Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220479327-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220479155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-29 19:57:00 đến ngày 2022-05-09 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,158,729,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47618E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.550.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.550.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV và có giá trị hợp đồng ≥ 1.550.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV và có giá trị hợp đồng ≥ 1.550.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6- Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Trường Tiểu học Nguyễn Trí Việt ấp Phú Hưng, xã Phú Thuận (Điểm chính Trường chỉ có một điểm trường)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng 01 phòng học và 03 phòng chức năng
1Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépmô tả kỹ thuật chương v15,537m3
2Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v2,545100m3
3Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc mô tả kỹ thuật chương v147,11100m
4Vét đất đầu cừmô tả kỹ thuật chương v12,373m3
5Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương v15,537m3
6Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương v1,554100m2
7Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v9,322M3
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v55,553M3
9Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v0,804M3
10Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dàimô tả kỹ thuật chương v0,443100m2
11Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,145100m2
12Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v28,08M2
13Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương v173,272m3
14Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương v0,416100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v8,248M3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,69100m2
17Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v4,904M3
18Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v4,891M3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,772100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v9,479M3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v11,752M3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v2,702100m2
23Bê tông cầu thang thường đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương v3,44M3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,324100m2
25Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương v4,667M3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,882100m2
27Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250mô tả kỹ thuật chương v23,101M3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v2,769100m2
29Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v1,366M3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,287100m2
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương v11Cái
32Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương v7,421M3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v1,284M3
34Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương v6,739M3
35Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v47,355M3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v54,852M2
37Lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng sửa hệ 1000+ kính trong dày 8mm+ phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương v28,08M2
38Lắp dựng cửa sổ khung nhôm trắng sửa hệ 1000 + kính trong dày 8mm + phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương v43,2M2
39Lắp dựng vách kính khung nhôm trắng sửa hệ 1000 + kính trong dày 8mm+ phụ kiệnmô tả kỹ thuật chương v15M2
40Lắp dựng khung bông thép cửamô tả kỹ thuật chương v54,72M2
41Ổ khoá tay gạtmô tả kỹ thuật chương v8Cái
42Lắp dựng xà gồ thép C.45x125x15x2.5mmmô tả kỹ thuật chương v236,8M
43Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v170,752M2
44Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmmô tả kỹ thuật chương v1,88100m2
45Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương v28,531m3
46Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương v1,863100m2
47Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương v13,257M3
48Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 ceramic, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v364,884M2
49Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x600 granite mũi bậc , vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v27,158M2
50Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 600x150mô tả kỹ thuật chương v30,233M2
51Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500 mặt giả đá, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v23,1M2
52Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung sắt tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương v136,42m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà )mô tả kỹ thuật chương v136,852M2
54Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)mô tả kỹ thuật chương v36,186M2
55Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v63,138M2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v238,745M2
57Quét vôi 3 nước trắng ( ngoài nhà )mô tả kỹ thuật chương v474,921M2
58Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v474,921M2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)mô tả kỹ thuật chương v104,622M2
60Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)mô tả kỹ thuật chương v220,304M2
61Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v21,44M2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v448,449M2
63Quét vôi 3 nước trắng ( trong nhà )mô tả kỹ thuật chương v794,815M2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v794,815M2
65Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can, dày 2.5cm, vữa lót vữa xi măng mác 75mô tả kỹ thuật chương v7,943M2
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương v6,84M2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương v81,649M2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngmô tả kỹ thuật chương v81,649M2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v104M
70Lắp đặt nẹp nhôm khe lúnmô tả kỹ thuật chương v6,4M
71Kẻ ron tườngmô tả kỹ thuật chương v137,3M
72Lắp dựng tay vịn inoxmô tả kỹ thuật chương v3,345M2
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmmô tả kỹ thuật chương v0,56100m
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmmô tả kỹ thuật chương v7Cái
75Lắp quả cầu chắn rácmô tả kỹ thuật chương v7Cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmmô tả kỹ thuật chương v0,039100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mmmô tả kỹ thuật chương v0,02100m
78Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v4,864100m2
79Phá dỡ tường gạchmô tả kỹ thuật chương v0,493m3
80Phá dỡ bê tông xà dầmmô tả kỹ thuật chương v0,044m3
81Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương v1,8531000kg
82Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương v0,3221000kg
83Cốt thép móng, đường kính > 18mmmô tả kỹ thuật chương v1,6711000kg
84Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương v0,0381000kg
85Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương v0,3271000kg
86Cốt thép cột - trụ cao 18mmmô tả kỹ thuật chương v0,1211000kg
87Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương v0,5281000kg
88Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương v1,5571000kg
89Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương v0,3561000kg
90Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương v1,4571000kg
91Cốt thép cột - trụ cao 18mmmô tả kỹ thuật chương v0,2871000kg
92Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương v0,0181000kg
93Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương v0,061000kg
94Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương v0,1271000kg
95Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương v0,4151000kg
96Cốt thép xà dầm - giằng cao 18mmmô tả kỹ thuật chương v0,3671000kg
97Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương v0,4551000kg
98Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương v1,361000kg
99Cốt thép cầu thang cao mô tả kỹ thuật chương v0,1381000kg
100Cốt thép cầu thang cao 10mmmô tả kỹ thuật chương v0,3091000kg
101Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương v1,9571000kg
102Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương v0,451000kg
103Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương v2,831m3
104Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương v0,032100m2
105Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v0,194M3
106Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương v0,654M3
107Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75mô tả kỹ thuật chương v1,638M2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v7,475M2
109Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương v0,179M3
110Ván khuôn kim loại pa nenmô tả kỹ thuật chương v0,009100m2
111Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50Kg đến 200Kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương v4Cái
112Cốt thép pa nen, đường kính mô tả kỹ thuật chương v0,0161000kg
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mmmô tả kỹ thuật chương v0,273100m
114ĐÈN LED TUÝP 1.2M- BÓNG 2x18Wmô tả kỹ thuật chương v16Bộ
115ĐÈN LED CHIẾU BẢNG 1.2M- BÓNG 1x18Wmô tả kỹ thuật chương v2Bộ
116QUẠT TRẦN + DIMMER(HỘP SỐ)mô tả kỹ thuật chương v8Cái
117QUẠT TREO TƯỜNGmô tả kỹ thuật chương v1Cái
118ĐÈN LED TUÝP 1.2M - BÓNG 1x18Wmô tả kỹ thuật chương v4Bộ
119Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU 10A/250Vmô tả kỹ thuật chương v14Cái
120MẶT 1 CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương v1Cái
121MẶT 2 CÔNG TẮC 1 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương v6Cái
122CÔNG TẮC 2 CHIỀUmô tả kỹ thuật chương v2Cái
123MẶT HAI DIMMER QUẠTmô tả kỹ thuật chương v4Cái
124MCB 2P 20Amô tả kỹ thuật chương v4Cái
125CÁP ĐIỆN 4.0mm² CV/CU/PVC/7Cmô tả kỹ thuật chương v180M
126CÁP ĐIỆN 2.5mm² CV/CU/PVC/7Cmô tả kỹ thuật chương v390M
127CÁP ĐIỆN 1.5mm² CV/CU/PVC/7Cmô tả kỹ thuật chương v620M
128ỐNG NHỰA 40x60mô tả kỹ thuật chương v20M
129ỐNG NHỰA 10x20mô tả kỹ thuật chương v440M
130HỘP NỔI DÙNG CHO CÔNG TẮC VÀ Ổ CẮMmô tả kỹ thuật chương v27Hộp
131HỘP NỐI 150X150mô tả kỹ thuật chương v2Hộp
132HỘP NỔI DÙNG CHO MCBmô tả kỹ thuật chương v1Hộp
133BÌNH CC CO2 5KG-BỌT 8KG + GIÁ TREOmô tả kỹ thuật chương v2Bộ
B Hạng mục: Di dời và lắp dựng nhà xe học sinh
1Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương v131,84m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,6581000kg
3Phá dỡ bê tông cộtmô tả kỹ thuật chương v1,248m3
4Phá dỡ bê tông nền, móng - không cốt thépmô tả kỹ thuật chương v0,588m3
5Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương v2,94m3
6Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương v0,588m3
7Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương v0,059100m2
8Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương v1,309M3
9Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương v0,98M3
10Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,058100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương v0,226100m2
12Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương v0,0731000kg
13Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương v0,1011000kg
14Gia công thép hìnhmô tả kỹ thuật chương v0,0231000kg
15Lắp dựng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương v0,0231000kg
16Lấp đất hố móngmô tả kỹ thuật chương v1,043m3
17Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương v9,881m3
18Vải nhựa tái sinhmô tả kỹ thuật chương v1,235100m2
19Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200mô tả kỹ thuật chương v9,582M3
20Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cộtmô tả kỹ thuật chương v0,083100m2
21Kẻ ron nền nhàmô tả kỹ thuật chương v127,72M2
22Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương v19,594M2
23Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương v0,381000kg
24Lắp dựng xà gồ thép ( tận dụng lại )mô tả kỹ thuật chương v0,2781000kg
25Boulon D14, L=300mô tả kỹ thuật chương v48Cái
26Lợp tole sóng vuông dày 0.45mm ( tận dụng lại )mô tả kỹ thuật chương v1,318100m2
27Cạo bỏ lớp sơn kim loạimô tả kỹ thuật chương v56,451m2
28Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v56,45M2
29Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương v19,594M2
30Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương v19,594M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.47618E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=1.550.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=1.550.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiệnTrường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.550.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV và có giá trị hợp đồng ≥ 1.550.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng và Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV và có giá trị hợp đồng ≥ 1.550.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng (dân dụng).- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là (đội trưởng hoặc kỹ thuật), Tài liệu chứng minh loại cấp quy mô công trình và Hóa đơn VAT.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc điện tử) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn VAT2
3 Máy đầm dùi – công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT2
4 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW Hóa đơn VAT1
5 Máy hàn điện ≥ 23KW Hóa đơn VAT2
6 Máy cắt uốn thép – công suất ≥ 5KW Hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->