Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220479327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 19:57:00 đến ngày 2022-05-09 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,158,729,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47618E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.550.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.550.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV và có giá trị hợp đồng ≥ 1.550.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV và có giá trị hợp đồng ≥ 1.550.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6- Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng Trường Tiểu học Nguyễn Trí Việt ấp Phú Hưng, xã Phú Thuận (Điểm chính Trường chỉ có một điểm trường) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng 01 phòng học và 03 phòng chức năng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 15,537 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 2,545 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc | mô tả kỹ thuật chương v | 147,11 | 100m |
| 4 | Vét đất đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương v | 12,373 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương v | 15,537 | m3 |
| 6 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 1,554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 9,322 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 55,553 | M3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,804 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài | mô tả kỹ thuật chương v | 0,443 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,145 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 28,08 | M2 |
| 13 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương v | 173,272 | m3 |
| 14 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,416 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 8,248 | M3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,69 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 4,904 | M3 |
| 18 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 4,891 | M3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,772 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 9,479 | M3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 11,752 | M3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 2,702 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 3,44 | M3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,324 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 4,667 | M3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,882 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 | mô tả kỹ thuật chương v | 23,101 | M3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 2,769 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 1,366 | M3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,287 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương v | 11 | Cái |
| 32 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 7,421 | M3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,284 | M3 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 6,739 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 47,355 | M3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 54,852 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sửa hệ 1000+ kính trong dày 8mm+ phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 28,08 | M2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sửa hệ 1000 + kính trong dày 8mm + phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 43,2 | M2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng sửa hệ 1000 + kính trong dày 8mm+ phụ kiện | mô tả kỹ thuật chương v | 15 | M2 |
| 40 | Lắp dựng khung bông thép cửa | mô tả kỹ thuật chương v | 54,72 | M2 |
| 41 | Ổ khoá tay gạt | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Cái |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép C.45x125x15x2.5mm | mô tả kỹ thuật chương v | 236,8 | M |
| 43 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 170,752 | M2 |
| 44 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,88 | 100m2 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương v | 28,531 | m3 |
| 46 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 1,863 | 100m2 |
| 47 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 13,257 | M3 |
| 48 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 ceramic, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 364,884 | M2 |
| 49 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x600 granite mũi bậc , vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 27,158 | M2 |
| 50 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 600x150 | mô tả kỹ thuật chương v | 30,233 | M2 |
| 51 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500 mặt giả đá, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 23,1 | M2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung sắt tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương v | 136,42 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà ) | mô tả kỹ thuật chương v | 136,852 | M2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | mô tả kỹ thuật chương v | 36,186 | M2 |
| 55 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 63,138 | M2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 238,745 | M2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng ( ngoài nhà ) | mô tả kỹ thuật chương v | 474,921 | M2 |
| 58 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 474,921 | M2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | mô tả kỹ thuật chương v | 104,622 | M2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | mô tả kỹ thuật chương v | 220,304 | M2 |
| 61 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 21,44 | M2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 448,449 | M2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước trắng ( trong nhà ) | mô tả kỹ thuật chương v | 794,815 | M2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 794,815 | M2 |
| 65 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 7,943 | M2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 6,84 | M2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 81,649 | M2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | mô tả kỹ thuật chương v | 81,649 | M2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 104 | M |
| 70 | Lắp đặt nẹp nhôm khe lún | mô tả kỹ thuật chương v | 6,4 | M |
| 71 | Kẻ ron tường | mô tả kỹ thuật chương v | 137,3 | M |
| 72 | Lắp dựng tay vịn inox | mô tả kỹ thuật chương v | 3,345 | M2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,56 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | Cái |
| 75 | Lắp quả cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật chương v | 7 | Cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,039 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,02 | 100m |
| 78 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 4,864 | 100m2 |
| 79 | Phá dỡ tường gạch | mô tả kỹ thuật chương v | 0,493 | m3 |
| 80 | Phá dỡ bê tông xà dầm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,044 | m3 |
| 81 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 1,853 | 1000kg |
| 82 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,322 | 1000kg |
| 83 | Cốt thép móng, đường kính > 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 1,671 | 1000kg |
| 84 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,038 | 1000kg |
| 85 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,327 | 1000kg |
| 86 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,121 | 1000kg |
| 87 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,528 | 1000kg |
| 88 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,557 | 1000kg |
| 89 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,356 | 1000kg |
| 90 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,457 | 1000kg |
| 91 | Cốt thép cột - trụ cao 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,287 | 1000kg |
| 92 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,018 | 1000kg |
| 93 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,06 | 1000kg |
| 94 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,127 | 1000kg |
| 95 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,415 | 1000kg |
| 96 | Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,367 | 1000kg |
| 97 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,455 | 1000kg |
| 98 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,36 | 1000kg |
| 99 | Cốt thép cầu thang cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,138 | 1000kg |
| 100 | Cốt thép cầu thang cao 10mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,309 | 1000kg |
| 101 | Cốt thép sàn mái cao | mô tả kỹ thuật chương v | 1,957 | 1000kg |
| 102 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,45 | 1000kg |
| 103 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 2,831 | m3 |
| 104 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,032 | 100m2 |
| 105 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 0,194 | M3 |
| 106 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | mô tả kỹ thuật chương v | 0,654 | M3 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 1,638 | M2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 7,475 | M2 |
| 109 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 0,179 | M3 |
| 110 | Ván khuôn kim loại pa nen | mô tả kỹ thuật chương v | 0,009 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 112 | Cốt thép pa nen, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,016 | 1000kg |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm | mô tả kỹ thuật chương v | 0,273 | 100m |
| 114 | ĐÈN LED TUÝP 1.2M- BÓNG 2x18W | mô tả kỹ thuật chương v | 16 | Bộ |
| 115 | ĐÈN LED CHIẾU BẢNG 1.2M- BÓNG 1x18W | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Bộ |
| 116 | QUẠT TRẦN + DIMMER(HỘP SỐ) | mô tả kỹ thuật chương v | 8 | Cái |
| 117 | QUẠT TREO TƯỜNG | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 118 | ĐÈN LED TUÝP 1.2M - BÓNG 1x18W | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Bộ |
| 119 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 10A/250V | mô tả kỹ thuật chương v | 14 | Cái |
| 120 | MẶT 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Cái |
| 121 | MẶT 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương v | 6 | Cái |
| 122 | CÔNG TẮC 2 CHIỀU | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Cái |
| 123 | MẶT HAI DIMMER QUẠT | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 124 | MCB 2P 20A | mô tả kỹ thuật chương v | 4 | Cái |
| 125 | CÁP ĐIỆN 4.0mm² CV/CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương v | 180 | M |
| 126 | CÁP ĐIỆN 2.5mm² CV/CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương v | 390 | M |
| 127 | CÁP ĐIỆN 1.5mm² CV/CU/PVC/7C | mô tả kỹ thuật chương v | 620 | M |
| 128 | ỐNG NHỰA 40x60 | mô tả kỹ thuật chương v | 20 | M |
| 129 | ỐNG NHỰA 10x20 | mô tả kỹ thuật chương v | 440 | M |
| 130 | HỘP NỔI DÙNG CHO CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮM | mô tả kỹ thuật chương v | 27 | Hộp |
| 131 | HỘP NỐI 150X150 | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Hộp |
| 132 | HỘP NỔI DÙNG CHO MCB | mô tả kỹ thuật chương v | 1 | Hộp |
| 133 | BÌNH CC CO2 5KG-BỌT 8KG + GIÁ TREO | mô tả kỹ thuật chương v | 2 | Bộ |
| B | Hạng mục: Di dời và lắp dựng nhà xe học sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 131,84 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,658 | 1000kg |
| 3 | Phá dỡ bê tông cột | mô tả kỹ thuật chương v | 1,248 | m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thép | mô tả kỹ thuật chương v | 0,588 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 2,94 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương v | 0,588 | m3 |
| 7 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương v | 1,309 | M3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,98 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,226 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | mô tả kỹ thuật chương v | 0,073 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép cột - trụ cao | mô tả kỹ thuật chương v | 0,101 | 1000kg |
| 14 | Gia công thép hình | mô tả kỹ thuật chương v | 0,023 | 1000kg |
| 15 | Lắp dựng thép hình | mô tả kỹ thuật chương v | 0,023 | 1000kg |
| 16 | Lấp đất hố móng | mô tả kỹ thuật chương v | 1,043 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương v | 9,881 | m3 |
| 18 | Vải nhựa tái sinh | mô tả kỹ thuật chương v | 1,235 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | mô tả kỹ thuật chương v | 9,582 | M3 |
| 20 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | mô tả kỹ thuật chương v | 0,083 | 100m2 |
| 21 | Kẻ ron nền nhà | mô tả kỹ thuật chương v | 127,72 | M2 |
| 22 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương v | 19,594 | M2 |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | mô tả kỹ thuật chương v | 0,38 | 1000kg |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép ( tận dụng lại ) | mô tả kỹ thuật chương v | 0,278 | 1000kg |
| 25 | Boulon D14, L=300 | mô tả kỹ thuật chương v | 48 | Cái |
| 26 | Lợp tole sóng vuông dày 0.45mm ( tận dụng lại ) | mô tả kỹ thuật chương v | 1,318 | 100m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | mô tả kỹ thuật chương v | 56,451 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 56,45 | M2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương v | 19,594 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương v | 19,594 | M2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47618E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.550.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.550.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV và có giá trị hợp đồng ≥ 1.550.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV và có giá trị hợp đồng ≥ 1.550.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít | Hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW | Hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi