VSMT tối thiểu 01 công trình về lĩnh vực xây dựng (có xác nhận chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Có đăng ký và đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 4 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 10 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dung | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi