Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến mương xóm 5 đi xóm 14 và xóm 10 đi xóm 13 xã Quỳnh Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479989-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến mương xóm 5 đi xóm 14 và xóm 10 đi xóm 13 xã Quỳnh Tân
Số hiệu KHLCNT 20220450111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 20:01:00 đến ngày 2022-05-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,022,164,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,500,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.022.164.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục khối lượng nghiệm thu nếu khối lượng hoàn thành đạt 80% hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(i) số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 4.022.164.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.217.731.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.022.164.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.022.164.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành giao thông hoặc Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu;- Được Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình giao thông hoặc Thủy; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.- Được Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đăng ký, đăng kiểm theo quy định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp công trình: Nâng cấp tuyến mương xóm 5 đi xóm 14 và xóm 10 đi xóm 13 xã Quỳnh Tân
Nâng cấp tuyến mương xóm 5 đi xóm 14 và xóm 10 đi xóm 13 xã Quỳnh Tân
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân. (UBND xã QUỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (Địa chỉ: xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TC. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (Địa chỉ: xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và XD Hoàng Nam (Địa chỉ: xóm 5 xã Quỳnh Giang, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát , địa chỉ: Xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân. (UBND xã QUỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (Địa chỉ: xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ hoạt động năng lực xây dựng. - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; báo cáo tài chính kèm theo bản chụp được chứng thực về một trong các loại xác nhận của cơ quan thuế....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Tân. (UBND xã QUỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An) Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát (Địa chỉ: xóm Đại Thành, xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Tân (Địa chỉ: Xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quỳnh Tân (Địa chỉ: Xã Quỳnh Tân, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch Huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN MƯƠNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V14,3159100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V328,268m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V492,402m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.556,288m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V23,3443100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,6716100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V190,86m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V286,29m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5189100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V506,39m3
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40,41m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5681100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5405tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V664cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8933100m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.682,9429m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.288,824m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.456,344m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.456,3m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V364,092810m3/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V364,09810m3/1km
B KHE VAN + DỐC NƯỚC
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,44m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3279100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0973tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xi phông, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185100m2
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
C CẦU MÁNG TẠI KMO+214
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V13,4m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,38m3
6Thi công lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V4,31m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,73m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,45m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0676tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55m3
D PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V48,33m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V18,97m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1799100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V50,565m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2738100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V23,15m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2984tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5664100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7932tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V84cấu kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8159100m3
18Đất đắp (lấy ở mỏ đất ngọc Sơn giá trên phương tiện vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V205,1967m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V20,519710m3/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V20,519710m3/1km
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V24,17m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V26,639810m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V26,639810m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng: + Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) từ năm 2017 trở lại đây. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thủy lợi cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 4.022.164.000 VND. - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng, phụ lục khối lượng nghiệm thu nếu khối lượng hoàn thành đạt 80% hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(i) số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 4.022.164.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn hoặc bằng 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.217.731.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.022.164.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.022.164.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành giao thông hoặc Thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Thủy lợi, hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu;- Được Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) xác nhận đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).52
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành công trình giao thông hoặc Thủy; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.- Được Chủ đầu tư (hoặc nhà thầu chính nếu là hợp đồng thầu phụ) xác nhận đã thực hiện kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên tương tự gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu;(Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh có xác nhận với Chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Trường hợp không có đăng ký, đăng kiểm theo quy định thì phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê).1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
4 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
5 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
6 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
7 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
8 Máy hàn điện Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
9 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
10 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->